1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN DS 8 MOI

209 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu 5 phút Gv giới thiệu chương trình đại số lớp 8 sau đó giới thiệu chương I - Trong chương I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức các

Trang 1

Ngày soạn: 17/8/2013 Ngày giảng: 19/8/2013 Lớp: 8c

Chương I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

TUẦN 1 Tiết 1

§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

a Chuẩn bị của Gv: Bảng phụ bài tập , thước thẳng.

b Chuẩn bị của Hs: Ôn quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, tính chất của phép

nhân

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu ( 5 phút )

Gv giới thiệu chương trình đại số lớp 8 sau đó giới thiệu chương I

- Trong chương I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức các hằng đẳng thức đáng nhớ các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Và nội dung bài hôm nay nhân đơn thức với đa thức

b Dạy nội dung bài mới

- Hãy cho ví dụ về đơn thức?

= 6x3 – 6x2 + 15x

Trang 2

- Vậy qua bài toán trên muốn nhân một

đơn thức với một đa thức ta làm thế

2

1) = –2x5 – 10x4 + x3

?2

(3x3y – x2 +

5

1xy).6xy3

- 2em lên bảng giải

Dưới lớp làm vào vở bài tập, nhận xét

bài làm của bạn, thảo luận kết quả,

d Hướng dẫn Hs tự học ở nhà ( 2 phút)

Trang 3

- Học bài nắm chắc quy tắc, BTVN : 1a,b ; 2; 3b; 5,6 ( SGK- tr5,6 )

- Đọc trước bài §2: Nhân đa thức với đa thức

+ HD Bài 6b, = xn - 1.x + xn-1y - xn-1y - yn-1y = xn + xn-1y - xn-1y - yn Sau đó rút gọn

- Hs nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau

a Chuẩn bị của Gv: bảng phụ bài tập, phấn, thước thẳng

b Chuẩn bị của Hs: học bài cũ làm các bài tập

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

Trang 4

* ĐVĐ (1 phút): Tiết trước chúng ta đã học nhân đơn thức với đa thức Vậy để

nhân đa thức với đa thức ta làm như thế nào ta học bài hôm nay nhân đa thức với đa thức

b Dạy nội dung bài mới

- Cho hai đa thức x – 2 và 6x2 – 5x + 1

hãy nhân từng hạng tử của đa thức

x – 2 với đa thức 6x2 – 5x + 1

- Hãy thực hiện cá nhân (3phút)

Hãy cộng các kết quả vừa tìm được với

nhau

- Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 + 11x + 2 là

tích của đa thức x – 2 và đa thức

6x2 – 5x + 1

- Các bước làm vừa rồi chúng ta

đã thực hiện nhân hai đa thức

vậy em nào có thể phát biểu tổng

quát cách làm trên?

(?) Phát biểu quy tắc SGK

- Hướng dẫn cho học sinh nhân hai đa

thức đa thức đã sắp xễp như trong sgk

- Y/c Hs nhắc lại các bước nhân hai đa

Trang 5

- Y/c Hs làm ?3 trên phiếu học tập

- Y/c một vài Hs nhắc lại quy tắc nhân

đa thức với đa thức

c Củng cố- luyện tập ( 7 phút)

- Y/c Hs làm Bài 8 (tr18 -SGK) vào

phiếu học tập sau đó Gv thu về nhà

chấm,

+ Nhấn mạnh các bước Hs mắc sai lầm.

?3 Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật

là: 4x2 – y2 Với x = 2,5 =

5

2 (m)

= x4 – 7x3 + 11x2 – 6x + 5

c Củng cố- luyện tập ( 7 phút)

- Y/c Hs làm Bài 8 (tr18 -SGK) vào

phiếu học tập sau đó Gv thu về nhà

= x4 – 7x3 + 11x2 – 6x + 5

d Hướng dẫn HS tự học ở nhà (4 phút)

- Làm bài 9, 10, 12 ( SGK- tr8 )

Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập

HD Bài 12 : Thực hiện phép nhân, rút gọn, thay x; y vào rồi tính.

