CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ

Một phần của tài liệu KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 6, 7, 8, 9 (Trang 24 - 28)

1 2

2 3 4

TÍNH CHÂT HÓA HỌC CỦA

OXYT, PHÂN

LOẠI OXYT, MỘT SỐ

OXYT QUAN TRỌNG

Kiến thức:

- Tính chất hoá học của oxit:

+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit.

+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.

- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxit trung tính.

- Tính chất, ứng dụng, điều chế canxi oxit và lưu huỳnh đioxit.

Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit.

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2.

- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của một số oxit.

- Phân biệt được một số oxit cụ thể.

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất.

Trọng tâm:

 Tính chất hóa học của oxit

 Phản ứng điều chế mỗi loại oxit.

3 5 6

7 AXIT

Kiến thức:

- Tính chất hoá học của axit: Tác dụng với:quỳ tím,bazơ, oxit bazơ và kim loại.

- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc (tác

TUN TIẾT

TÊN BÀI CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

3 4

5 6 7

MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

dụng với kim loại, tính háo nước). Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.

Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit nói chung.

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc tác dụng với kim loại.

- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO đặc, nóng.

- Nhận biết được dung dịch axit HCℓ và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dung dịch muối sunfat.

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCℓ,H2SO4 trong phản ứng.

Trọng tâm:

 Tính chất hóa học của axit, tính chất riêng của H2SO4.

 Nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat

4 8

LUYỆN TẬP:

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXYT VÀ

AXIT

Kiến thức:

- Nắm được tính chất hóa học của oxyt bazơ, oxyt axit và mối quan hệ giữa oxyt bazơ và oxyt axit.

- Nắm được tính chất hóa học của axit.Dẫn ra những phản ứng hóa học minh họa cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thể, như CaO, SO2, HCl, H

Kỹ năng:

- Vận dụng những kiến thức về oxyt, axit để làm bài tập

Trọng tâm:

- Tính chất hóa học của oxyt và axit

5 9

THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC

CỦA OXYT VÀ

AXIT

Kiến thức:

-Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit.

- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat.

Kĩ năng:

- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên.

- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng và viết được các PTHH của thí nghiệm.

- Viết tường trình thí nghiệm

TUN TIẾT

TÊN BÀI CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

5 9 HÀNHTHỰC .

Trọng tâm:

 Phản ứng của CaO và P2O5 với nước.

 Nhận biết các dung dịch axit H2SO4 , HCl và muối sunfat

5 10 KIỂM TRA 45’

Kiến thức : HS nắm được các kiến thức sau :

-HS khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit .

Kĩ năng :

-Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập hóa học về oxyt, axit thực hành hóa học .

Thái độ tình cảm :

-HS có thái độ nghiêm túc , trung thực trong khi làm bài kiểm tra .

6 11 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA

BAZƠ

Kiến thức:

- Tính chất hoá học chung của bazơ (tác dụng với chất chỉ thị màu, và với axit);

tính chất hoá học riêng của bazơ tan (kiềm) (tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối); tính chất riêng của bazơ không tan trong nước (bị nhiệt phân huỷ).

Kĩ năng:

- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan.

- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan.

Nhận biết môi trường dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặc dung dịch phenoℓphtalêin); nhận biết được dung dịch NaOH và dung dịch Ca (OH)2.

- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ.

- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca (OH)2 tham gia phản ứng.

Trọng tâm: Tính chất hóa học của bazơ. Thang pH

6 7

12 13

NaOH Ca(OH)2

Kiến thức:

-Tính chất, ứng dụng của natri hiđroxit NaOH và canxi hiđroxitCa (OH)2; phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn.

Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch.

- Kỹ năng:

-Nhận biết được dung dịch NaOH và dung dịch Ca (OH)2.

- Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ.

TUN TIẾT

TÊN BÀI CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

6 7

12 13

NaOH Ca(OH)2

- Tìm khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca (OH)2 tham gia phản ứng.

Trọng tâm: Tính chất hóa học của bazơ. Thang pH

7 14

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA

MUỐI

Kiến thức:

- Tính chất hoá học của muối: tác dụng với kim loại, dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, nhiều muối bị nhiệt phân huỷ ở nhiệt độ cao.

- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được.

- Kĩ năng:

- Tiến hành một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được kết luận về tính chất hoá học của muối.

- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối.

- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng.

Trọng tâm:

 Tính chất hóa học của muối.

 Phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.

8 15 16

NaCl KNO3

Kiến thức:

- Một số tính chất và ứng dụng của natri clorua (NaCl) và kali nitrat (KNO3).

-Tên, thành phần hoá học và ứng dụng của một số phân bón hoá học thông dụng.

Kỹ năng:

- Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học thông dụng.

- Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối.

- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng.

Trọng tâm:

 Một số muối được làm phân bón hóa học.

9 17 QUANMỐI HỆ…

Kiến thức:

- Biết và chứng minh được mối quan hệ giữa oxit axit, bazơ, muối.

Kĩ năng:

- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.

- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá.

- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể.

TUN TIẾT

TÊN BÀI CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

9 17 GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp lỏng, hỗn hợp khí.

Trọng tâm:

 Mối quan hệ hai chiều giữa các loại hợp chất vô cơ.

 Kĩ năng thực hiện các phương trình hóa học.

9 18

LUYỆN TẬP CHƯƠNG

I

Kiến thức:

- Nắm được sự phân loại của các hợp chất vô cơ.

- Hệ thông hóa được những tính chất hóa học của mỗi loaị hợp chất . - Viết được những PTHH biểu diễn cho những tính chất của hợp chất.

Kỹ năng:

-Giải được các bài tập liên quan đến những tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ, hoặc giải thích được những hiện tượng hóa học đơn giản xảy ra trong đời sống sản xuất.

Trọng tâm:

- Củng cố các kiến thức đã học về các loại hợp chất vô cơ. Vạn dụng để giải một số bài tập.

10 19

THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA

BAZ Ơ VÀ MUỐI

Kiến thức:

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối.

- Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác và với axit.

Kĩ năng:

- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công 5 thí nghiệm trên

- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết được các phương trình hoá học.

- Viết tường trình thí nghiệm.

Trọng tâm:

 Phản ứng của bazơ với muối, với axit.

 Phản ứng của muối với kim loại, với axit, với muối.

10 20 TRA 45’KIỂM

Kiến thức : Học sinh nắm được các kiến thức sau :

- HS khắc sâu hiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit , bazơ và muối . - Viết được các PTPƯ chứng minh được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ .

Kĩ năng :

-Rèn luyện kĩ năng hóa học giả các bài tập về định tính và định lượng.

TUN TIẾT

TÊN BÀI CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG 10 20 KIỂM TRA 45’Thái độ tình cảm :

-HS có thái độ nghiêm túc và tỉ mỹ , trung thực khi làm bài kiểm tra .

Một phần của tài liệu KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH 6, 7, 8, 9 (Trang 24 - 28)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(30 trang)
w