1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 3 tuần 33

48 629 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 557 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc - Giáo viên đọc toàn bài - Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải nghĩa từ - Học sinh tiếp sức đọc từng câu Sửa phát âm - Đọc đoạn trước lớp Cho học sinh chia đoạn Cho học sinh

Trang 1

Tuần 33

Sáng

Ngày soạn: 21- 4- 2013 Ngày dạy :Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2013

Tiết 1: Hoạt động tập thể đầu tuần

Chào cờ + Hoạt động tập thể

I.Mục tiêu

- Nắm được ưu khuyết điểm của lớp của khu

- Nắm đươc phương hướng kế hoạch tuấn sau

II Thời gian, địa điểm

7 giờ 30 phút, ngày 22/04/2013 tại khu Phiêng Sản

Địa điểm: Điểm trường Phiêng Sản

III Chuẩn bị

Lớp trực tuần chuẩn bị

Hs: Kê bàn ghế

IV Nội dung, hình thức

* Nội dung: - Nhận xét đánh giá các hoạt động tuần qua

- Triên khai phương hướng , kế hoạch tuần sau

*Hình thức: Tập trung toàn khu

+ Sưu tầm tranh ảnh về quê hương, đất nước

+ Hát múa về quê hương, đất nước, ca ngợi Đảng, Bác Hồ

Trang 2

TiÕt 3 + 4 : Tập đọc – kể chuyện

Cóc kiện trời

Tập đọc

- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật (Cóc, Trời)

- Hiểu nội dung chuyện: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho

lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phảilàm mưa cho hạ giới

- Trả lời được các câu hỏi trong sách GK

1 Giáo viên:- SGK, tranh kể chuyện

- Đoạn hướng dẫn luyện đọc

2 Học sinh:- Sách giáo khoa

3 Hình thức:- HS luyện đọc cá nhân, nhóm 2, kể chuyện nhóm 4

III Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy

A Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 học sinh đọc bài :Cuốn sổ tay

Nhật xét- cho điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

Nêu mục đích yêu cầu bài học

2 Luyện đọc

- Giáo viên đọc toàn bài

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải

nghĩa từ

- Học sinh tiếp sức đọc từng câu

Sửa phát âm

- Đọc đoạn trước lớp

Cho học sinh chia đoạn

Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp

Sửa phát âm

Giải nghĩa các từ mới trong đoạn

Thiên đình,náo động, lưỡi tầm sét,

địch thủ,túng thế,trần gian

2 hs đọc bài tập đọc

Cuốn sổ tay

Theo dõiHọc sinh đọc tiếp sức từng câu

Học sinh chia đoạn: 3 đoạnHọc sinh đọc tiếp sức đoạn

Giải nghĩa các từ mới từng trong đoạnThiên đình,náo động, lưỡi tầm sét,địch thủ,túng thế,trần gian

Trang 3

- Đọc đoạn trong nhóm

Nhận xét

Đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài

- Vì sao Cóc phải lên kiện Trời?

- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước

khi đánh trống?

- Kể lại cuộc chiến đấu của hai bên?

- Sau cuộc chiến thái độ của Trời thay

đổi như thế nào?

- Vì sao Trời phải hẹn như vậy?

a.GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và

tranh minh hoạ, HS kể lại được một

Học sinh đọc nhóm đôiĐại diện các nhóm thi đọc

Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

+ 1HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầmđoạn 1

- Vì Trời lâu ngày không mưa, hạngiới bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sở.+ Đọc thầm đoạn 2

- Bố trí lực lượng ở những chỗ bấtngờ phát huy được sức mạnh của mỗicon vật: Cua ở trong chum nước, Ongđợi sau cánh cửa, Gấu, Cáo, Cọp nấphai bên cửa

- Cóc một mình bước tới, lấy dùi đánh

3 hồi trống, Trời nổi giận sai Gà ra trịtội, Gà vừa bay đến, Cóc ra hiệu Cáonhảy sổ tới cắn cổ Gà tha đi

+ 1HS đọc, lớp đọc thầm đoạn 3

- Trời mời Cóc vào thương lượng, nóirất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lầnsau muốn mưa chỉ cần nghiến răngbáo hiệu

