1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 3- tuan 6

20 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kể chuyện : - Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện - Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ.. Toán Luyện tập A- Mục tiêu: - Thực hành cách t

Trang 1

Tuần 6

Thứ 2 ngày 23 tháng 9

năm 2013.

Tập đọc – Kể chuyện:

Bài tập làm văn

I Mục tiêu

* Tập đọc:

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi " với lời ngời mẹ

- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải làm cho đợc

điều muốn nói

* Kể chuyện :

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

*KNS:- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân

- Ra quyết định

- Đảm nhận trách nhiệm

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ chuyện

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc lại bài : Cuộc họp của chữ viết

- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a Đọc diễn cảm toàn bài

- HD HS giọng đọc, cách đọc

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Kết hợp tìm từ khó đọc

- GV viết : Liu - xi - a, Cô - li - a

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV HD HS ngắt nghỉ đúng các câu

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

3 HD tìm hiểu bài

- Nhân vật xng " Tôi " trong chuyện này tên

là gì ?

- Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế nào ?

- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài TLV

- 2 HS đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn

- HS theo dõi SGK

- QS tranh minh hoạ bài đọc

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- Luyện đọc từ khó

- 1, 2 HS đọc

- HS nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh,

1 HS đọc đoạn 4

- 1 HS đọc cả bài + Cả lớp đọc thầm đoạn 1, 2

- Cô - li - a

- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

- HS trao đổi nhóm, trả lời

Trang 2

- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm

cách gì để bài viết dài ra ?

- Vì sao khi mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần

áo, lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ?

- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo

lời mẹ ?

- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3, 4

5 Kể chuyện

- HD kể chuyện

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự câu

chuyện

b Kể lại 1 đoạn của chuyện theo lời của em

C Củng cố, dặn dò

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này

không ? Vì sao ?

- GV khuyến khích HS về nhà kể chuyện

cho ngời thân nghe

+ 1 HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp

đọc thầm

- Cô - li - a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc

mình cha bao giờ làm nh giặt áo lót,

+ 1 HS đọc thành tiếng đoạn 4 - Cô - li - a ngạc nhiên vì cha bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này - Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói ra trong bài TLV - Lời nói phải đi đôi với việc làm - 1 vài HS thi đọc diễn cảm bài văn - 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn văn - HD QS lần lợt 4 tranh - Tự sắp xếp lại 4 tranh theo cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh - HS phát biểu trật tự đúng của tranh là : 3 - 4 - 2 - 1 - 1 HS đọc lại yêu cầu và mẫu - 1 HS kể mẫu 2, 3 câu - Từng cặp HS tập kể - 3, 4 HS tiếp nối nhau thi kể 1 đoạn bất kì của chuyện Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ………

………

………

………

………

………

Toán

Luyện tập A- Mục tiêu:

- Thực hành cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.

- Rèn kĩ nămg tính và giải toán.

Trang 3

B- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Bài 1:

- Đọc yêu cầu?

- Chấm bài, nhận xét

Bài 2:

- Bài toán cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3: (Tơng tự bài 2)

Bài 4:

- Nêu câu hỏi nh SGK

- Nhận xét, cho điểm

3/ Củng cố:

- Đánh giá bài làm của HS

- Đọc đề - Làm vào vở a)1/2 của 12cm, 18kg, 10l là: 6cm, 9kg, 5 l b) 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày là: 4m, 5 giờ, 9 ngày

- Vân có 30 bông hoa Tặng bạn 1/6 số hoa

- Vân tặng bạn ? bông hoa

- Làm vở- 1 HS chữa bài

Bài giải Vân tặng bạn số hoa là:

30 : 6 = 5( Bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa

- HS quan sát hình vẽ nêu câu trả lời:

- Cả 4 hình đều có 10 ô vuông 1/5 số ô vuông của mỗi hình là 2 ô vuông Hình 2

và hình 4 có 2 ô vuông đợc tô màu Vậy đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình 2 và hình 4

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

………

………

……….

Thể dục Tiết 11 : Ôn đi vợt chớng ngại vật thấp I- Mục tiêu : + Ôn tập đội hình đội ngũ + Ôn đi vợt chớng ngại vật thấp II- Địa điểm và ph ơng tiện:

+ Sân trờng, dụng cụ cho bài học

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

Trang 4

A Phần mở đầu

+ Tập trung lớp, GV phổ biến

nội dung, yêu cầu

+ Giậm chân tại chỗ

+ Chạy nhẹ nhàng 100 - 120m.

