Đại lượng tỉ lệ chất của đại lượng tỉ lệ thuận để làm bài tập tìm a, b, c Biết vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận để làm bài tập tìm x,y Số câu Số điểm... d Bằng đồ thị hãy tì
Trang 1Trường THCS – DTNT ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
niệm số hữu tỉ.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5 (15%)
1 1,5 điểm= 15
%
2 Cộng, trừ, nhân,
chia số hữu tỉ Lũy
thừa của một số hữu
tỉ.
Làm thành thạo các phép tính về số hữu tỉ.
Số câu
%
3 Giá trị tuyệt đối
của biểu thức
có chứa giá trị tuyệt đối.So sánh các số hữu tỉ
15%
4 7,5
75%
5
10 điểm
100 %
Trang 2II ĐỀ BÀI:
Đề I
Câu 1(1,5 điểm): Số hữu tỉ là gì? Cho ví dụ.
Câu 2(2,5 điểm): Thực hiện các phép tính:
Câu 5(1 điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Trang 3Gọi a(m), b(m) là hai cạnh của một miếng đất hình chữ nhật(a,b ∈ N * )
Theo đề bài ta có:
(0,5 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)(0,25 điểm)(0,25 điểm)
Trang 4Câu 4(2,5 điểm): Số học sinh lớp 7A;7B;7C của một trường tỉ lệ với 10:9:8 Số học sinh lớp
7A nhiều hơn số học sinh 7C là 10 em Hỏi mỗ lớp có bao nhiêu học sinh ?
Gọi số học sinh của 3 lớp 7A;7B;7C lần lượt là x,y,z (học sinh) ( x,y,z: nguyên dương ).(0,5đ)
Từ đầu bài ta suy ra : x – z = 10 và
10 9 8
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tìm được : x = 50 ;y = 45 ; z = 40 (1,5đ)
Vậy số học sinh của lớp 7A;7B;7C lần lượt là 50:45: 40
Câu 5 Ta có
Trang 6KIEÅM TRA CHÖÔNG II ĐẠI SỐ
cao
1 Đại lượng tỉ lệ
chất của đại lượng tỉ
lệ thuận để làm bài tập tìm a, b, c
Biết vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận để làm bài tập tìm x,y
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5 (25%)
1 1,5 điểm= 15 %
3 Mặt phẳng
tọa độ Biết viết tọa độ của một
điểm trong mặt phẳng tọa độ
25%
1 2
20%
3 5,5
55%
5
10 điểm
100 %
Trang 7II ĐỀ BÀI:
Đề I
1/(2 điểm) Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
Điền số thích hợp vào ơ trống trong bảng sau:
2/(1,5 điểm) Cho biết 15 cơng nhân xây một ngơi nhà hết 90 ngày Hỏi 18 cơng nhân xây ngơi
nhà đĩ hết bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm việc của mỗi cơng nhân là như nhau)
3/(2,5 điểm) Viết tọa độ điểm A, B, C, D, E trong hình dưới đây:
vậy 18 cơng nhân xây ngơi nhà đĩ hết 75 ngày (0,5 điểm)
3/(2,5 điểm) viết đúng tọa độ mỗi điểm (0,5 điểm)
(0,5 điểm)(0,5 điểm)
Trang 8Đề II
1/(3 điểm)Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -2 thì y = 8
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị cua y khi x = -1 ,x= 6
2/(5 điểm) Cho điểm A(3;2) thuộc đồ thị hàm số
a) Xác định a
b) Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được
d) Bằng đồ thị hãy tìm tung độ của điểm D biết D thuộc đồ thị hàm số trên và D có hoành
độ là 6
3/(2điểm ) Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12km/giờ thì hết nửa
giờ.Nếu vẫn quãng đường đó ,Minh đi với vận tốc 10km/giờ thì hết bao nhiêu thời gian
Đáp án đề II
1 a/ Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên y = k.x
khi x = -2 thì y = 8 nên 8 = k.(-2) suy ra k = -4
b/ Với k = -4 thì y = -4x
c/ khi x = - 1 thì y = -4 (-1) = 4
khi x = 6 thì y = -4.6 = -24
0.5đ 0.5 đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ
2 a/ Vì điểm A(3;2) thuộc đồ thị hàm số y = ax nên 2 = a.3 suy
ra a = 2
3
3xb/ Vẽ đúng đồ thị hàm số
3xd/ Xác định đúng tung độ của D là 4
0.5đ
0.5đ
1.5đ0.5đ0.5đ
1.5đ
Vì quãng đường không thay đổi ,thời gian và vận tốc là hai
đại lượng tỉ lệ nghịch ,nên ta có :
Trang 9KIEÅM TRA CHÖÔNG I HÌNH HỌC
số đo của một góc biết tính số đo của góc còn lại.
Biết dúng quan hệ giữa vuông góc và song song
để chứng minh hai đường thẳng song song
Biết tính
số đo góc dạng tổng quát (từ
số đo góc cụ thể)
4 Định lí. Biết phát biểu
định lí và viết giả thiết kết luận của định lí.
