1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BỘ ĐỀ THI TOÁN - GIẢI TÍCH 2

11 921 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Toán - Giải Tích 2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giải Tích 2
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 392,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ THI TOÁN-GIẢI TÍCH 2

Trang 2

Câu 1 Tìm khai triển Taylor của f x y( , ) 2x y

x y

 tại điểm (2,1) đến cấp 3

Câu 2 Tìm cực trị của hàm zx2  y2  xy  12 x  3 y

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

1

n

v

u

với un=

n

n 

 12

2 2 1

n

n

Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

1 2

1

( 1)

4 (3 1)

n n

x n

Câu 5 Tính tích phân kép

1

D

 

, trong đó D là miền phẳng giới

hạn bởi 2 xx2 y2 6 , x yx,

cos

x C

I   exy dxy yx dy với C là chu vi tam giác ABC, A(1,1), B(2,2), C(4,1), chiều kim đồng hồ

Câu 7 Tính   (  ) 

C

I ydx z x dy xdz , với C là giao của 2 2

1

x yz  , chiều kim đồng y 1

hồ theo hướng dương trục 0z

Câu 8 Tính tích phân mặt loại một    2 2

S

I x y dS, trong đó S là phần mặt nón z2 x2y2, nằm giữa hai mặt phẳng z0,z 1

Trang 3

Câu 1 Cho hàm

2

f x yxe Tính d f2 (2,1)

Câu 2 Tìm gtln, gtnn của f x y( , )(y2x e2) 1x2y2trên miền D{( , ) | x y x2y2 4}

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số: a/

) 2 (

n

1

3 ) 2 .(

6 4 2

) 1 2 .(

5 3

n

Câu 4 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa

3 1

( 1) ( 3)

2 ln

n n

n

x

Câu 5 Tính tích phân kép

2 2

x y D

I   e  dxdy, trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi 1  x2 y2 4, y  0, yx 3,

C

I   xy dxxy dy, với C là phần đường cong y   x sin x, từ

(0,0)

A đến B ( , )  

Câu 7 Tìm diện tích phần mặt cầu zR2x2y2 nằm trong hình trụ x2y2 Rx

Câu 8 Tính tích phân mặt loại hai  3  3  3

S

I x dydz y dxdz z dxdy , với S là biên vật thể giới hạn bởi

4,

x y z z x y , phía trong

Trang 4

Câu 1 Cho hàm f x y ( , ) (2 x y ) ln x

y

  Tính d f2 (1,1)

Câu 2 Tìm cực trị của hàm số z = xy +

x

3

+

y

9 với x > 0, y > 0

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

1

n

n n

Câu 4 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa

1

!( 4)n

n n

n x n

Câu 5 Tính tích phân kép ( 2)

D

I   xdxdy, trong đó D là miền phẳng giới hạn

bởi

2 2

1, 0

y

Câu 6 Tính tích phân  2   3 2 

C

I   xy dxxy dy, trong đó C là biên của miền phẳng giới hạn bởi y   2 x y2,   x, chiều kim đồng hồ

Câu 7 Tìm diện tích phần mặt zx2y2 nằm trong hình cầu x2y2z2 2z

Câu 8 Tính 2

S

I xdS , với S là phần mặt trụ x2y2 4nằm giữa hai mặt phẳng z1,z 4

Trang 5

Câu 1 Cho hàm f x y ( , )  4 y2 sin (2 xy ) Tính d f2 (0,0)

Câu 2 Tìm cực trị của hàm zx y3  12 x2  8 y

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

1

n

n n

Câu 4 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa 3

1

n n

x

Câu 5 Tính tích phân x2 y2.ln(x2 y2)

D

 dxdy với D là miền 1  x2+y2 e2

Câu 6 Cho P(x,y)= y, Q(x,y)= 2x-yey Tìm hàm h(y) thảo mãn điều kiện: h(1)=1 và biểu thức h(y)P(x,y)dx+ h(y)Q(x,y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào đó Với h(y) vừa tìm, tính tích