- Không muốn Cóc kéo quân lên náođộng thiên đình

- Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời,

m-ưu trí khi chiến đấu chống quân nhàTrời, cứng cỏi khi nói chuyện vớiTrời

- Do có quyết tâm và biết phối hợpvới nhau đấu tranh cho lẽ phải nênCóc và các bạn đã thắng cả đội quânhùng hậu của Trời

- 2 nhóm thi đọc phân vai (người dẫnchuyện, Cóc, Trời)

Đại diện một số nhóm thi đọc

2 hs thi đọc toàn bài

Trang 4

đoạn của câu chuyện (bằng lời của 1

nhân vật trong truyện)

b HD HS kể chuyện

- GV gợi ý cho HS chọn vai: Cóc, các

bạn của Cóc (Ong, Cáo, Gấu, Cọp, Cua)

Vai Trời

- Khi kể phải xưng "tôi" Nếu kể theo lời

Cóc thì kể từ đầu đến cuối câu chuyện

- HS nêu mình kể theo vai nào

- Quan sát tranh, nêu vắn tắt nội dungtừng tranh

Tranh 1: Cóc rủ bạn đi kiện Trời.Tranh 2 : Cóc đánh trống kiện Trời.Tranh 3: Trời thua phải thương lượngvới Cóc

Tranh 4 : Trời làm mưa

- HS tập kể theo cặp

- HS kể trước lớp

Ô nhiễm môi trường,hạn hán,lũ lụt

_

Chiều

Tiết 1: Ôn Toán

Ôn luyện : Luyện tập chung

Trang 5

2 Học sinh:- Sỏch giỏo khoa,VBT

3.Hỡnh thức: - HS thực hành làm bảng con, nhúm 4,vở ụn

III Cỏc hoạt động dạy và học. _

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

A Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xột, đỏnh giỏ điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Nờu mục tiờu yờu cầu bài học

Bài 2: Một cửa hàng có 4628m vải

Ngày thứ nhất bán đợc 1547m vải

Ngày thứ hai bán đợc 2037m vải Hỏi

cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

- Cho học sinh đọc đề bài

30000

- Học sinh đọc yờu cầu - phõn tớch mẫu

- Học sinh nờu cỏch thực hiện

- HS làm bảng con, bảng lớp

4185 6325 3329 6605+ 3674 + 2139 - 1678 - 3479

Trang 6

- Cho Học sinh đọc yêu cầu - thảo

luận nhóm 4 nêu đề toán

- Học sinh nhận dạng toán, nêu cách

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc yêu cầu - thảo luận nhóm

4 nêu đề toán Đại diện các nhóm lên bảng làm bài

Tiết 2: Ôn Tiếng việt

Ôn từ chỉ hoạt động.Dấu phẩy

I.Mục đích yêu cầu

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn

Rèn kĩ năng tìm được thừ chỉ hoạt động

Điền được dấu câu thích hợp vào đoạn văn.

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên : sgk, giáo án

2 Học sinh : Sgk,bảng con, bút chì

3.Hình thức : Hs làm cá nhân, nhóm 3 , nhóm 4

III Các hoạt động dạy học

Bài 1 : Em chọn các từ ngữ (xanh rì,

trắng xóa, xanh ngắt, trắng phau,

vàng tươi, trắng tinh, xanh rờn, vàng

xuộm, đỏ hoe, vàng hoe) vào chỗ

Trang 7

Gọi hs nêu yêu cầu bài

Cho hs làm bài trong nhóm 4

Nhận xét

Bài 2 : Gạch dưới từ chỉ hoạt động

trong đoạn thơ :

Tao đi học về nhà

Là mày chạy xổ ra

Đầu tiên mày rối rít

Cái đuôi mày ngoáy tít

Rồi mày lắc cái đầu

Khịt khịt mũi, rung râu

Rồi mày nhún chân sau

Chân trước chồm , mày bắt

Bắt tay tao rất chặt

Thế là mày tất bật

Đưa vội tao vào nhà

Gọi hs nêu yêu cầu bài

Cho hs làm bài nhóm 3

Nhận xét chữa bài

Hs nêu yêu cầu bài

Hs làm bài nhóm 4Đại diện các nhóm nêu kết quả

Nó khóc mắt đỏ hoe -Cỏ mọc xanh rì

2 hs nêu yêu cầ u bài

Hs làm bài nhóm 3Đại diện các nhóm nêu kết quả

Lời giải

Tao đi học về nhà

Là mày chạy xổ ra

Đầu tiên mày rối rít

Cái đuôi mày ngoáy tít Rồi mày lắc cái đầu

Khịt khịt mũi, rung râu

Trang 8

Bài 3 : Điền dấu phẩy vào vị trí thích

hợp;

