0,25 Chú ý: Nếu thí sinh nào có cách giải khác với đáp án, nhưng đúng kết quả thì vẫn được chấm điểm tối đa.
Trang 1ĐÁP ÁN THI THỬ 2014 MỚI SOẠN
a) (1,0 điểm)
+ Tập xác định D =
+ Giới hạn của hàm số tại vô cực: lim ; lim
0,25
Ta có y'3x26x
y'03x26x0x0;x2
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ;0); (2; )
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ = 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2; yCT= – 1
0,25
Bảng biến thiên:
x 0 2
y’ + 0 – 0 +
y
3
– 1
0,25
Giao điểm của đồ thị với trục tung là điểm 0;3
Đồ thị nhận điểm uốn I 1;1 làm tâm đối xứng
0,25
b) (1,0 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):
x x mxm x x x m (1)
2
1 ( ) 4 4 0 (2)
x
0,25
1
(2,0 điểm)
Để đồ thị (C) cắt đường thẳng (d) tại ba điểm phân biệt A, B và C
(1)
có 3 nghiệm phân biệt 2 có hai nghiệm phân biệt khác 1 0,25
Trang 2
1 0 9
m
Phương trình (1) có nghiệm x , nên A 1 x B, x là nghiệm của phương trình (2) C
Gọi B x B;mx Bm1,C x C;mx Cm1
Theo hệ thức Vi-ét: x B x C 4, x x B C 4 m
Ta có 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
0,25
2
2 2
2
Giải được m 1 hoặc m 5 14(không thỏa mãn)
Vậy m 1 là giá trị cần tìm
0,25
Điều kiện:
2
Phương trình cos 2 2 sin2 15 1 tan
4
x x x
1 2 sin 1 cos 2 1 tan
2
0,25
cos
x
x
2
cosx 2sin xcosx sin 2 cosx x sinx 0
cosx s inx sin 2x cosx s inx 0
(s inx cos )(1 sin 2 )x x 0
0,25
s inx cos
4 sin 2 1 2 2
0,25
2
(1,0 điểm)
Đối chiếu điều kiện, phương trình có nghiệm
Giải phương trình 9x x3134x22x109 x3 1 292x22x3
Điều kiện: x 1
Phương trình 9x x3192x2 x 5 9 x3 1 292x22x3
9x x319 x3 1 292x2 x 592x22x3 0
9 x31.9x9 x31.9292x2 x 3.9292x2 x 3.9x 0
0,25
3
(1,0 điểm)
3 2
9 x 9x 9 9 x x 9x 9 0
0,25
Trang 3 3 2
9x 9 9 x 9 x x 0
2
9 9 0
x
x x x
+ 9x 92 x 2
0,25
+ 9 x3192x2 x 3 0 x3 1 2x2 x 3
x 1 (x1)(x2 x 1)2(x2 x 1)0
1, 1 0 , 0
a x b x x a b
Ta có a2ab2b20a b a 2b0
+ Khi a2b0(phương trình vô nghiệm)
+ Khi ab x 1 x2 x 1 x2 (phương trình vô nghiệm) 2
Vậy phương trình có nghiệm x 2
0,25
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: yxlnx , 1 y x lnx
Điều kiện:x 0
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
xlnx 1 x lnxx1 ln x10 x1 hoặc x e
0,25
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y xlnx , 1 y x lnx là:
ln 1 ln 1 ln 1
Bảng xét dấu:
x 0 1 e
1
x 0 + +
lnx 1 0 +
x1 ln x1 + 0 0 +
0,25
Suy ra S
1 ln 1 1 1 ln
Tính M
1
1 1
1
e
e
0,25
4
(1,0 điểm)
Tính N
1
1 ln
e
Đặt
1 ln
1
2
0,25
Trang 4N =
1
3
e
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: yxlnx , 1 y x lnx là:
S =
4
e e
(đvdt)
Tam giác ABC có:
2 cos
Suy ra AC2BC2AB2, nên tam giác
ABC vuông tại B
Diện tích tam giác ABC là:
2
ABC
0,25
Ta có A H1 AH.tan 600a 3
Thể tích khối lăng trụ là:
3 1
3 2
ABC
a
V S A H (đvtt)
0,25
Gọi K, E lần lượt là trung điểm của A B và BC 1 1
Ta có BB1/ /AA1/ /CC1AA1/ /mp BCC B 1 1
Do đó, khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và 1 B C bằng khoảng cách từ điểm A1 1 1
Vẽ A M vuông góc1 B E , suy ra khoảng cách từ A1 1 tới mp BCC B 1 1 là đoạn thẳng