Duyệt

Trang 6

Ngày soạn: 24/8/2012 Ngày giảng: 26/8/2013 Lớp: 8c TUẦN 2

b Chuẩn bị của Hs : SGK, SBT, phiếu học tập

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu hỏi: Chứng minh rằng gía trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1 Kiểm tra – Kết hợp

Trang 7

(?) Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn

- Cho học sinh làm bài tập 11 SGK

Hướng dẫn cho Hs thực hiện tính các

biểu thức trong phép nhân rồi rút gọn,

nhận xét kết quả

+ 1em lên bảng, cả lớp cùng làm.

- Tiếp tục cho Hs làm bài 12

Y/c các em làm vào phiếu học tập sau

- Làm lên phiếu học tập

1 em lên trình bày bài của nhóm mình trên bảng

- Trả lờiThay số ta tính được

- Viết biểu thức đại số chỉ mối quan hệ

tích hai số sau lớn hơn tích hai số đầu

Trang 8

- Vậy 3 số đó là ba số nào ?

- Y/c Hs làm bài tập 15

2 em lên bảng ( 1 em ý a 1 em ý b )

Các em có nhận xét bài làm của bạn

- Chốt lại kiến thức của bài, những chỗ

học sinh hay mắc sai lầm, dạng bài tập

a Chuẩn bị của Gv: Phiếu học tập, Bảng phụ, SGK

b Chuẩn bị của Hs: SGK, phiếu học tập, bảng phụ nhóm

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Trang 9

(?) - Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Áp dụng tính ( 2x + 1)(2x + 1)

+ Đáp án

Hs : Phát biểu quy tắc

Làm bài tập : - Kết quả : ( 2x + 1)(2x + 1) = 4x2 + 4x + 1

Gv: Y/c Hs khác nhận xét bài làm của bạn?

* ĐVĐ( 1 phút): Không thực hiện phép nhân có thể tính tích trên một cách nhanh hơn

bằng cách nào? chúng ta cùng học bài hôm nay: “những hằng đẳng thức đáng nhớ’’

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động 1 Xây dựng công thức

HD học sinh tìm hiểu ý nghĩa hình học

của công thức (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

d) 3012 = (300 + 1)2= 3002 + b2.300.1 + 1 = 90000 + 600 + 1 = 90601

2.Bình phương của một hiệu

Trang 10

bình phương của một hiệu (9 phút)

Cá nhân làm bài tập ?3 rút ra kết luận

Y/c nêu kết quả, thảo luận trên lớp

Hoạt động 4: Xây dựng công thức

hiệu hai bình phương (13 phút)

2

1

)2 = x2 – x +

4 1

b) 4x2 – 12xy + 9y2 c) = 9801

3 Hiệu hai bình phương

= 602 – 4 2= 3600 – 16 = 3584

c: Củng cố - luyện tập ( 5 phút)

Trang 12

a Chuẩn bị của Gv: Phiếu học tập bút dạ bảng phụ, giáo án, SGK, SBT

b Chuẩn bị của Hs: SGK, SBT, giấy nháp, vở bài tập.

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

- Câu hỏi : Hãy viết các hằng đẳng thức? ( a + b )2; ( a – b )2; a2 – b2

- Đáp án : (a + b) = a2 + 2ab + b2 ; (a - b)2 = a2 – 2ab + b2;

a2 – b2 = (a – b)(a – b)

Gv: Gọi Hs nhận xét bài, cho điểm

b Dạy nội dung bài mới ( 30 phút )

- Muốn tính bình phương của một số tự nhiên

có tận cùng bằng 5 ta lấy số chục nhân với sốliền sau nó rồi viết tiếp 25 vào cuối

* Ví dụ : Tính 252 ta làm nh sau lấy a

( là 2 ) nhân với ( a + 1 ) ( là 3 ) được 6

+ Viết 25 vào sau số 6 ta đợc kết quả là 625

= 10201

b 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 12

= 40000 – 400 + 1

= 39601

c 47.53 = ( 50 – 3 )( 50 + 3 )

