1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THIENLY-G.A LOP 4-TUAN7

28 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ND: Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ước của anh về tương lai đẹp đẽ của các em và của đất nước.trả lời được các CH trong SGK.. Kết luận: Tình thương yêu các em nhỏ

Trang 1

Tập đọc TRUNG THU ĐỘC LẬP

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung

- Hiểu ND: Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ước của anh về tương lai đẹp đẽ của các em

và của đất nước.(trả lời được các CH trong SGK)

- GDKNS: GD xác định giá trị, đảm nhận trách nhiệm ( xác định nhiệm vụ của bản thân )

II CHUẨN BỊ:

GV : Tranh minh hoạ nội dung bài học.

Giấy khổ to viết câu , đoạn cần hướng dẫn HS đọc

HS :SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi hs đọc bài Chị em tôi, trả lời các câu hỏi

SGK và nội dung bài

-GV nhận xét –đánh giá

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Giới thiệu tranh minh họa chủ điểm Trên đôi

- Gọi 1 HS đọc trơn cả bài

- Hướng dẫn phân đoạn

- Giúp HS sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ hơi,

giọng đọc Hướng dẫn đọc đúng câu hỏi, câu

cảm, hiểu nghĩa từ khó trong bài

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

* Giảng : Trung thu là tết của thiếu nhi

* Cho xem tranh, ảnh về các thành tựu kinh tế

của nước ta trong những năm gần đây

*GV gợi ý đến các nhóm

-Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ phát triển

như thế nào ?

-GV nhận xét, chốt lại ý chính

Kết luận: Tình thương yêu các em nhỏ của

anh chiến sĩ, mơ ước của anh về tương lai của

các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên

của đất nước

-Hát-HS lần lượt đọc và trả lời câu hỏi

-Hs nêu nội dung bài

Trang 2

1’

Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm :

- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm đoạn 2

trong bài : Anh nhìn trăng … vui tươi

+ Đọc mẫu đoạn văn

+ Sửa chữa, uốn nắn

4.Củng cố :

- Bài văn cho thấy tình cảm của anh chiến sĩ

với các em nhỏ như thế nào ?

*GV GD thêm: Kể từ ngày đất nước giành

được độc lập tháng 8 năm 1945, ta đã chiến

thắng 2 đế quốc lớn là Pháp và Mĩ Từ năm

1975, ta bắt tay vào sự nghiệp xây dựng đất

nước Từ ngày anh chiến sĩ mơ tưởng về tương

lai của trẻ em trong đêm trăng trung thu độc

lập đầu tiên, đã hơn 64 năm trôi qua

Trang 3

Lịch sử CHIẾN THẮNG BẠCH ĐẰNG DO NGÔ QUYỀN LÃNH ĐẠO

+ Ý nghĩa trận Bạch Đằng:Chiến thắng Bạch Đằng kết thúc thời kì nước ta bị phong kiến phương Bắc đô

hộ, mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc

II CHUẨN BỊ:

GV: - Phiếu học tập Bộ tranh vẽ diễn biến trận Bạch Đằng

HS : SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Kiểm tra bài cũ :

- Nêu lại ghi nhớ bài Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (

Năm 40)

-GV nhận xét –ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh

đạo.GV ghi tựa bài lên bảng

b.Phát triển bài:

Hoạt động 1 :

- Yêu cầu HS điền dấu X vào ô trống những

thông tin đúng về Ngô Quyền trên Phiếu học

tập

Hoạt động 2 :

- Yêu cầu HS đọc SGK

-Trả lời các câu hỏi sau:

+ Cửa sông Bạch Đằng nằm ở địa phương nào.

+ Quân Ngô Quyền đã dựa vào thủy triều để

- Nêu vấn đề cho cả lớp thảo luận:Sau khi đánh

tan quân Nam Hán, Ngô Quyền đã làm gì ? Điều

đó có ý nghĩa như thế nào?