B Phần cơ bản

+ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, điểm số, đi theo vạch kẻ

thẳng.

+ Ôn lại động tác đi vợt chớng

ngại vật thấp.

C Phần kết thúc

+ Cúi ngời thả lỏng

+ Đi chậm theo vòng tròn, vỗ

tay và hát.

+ GV cùng HS hệ thống bài và

nx.

+ Giao bài tập về nhà.

7’

22’

6’

Đội hình lớp:

     

      

  + GV cho HS tập đếm to theo nhịp + HS chạy trên địa bàn tự nhiên + GV cho HS tập 1 lần cả lớp, sau đó HS chia theo các tổ ôn lần lợt các nội dung trên Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ………

………

………

………

………

………

Thứ 3 ngày 24 tháng 10 năm 2013.

Toán:

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.

A- Mục tiêu:

- HS biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết tất cả các lợt chia Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

- Rèn KN tính cho Hs

- GD HS chăm học toán

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/Bài mới:

a) HD thực hiện phép chia:

- GV ghi phép chia96 : 3 Đây là phép chia

số có 2 chữ số cho số có một chữ số GV

HD:

Bớc 1: Đặt tính: 96 3 HD HS đặt tính

vào vở nháp

Bớc 2: Tính( GV HD tính lần lợt nh SGK)

- Gọi vài HS nêu cách chia nh phần bài học

trong SGK

b) Thực hành:

* Bài 1:

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV làm mẫu bài đầu

- Chấm bài, nhận xét cách đặt tính và thứ tự

thực hiện phép tính chia

* Bài 2:(a)

- Nêu câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Nêu các bớc thực hiện phép chia số có hai

chữ số cho số có 1 chữ số?

- HS đặt tính và thực hiện chia:

+ 9 chia 3 đợc 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9;

9 trừ 9 bằng 0 + Hạ ; 6 chia 3 đợc 2, viết 2 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

- Tính

- HS làm vào giấy nháp, 3 em lên bảng

48 4 84 2 66 6 36 3

- Nhận xét bài làm của bạn - Quan sát và TLCH: + 1/3 của 69kg là 23kg của 36m là 12m của 93l là 31l - HS đọc - Mẹ hái đợc 36 quả, biếu bà 1/3 số cam - Mẹ biếu bà bao nhiêu quả ? - HS làm bài vào vở Bài giải Mẹ biếu bà số quả cam là: 36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam. Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ………

………

………

………

………

………

Chính tả ( Nghe - viết )

Bài tập làm văn

I Mục tiêu

- Nghe - viết chính xác doạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng nớc ngoài

Trang 6

- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo, phan biệt cách viết một số tiếng có

âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/x, thanh hỏi/ thanh ngã )

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, BT3

HS : Vở chính tả

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Viết tiếng có vần oam

- Viết tiếng bắt đầu bằng l/n

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS viết chính tả

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc ND truyện Bài tập làm văn

- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

- Tên riêng trong bài chính tả đợc viết nh

thế nào ?

+ Viết : làm văn, Cô - li - a, lúng túng,

ngạc nhiên,

b GV đọc cho HS viết bài - GV theo dõi động viên HS c GV chấm, chữa bài - GV chấm 5, 7 bài - Nhận xét bài viết của HS 3 HD HS làm BT chính tả * Bài tập 2 - Đọc yêu cầu BT - GV nhận xét bài làm của HS * Bài tập 3 - Đọc yêu cầu BT C Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học - Về nhà đọc lại ghi nhớ chính tả - 3 em lên bảng viết - 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con - Nhận xét bạn viết - 1, 2 HS đọc lại toàn bài - Cô - li - a - Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng - HS viết bảng con - HS viết bài vào vở + Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống - 3 em lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp - Nhận xét bài làm của bạn + Điền vào chỗ trống s/x - HS làm bài cá nhân - 3 em thi làm bài trên bảng Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ………

………

………

………

………

………

Tự nhiên xã hội

Trang 7

Tiết 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

I- Mục tiêu :

+ Hs biết nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.

+ Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu.

II- Đồ dùng dạy học :

+ GV: hình vẽ sgk/ 24,25, cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to.

