1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

15 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: ?1 Hãy viết công thức tính: a Cạnh y cm theo cạnh x cm của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12cm 2.. c Vận tốc v km/h theo theo thời gian t h

Trang 1

§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

500

y = x

1 Định nghĩa:

?1 Hãy viết công thức tính:

a) Cạnh y (cm) theo cạnh x (cm) của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12cm 2

b) Lượng gạo y (kg) trong mỗi bao theo x khi chia đều 500 kg vào x bao.

c) Vận tốc v (km/h) theo theo thời gian t (h) của một vật chuyển động

đều trên quảng đường 16 km.

12 y= x

16

v = t

Trang 2

§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

1 Định nghĩa:

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức hay y.x = a (a là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.

a y= x

Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -3,5 Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào?

?2

Trang 3

§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

1 Định nghĩa:

29

x = y

x y=

Bài tập 1: Trong các công thức sau, công thức nào biểu thị x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch?

c/

Kết quả: a, b, d

Trang 4

§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

2 Tính chất:

?3 Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau:

x x1= 2 x2 = 3 x3 = 4 x4 = 5

y y1 = 30 y2=

y3 = y4 =

a) Tìm hệ số tỉ lệ.

b) Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số thích hợp.

c) Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng xy,.

?

Trang 5

§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:

Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi

( bằng hệ số tỉ lệ)

2 Tính chất:

Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng

nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia

Trang 6

1 1

=

=

Hai đại lượng tỉ lệ thuận

1) Công thức:

2) Tính chất:

x1 tương ứng với y1

x 2 tương ứng với y 2

Hai đại lượng tỉ lệ nghịch

1) Công thức:

2) Tính chất:

x1 tương ứng với y1

x2 tương ứng với y2

( ≠ )

a

x

= = = k

a)

a)

§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

Trang 7

y =

y = 20

6 =

120

y = 12

10 =

Bài tập 12 trang 58 (SGK )

Thay x = 8 và y =15 ta có : a = 8.15 = 120

c Khi x= 6 =>

Khi x =10 =>

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x= 8 thì y=15

a Tìm hệ số tỉ lệ ;

b Hãy biểu diễn y theo x ;

c Tính giá trị của y khi x = 6, x = 10 ;

Giải :

a Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên

a

y =

x hay a= x.y b

Trang 8

1 3

2

TRÒ CHƠI: ĐOÁN HÌNH NỀN

Trang 9

Câu hỏi : Chọn kết quả đúng:

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch nhau và khi x = 6

thì y = 10 Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

Trang 10

Câu hỏi : Chọn kết quả đúng:

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số

102 Khi đó x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số:

B 102

Trang 11

Câu hỏi : Chọn kết quả đúng:

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch nhau theo công thức x.y = 200 Khi y = 25 thì x = ?

200

Trang 12

Câu hỏi : Chọn kết quả đúng:

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch nhau và khi x = 6

thì y = 10 Khi x = 12 thì giá trị tương ứng y =?

Trang 15

Hướng dẫn bài 14/sgk/58

Để xây một ngôi nhà:

35 công nhân hết 168 ngày

28 công nhân hết x ngày ?

Số công nhân và số ngày làm là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

168

Ngày đăng: 13/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w