1
A M
0,25
5
(1,0 điểm)
Tam giác KEB vuông tại K, suy ra1 1 15
2
a
B E
Diện tích A B E là: 1 1
A B E
a
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và 1 B C bằng 1 1 2 15
5
a
0,25
6
(1,0 điểm)
Điều kiện: x2;y 1
Vì 2 2 2
2 x 2 1 y1 2 1 x 2 y1
Nên từ xy2 x2 y 1 1
xy 5(xy1) 1
0,25
Trang 5Đặt t = x + y, ta có: t 1 5(t1) 1 t 6
Khi đó: 1( )2 2(1 )
2
1( 2 2 2) 2 2
2 x xy y xy x y
2
2
( ) 2
1 2 2
t t
0,25
Xét ( ) 1 2 2
2
t
, với t 1; 6 , có ' 1
( ) 0; 1; 6
t t
1;6
1 ( ) (1)
2
t
;
1;6
3 6
t
0,25
Vậy: Giá trị nhỏ nhất của P là 1
2đạt được tại
2 1
1
x t
y
Giá trị lớn nhất của P là 18 6
3
đạt được tại t = 6 6
0
x y
0,25
Đường tròn (C) có tâm I(4;1) và bán kính R = 5
Vì M trung điểm của BC nên IM vuông góc với BC Đường thẳng BC qua điểm M có véc tơ pháp tuyến
1; 2
IM
, nên có phương trình (BC) :x2y 1 0
0,25
Tọa độ của B và C thỏa mãn hệ phương trình:
1
8 2 8 0
y
hoặc 7
3
x y
Do đó B ( 1;1), C(7; 3) hoặc B(7; 3) ,C ( 1;1)
Suy ra BC 80
0,25
Dựng AH vuông góc với BC , SABC =1 3 5
Gọi A a b , vì A thuộc (C) nên ( ; ) a2b28a2b 8 0 (1)
Khoảng cách từ A đến (BC) bằng:
2 1 3 5 2 1 15 16 2
2 1 15 14 2 5
0,25
7.a
(1,0 điểm)
Thế a16 2 b vào (1), suy ra 4
6
a b
hoặc 8
4
a b
Thế a 14 2 b vào (1), phương trình vô nghiệm
Vậy A4; 6 hoặc A8; 4
0,25
Trang 6Đường chéo AC cắt BD tại I, suy ra I là trung điểm của AC
Nên I 1;3;3
Ta có AC 4; 2; 4
Mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến
1; 1;0
n
0,25
Gọi u 0
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng (d)
Vì đường thẳng (d) song song với mặt phẳng (P) nên un
Và BD vuông góc với AC nên u AC 0,25
Nên un AC, 4; 4; 2
0,25
8.a
(1,0 điểm)
Đường thẳng (d) qua điểm I 1;3;3 có véc tơ chỉ phương u 4; 4; 2
Nên có phương trình : 1 3 3
Vậy : 1 3 3
0,25
Môđun của z là z m22 m12 m2m1 0,25
Theo đề z 5 m2m 1 5
m2m 6 0
0,25
9.a
(1,0 điểm)
m 2(loại) hoặc m 3
( ) : 1
8 4
Ta có:
8 4 2 ( 2; 0), (2; 0)
0,25
Đường thẳng (d) song song với đường thẳng yx và qua F 2
d :y x 2
hay d :xy 2 0 0,25
7.b
(1,0 điểm)
Tọa độ A, B thỏa mãn hệ phương trình 2 2
2
1
8 4
8 2 (0; 2), ;
3 3
hoặc 8 2; , (0; 2)
3 3
A B
Suy ra AB 8 2
3
Vẽ F H1 AB H ( )d , F H1 d F 1; ( )d 2 2
0,25
Trang 7Vậy diện tích
1 1 8 2 16 2 2
F AB
Phương trình tham số của đường thẳng (d):
1
3
Điểm M thuộc đường thẳng (d) có dạng M(1t; 2t;3t)( )d
0,25
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P)
MA ( 2 t)2(1t)2 ( 2 t)2 (2) 0,25
8.b
(1,0 điểm)
Từ (1) và (2) t 3 ( 2 t)2(1t)2 ( 2 t)2 t 0;t 4
+ Với t 0 M(1; 2;3)
+ Với t = – 4 M( 3; 6; 7)
Vậy M(1; 2;3) hoặc M ( 3; 6; 7)
0,25
Ta có 1 2 3
3C n 8C n 3C n n2
0,25
6 8( 2) ( 1) 9 22 0 11
2
n
n
0,25
Ta có 4 11 44 4 7 44 11
2
k k
k
x
9.b
(1,0 điểm)
Số hạng không chứa x nên 44 11 k 0k4
Vậy số hạng không chứa x là C114.24 5280 0,25
Chú ý: Nếu thí sinh nào có cách giải khác với đáp án, nhưng đúng kết quả thì vẫn được chấm điểm tối đa
- HẾT - Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Văn Xê – TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC THÀNH ĐẠT – ĐÀ NẴNG