= 502 – 32

Trang 13

- Tổ chức Hs thảo luận kết quả, nhấn

Cho biết : Các công thức này nói về

mối liên hệ giữa bình phương của

- Đại diện các nhóm nhận xét chéo

= 412

c Củng cố - luyện tập ( 6 phút)

Trang 14

= a2+ 2ab + 2ac + 2bc + b2 + c2 = a2 + b2 + c2 + 2( ab + ac + bc )

Trang 15

2 , Chuẩn bị của Gv và Hs.

a Chuẩn bị của Gv: Bảng phụ ghi bài tập phấn màu, bút dạ

b Chuẩn bị của Hs: Học thuộc 3 hằng đẳng thức đáng nhớ dạng bình phương,

giấy nháp

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5 phút)

+ Câu hỏi: Viết các hằng đẳng thức đã học?

7

1 – 5)2 = 16

Gv gọi Hs khác nhận xét cho điểm

b Dạy nội dung bài mới

5, Lập phương của một hiệu

Trang 16

- Nêu ?3

Y/c Hs làm trên phiếu học tập từ đó rút ra

quy tắc lập phương của một hiệu

- Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức

3

1

x -

27 1

b) = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3c) x3 + 8

- Đúng vì bình phương của hai đa thức đối nhau thì bằng nhau

Chú ý: (–A)2 = A2 (–A)3 = – A3

d Hướng dẫn Hs tự học ở nhà ( 2 phút)

- Về nhà học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Áp dụng làm các bài tập: 26; 27;28 (SGK- tr14)

Trang 17

4 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.

a Thời gian:

b Nội dung kiến thức:

c Phương pháp giảng day:

a Chuẩn bị của Gv: Bảng phụ ghi bài tập phấn màu, bút dạ

b Chuẩn bị của Hs: Học thuộc 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

- Phương pháp: Nêu vấn đề

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

+ Câu hỏi: Nêu y/c kiểm tra :

Trang 18

Hs2 lên bảng trả lời Kq’:

8

1

x3 – 4

b Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương

Nêu ?3 y/c Hs thực hiện

- Thực hiện ?1Với A,B là hai biểu thức ta có

+ Áp dụng :

a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích b) Viết (x + 1)(x2 – x + 1) dưới dạng tổng

Giải: a) x3 + 8 = x3 + 23

= (x + 2)(x2 – 2x + 4) b) (x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 1

7 - Hiệu hai lập phương (17 phút )

?3

- Thực hiện theo y/c Với A,B là hai biểu thức ta có:

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2 )

(Lưu ý: A2 + AB + B2 được gọi là bình

phương thiếu của một tổng A + B )

?4 - Phát biểu

Trang 19

sau đó cho nhận xét chéo)

- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Chuẩn bị tiết sau luyện tập

4 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.

a Thời gian:

b Nội dung kiến thức:

c Phương pháp giảng day:

***********o0o***********

Trang 20

Ngày soạn: 6/9/2013 Ngày giảng: 10/9/2013 Lớp: 8c

a Chuẩn bị của Gv: Bảng phụ ghi bài tập phấn màu , bút dạ

b Chuẩn bị của Hs: Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

Phương Pháp: Đàm thoại gợi mở

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra 15 phút + Đề bài

Câu 1: Viết dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức Hiệu hai lập phương, tổng hai lập phương?

Trang 21

b Dạy nội dung bài mới ( 25 phút)

- Y/c 2Hs lên bảng làm bài 33

Hs1 làm các ý b,f

Hs2 làm các ý d,e

- Y/c Hs chuẩn bị sau khoảng (3phút)

sau đó mời 3Hs lên bảng chữa

- Hs1 ý a

Hs2 ý b,

Hs khác ý c,

- Sau đó y/c một nửa lớp làm bài 35

Một nửa lớp làm bài 38 vào phiếu học

tập sau đó mời hai đại diện lên trình

b) (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2d) ( 5x – 1 )3 = 125x3 – 75x2 + 15x – 1

c, (x + y + z )2 –2(x + y + z)( x+ y) + (x + y )2Kết quả = z2

= (74 - 24 ) 2 = 502 = 2 500

Chứng minh :

