1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số lớp 10

26 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 324,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai; Không dạy II.. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối... Chỉ giới thiệu về Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để phục vụ cho phần góc

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 10 CƠ BẢN

Cả năm

105 tiết

32 tiết Tuần 1-14: 2 tiết/tuần = 28 tiết Tuần 15-18: 1 tiết/tuần = 4 tiết

22 tiết Tuần 1-14: 1 tiết/tuần = 14 tiết Tuần 15-18: 2 tiết/tuần = 8 tiết

Học kỳ 1

54 tiết

Ôn tập và kiểm tra HK 1: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị, có

thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 16 đến 19)

31 tiết Tuần 1-3: 1 tiết/tuần = 3 tiết Tuần 4-17: 2 tiết/tuần = 28 tiết

20 tiết Tuần 1-3: 2 tiết/tuần = 6 tiết Tuần 4-17: 1 tiết/tuần = 14 tiết

Học kì 2

51 tiết

Ôn tập và kiểm tra HK 2: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị, có

thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 15 đến 18)

A- ĐẠI SỐ:

Chương I: Mệnh đề - Tập hợp (6 LT + 0 TH + 2 BT + 0 KT = 8 tiết)

lý thuyết, nhất là phần mệnh

đề chứa biến

Bài tập cần làm (tr 9-10): 1, 2,3,4,5

4, 5

24-26):10, 11, 12, 14

Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai (3 LT+ 0 TH + 2 BT + 1 KT = 6 tiết)

Trang 2

50-51):8a, 8c, 9c, 9d, 10, 11, 12

Chương III: Phương trình và hệ phương trình (14 tiết)

(6 LT+ 1 TH + 6 BT + 1 KT = 14 tiết)

15-16 §1 Đại cương về phương trình Bài tập cần làm (tr 57):3, 4

17-18

§2 Phương trình qui về phương trình bậc

nhất, bậc hai, phương trình chứa căn

I Ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai;

Không dạy II Phần 1

Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Trang 3

48-49 §1 Phương sai và độ lệch chuẩn Nhắc lại về bảng phân bố

(dành cho các nhóm học sinh)

Chương VI: Góc lượng giác và cung lượng giác (12 tiết)

(7 LT + 0 TH + 4 BT+ 1 KT = 12 tiết)

52-53 §1 Cung và góc lượng giác Bài tập cần làm (tr 140): 1, 2a,

2d, 3a, 3c, 4a, 4c, 5a, 5b, 6

Luyện tập Ôn tập Chương VI Bài tập cần làm (tr 155): 3, 4,

5a, 5b, 6a, 6b, 7a, 7d, 8a, 8d

Ôn tập và kiểm tra học kì II

Trang 4

17 §1 Giá trị lượng giác của một góc , với 00

   1800

Chỉ giới thiệu về Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để phục vụ cho phần góc giữa hai vectơ Không dạy các nội dung còn lại

Ôn tập và kiểm tra học kì I

23-26 §3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải

tam giác

Bài tập cần làm (tr 60):1, 3, 4, 6, 8, 9

59-27-28 Luyện tập và ôn tập Chương II Bài tập cần làm (tr 62):4,

giữa đường tròn và đường elip Bài tập cần làm (tr 88):1a, 1b, 2, 3

40-42 Luyện tập và Ôn tập Chương III Bài tập cần làm (tr 93):1, 3,

4, 5, 8a, 9

Ôn tập và kiểm tra học kì II

Trang 5

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO

46 tiết Tuần 1-10: 3 tiết/tuần = 30 tiết Tuần 11-18: 2 tiết/tuần = 16 tiết

26 tiết Tuần 1-10: 1 tiết/tuần = 10 tiết Tuần 11-18: 2 tiết/tuần = 16 tiết Học kì 1

Ôn tập và kiểm tra HK 1: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 16 đến 19)

44 tiết Tuần 1-7: 2 tiết/tuần = 14 tiết Tuần 8-17: 3 tiết/tuần = 30 tiết

24 tiết Tuần 1-7: 2 tiết/tuần = 14 tiết Tuần 8-17: 1 tiết/tuần = 10 tiết Học kì 2

Ôn tập và kiểm tra HK 2: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 15 đến 18)

A-ĐẠI SỐ

Chương I: Mệnh đề - Tập hợp (14 tiết) (9 LT+ 0 TH + 4 BT+ 1 KT = 14 tiết)

Trang 6

Chương III: Phương trình và hệ phương trình (17 tiết)

Ôn tập chương III

Chương IV: Bất đẳng thức và bất phương trình (25 tiết)