Trên đường đi học về em gặp một

bà cụ đang loay hoay mãi vẫn chưa

sang được bên kia đường Em chạy

ngay lại nói với bà cụ : “Bà ơi cháu

giúp bà qua đường nhé!”.Bà cụ quay

lại nhìn em mỉm cười và gật đầu Em

cầm tay bà và đưa bà sang bên kia

đường Khi sang đến nơi bà cảm ơn

và khen em ngoan.Cả chiều hôm đó

em rất vui vì đã làm được một việc

tốt

Gọi hs nêu yêu cầu bài

Cho hs làm bài cá nhân

Đưa vội tao vào nhà

2 hs nêu yêu câu bài

Hs làm bài cá nhân

2 hs đọc kết quả

Lời giảiTrên đường đi học về, em gặp một bà cụ đang loay hoay mãi vẫn chưa sang được bên kia đường Em chạy ngay lại nói với

bà cụ : “Bà ơi ,cháu giúp bà qua đường nhé!”.Bà cụ quay lại nhìn em mỉm cười

và gật đầu Em cầm tay bà và đưa bà sang bên kia đường Khi sang đến nơi, bàcảm ơn và khen em ngoan.Cả chiều hôm

đó, em rất vui vì đã làm được một việc tốt

Trang 9

phòng, chống dịch, không để bệnh dịch bùng phát, lan rộng, kéo dài

Phát hiện sớm, cách ly điều trị kịp thời các trường hợp mắc bệnh, xử lý triệt để ổ dịch, hạn chế đến mức thấp nhất tỷ lệ mắc và tử vong

Huy động các lực lượng tại chỗ thực hiện nghiêm các biện pháp phòng, chống dịchnhằm giảm tới mức thấp nhất tác hại của dịch bệnh

Tự giác tham gia các hoạt động phòng, chống dịch

II.Th ời gian , Địa điểm

Thời gian: 15h30 ngày 22/4/2013

Địa điểm : Phòng học lớp 3 Phiêng Sản

Gv nêu các câu hỏi về các bệnh mùa hè

Để dịch bênh không xảy ra ta cân phải

Hs theo dõi cùng nhau đưa ra ý kiến vềcác bênh ,cách phòng bệnh

Các bệnh da do nấm và ký sinh trùng.Bệnh do súc vật cắn.Các bệnh nhiễm trùng, nhiễm độc đường tiêu hóa.Say nắng.Các bệnh da do nấm và

ký sinh trùng…

Do quá nóng

Do nguồn nước bị nhiễm bẩn, thức ănuống không bảo đảm an toàn vệ sinhthực phẩm, kèm theo đó là thói quenuống nước lã, ăn gỏi cá, quả xanh, tiếtcanh, thức ăn để ruồi bâu, kiến đậu…

Do mọi người có thói quen không mắcmàn và ngủ ngoài trời

Mùa hè nóng, ẩm, gió mưa, lạnh thấtthường gây ra bệnh

- Tắm gội hằng ngày,

- Uống đủ nước khi làm việc hay đi họctrong những ngày nắng nóng; đội nónhoặc mũ rộng vành để tránh say nắng

- Không uống nhiều nước đá, không ăn

Trang 10

Nhận xét sự tham gia của hs

Về nhà ôn lại các bài hát

Chuẩn bị bài tiết sau

thức ăn quá lạnh

- Không để quạt điện thổi thẳng vàongười, vì sẽ dễ bị cảm lạnh; không bậtquạt lúc đi nằm sau khi vừa tắm xong;không đột ngột ra – vào phòng có gắnmáy điều hòa đang hoạt động để tránhcảm lạnh

Tiết 1 : Chính tả ( Nghe - viết )

Cóc kiện trời

I Mục đích yêu cầu

- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Cóc kiện trời

- Viết đúng, đẹp tên riêng 5 nước Đông Nam á Làm đúng bài tập chính tả phânbiệt s / x

- Học sinh viết cẩn thận, trình bày sạch , đẹp

II Chuẩn bị

Trang 11

1 Giáo viên: - SGK, - Bảng phụ viết ND bài 2(a); PBT cho BT3(a)

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bảng, vở

3 Hình thức: - HS thực hành làm bài cá nhân

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Nêu mục đích yêu cầu bài học

2 Hư ớng dẫn viết chính tả

a Chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài viết

- Cóc lên thiên đình kiện Trời với những

ai ?