Trang 10Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 6
60%
3 4
Câu 1(3 điểm): Nêu tính chất hai gĩc đối đỉnh?
Áp dụng: Viết các cặp gĩc bằng nhau ở hình vẽ sau:
Câu 2(3 điểm): a/ Hãy phát biểu định lí được diễn tả bởi hình vẽ sau:
b/ Viết giả thiết và kết luận của định lí đĩ bằng kí hiệu
Câu 3(1 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 4cm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Câu 4(2 điểm): Cho hình vẽ.
Biết a//b, Α∧ = 300, Β∧ = 450 Tính số đo gĩc AOB?
Câu 5(1 điểm): Từ đề bài câu 4, nếu Α∧ = m0, Β∧ = n0 Viết cơng thức tổng quát tính gĩc AOB
III ĐÁP ÁN :
Câu 1(3 điểm):
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau (2 điểm)
Aùp dụng: Các cặp góc bằng nhau là Ο = Ο Ο = Ο∧1 ∧3 ;∧2 ∧4 (1 điểm)
Trang 11Câu 1 ( 2điểm ) Cho a,b là hai đường thẳng song song Từ một điểm O trên đường thẳng a kẻ
đường thẳng m//b thì a và m là hai đường thẳng phân biệt hay trùng nhau? Tại sao?
Câu 2 (4điểm ) Cho đường thẳng a vuông góc với các đường thẳng MN và PQ tại D và B Tia phân giác của góc PBD cắt MN tại A (hình bên)
Tính số đo góc đỉnh A (khác góc bẹt)
D A
B
a c
Câu 3 (4 điểm)Hai đường thẳng xy //mn ,đường thẳng uv cắt hai đường thẳng trên tại A và
Trang 120 45
MAC
0 135
BAM
0 135
CAD
1.0đ 1.0đ 1.0đ 1.0đ
ABq tAB
2.5đ 1.0đ 0.5đ
Trang 13: KIEÅM TRA CHÖÔNG III
Dựa vào kháiniệm xác địnhđược dấu hiệuthống kê
1
1,0 đ10%
1
1,0đ 10%
4
4đ 40%
Bảng
“tần số”
xác định đượcmốt của dấuhiệu
Lập được bảng
“tần số” dựatrên cách lậpbảng “tần số”
đã học; dựavào bảng “tầnsố” rút ra nhậnxét
Tìm đượctần số trongbảng tần sốdựa vào cácyêu cầu của
2
2,0đ 20%
1
1 đ10%
4
3,5đ 35%
số trung bìnhcộng một cáchchính xác Vậndụng đượccách vẽ biểu
đồ, vẽ được
Trang 14biểu đồ đoạnthẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
2
1,5đ 15%
3
2đ 20%
1
0,5 đ5%
1 0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
1 0,5 đ 5%
4
3đ 30%
1
1 đ10%
8
10đ 100
%
III-ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1.
Bài 1(6điểm )Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì?
b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
Tần số Các tích
5679
2
3
10
Tổng :140Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng
Trang 15ĐỀ 2 Bài 1(6điểm)Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì?
b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
Tần số Các tích
5679
2
3
10
Tổng :140Tìm các số cịn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng
IV-ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
b)Dấu hiệu cần tìm hiểu là thời gian làm bài tập củamỗi học sinh
Giá trị(x)
Tần số(n)
Trang 16c)Nhận xét :
- Điều tra thời gian làm bài tập của 30 học sinh.
-Thời gian làm xong bài tập : ít nhất là 5 phút, nhiều nhất
là 14phút.
-Cĩ 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút.
-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút.
M 0 = 9 e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :
a)Bảng trên được gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
b)Dấu hiệu cần tìm hiểu là thời gian làm bài tập củamỗi học sinh
Giá trị(x)
Tần số(n)
1,0 đ
Trang 17-Thời gian làm xong bài tập : ít nhất là 5 phút, nhiều nhất
là 14phút.
-Cĩ 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút.
-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút.
M 0 = 9 e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
2 Đơn thức, đa
thức
Nhận biết được các đơn thức đồng dạng, xác định bậc của đa thức
Biết cách cộng (trừ) đơn, đa thức và biết cách nhân hai đơn thức
Vận dụng được quy tắc cộng (trừ) hai đa thức cĩ nhiều biến hoặc một biến Biết cách tìm một đa thức dựa vào cộng (trừ) đa thức
Trang 18Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1đ 10%
2
1đ 10%
4 5đ 50%
8 7đ 70%
4 Nghiệm của
đa thức một biến
Nhận biết được nghiệm của một
đa thức một biến trong trường hợp đơn giản.