- Tổ chức cho HS trao đổi để đi đến kết luận về

ý nghĩa

4.Củng cố :

-Đọc lại ghi nhớ SGK/ 23

-Hát-HS lần lượt nêu -Nhận xét

-Thảo luận theo tổ học tập

-Trình bày ý nghĩa: Mùa xuân năm 939, Ngô Quyền xưng vương, đóng đô ở Cổ Loa Đất nước được độc lập sau hơn 1000 năm bị phong kiến phương Bắc đô hộ

-HS đọc

Trang 4

- Giáo dục HS tự hào truyền thống đấu tranh

chống ngoại xâm của dân tộc

5.Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Về đọc lại bài và học thuộc ghi nhớ

- Chuẩn bị bài: Ôn tập

-Lắng nghe

-Lắng nghe

Trang 5

Đạo đức TIẾT KIỆM TIỀN CỦA ( T1 )

I MỤC TIÊU:

- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của

- Biết được lợi ích của tiết kiệm tiền của

- Sử dụng tiết kiệm quần áo,sách vở,đồ dùng,điện,nước, .trong cuộc sống hằng ngày

- GDKNS: GD kĩ năng bình luận, phê phán việc lãng phí tiền của; kĩ năng lập kế hoạch sử dụng tiền của bản thân

-VB 5842: không yêu cầu HS lựa chọn phương án phân vân Không yêu cầu HS tập hợp và giới thiệu những tư liệu khó sưu tầm về môt người biết tiết kiệm tiền của, có thể cho HS kể những việc của mình hoặc của bạn về tiết kiệm tiền của

II CHUẨN BỊ:

GV: Một vài bức tranh hoặc đồ vật dùng cho hoạt động khởi động.

HS : Mỗi em chuẩn bị 3 tấm bìa : màu đỏ, xanh và trắng.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Kiểm tra bài cũ :

- Nêu lại ghi nhớ bài Biết bày tỏ ý kiến.

-GV nhận xét –đánh giá

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài : - Tiết kiệm tiền của.

-GV ghi tựa bài lên bảng

b.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

-Thông tin SGK / 11

- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận các

thông tin trong SGK

- Kết luận : Tiết kiệm là một thói quen tốt, là

biểu hiện của con người văn minh, xã hội văn

minh

Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến , thái độ

-Bài tập 1: Yêu cầu HS bày tỏ thái độ đánh giá

theo các phiếu màu quy ước

-Đề nghị HS giải thích ý kiến

- Kết luận

Hoạt động 3 : Thảo luận

-Bài tập 2/12

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm

- Kết luận về những việc nên làm và không nên

làm để tiết kiệm tiền của

-HS mở sgk

Hoạt động nhóm

- Đọc thông tin

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi , thảo luận

-Đọc ghi nhớ

Hoạt động cả lớp

- Lần lượt nêu từng ý kiến trong BT1

- Bày tỏ thái độ theo các phiếu màu quy ước

- Giải thích về lí do lựa chọn của mình

- Cả lớp trao đổi , thảo luận

Hoạt động nhóm , cá nhân

-Nêu yêu cầu đề bài

- Các nhóm thảo luận , liệt kê các việc nênlàm và không nên làm để tiết kiệm tiền củavào phiếu

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Cá nhân tự liên hệ

-Lắng nghe

Trang 6

- Tự liên hệ việc tiết kiệm tiền của của bản thân

mình Chuẩn bị bài: (Tiết 2)

-Lắng nghe

Trang 7

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng,phép trừ

- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ

- Các BT cần làm BT1,2,3

II CHUẨN BỊ:

GV - Phấn màu,phiếu BT

HS - SGK, VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Kiểm tra bài cũ :

- Muốn thực hiện phép trừ ta làm thế nào?

Tự cho ví dụ rồi tính

-GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Luyện tập.

-GV ghi tựa bài lên bảng

chưa biết và giải toán

Bài 3 :Gọi hs đọc bài toán

-GV hd gợi ý tìm bài giải

+Đặt câu hỏi để HS nêu cách tìm thành phần

Hoạt động cả lớp

- Lên bảng đặt tính rồi thực hiện phép tính

- Lên bảng thực hiện phép tính thử lại

- Nêu cách thử lại phép cộng như SGK

- HS tự làm một phép cộng ở BT phần b rồithử lại

-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp.-HS nhận xét bài làm

-HS trả lời.Thử lại phép tính

Hoạt động cả lớp

-Nêu yêu cầu đề bài

-Nêu nội dung đề bài cho

-Nêu qui tắc tìm

- Tự làm bài vào nháp rồi chữa bài

-HS trả lời

-Lắng nghe

Trang 8

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Gọi 2 hs làm lại BT3, mỗi em tự viết lên bảng:

+2 từ láy có tiếng chứa âm s,

+2 từ láy có tiếng chứa âm x

-GV nhận xét – đánh giá

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài (Nhớ – viết) lại đoạn trích

trong bài thơ Gà Trống và Cáo.