-Đoạn viết có mấy câu ?

- Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?

- Giáo viên đọc một số từ khó: hạn

hán,ruộng đồng,thiên đình,trần gian

- Nhận xét

b Giáo viên đọc bài

- Giáo viên đọc thong thả từng câu

- Theo dõi học sinh viết

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết

c Chấm chữa

- Giáo viên đọc lại bài

- Giáo viên thu bài, chấm 5 bài tại lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc bài viết

- Với Cua, Gấu, Cáo, Cọp và Ong

3 câuChữ đầu câu : Thấy , Cùng , Dưới và tên riêng : Cóc , Trời , Cua Gấu , Cáo , Cọp , Ong

- Học sinh viết các từ khó ra bảngcon, bảng lớp: hạn hán,ruộngđồng,thiên đình,trần gian

- HS nêu quy tắc viết chính tả

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh dùng bút chì soát lỗi

- Thu bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài vào vở , 1 hs lênbảng làm

Lời giải

cây sào , xào nấu , lịch sử , đối xử

- chín mọng , mộng mơ, hoạt động , ứ

Trang 12

III Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu yêu cầu bài học

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: (169)

-Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

- Yêu cầu HS làm vào SGK

- GV nhận xét – sửa sai

Bài 2 : (169)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

-Yêu cầu HS làm miệng

- HS nhắc lại cách giải bài toán: Rút về đơn vị

Trang 13

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 3: (169)

Gọi HS nêu yêu cầu bài 3

- Yêu cầu HS làm vào vở

-Nhận xét , sửa bài

Bài 4:(169)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Cho hs quan sát bài tập rồi nêu

2096 = 2000 + 90 + 6

5204 = 5000 + 200 + 4

1005 = 1000 + 5b) 4000 + 600 + 30 +1 = 4631

9000 + 900 +90 + 9 = 9999

9000 +9 = 9009

-2 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS quan sát bài trong Sgk rồi nêu miệngnối tiếp kết quả

a) 2005; 2010 ; 2015 ; 2020; 2025 b) 14 300 ; 14 400 ; 14 500 ; 14 600 ;

Tiết 3: Mĩ thuật(GV chuyên dạy) _

Tiết 4: Tập viết

Tiết 33:Ôn chữ hoa X

I Mục đích yêu cầu

Trang 14

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y (1 dòng), P,K (1 dòng)

- Viết đúng tên riêng Phú Yên (2 dòng) bằng chứ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ (2 lần):

“Yêu trẻ trẻ đến nhà Kính già,già để tuổi cho”

- Trình bày bài viết sạch, đẹp

- II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa Y tên riêng Phú Yên

2 Học sinh : Vở tập viết, bảng con

3 Hình thức: Cá nhân , cả lớp

III Các hoạt động dạy và học

A Kiểmt tra bài cũ

- GV nhận xét,đánh giá điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Nêu YC tiết học.

2 H ướng dẫn viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- YC học sinh tìm các chữ hoa có

trong bài tập viết?

- GV treo chữ mẫu - HD học sinh

phân tích cấu tạo chữ hoa Y

- Giáo viên viết mẫu nhắc lại quy

Giới thiệu : Phú Yên là tên một tỉnh

thuộc tỉnh miền Trung

Giáo viên viết mẫu dụng Phú Yên

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

Nhận xét

c Luyện viết câu ứng dụng

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng

- HS viết bảng con:Đồng Xuân

- Học sinh tìm các chữ hoa: Y,P,K

Trang 15

Gv giỳp hs hiểu : Cõu tục ngữ khuyờn

người ta yờu trẻ em kớnh trọng người

già núi rộng ra là sống tốt với mọi

người.Yờu trẻ thỡ sẽ được trẻ

yờu.Trọng người già sẽ được sống lõu

như người già Sống tốt với mọi ngườ

sẽ được đền đỏp

Giỏo viờn viết mẫu : Yờu,Kớnh

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

Kớnh già,già để tuổi cho”