Ôn tập và kiểm tra học kì I

47 §2 Đại cương về bất phương trình

56 §6 Dấu của tam thức bậc hai

57- §7 Bất phương trình bậc hai - Luyện tập

Trang 7

Chương V: Thống kê (5 tiết)(3 LT+ 0 TH + 2 BT +0 KT = 5 tiết)

67 §1 Một vài khái niệm mở đầu

72-73 §1 Góc và cung lượng giác

74-75

§2 Giá trị lượng giác của một góc (cung) lượng

giác 76-

Trang 8

16 §1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì

17-18 §2 Tích vô hướng của hai vectơ

27-28 §1 Phương trình tổng quát của đường thẳng

29-30 §2 Phương trình tham số của đường thẳng

Ôn tập và kiểm tra học kì II

Trang 9

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 11 CƠ BẢN

48 tiết Tuần 1-12: 3 tiết/tuần = 36 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết

24 tiết Tuần 1-12: 1 tiết/tuần = 12 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết Học kì 1

Ôn tập và kiểm tra HK 1: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 16 đến 19)

30 tiết Tuần 1-4: 1 tiết/tuần = 4 tiết Tuần 5-17: 2 tiết/tuần = 26 tiết

21 tiết Tuần 1-4: 2 tiết/tuần = 8 tiết Tuần 5-17: 1 tiết/tuần = 13 tiết Học kì 2

Ôn tập và kiểm tra HK 2: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 15 đến 18)

A-ĐẠI SỐ và GIẢI TÍCH:

Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (22 tiết)

(12 LT+ 0 TH + 9 BT+ 1 KT = 22 tiết)

Chương II: Tổ hợp – Xác suất (16 tiết) (10 LT+ 0 TH + 5 BT+ 1 KT = 16 tiết)

Trang 10

49-51 §1 Giới hạn của dãy số

Chương V: Đạo hàm (16 tiết) (9 LT+ 0 TH + 6 BT+ 1 KT = 16 tiết)

63-64 §1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm

156):2, 3a, 5, 7

66-67 §2 Qui tắc tính đạo hàm

Trang 11

đường tròn Bài tập cần làm (tr 29):1, 3

33):1, 2, 3

34):1a, c, 2a,d, 3a,b,

6, 7

Chương II: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song

(18 tiết) ( 9 LT+ 0 TH + 9 BT+ 0 KT = 18 tiết)

10-11 §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

Trang 12

17-18 §3 Đường thẳng và mặt phẳng song song

Ôn tập và kiểm tra học kì I

25-26 §5 Phép chiếu song song Hình biểu diễn của

Trang 13

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 11 NÂNG CAO

46 tiết Tuần 1-10: 3 tiết/tuần = 30 tiết Tuần 11-18: 2 tiết/tuần = 16 tiết

26 tiết Tuần 1-10: 1 tiết/tuần = 10 tiết Tuần 11-18: 2 tiết/tuần = 16 tiết Học kì 1

Ôn tập và kiểm tra HK 1: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 16 đến 19)

44 tiết Tuần 1-7: 2 tiết/tuần = 14 tiết Tuần 8-17: 3 tiết/tuần = 30 tiết

24 tiết Tuần 1-7: 2 tiết/tuần = 14 tiết Tuần 8-17: 1 tiết/tuần = 10 tiết Học kì 2

Ôn tập và kiểm tra HK 2: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 15 đến 18)

A-ĐẠI SỐ và GIẢI TÍCH:

Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (22 tiết)

(12 LT+ 0 TH + 9 BT+ 1 KT = 22 tiết)

Chương II: Tổ hợp – Xác suất (24 tiết) (12 LT+ 0 TH + 11 BT+ 1 KT = 24 tiết)

23-24 §1 Hai quy tắc đếm cơ bản - Luyện tập

Trang 14

47-48 §1 Phương pháp qui nạp toán học

Chương IV: Giới hạn (14 tiết)(8 LT+ 0 TH + 5 BT + 1 KT = 14 tiết)

59 §1 Dãy số có giới hạn 0

60 §2 Dãy số có giới hạn hữu hạn

61 §3 Dãy số có giới hạn vô cực

62 §4 Định nghĩa và một số định lí về giới hạn của

Chương V: Đạo hàm (18 tiết) (10 LT + 0 TH + 8 BT + 0 KT = 18 tiết)

73-74 §1 Khái niệm đạo hàm

Trang 15

12 §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

14-15 §2 Hai đường thẳng song song

16-17 §3 Đường thẳng và mặt phẳng song song

27-29 §1 Vectơ trong không gian Sự đồng phẳng của

các vectơ 30-31 §2 Hai đường thẳng vuông góc

Trang 16

45-47 Luyện tập

Ôn tập và kiểm tra học kì II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 12 CƠ BẢN