L

dy y x Q y h dx y x P

y

h( ) ( , ) ( ) ( , ) trong đó L là đường cong có phương trình: 4x2+9y2=36, chiều ngược kịm đồng hồ từ điểm A(3,0) đến B(0,2)

Câu 7 Tìm diện tích phần mặt z x 2y2 2nằm trong hình paraboloid zx2y2

Câu 8 Tính  2  2  2

S

I x dydz y dxdz z dxdy , với S là nửa dưới mặt cầu x2 y2z2 2z , phía trên

Trang 6

Câu 1 Tính

2f

x y

  , với

3

2

u xy e

Câu 2 Tìm cực trị có điều kiện: f x y( , )2x212xyy2; x24y2 25

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

3 3

1

2 2

1

n

n

n n

n

Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi:

) 1 ln(

) 1 (

) 5 ( 2 ) 1

n n

n n

n

Câu 5 Tính tích phân arctgx ydxdy

D

 2  2 với D là hình tròn: x2+y2  3

Câu 6 Chứng tỏ tích phân x y (1 ) (1 ) 

C

I   e    x y dx    x y dy không phụ thuộc đường đi

Tính tích phân I với C là phần ellipse

1

  từ A(3,0) đến B(0,2), ngược chiều kim đồng hồ

Câu 7 Tìm thể tích vật thể giới hạn bởi y 2 x y2, 1,z0,z3x, lấy phần z 0

S

I xdydz y z dxdz z dxdy , với S là phần mặt phẳng x  y z 4nằm trong hình trụ x2y2 2y, phía trên

Trang 7

Câu 1 Cho hàm 2 biến z = z(x, y) = 3e x2y3 Tính dz(1,1) và (1,1)

2

y x

z

Câu 2 Khảo sát cực trị hàm số z= x3+ y3+ 3x2- 3xy +3x-3y +1

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

2

1

1 4 9 (4 3)!!

n

n n

 

Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa n

n n

x

n 1( 1)

4

3 ) 1 (

1

Câu 5 Tính tích phân kép 4 2 2

D

I    xy dxdy, trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi

2 2 1,

xyyx

C

I   x y   x y dxy   x xy dy, với C là nửa bên phải của đường tròn x2 y2  4 , y chiều kim đồng hồ

Câu 7 Tính tích phân đường loại một  2 2

C

I x y dl, với C là nửa trên đường tròn x2y2 2y

Câu 8 Dùng công thức Stokes, tính  (  ) (2  ) 

C

I x y dx x z dy ydz , với C là giao của

4

x y zx y z   , chiều kim đồng hồ theo hướng dương trục 0z 0

Trang 8

Câu 1 Cho hàm 2 biến z = z(x, y)= y ln(x2- y2) Tính dz( 2,1)và 2

2

x

z

 ( 2,1)

Câu 2 Tìm cực trị có điều kiện: f x y( , ) 1 4x8 ; y x28y2 8

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

1

2n !

n n

n n

Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa   

1 2

n

n

x n

Câu 5 Tính tích phân 

 0

2 2

dxdy

với D là miền phẳng hữu hạn giới hạn bởi các đường x2+y2=

1(x, y  0), x2+y2=33 (x, y 0), y=x, y = x 3

Câu 6 Cho 2 hàm P(x,y)= 2yexy + e xcosy, Q(x,y)= 2xexy- e xsiny trong đó  là hằng số Tìm  để

biểu thức Pdx + Qdy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào đó Với  vừa tìm được, tính tích phân

đường [(x,y)y3]dx[Q(x,y)x3]dy

trong đó ( ) là đường tròn x2+y2 = 2x lấy theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ)

Câu 7 Tính tích phân mặt loại một   2

S

I x dS , với S là nửa trên mặt x2 y2z2 4

Câu 8 Dùng công thức Stokes, tính  (3  2) (3  2) (3  2)