- Học sinh theo dừi

- Học sinh viết bảng

- Học sinh viết bài vào vở

- Thu bài

Chiều

Tiết 1: ễn tiếng việt

Luyện đọc: Quà của đồng nội

Trang 16

Hiểu được vẻ đẹp và giá trị của cốm, một thứ quà của đồng nội Thấy được sự quan trọng và tình cảm yêu mến của tác giả đối với sự cần cù, khéo léo của người nông dân

3, Học thuộc lòng đoạn 1 và 2 của bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: SGK, tranh minh hoạ, giáo án

2 Học sinh: Sách giáo khoa

3 Hình thức: HS luyện đọc nhóm 2, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, đánh giá điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Nêu mục đích yêu cầu bài học

2 Luyện đọc

a Giáo viên đọc toàn bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc

và giải nghĩa từ

* Đọc câu trong đoạn:

- Học sinh tiếp sức đọc từng câu

- Sửa phát âm

* Đọc đoạn trước lớp

- Cho học sinh chia đoạn

- Cho học sinh đọc từng đoạn

- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn :

Nhuần thấm,thanh nhã,tinh khiết,làng

- 2 học sinh đọc thuộc bài: Cóc kiện trời

- 1 học sinh nêu nội dung bài

- Theo dõi

- Học sinh đọc tiếp sức câu

- HS luyện phát âm một só từ khó

- Học sinh chia đoạn: 4 đoạn

- Học sinh đọc tiếp sức đoạn

- Giải nghĩa các từ mới từng trong đoạn Nhuần thấm,thanh nhã,tinh khiết,làng vòng,thanh khiết

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

Mùi của lá sen thoảng trong gió vì lá sendùng để gói cốm, gợi nhớ đến cốm

Hạt lúa non mang trong nó giọt sữa thơmphảng phất hương vị ngàn hoa cỏ, kết tinh các chất quý trong sạch của trời

Trang 17

Tìm những từ ngữ nói lên nét đặc sắc

của công việc làm cốm ?

Câu 4:

Vì sao cốm được gọi là thức quà

riêng biệt của đồng nội ?

Nhận xét

4 Học thuộc lòng 1 đoạn văn

Yêu cầu HS tự chọn và đọc thuộc 1

đoạn trong bài

Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

đoạn văn mà mình thích

- Nhận xét

IV Củng cố dặn dò

Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

Bằng cách thức riêng truyền từ đời này qua đời khác 1 sự bí mật và khe khắt giữ gìn

Cốm được gọi là thức quà riêng biệt của đồng nội vì nó mang trong mình tất cả cái mộc mạc, giản dị và thanh khiết của đồng lúa

HS tự học thuộc lòng

4, 5 HS thi đọc thuộc lòng

Tiết 2: Ôn Toán

Ôn luyện :Ôn tập các số đến 100 000

3 Hình thức: HS làm bài vào PBT,nêu nối tiếp,VBT,bảng con,bảng lớp

III Các hoạt động dạy và học._

Trang 18

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra VBT của học sinh - NX

- Cho học sinh đọc đề bài

Cho hs làm bài vào VBT

Học sinh đọc yêu cầuHọc sinh lên bảng nối tiếp viết đọc số

46037 Bốn mươi sáu nghìn năm

trăm ba mươi bảy

85105 Tám mươi nghìn một trăm

linh năm

41600 Bốn mươi mốt nghìn sáu

trăm

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài cá nhân vào PBTa,7618 = 7000 + 600 + 10 + 8

Trang 19

2 hs nêu yêu cầu bài

Hs đọc bài rồi nêu nối tiếp kết quả theobàn

2004,2005,2006,2007,20088100,8200,8300,8400,8500,8600

75 000,80 000,85 000,90 000,95 000,

_

Tiết 3 : Ôn Chính tảLuyện viết : Cóc kiện trời

I Mục đích yêu cầu

-Rèn kĩ năng nghe viết đúng bài chính tả( từ đầu đến nấp ở hai bên)

Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập phân biệt âm s hay x

Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: - SGK, giáo án

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bảng, vở ôn

3 Hình thức: - HS viết bài cá nhân

III Các hoạt động dạy và học.

A Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét- cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Nêu mục đích yêu cầu bài học

2 H ướng dẫn viết chính tả

a Chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài viết

Câu hỏi: Vì sao Cóc phải lên kiên trời?

Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?