48 tiết

Tuần 1-12: 3 tiết/tuần = 36 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết

24 tiết

Tuần 1-12: 1 tiết/tuần = 12 tiết

Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết

Học kì 1

Ôn tập và kiểm tra HK 1: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 16 đến 19)

30 tiết

Tuần 1-4: 1 tiết/tuần = 4 tiết Tuần 5-17: 2 tiết/tuần = 26 tiết

21 tiết

Tuần 1-4: 2 tiết/tuần = 8 tiết

Tuần 5-17: 2 tiết/tuần = 13 tiết

Học kì 2

Ôn tập và kiểm tra HK 2: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 15 đến 18)

A-GIẢI TÍCH:

Chương I: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (22 tiết)

(12 LT+ 0 TH + 9 BT+ 1 KT = 22 tiết)

1-2 §1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Không dạy: Mục I

17-19

43):5, 6, 7

Trang 17

mũ, hàm số logarit; Phần còn lại của các mục I, II: Không dạy Bài tập cần làm (tr 77):2, 3, 5

Trang 18

49-50

HĐ1, Mục II HĐ6, HĐ7

Chương IV: Số phức (10 tiết) (5 LT+ 0 TH + 4 BT+ 1 KT = 10 tiết)

68-69

138):1 (b,c), 2, 3(a,b), 4(b,c)

Chương I: Khối đa diện (13 tiết) ( 6 LT+ 0 TH + 6 BT+ 1 KT = 13 tiết)

12):3, 4

4 §2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều Chỉ giới thiệu định lí

và minh họa qua hình

Trang 19

1.20 Các nội dung còn lại của trang 16-

17 và HĐ4 ở trang 18: Không dạy, Bài tập cần làm (tr 18):1, 2, 3

5-6 §3 Khái niệm về thể tích của khối đa diện

Chương II: Mặt tròn xoay (11 tiết) (5 LT+ 0 TH + 6 BT+ 0 KT = 11 tiết)

14-16 §1 Khái niệm về mặt tròn xoay

- Không dạy việc giải bài toán (tr.70)

Trang 20

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TOÁN - LỚP 12 NÂNG CAO

47 tiết

Tuần 1-11: 3 tiết/tuần = 33 tiết

Tuần 12-18: 2 tiết/tuần = 14 tiết

Ôn tập và kiểm traHK 1: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 16 đến 19)

Ôn tập và kiểm tra HK 2: 1 tuần (tùy theo kế hoạch của đơn vị,

có thể bố trí thực hiện xen vào trong khoảng từ tuần 15 đến 18)

A-GIẢI TÍCH:

Chương I: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (24 tiết)

(17 LT+ 0 TH + 6 BT+ 1 KT = 24 tiết)

1-2 §1 Tính đơn điệu của hàm số

Trang 21

65

§6 Ứng dụng tích phân để tính thể tích vật thể

Luyện tập 66-

Trang 22

Chương I: Khối đa diện (14 tiết) (6 LT+ 0 TH + 7 BT + 1 KT = 14 tiết)

1-2 §1 Khái niệm về khối đa diện Luyện tập

3-4 §2 Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng

nhau của các khối đa diện

5 §3 Phép vị tự & sự đồng dạng của khối đa diện

Các khối đa diện đều

6-7 §4 Thể tích của khối đa diện

26-28 §1 Hệ tọa độ trong không gian

Trang 23

Kiểm tra học kỳ II

Trang 24

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO

MÔN TOÁN LỚP 10 CHUẨN

Trang 25

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO

MÔN TOÁN LỚP 11 CHUẨN

Tuỳ theo điều kiện của từng trường mà cân đối số tiết theo các chủ đề trên

Trang 26

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO

MÔN TOÁN LỚP 12 CHUẨN

5 Thể tích của khối cầu, khối trụ, khối

nón

4

7 Phương trình đường thẳng, phương

trình mặt cầu

8

Tổ CM của trường tự lên kế hoạch dạy cho phù hợp với kế hoạch

và thời lượng bố trí của trường

5 Thể tích của khối cầu, khối trụ, khối

nón

4

6 Tích vectơ, phương trình mặt cầu 4

7 Phương trình đường thẳng, phương

trình mặt cầu

9

Tổ CM của trường tự lên kế hoạch dạy cho phù hợp với kế hoạch

và thời lượng bố trí của trường

Ngày đăng: 08/02/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình không gian  25-26  Ôn tập Chương II - Đại số lớp 10
Hình kh ông gian 25-26 Ôn tập Chương II (Trang 15)
9  §4  Đồ thị hàm số và phép tịnh tiến hệ toạ độ. - Đại số lớp 10
9 §4 Đồ thị hàm số và phép tịnh tiến hệ toạ độ (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w