-GV ghi tựa bài lên bảng

b.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chính tả.

a) Trao đổi về nội dung đoạn văn:

- Yêu cầu đọc đoạn thơ

b) Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm các từ kho, dễ lẫn

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được

* Dán bảng 3, tờ phiếu, mời 3, nhóm thi đua

tiếp sức; mỗi HS trong nhóm chuyển bút cho

nhau điền nhanh tiếng tìm được

*- Nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc

- Bài 3a : ( lựa chọn )

* Viết 2 nghĩa đã cho lên bảng lớp, mời một

số em chơi Tìm từ nhanh.

* Cách chơi như sau :

Mỗi em được phát 2 băng giấy HS ghi vào

mỗi băng giấy một từ tìm được ứng với một nghĩa

-Hát-HS lần lượt viết-Nhận xét

-2 em đọc thuộc lòng đoạn thơ cần nhớ - viết

- Đọc thầm lại đoạn thơ, ghi nhớ nội dung, chú ý những từ ngữ mình dễ viết sai

- Nêu yêu cầu BT

- Đọc thầm đoạn văn, suy nghĩ, làm bài vào

vở

- Đại diện từng nhóm lần lượt đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đầy đủ các tiếng còn thiếu

-Nói về nội dung đoạn văn :

* Đoạn a : Ca ngợi con người là tinh hoa của trái đất

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

-HS xung phong lên bảng.

Trang 9

1’

đã cho Sau đó, từng em dán nhanh băng giấy

vào cuối mỗi dòng trên bảng, mặt chữ quay

vào trong để đảm bảo bí mật

4.Củng cố :

- Yêu cầu HS viết lại các từ sai và đọc lại

-GV nhắc nhở thêm về chữ viết của hs

5.Dặn dò:

- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS

-Yêu cầu HS về nhà viết lại các từ sai, tìm các

từ chỉ sự vật phân biệt ch / tr

- Chuẩn bị bài:( Nghe viết): Trung thu độc lập

-HS trả lời

-Lắng nghe

Trang 10

Luyện từ và câu CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI , TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM

I MỤC TIÊU:

- Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam; biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng một

số tên riêng Việt Nam(BT1,BT2,mục III),tìm và viết đúng một vài tên riêng Việt Nam (BT3)

II CHUẨN BỊ:

GV : - Một tờ phiếu khổ to ghi sẵn bảng sơ đồ họ, tên riêng, tên đệm của người.

- Một số tờ phiếu để HS làm BT3 (phần Luyện tập )

HS: SGK,VBT,Từ điển(nếu có).

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

a.Giới thiệu bài:

- Cách viết tên người, tên địa lí VN

- Gv ghi tựa bài lên bảng

b.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Nhận xét

- Nêu nhiệm vụ : Nhận xét cách viết các tên

người, tên địa lí đã cho

+Lưu ý:Tên người VN thường gồm: Họ, tên

Đệm (tên lót ), tên riêng.

-Bài 3 :

-Gv gợi ý thêm về tên địa danh.

+ Phát phiếu cho HS làm bài theo nhóm

-Gv nhận xét – tuyên dương

4.Củng cố :

-Gọi hs đọc lại ghi nhớ

-GV liên hệ thêm về qui tắc viết hoa tên người,

tên địa danh

5.Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tìm và viết vào vở 5 – 10

danh từ riêng là tên người, tên địa lí VN

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

-Hát

-HS lần lượt thực hiện

-Nhận xét-HS mở sgk,đọc thầm

Hoạt động cả lớp, nhóm đôi

- 1 em đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc thầm, traođổi theo cặp

-HS trình bày bài làm

- Cả lớp đọc các tên riêng, phát biểu ý kiến

- Kết luận : Khi viết tên người và tên địa lí

VN, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạothành

Hoạt động cả lớp.