VT : (a – b)3 = [– (b – a)]3 = – (b – a)3 =VP (đpcm)b) (–a – b)2 = (a + b)2

Chứng minh:

VT: (–a – b)2 = [–(a + b)]2 = (a + b)2 = VP (đpcm)

Trang 22

d Hướng dẫn Hs tự học ở nhà ( 3 phút)

- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- BTVN số : 20, 21 ( SBT –tr5)

HD

- Bài 21 “áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng”

4 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.

a Thời gian:

b Nội dung kiến thức:

c Phương pháp giảng day:

***********o0o***********

Ngày soạn: 20/9/2013 Ngày giảng: 23/9/2013 Lớp: 8c

TUẦN 6

Trang 24

- Vận dụng được phương pháp đặt nhân tử chung.

c Về thái độ.

- Hs thấy yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của Gv và Hs.

a Chuẩn bị của Gv: Bảng phụ ghi bài tập phấn màu, bút dạ

b Chuẩn bị của Hs: Ôn bài cũ, đọc trước bài

PP: Nêu vấn đề

3 Tiến trình bày dạy.

a Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu hỏi:

Nêu yêu cầu kiểm tra

Tính nhanh giá trị của biểu thức

b Dạy nội dung bài mới :

Hoạt động 1 Tìm hiểu ví dụ.

- Y/c Hs thực hiện ví dụ sau

- Nếu Hs gặp khó khăn trong bước làm

Gv có thể gợi ý

- Giới thiệu:

1 Ví dụ ( 10 phút )

Ví dụ 1: Hãy viết 2x2 – 4x thành một tích của những đa thức?

Gợi ý: Ta thấy 2x2 = 2x.x 4x = 2x.2

- Thực hiện theo y/c

Giải 2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x(x – 2)

- Lắng nghe

+ Việc biến đổi 2x2 – 4x thành tích 2x(x – 2)được gọi là phân tích đa thức 2x2 – 4x thành nhân tử

Trang 25

Vậy thế nào là phân tích thành nhân tử?

Nêu định nghĩa SGK

- Gv thông báo cho Hs: Cách làm ở ví

dụ trên gọi là phân tích đa thức thành

nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử

chung (còn một số phương pháp phân

tích khác chúng ta sẽ nghiên cứu sau)

= 3(x – y) + 5x(x – y)

*Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử

chung ta cần đổi dấu các hạng tử ( lưu ý tính chất A = -(- A) )

?2.

- Thực hiện theo y/c

Giải 3x2 – 6x = 3x(x – 2) 3x = 0 khi x = 0

x – 2 = 0 khi x = 2

Trang 26

= 15( 91,5 + 8,5) = 15 100 = 1 500

b) x(x – 1) – y( 1 – x)

= x(x – 1) + y (x – 1) = ( x – 1)( x + y)

b Nội dung kiến thức:

c Phương pháp giảng day:

Ngày soạn: 23/9/2013 Ngày giảng: 24/9/2019 Lớp: 8c

Trang 27

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Chứng minh rằng : 55n + 1 – 55n luôn chia hết cho 54 (∀n ∈N)

Ta có 55n + 1 – 55n = 55n.55 – 55n = 55n(55 – 1) = 55n 54 luôn chia hết cho 54(∀n ∈N)

- Gv y/c Hs làm bài tập sau:

Điền vào chỗ trống (đề bài đưa lên bảng phụ)

Và phân tích đa thức sau thành nhân tử: (x3 - x )

Hs3 Lên bảng làm bài

(x3 – x ) = x(x2 – 1) = x(x – 1 )(x + 1)

- Gv nhận xét cho điểm

Trang 28

b Dạy nội dung bài mới

* Gợi ý : Để chứng minh đa thức chia hết

cho 4 với mọi số nguyên n , cần làm thế

- Thực hiện theo yêu cầu dưới sự gợi ý của Gv

Đa thức b có dạng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

Trang 29

- Vậy các em hãy biến đổi theo ý các em

1 Lên bảng thực hiện các hs khác làm vào

vở

- Y/c Hs làm bài độc lập bài 43 sau đó gọi

4 em lên bảng chữa bài các HS khác nhận

xét

nguyên n

- TL : ta biến đổi thành một tích trong

đó có một thừa số là bội của 4

Giải:

