b/ Ba đường thẳng cắt nhau tạo thành ba cặp góc đối đỉnh.. c/ Bốn đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh... Biết rằng số điểm mười của Châu ít hơn số điểm mười của An và Bìn
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học : 2010 - 2011 Môn: Toán 7
Phần trắc nghiệm: khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1: Chọn câu đúng:
− ∈ b/ 3
− ∈ c/ 3
− ∈ d/ Cả ba câu a, b, c đều sai.
Câu 2: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng:
a/ số thập phân vô hạn tuần hoàn b/ Số hữu tỉ
c/ Số thập phân hữu hạn d/ Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Câu 3: Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho :
a/ x 2 = a b/ x 2 = -a c/ x 2 = a 2 d/ x 2 = -a 2 Câu 4: Cho hình vẽ:
Số hữu tỉ được biểu diễn bởi điểm K là:
a/ 1 b/ 2 c/ 3
2 d/ -1
Câu 5: Chọn phát biểu đúng :
a/ Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh.
b/ Ba đường thẳng cắt nhau tạo thành ba cặp góc đối đỉnh.
c/ Bốn đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh d/ Cả a, b, c đều đúng Câu 6 : Với mọi x∈Q thì :
a/ x ≤ 0 b/ x ≥ 0 c/ x ≠ 0 d/ x〈 0
Câu 7: Trong kí hiệu xn (x Q n N∈ , ∈ *) ta có:
a/ x n là một lũy thừa b/ x là cơ số c/ n là số mũ d/ Cả a, b, c đều đúng.
Câu 8: Cho∆ ABC và ∆A’B’C’ có: AB = A’B’ , AC = A’C’, BC = B’C’, ∠ = ∠ ∠ = ∠ ∠ = ∠A A', B B', C C'
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết :
c/ ∆ABC = ∆A C B' ' ' d/ Cả a, b, c đều đúng.
Câu 9: Chứng minh định lý là:
a/ Dùng hình vẽ để suy ra kết luận b/ Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết c/ Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận d/ Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận.
Câu 10:
THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
Họ và tên:
Lớp :
1 0
K
Trang 2c/ x = 130 0
d/ x = 90 0
Câu 11: Chọn câu đúng : Cho hàm số : y = f(x) = x 2 -2 Ta có : a/ f(1) = 0 b/ f(1) = 1 c/ f(1) = -1 d/ f(-1) = -3 Câu 12: Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi: a/ xy vuông góc với AB tại I và I là trung điểm của đoạn thẳng AB b/ xy vuông góc với AB c/ xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB d/ Cả a,b, c đều đúng Phần tự luận: (7 điểm) Bài 1: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 2 thì y = -9 a/ Tìm hệ số tỉ lệ a của y đối với x rồi biểu diễn y theo x b/ Tính y khi x = 6
Bài 2: Ba học sinh An , Bình, Châu có số điểm mười tỉ lệ với các số 2; 3; 4 Biết rằng số điểm mười của Châu ít hơn số điểm mười của An và Bình là 3 điểm mười Hỏi số điểm mười của mỗi bạn?
Bài 3: Cho hàm số y = -3x. a/ Đại lượng y có tỉ lệ thuận với đại lượng x không ? Nếu có hãy xác định hệ số tỉ lệ b/ Vẽ đồ thị hàm số trên.
Bài 4: Cho đoạn thẳng AB có M là trung điểm Lấy hai điểm K và N thuộc đường trung trực của AB sao cho điểm K nằm giữa điểm M và điểm N Chứng minh rằng : a/ ∆ANM = ∆BNM. b/ Tia NM là phân giác của góc ANB c/ ∠AKB> ∠ANB
Trang 3