- Giáo viên đọc một số từ khó:nứt

nẻ,trụi trơ…

- Nhận xét

Hs viết bảngGiản dị

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc bài viết

- Vì Trời lâu ngày không mưa, hạn giới

bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sởĐầu câu ,sau dấu chấm,tên các con vật

- Học sinh viết các từ khó:nứt nẻ,trụitrơ…

Trang 20

b Giáo viên đọc bài

- Giáo viên đọc thong thả từng câu

- Theo dõi học sinh viết

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết

c Chấm chữa

- Giáo viên đọc lại bài

- Giáo viên thu bài

- Chấm 5 bài tại lớp

- Nhận xét

3.Hư ớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 2:Điền vào chỗ trống :

s hay x?

ách vở, …ách nước, …uất hiện ,

ơ …uất , ay mê, ay lúa

Gọi hs nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh dùng bút chì soát lỗi

- Thu bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào vở ôn Lời giải:

sách vở, xách nước, xuất hiện ,

sơ suất , say mê, xay lúa

_

Sáng

Ngày soạn: 23 - 4- 2013 Ngày dạy : Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2013

- Biết đọc bài thơ với giọng tha thiết , trìu mến Học thuộc lòng bài thơ

- Hiểu được nội dung bài thơ : Cảm nhận được vẻ đẹp của rừng cọ và tình yêucủa tác giả với rừng cọ quê hương

- HS yêu quý cảnh vật của quê hương

II Chuẩn bị

Trang 21

1 Giáo viên: - SGK, giáo án

2 Học sinh: - Sách giáo khoa

3 Hình thức:- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm 2

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc lại câu chuyện Cóc

kiện trời và trả lời các CH trong SGK.

- GV nhận xét, cho điểm từng em

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

Cho HS xem tranh và giới thiệu bài

- Cho học sinh đọc tiếp sức 4 khổ thơ

Giải nghĩa từ mới:cọ

- Đọc đoạn trong nhóm

- Nhận xét

Đọc đồng thanh

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

-Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh

với những âm thanh nào ?

-GV giảng thêm : Tác giả thấy tiếng

mưa trong rừng cọ giống tiếng thác ,

tiếng gió ào ào là vì mưa rơi trên hàng

nghìn , hàng vạn tàu lá cọ tạo thành

những tiếng vang rất lớn và dồn dập

Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị ?

- Yêu cầu HS đọc 2 khổ thơ còn lại

-Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như

mặt trời ?

-2 HS thực hiện

HS theo dõi- nghe GV đọc bài

- HS đọc tiếp sức mỗi học sinh 2 dòngthơ

- Học sinh đọc 4 khổ thơ trước lớp

- Giải nghĩa : cọ

- Học sinh đọc nhóm đôi

- Gọi một số nhóm thi đọc trước lớp

- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài

-1 HS đọc 2 khổ thơ – lớp đọc thầm theo

-Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánhvới tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi ào

ào

-Về mùa hè , nằm dưới rừng cọ nhìn lên , nhà thơ thấy trời xanh qua từng kẽ

lá -1 HS đọc - lớp đọc thầm

- Lá cọ hình quạt, có gân lá xoè ra như các tia nắng nên tác giả thấy nó giống mặt trời

Trang 22

- Em có thích gọi lá cọ là “mặt trời

xanh ” không ? Vì sao ?

-Yêu cầu HS nêu nội dung chính của

bài

- GV chốt nội dung chính – ghi bảng

4 Học thuộc lòng bài thơ

- HS về học thuộc bài thơ

Có.Vì lá cọ giống mặt trời nhưng lại cómàu xanh, cách gọi ấy cũng thể hiện tình cảm yêu mến , gắn bó của tác giả đối với rừng cọ quê hương

Bài thơ tả vẻ đẹp của rừng cọ và tình yêu của tác giả với rừng cọ quê hương

- Học sinh quan sát và đọc bài thơ

- HS lắng nghe

- 2 học sinh đọc - Cả lớp gấp sách đọc thầm theo Đọc đồng thanh theo

Trang 23

Hs khá giỏi làm các bài còn lại

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Sgk,giáo án

2 Học sinh: VBT,bảng con,bảng số liệu, phiếu bài tập

3.Hình thức: HS thực hành làm bài bảng con,bảng lớp, nháp, nhóm 2,PBT

III Các hoạt động dạy và học

A.Kiểm tra bài cũ

-Gọi 4 HS lên bảng sửa bài tiết

trước

Nhận xét

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu yêu cầu bài học

2.HD học sinh làm bài tập

Bài 1 ( 170)

Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

- Yêu cầu HS làm vào b/c,b/l

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng kết

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3, 4

- Yêu cầu HS làm vào vở nháp

-Nhận xét , sửa bài

Bài 5(170)

Gọi HS đọc đề bài

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Phát phiếu bài tập yêu cầu HS làm

2 hs làm miệng bài tập 4 (sgk - 169)

- 2 HS đọc đề

- Cả lớp làm vào bảng con,bảng lớp 27469<27470 70000+30000>9900085100>85099 80000+10000<9900030000=29000+1000 90000+9000=99000

- 2 HS đọc đề

- HS làm vào nhóm 2, Đại diện các nhóm nêu kết quả

-2 HS đọc đề

-2 HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS nhận phiếu và làm bài HS lên làm

Trang 24

D.3689; 3699; 3690

Chiều

Ôn Tiếng việt

Nhân hóa.Dấu phẩy

I.Mục đích yêu cầu

-Ôn luyện về nhân hóa

Rèn kĩ năng đặt dấu phẩy v o chà ỗ thích hợp trong đoạn văn

Sắp xếp được các câu đã cho thành một đoạn văn

II.Chuẩn bị

1.Giáo viên : sgk, giáo án

2 Học sinh : Sgk,bảng con, bút chì

3.Hình thức : Hs làm cá nhân, nhóm 3 , nhóm 4

Bài 1 :Đọc thầm đoạn văn và trả lời

câu hỏi :

Xe lu và xe ca cùng đi trên đường

với nhau.Thấy xe lu đi chậm , xe ca

chế :

-Cậu đi như rùa ấy ! Xem tớ đây này !

Nói rồi, xe ca chạy vụt lên bỏ xe lu

tít lại đằng sau Xe ca tưởng mình thế

là giỏi lắm

a/Tìm sự vật được nhân hoá

C

Ngày đăng: 08/02/2015, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình thức:- HS luyện đọc cá nhân, nhóm 2, kể chuyện nhóm 4. - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức:- HS luyện đọc cá nhân, nhóm 2, kể chuyện nhóm 4 (Trang 2)
3. Hình thức: - HS thực hành làm bài cá nhân - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: - HS thực hành làm bài cá nhân (Trang 11)
3. Hình thức:  HS làm bài VBT,bảng con ,bảng lớp,nhóm 4 - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: HS làm bài VBT,bảng con ,bảng lớp,nhóm 4 (Trang 12)
3. Hình thức: Cá nhân , cả lớp - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: Cá nhân , cả lớp (Trang 14)
3. Hình thức: HS luyện đọc nhóm 2, cá nhân. - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: HS luyện đọc nhóm 2, cá nhân (Trang 16)
3. Hình thức: - HS viết bài cá nhân - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: - HS viết bài cá nhân (Trang 19)
3. Hình thức:- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm 2. - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức:- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm 2 (Trang 21)
3. Hình thức:  HS làm bài bnagr con,bảng lớp,VBT,nhóm 2,nhóm 4 - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: HS làm bài bnagr con,bảng lớp,VBT,nhóm 2,nhóm 4 (Trang 26)
3. Hình thức: Cá nhân , cả lớp - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: Cá nhân , cả lớp (Trang 28)
3. Hình thức:- HS thực hành làm bài tập theo nhóm 3. - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức:- HS thực hành làm bài tập theo nhóm 3 (Trang 30)
Hình 1 trong SGK trang 124 thảo luận - lớp 3 tuần 33
Hình 1 trong SGK trang 124 thảo luận (Trang 36)
3. Hình thức: HS viết bài cá nhân vào vở ôn - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: HS viết bài cá nhân vào vở ôn (Trang 38)
3. Hình thức: HS làm việc cá nhân - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: HS làm việc cá nhân (Trang 39)
3. Hình thức:  HS làm bài bảng con,bảng lớp,VBT,nhóm 2,chơi trò chơi - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: HS làm bài bảng con,bảng lớp,VBT,nhóm 2,chơi trò chơi (Trang 42)
3. Hình thức:  HS làm bài theo nhóm 2 - lớp 3 tuần 33
3. Hình thức: HS làm bài theo nhóm 2 (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w