Ta có (2n + 5)2- 25

=(2n + 5)2– 52 = (2n + 5 – 5)(2n + 5 + 5) = 2n(2n + 10) = 4n(n + 5) Nên (2n + 5)2- 25 chia hết cho 4 với mọi

= –(x – 5)2c) 8x3 –

8 1

= (2x)3 – (

2

1)3 = (2x –

2

1)(4x2 + x +

4

1)

c Củng cố, luyện tập (3 phút)

- Y/c Hs làm bài độc lập bài 45 sau đó

gọi 4 em lên bảng chữa bài các Hs khác

nhận xét

Bài 45 (tr20- SGK)

- Chữa bài 45Tìm x biết :a/ 2 – 25 x2 = 0

=> (5x)2 = ( 2)2

=> x = 2

5 hoặc x = - 2

5 b/ x2 – x + 1

Trang 30

- Làm BT 44, 46 (tr20, 21- SGK)

- Bài 29, 30 SBT

4 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.

a Thời gian:

b Nội dung kiến thức:

c Phương pháp giảng day:

Ngày soạn: 27/9/2013 Ngày giảng: 30/9/2013 Lớp: 8c

TUẦN 7 Tiết 11

§8 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM

a Chuẩn bị của Gv: bảng phụ viết một số bài tập mẫu, bút dạ

b Chuẩn bị của Hs: Học bài cũ , làm các bài tập.

PP: Nêu vấn đề

3 Tiến trình bài dạy.

Trang 31

a Kiểm tra bài cũ (5 phút )

+ Câu hỏi Gv: Y/c đồng thời hai Hs

(?) Em đã dùng hằng đẳng thức nào để làm bài tập trên

Hs: Em đã dùng hai hằng đẳng thức lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu

(?) Có còn cách nào khác để tính nhanh bài 29b, không?

Hs có thể nêu nếu không làm được Gv đưa bài làm sau lên bảng phụ

( 872 – 132) + (732 – 272) = (87 – 13)(87 + 13) + ( 73 – 27 )(73 + 27)

= 74 100 + 46 100

= 100 ( 74 + 46) = 100 120 = 12 000

b Dạy nội dung bài mới.

- TL : Vì cả 4 hạnh tử đều không có nhân

tử chung nên không dùng được phương pháp đặt nhân tử chung Đa thức cũng

Trang 32

đặt dấu “ – ’’ trước ngoặc thì phải đổi

dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc đơn

không có dạng hằng đẳng thức nào

- TL : x2 và - 3x ; xy và -3y Hoặc x2 và xy ; -3x và -

- Thực hiện theo yêu cầu

VD2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

1- 4x2Giải:

1 – 4x2 = 12 – (2x)2 = (1– 2x)(1 + 2x)

- TL: không thể nhóm như vậy được vì nhóm như vậy không phân tích được đa thức thành nhân tử

- Mỗi nhóm đều phải phân tích được Sau

Trang 33

- Y/c Hs tìm nhiều cách nhóm khác nhau

để phân tích đa thức thành nhân tử

Đưa ?2 lên bảng phụ y/c Hs nêu ý kiến

của mình về lời giải của bạn ?

- Sau đó phân tích tiếp với cách làm của

bạn Thái và bạn Hà vì chưa phân tích hết

khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được

• x2– 6x + 9 – y2 =(x2 + 6x + 9) – y2

= (x – 3)2 – y2

= (x- 3 + y)(x – 3 –y)

Trang 34

- Đưa bài tập sau y/c Hs làm

- Ôn tập 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

4 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.

a Thời gian:

b Nội dung kiến thức:

c Phương pháp giảng day:

Trang 35

Ngày soạn: 27/9/2013 Ngày giảng: 1/10/2013 Lớp: 8c

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.