C

I x y dx y z dy z x dz , với C là giao của

z x y và z 2 2y, chiều kim đồng hồ theo hướng dương trục 0z

Trang 9

Câu 1 Tìm z z của hàm ẩn z = z(x,y) xác định từ phương trình 'x, 'y x3 y2 yz  ln z

Câu 2 Tìm gtln, gtnn của f x y( , )x2y2x y2 4 trên miền D{( , ) | | | 1,|x y xy| 1}

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số a/

) 1 (

n n

n

1

2

5

! ) 1 2 .(

5 3 1

9 4

n

Câu 4 Tìm miền hội tụ chuỗi lũy thừa

1 3 4 2 1

( 1) ( 2)

n n

x

Câu 5 Tính tích phân kép   

D

y

x2 2

9 dxdy với D là miền phẳng hữu hạn giới hạn bởi nữa đường tròn x2 + y2 = 9, y0và các đường thẳng y = x, y = -x

Câu 6 Cho 2 hàm P(x,y)= (1+x+y)e-y, Q x y ( , )  (1   x y e ) y Tìm hàm h(x) để biểu thức h(x)P(x, y)dx + h(x)Q(x, y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào đó Với h(x) vừa tìm, tính tích

L

dy y x Q x h dx y x P

x

h( ) ( , ) ( ) ( , ) trong đó L là nữa đường tròn x2 + y2 = 9 nằm bên phải trục tung, chiều đi từ điểm A(0, -3) đến điểm B(0, 3)

Câu 7 Tính  2

V

I zdxdydz, với V giới hạn bởi x2y2z2 2zzx2y2 1

Câu 8 Tính tích phân mặt ( 2 )  2   2 

S

I x y dydz y z dxdz z x dxdy , với S là phần mặt

paraboloid 2 2

z x y , bị cắt bởi z 2 2x, phía dưới

Trang 10

Câu 1 Tìm miền xác định và miền giá trị của

2 2

1 , if ( , ) (0, 0) ( , )

3, if ( , ) (0, 0)

x y

f x y

x y

 

Câu 2 Tìm cực trị của hàm f(x, y)= x2- 2xy+ 2y2- 2x+ 2y +4

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của   

1

n

n

) 1 4 (

1 4

1

n n n

n

n

! )

1 3 .(

10 7 4

)

2 .(

6 4 2

n n

n n v

n n

Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

04 2.4 3 1

) 3 (

n

n x

Câu 5 Tính J= 

D

dxdy với D là miền phẳng giới hạn bởi 2 đường tròn x2+y2 = 2x, x2+y2 = 6x và các đường thẳng y = x, y = 0

Câu 6 Tìm hàm h(x2- y2), h(1) = 1 để tích phân đường sau đây không phụ thuộc đường đi

I= h x yx x y dy y x y dx

AB

) (

) (

)

Câu 7 Tính ( )

V

I  xyz dxdydz, với V giới hạn bởi zx2y2 và zx2y2 2

Câu 8 Tính tích phân mặt 2 3   2 4 

S

I xdydz y z dxdz z y dxdy , với S là phần mặt

paraboloid 2 2 2

2

x y z x , phần z 0, phía dưới

Trang 11

Câu 1 Tính f//xy(0, 0) ( , ) 2 2, if ( , ) (0, 0)

0, if ( , ) (0, 0)

 

xy

x y

f x y x y

x y

Câu 2 Tìm cực trị của hàm zx4  y4  x2 y2  2 xy x ,  0.

Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số

2

1

1

n

n

n n

Câu 4 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa

1

( 4)

2

n

n

x

n n

Câu 5 Tính tích phân kép ( | |)

D

I   xy dxdy, trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi x2 y2 4, x  0

Câu 6 Tính tích phân

(2,3)

2

(1,1)

1

không qua gốc O và không cắt trục tung

V

x y z

 

  , với V được giới hạn bởi

2 2 2

4

x y zzx2y 2

S

I  xz dydzyx dxdzzy dxdy, với S là phần mặt paraboloid zx2y2nằm dưới mặt x z 2, phía trên

Ngày đăng: 14/05/2014, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w