+ HS: Vở BT Tự nhiên xã hội

III- Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3-5’)

+ Nêu tên các bộ phận bài tiết nớc tiểu? Chức năng của nó?

+ NX, đánh giá.

2 Các hoạt động: :

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (10’)

+ Mục tiêu : mục tiêu 1

+ Cách tiến hành

- Bớc 1: GV cho từng cặp thảo luận theo câu hỏi: Tại sao ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu?

- Bớc 2: Một vài cặp lên trình bày.

+ Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu giúp cho bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nớc tiểu sạch sẽ để tránh nhiễm trùng.

* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận (20’)

+ Mục tiêu : mục tiêu 2.

+ Cách tiến hành

- Bớc 1: làm việc theo cặp: Hs quan sát hình 2, 3, 4, 5/25 SGK và nói xem các bạn

đang làm gì? việc làm đó có ích lợi gì đối với việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu.

- Bớc 2: Làm việc cả lớp: Một vài HS nêu kết quả thảo luận , nhóm khác bổ sung ⇒ liên hệ thực tế.

+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nớc tiểu? (Tắm rửa hàng ngày, lau khô ngời trớc khi mặc quần áo thờng ngày thay quần áo và đồ lót.)

+ Tại sao hằng ngày phải uống đủ nớc ( bù nớc cho quá ttình mất nớc do viêck thải nớc tiểu hằng ngày, tránh bệnh sỏi thận )

+ Em kể những việc em làm để bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu? Việc cha làm?

Trang 8

+ Kết luận : Phải bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu, chúng ta cần

thờng xuyên tắm rửa, thay quần áo

_ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ………

………

………

………

………

………

Thứ 4 ngày 25 tháng 9 năm 2013 Tập đọc(2t)

Nhớ lại buổi đầu đi học

I Mục tiêu

- Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ND bài : Những kĩ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trờng.( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)

- Học thuộc lòng một đoạn văn

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS luyện đọc

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Tập làm văn

- Trả lời câu hỏi trong SGK

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV kết hợp tìm từ khó đọc

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV chia bài làm 3 đoạn ( mỗi lần xuống

dòng xem là một đoạn )

- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 HD tìm hiểu bài

- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỉ niệm

- 2, 3 HS đọc

- Nhận xét bạn

- HS theo dõi SGK

+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- Luyện đọc câu + HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh

3 đoạn văn

- 1 HS đọc lại toàn bài + HS đọc thầm đoạn 1

- Ngoài đờng lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm

Trang 9

của buổi tựu trờng ?

- Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao tác

giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn ?

- GV chốt lại : Ngày đến trờng đầu tiên với

mỗi trẻ em và với gia đình của mỗi em đều là

ngày quan trọng, là một sự kiện, là một ngày

lễ,

- Tìm những hình ảnh nói lên sự bữ ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu trờng ? 4 Học thuộc lòng một đoạn văn - GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn - GV HD HS đọc diễn cảm - GV nhận xét C Củng cố: - GV nhận xét tiết học của buổi tựu trờng + HS đọc thầm đoạn 2 - HS phát biểu + HS đọc thầm đoạn 3 - Bỡ ngữ đứng nép bên ngời thân, chỉ dám đi từng bớc nhẹ,

- 3, 4 HS đọc đoạn văn - HS cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn văn - HS thi đọc thuộc lòng một đoạn văn Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ………

………

………

………

………

………

Toán(2t)

Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Biết cách tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết cho tất cả các lợt chia) - Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số vận dụng trong giải toán

- GD HS chăm học toán

B- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra:

- Tính:

66 : 6 = 11

48 : 4 = 12

- Chữa bài, cho điểm

2/ Bài mới:

* Bài 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép

tính?

- 3 HS làm trên bảng

- Lớp làm bảng

- Đặt tính rồi tính

- Làm bảng con

- KQ là: 48 : 2 = 12

84 : 4 = 21

55 : 5 = 11

Trang 10

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2:

- GV nêu câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3:

- GV đọc bài toán

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- HS làm bài vào vở

- Chấm bài, nhận xét

4/ Củng cố:

- Nêu cách tìm một phần mấy của một số?