- Hs giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.

c Về thái độ.

- Hs yêu thích môn học.

- Có ý thức cao trong học tập.

2 Chuẩn bị của Gv và Hs.

a Chuẩn bị của Gv: SGK, giáo án Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập.

b Chuẩn bị của Hs: SGK, vở viết Chuẩn bị bài ở nhà.

PP: Nêu vấn đề

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Trang 36

- Y/c Hs làm việc cá nhân

Gợi ý, hướng dẫn Hs làm bài

* Bài 48 (SGK- tr22)

- Y/c Hs làm việc cá nhân

- Hãy nêu hướng làm bài tập trên?

2 2

Trang 37

a.b = 0 Thì hoặc a = 0 hoặc b = 0 Tức là x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0

4 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.

a Thời gian:

b Nội dung kiến thức:

c Phương pháp giảng day:

-Ngày soạn: 4/10/2013 -Ngày giảng: 7/10/2013 Lớp: 8c

TUẦN 8 Tiết 13

Trang 38

§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP

a Chuẩn bị của Gv: Bảng phụ ghi bài tập

b Chuẩn bị của Hs : Ôn bài cũ, làm các bài tập.

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ (5 phút)

+ Câu hỏi: Gv y/c Hs làm bài 50a,

+ Hs lên bảng trình bày: = x(x – 2) + ( x – 2)

= (x – 2)(x + 1) Kq : x = 2 và x = –1

Gv : Củng cố kiến thức dựa vào bài Hs đã làm

b Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ

- Để phân tích đa thức trên có thể thực

hiện phương pháp nào trước tiên?

- Như thế ta đã phối hợp những

phương pháp nào đã học để phân tích

đa thức trên thành nhân tử?

Như vậy để phân tích đa thức thành

- Phân tích tiếp đa thức (x2 + 2xy + y2) thànhnhân tử

Ta đã phối hợp 2 phương pháp đó là

- Đặt nhân tử chung

- Dùng hằng đẳng thức

(x2 + 2xy + y2) = (x + y)2

Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành nhân

tử: x2 – 2xy + y2 – 9

x2 – 2xy + y2 – 9 = (x – y)2 – 32

Trang 39

+ Dùng hằng đẳng thức

- Y/c Hs thực hiện ?1

Hoạt đông 2 : Áp dụng

- Y/c Hs hoạt động nhóm thực hiên ?2

gợi ý: hãy phân tích biểu thức trên

thành nhân tử sau đó hãy thay các giá

trị vào như thế sẽ nhanh hơn

x2 + 2x + 1 – y2 = ( x2 + 2x + 1) – y2

= ( x + 1)2 – y2

= (x + 1 – y) ( x + 1 + y)

Thay số Ta được Kết quả = 9100b) Bạn Việt đã sử dụng các phương pháp

= 2(x2 – 2x + 1 – y2)

= 2[(x2 – 2x + 1) – y2]

= 2 [ (x – 1)2 – y2]

Trang 40

b Nội dung kiến thức: .

c Phương pháp giảng day:

- Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử

- Hs giải thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Giới thiệu cho Hs phương pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

3 Tiến trình bài dạy.

a Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

Ngày đăng: 09/02/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện - TOAN DS 8 MOI
Bảng th ực hiện (Trang 4)
Bảng nhóm sau 4 phút cử đại diện lên - TOAN DS 8 MOI
Bảng nh óm sau 4 phút cử đại diện lên (Trang 70)
Bảng phụ - TOAN DS 8 MOI
Bảng ph ụ (Trang 74)
Bảng phụ ) - TOAN DS 8 MOI
Bảng ph ụ ) (Trang 94)
Bảng giải. - TOAN DS 8 MOI
Bảng gi ải (Trang 140)
Câu1: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất ptrình nào? - TOAN DS 8 MOI
u1 Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất ptrình nào? (Trang 194)
Bảng phụ và cho biết đó là  phơng trình - TOAN DS 8 MOI
Bảng ph ụ và cho biết đó là phơng trình (Trang 201)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w