Biết chứng tỏ được một giá trị là nghiệm của một
đa thức
Biết phân tích và
áp dụng các tính chất của phép nhân để tìm được nghiệm của một đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5đ 5%
1 1đ 10%
1 1đ 10%
3 2,5đ 25%
Tổng só câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 đ 15%
3 1,5 đ 15%
5 6đ 60%
1 1đ 10%
12 10 100%
Trang 19Đề số 1
a) 5xy2+ 7xy2
b) − 2xyz 2 3xyz 2
Câu 5: (1 điểm) Cho hai đa thức M = 2xy2 – 3x + 12 và N = - xy2 - 3 Tính M + N
Câu 6: (6 điểm) Cho f(x) = x2 – 2x – 5x4 + 6
Trang 21MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV
Môn : Đại số 7Thời gian làm bài 45 phút
Giá trị của
một biểu thức
Nhận biết được giá trị của một biểu thức
Biết tính giátrị của một đathức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10,5đ5%
11đ10%
21,5đ15%
Đơn thức Nhận biết đượcđơn thức, đơn
31,5đ15%
Đa thức
Nhận biết đượcmột đa thức một biến đã sắp xếp
Biết thu gọn, sắp xếp và tính tổng của đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10,5đ5%
24đ40%
34,5đ45%
Nghiệm của
đa thức
Nhận biết đượcnghiệm của đathức đơn giản
Biết kiểm tramột giá trị lànghiệm của đathức
Biết kết hợpcác phép toán
để tìm nghiệmcủa đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10,5đ5%
11đ10%
11đ10%
32,5đ25%
46đ70%
11đ10%
1110100%
Trang 22Đề số 2
Câu 1(1đ) Thực hiện phép tính
a) –4x2y2 2xy
b) 2xy 2 + 3xy 2
Câu 2 (1đ) Sắp xếp đa thức 2x – 4x2 + 3x3 + 5 theo lũy thừa giảm dần của biến
Câu 3 (1đ)a) Tính giá trị cuả biểu thức x2y tại x = - 2 và y = 3
b) Tìm nghiệm cuả đa thức A(x) = 2x – 6 ?
Câu 4 (3 điểm) Cho đa thức :
b/ Cho đa thức H(x) = P(x) – Q(x) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức H(x)
Câu 6: (1điểm) Tìm nghiệm của đa thức N(x) = x3 – 4x
Trang 23M(0) = 2 4 + 2 2 + 2 = 16 +4 + 2 = 22
1.0đ
1.0đ 0.5đ 0.5đ
(1đ)
(0.5đ) (0.5đ)
Trang 24MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 2,5 đ 25%
4 2,5 đ 25%
Các đường
đồng quy trong
tam giác
Nắm vững ba đường trong tam giác
Biết vẽ hình ghi gt,kl.Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để giải toán
Vận dụng kết hợp được các trường hợp bằng nhau của tam giác để giải toán chứng minh 2 đường thẳng song song, vuông góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
2 3 30%
2 2,5 đ 25%
1 1,5 điểm 15%
6 7,5đ 75%
H B A
Trang 25Bài 4 (3đ) Cho tam giác ABC có AB = AC ,AI là tia phân giác của góc A( I thuộc BC)
b) Chứng minh AI là trung tuyến của tam giác ABC
Bài 5 (4.0đ) Cho tam giác ABC có AB = AC,kẻ trung tuyến BM và CN của tam giác ABC
b) So sánh góc ANM và góc ABC từ đó suy ra NM // BC
c) BM c¾t CN t¹i G Chøng minh AG
Đáp án
Trang 26Câu Nội dung Điểm
0,5đ 0.25đ 0,25đ
Vì 4cm – 3cm<6cm<3cm + 4cm
0.5đ 0.5đ
của tam giác)
Vậy AG ⊥MN
0,5 đ
0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ0,5 đ0,5 đ
C I
A
Trang 27MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 02
Câu I: (1,5)
Câu II: (1,5đ) Theo hình vẽ sau, hãy chứng minh rằng:
thấp
Cấp độ cao
Quan hệ giữa các yếu
tố trong tam giác
Câu II.2
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1,5
2 2,0
32,5 (25%)Bất đẳng thức tam
giác
Câu III.1Câu III.2
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1,5
21,5 (15%)Các đường đồng quy
trong tam giác
Câu V.1Câu V.2
Câu IV
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 2,5
1 2,0
36,0 (60%)
2,0(20%)
46,0 (60%)
12,0(20%)
8 10,0
Trang 28Cho tam giác ABC cân tại A Gọi G là trọng tâm, O là giao điểm của hai đường trung trựccạnh AB, AC.Chứng minh rằng:
(1,5đ)
Vì: Hình chiếu AE < hình chiếu AC Nên đường xiên BE < đường xiên BC
1,00,5III
- Lý luận BD là tia phân giác cũng là đường trung trực của ∆ABC xuất phát từ B
- Suy ra BD là đường trung trực của AE
0,50,750,5
0, 25
V
Hình vẽ đúng, đủ
a) O nằm trên đường trung trực của AB => OA = OB (1)
O nằm trên đường trung trực của AC => OA = OC (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra: OB = OC Vậy ∆BOC cân tại O, vì có 2 cạnh bằng nhau
0,50,50,5 0,5 0,5
A
B
CD
E
B M C
A
G O
C