-2, 3 em đọc ghi nhớ SGK, cả lớp đọc thầmlại ghi nhớ

-Vài hs nhắc lại

Hoạt động cả lớp, nhóm

* Nêu yêu cầu BT

- Mỗi em viết tên mình và địa chỉ gia đình mình

- Vài em viết bài trên bảng lớp

* 1hs đọc yêu cầu BT

- Cả lớp viết tên các địa danh

- Đại diện các nhóm dán bài làm ở bảng lớp,đọc kết quả

- Nhận xét

-Lắng nghe

Trang 11

Địa lí MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TÂY NGUYÊN

II CHUẨN BỊ:

GV: Bản đồ Địa lí tự nhiên VN.

Tranh, ảnh về nhà ở, buôn làng, trang phục, lễ hội, các loại nhạc cụ dân tộc của Tây Nguyên

HS : - SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Kiểm tra bài cũ :

- Nêu : Tây Nguyên có những cao nguyên nào?

Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa? Nêu đặc

điểm của từng mùa

-GV nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Một số dân tộc ở Tây Nguyên

-GV ghi tựa bài lên bảng

Hoạt động 2 : Nhà rông ở Tây Nguyên

-Yêu cầu dựa vào mục II/ SGK và tranh, ảnh để

thảo luận

- Sửa chữa, giúp các nhóm hoàn thiện phần

trình bày

Hoạt động 3 : Trang phục, lễ hội

-Yêu cầu HS dựa vào mục III/ SGK và các hình

-HS mở sgk

Hoạt động cả lớp, cá nhân.

- Đọc mục I/ SGK Trả lời các câu hỏi về:

+ Các dân tộc sống ở Tây Nguyên

- Nhận xét,sửa chữa, hoàn thiện câu trả lời

Hoạt động cả nhóm

- Các nhóm dựa vào mục II / SGK và tranh,

ảnh để thảo luận về Nhà rông.(Dành cho hs

khá –giỏi)

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả làm việctrước lớp

Hoạt động cả lớp, nhóm

- Dựa vào mục III/ SGK và các hình 1 đến 6

để thảo luận theo các gợi ý sau:

+ Trang phục + Lễ hội + Nhạc cụ độc đáo

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả làm việctrước lớp

-HS trả lời

Trang 12

của dân tộc

5.Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Sưu tầm tranh ảnh về vùng Tây Nguyên

- Chuẩn bị bài: Hoạt động sản xuất của người

dân ở Tây Nguyên.

-Lắng nghe

Trang 13

Toán BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa hai chữ

- Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

- Các BT cần làm BT 1, 2(a,b), 3(hai cột)

II CHUẨN BỊ:

GV - Bảng phụ ghi sẵn ví dụ SGK; kẻ một bảng theo mẫu SGK để trống

Số cá của anh

Số cá của em

Số cá của hai anh em

HS : - SGK, VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Kiểm tra bài cũ : Luyện tập

-Gọi hs sửa các bài tập luyện tập

-GV nhận xét –ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài : - Biểu thức có chứa hai chữ.

-GV ghi tựa bài lên bảng

b.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Giới thiệu biểu thức có chứa hai

chữ

- Nêu ví dụ đã ghi sẵn và giải thích cho HS biết

mỗi chỗ “…” chỉ số con cá do anh hoặc em hay

cả hai anh em câu được

- Nêu mẫu : (gọi 1 em ghi vào bảng phụ )

* Anh câu được 3 con cá; em câu được 2 con cá;

cả hai anh em câu được bao nhiêu con cá?

- Giới thiệu : a + b là biểu thức có chứa hai chữ

- Hoạt động 2 : Giới thiệu giá trị của biểu thức

- Phát biểu tương tự với các trường hợp :a =

4, b = 0 và a = 0, b = 1 … -Nêu nhận xét : Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được một giá trị của biểu thức a + b.-Vài hs nhắc lại

Hoạt động cả lớp

-Nêu yêu cầu bài.

