1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra đại số 10 chương I

2 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 3 điểm Theo chương trình chuẩn Câu IV3 điểm Cho định lí : “ Nếu ABCD là hình thang cân thì hình thang ABCD có hai cạnh bên bằng nhau” 1 Sử dụng khái niệm : “Điều kiện đủ” phá

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT SỐ 1

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Đại số Khối : 10

Thời gian: 45 phút, không kể giao đề

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Lập mệnh đề phủ định rồi xét tính đúng sai mỗi mệnh đề sau:

P: “ 8+6=17 ” Q: “  x :x2 2x 1 0”

Câu II.(2,5 điểm) Cho hai tập hợp A= 2;3;5;7 và B=  n  /n là ước số của 9

1) Liệt kê các phần tử của B và A B

2) Tìm tất cả các tập con của B A\

Câu III (2,5 điểm)Cho X   3;1 , Y 0;4 Xác định XY X, YCX Y\ .

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Theo chương trình chuẩn

Câu IV(3 điểm) Cho định lí : “ Nếu ABCD là hình thang cân thì hình thang ABCD có hai

cạnh bên bằng nhau”

1) Sử dụng khái niệm : “Điều kiện đủ” phát biểu lại định lí

2) Lập mệnh đề đảo và chứng tỏ mệnh đề đảo sai

Theo chương trình nâng cao

Câu V(3 điểm)

1) Chứng minh bằng phản chứng định lí : “ Nếu a b 0 thì trong hai số a, b có ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 0”

2) Cho hai phương trình (1): x2+2mx+1=0 và (2): x2+2x+2m-1=0 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m ít nhất một trong hai phương trình trên có nghiệm

………Hết………

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT SỐ 1

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Đại số Khối : 10

Thời gian: 45 phút, không kể giao đề

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Lập mệnh đề phủ định rồi xét tính đúng sai mỗi mệnh đề sau:

P: “ 8+6=17 ” Q: “  x :x2 2x 1 0”

Câu II.(2,5 điểm) Cho hai tập hợp A= 2;3;5;7 và B=  n  /n là ước số của 9

1) Liệt kê các phần tử của B và A B 2) Tìm tất cả các tập con của B A\

Câu III (2,5 điểm)Cho X   3;1 , Y 0;4 Xác định XY X, YCX Y\ .

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Theo chương trình chuẩn

Câu IV(3 điểm) Cho định lí: “ Nếu ABCD là hình thang cân thì hình thang ABCD có hai

cạnh bên bằng nhau”

1) Sử dụng khái niệm : “Điều kiện đủ” phát biểu lại định lí

2) Lập mệnh đề đảo và chứng tỏ mệnh đề đảo sai

Theo chương trình nâng cao

Câu V(3 điểm)

1) Chứng minh bằng phản chứng định lí : “ Nếu a b 0 thì trong hai số a, b có ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 0”

2) Cho hai phương trình (1): x2+2mx+1=0 và (2): x2+2x+2m-1=0 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m ít nhất một trong hai phương trình trên có nghiệm

………Hết………

Trang 2

ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM

Q: “ x :x2  2x 1 0”

Q: sai

0,5 0,5

0,5 0,5

1;3;9 1;2;3;5;7;9

B

A B

1 0,5

2) B A \ 1;9 có các tập con là:

     

; 1 ; 9 ; 1;9

0,5 0,5

0;1 3;4

X Y

X Y

  

X Y    CX Y      

0,75 0,75

1

IV 1) “ ABCD là hình thang cân là một điều kiện đủ để hình thang

ABCD có hai cạnh bên bằng nhau”

1

nhau thì ABCD là hình thang cân ”

1

V.1)

0 0

a

a b b

vớigt).

Vậy trong hai số a, b có ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 0

(Đpcm)

1 0,5

2) Tính các biệt thức  1' m2 1,   '2 2 2m

Khi đó :    1' '2 m2  1 2 2mm 12  0, m

Theo chứng minh trên ít nhất một trong hai số 1', '2 không âm

Vậy: ít nhất một trong hai phương trình trên có nghiệm.

0,5

0,5 0,25 0,25

Ngày đăng: 08/02/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w