96 : 3 = 32

- HS nhẩm và trả lời

1/4 của 20cm là: 5cm 1/4 của 40km là: 10km 1/4 của 80kg là: 20kg

- 2 HS đọc bài toán

- có 84 trang, My đọc 1/2 số trang đó

- My đã đọc đợc bao nhiêu trang ?

- Làm vở

Bài giải

Số trang truyện My đã đọc là:

84 : 2 = 42( trang) Đáp số: 42 trang

- Lấy số đó chia cho số phần đợc một phần

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

………

………

………

Tiếng việt (TB):

ôn tập

I Mục tiêu:

- Luyện đọc lại bài: Tập làm văn

II Hoạt động dạy học:

1 Luyện đọc:

- GV ghi nội dung bài: “Tập làm văn.” lên

bảng

- Yêu cầu HS luyện đọc câu nối tiếp

- GV sửa sai cho học sinh trong quá trình đọc

H: Bài này có mấy đoạn?

- Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn

- Luyện đọc theo nhóm

- GV nhận xét các nhóm đọc

- GV chấm điểm

2 Tổng kết:

- HS đọc nối tiếp câu hết bài

- HS nêu

- HS đọc đoạn nối tiếp nhau.(cho HS luyện đọc nhiều vòng)

- HS đọc theo nhóm

- Các nhóm lên trình bày

- HS đọc cá nhân toàn bài

Trang 11

- Tuyên dơng những em đọc tốt.

- GV chốt lại nd bài học

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

………

………

………

Luyện từ và câu :

Từ ngữ về trờng học Dấu phẩy

I Mục tiêu

- Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giả ô chữ

- Ôn tập về dấu phẩy ( đặt giữa các thành phần đồng chức - GV không cần nói điều này với HS )

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết ô chữ ở BT 1, bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Làm miệng BT1, 3 tiết LT&C tuần 5

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Tuần trớc chúng ta đã làm quen cách so

sánh các hình ảnh với nhau.Hôm nay chúng

ta tìm hiểu về từ ngữ trờng học.Dấu phẩy

2 HD làm BT

* Bài tập 1

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét

- Lời giải : Lễ khai giảng

* Bài tập 2

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét bài làm của HS

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- 2 HS làm miệng

- Nhận xét bạn

- HS nhắc lại

+ Giải ô chữ

- HS trao đổi thao cặp hoặc nhóm

- 3 nhóm lên bảng làm

- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

- HS làm bài vào vở nháp

+ Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp

- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làm bài vào vở nháp

- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp

Trang 12

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

………

………

………

………

………

………

Toán: Phép chia hết và phép chia có d A- Mục tiêu: - HS nhận biết phép chia hết và phép chia có d - Nhận biết số d bé hơn số chia B- Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Kiểm tra: Tính 48 : 4 = 66 : 2 = - Nhận xét, cho điểm 2/ Bài mới: a) HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có d. - Ghi bảng hai phép chia: 8 2 và 9 2

- Gọi 2 hs thực hiện, vừa viết vừa nói cách

chia

- Nhận xét 2 phép chia?

GVKL:

- 8 chia 2 đợc 4 không còn thừa, ta nói 8 : 2

là phép chia hết

- 9 chia 2 đợc 4 còn thừa 1, ta nói 9 : 2 là

phép chia có d.

* Lu ý: Trong phép chia có d thì số d luôn

luôn bé hơn số chia

b) Thực hành:

* Bài 1: Tính theo mẫu

- Ghi bảng mẫu nh SGK

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2: - Treo bảng phụ

- Muốn điền đúng ta làm ntn?

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3:

- Đã khoanh vào 1/2 số ô tô trong hình nào ?

- 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

- 2 HS thực hiện, vừa viết vừa nói cách chia

*8 chia 2 bằng 4, 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ

8 bằng 0

*9 chia 2 bằng 4; 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ

8 bằng 1 Vậy 9 chia 2 bằng 4 d 1

- HS nhận xét

- HS đọc

- 3 HS làm trên bảng- Lớp làm phiếu HT

20 : 3 = 6 d 2

28 : 4 = 6 d 4

46 : 5 = 9 d 4

- Ta cần thực hiện phép chia

- Làm phiếu HT

- Điền Đ ở phần a; b; c

Ngày đăng: 08/02/2015, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV : Bảng phụ viết ô chữ ở BT 1, bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 - lop 3- tuan 6
Bảng ph ụ viết ô chữ ở BT 1, bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w