* HS tự làm, chẳng hạn :Nếu c =10 và d = 25 thì c + d = 10 + 25 = 35-HS chữa bài

- Làm tương tự bài1.

-HS lên bảng sửa bài

-Nhận xét-bổ sung

Trang 14

-Lắng nghe

Trang 15

Kể chuyện LỜI ƯỚC DƯỚI TRĂNG

I MỤC TIÊU:

- Nghe –kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa (SGK);kể nối tiếp được toàn bộ câu

chuyện Lời ước dưới trăng (do GV kể)

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện:Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọingười

II CHUẨN BỊ:

GV: - Một số truyện viết về lòng tự trọng

- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

HS : SGK,VBT.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 hs kể lại một câu chuyện về lòng tự

trọng mà em đã được nghe,được đọc

-GV nhận xét-đánh giá

2.Bài mới:

a.Giới thiệu truyện:Lời ước dưới trăng.

-GV ghi tựa bài lên bảng

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS kể chuyện, trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

a) Kể trong nhóm

-Gv gợi ý đối với những hs yếu

-Gv nhận xét –tuyên dương

b) Thi kể chuyện trước lớp

-GV tuyên dương –ghi điểm đ/v hs kể tốt

-Quan sát tranh minh họa và đọc thầmnhiệm vụ của bài KC trong SGK

- Tiếp nối nhau đọc các yêu cầu của BT

- Kể từng đoạn theo nhóm 5, kể toàntruyện, trao đổi về nội dung câu chuyệntheo yêu cầu 3 SGK

- Hai, ba nhóm( mỗi nhóm 4 em ) tiếp nối

kể toàn bộ câu chuyện

- Vài em thi kể toàn bộ truyện, trả lời các câu hỏi a, b, c của yêu cầu 3

- Cả lớp nhận xét

-HS trả lời

-Lắng ngheNgày soạn: 28/09/2013

Ngày dạy: 02/10/2013

Trang 16

Tập đọc

Ở VƯƠNG QUỐC TƯƠNG LAI

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch một đoạn kịch;bước đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên

- Hiểu ND: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, có những phát minh độc đáocủa trẻ em ( trả lời được các CH 1,2 trong SGK )

-VB 5842: không hỏi câu hỏi 3, câu hỏi 4

II CHUẨN BỊ:

GV : - Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu , đoạn của màn 2

HS : - SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 hs nối tiếp nhau đọc bài Trung thu độc

lập,và trả lời câu hỏi sgk.

-Nhận xét-đánh giá, ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài : Ở vương quốc Tương Lai

là một trích đoạn trong vở kịch Con chim xanh

- Yêu cầu HS đọc thầm 4 dòng đầu giới thiệu

vở kịch

b.Phát triển bài:

Hoạt động 1 : Luyện đọc và tìm hiểu màn 1 :

“Trong công xưởng xanh”

-Hướng dẫn đọc đúng những câu hỏi, câu cảm,

ngắt giọng phân biệt nhân vật và lời nói nhân

vật

- Tổ chức đối thoại, tìm hiểu nội dung màn

kịch, trả lời các câu hỏi

- Hướng dẫn đọc diễn cảm màn kịch theo cách

phân vai: 7 em đọc màn kịch theo các vai, em

thứ 8 trong vai người dẫn chuyện

* Đọc mẫu lời thoại của Tin-tin với em bé thứ

nhất

Hoạt động 2 : Luyện đọc và tìm hiểu màn 2 :

“Trong khu vườn kì diệu”

-Nhận xét

* Tin-tin và Mi-tin đến đâu và gặp những ai ?

* Vì sao nơi đó có tên là Vương quốc TươngLai ?

* Các bạn nhỏ ở công xưởng xanh sáng chế ranhững gì ?

* Các phát minh ấy thể hiện những mơ ước gìcủa con người ?

- Lắng nghe

- Một tốp 8 em đọc diễn cảm màn kịch theocách phân vai

* Hai tốp thi đọc

Hoạt động cả lớp, nhóm

- Quan sát tranh minh họa để nhận ra 2 nhânvật và 3 em bé; nhận thấy những hoa quảtrong tranh đều to lạ thường

- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn màn 2

- Luyện đọc theo cặp

Ngày đăng: 09/02/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w