1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 1 SỐ HỌC 6

10 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: -GV: Phấn màu -HS: Dụng cụ học tập C/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: *Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và sự chuẩn bị tiết học của HS.. *Các hoạt độn

Trang 1

TUẦN 11

Ngày soạn: Ngày dạy:

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

A/MỤC TIÊU:

-Kiến thức: HS nắm được khái niệm tập hợp, cách viết tập hợp và cách ghi và đọc các ký hiệu

∈,∉

-Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng cách ghi tập hợp, cách đọc vsà ghi cac ký hiệu ∈,∉

-Thái độ: cẩn thận, chính xác, tư duy.

B/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-GV: Phấn màu

-HS: Dụng cụ học tập

C/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

*Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và sự chuẩn bị tiết học của HS

*Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm ví dụ về tập hợp (TH)

*Vào bài: Hãy làm quen với tập

hợp và ký hiệu ∈, ∉

-Yêu câu HS quan sát các đồ vật

trên bàn GV

-Hãy nêu tập hợp các đồ vật trên

bàn GV, tập hợp các số tự nhiên

nhỏ hơn 5

→Kết luận

-Yêu cầu HS lấy một vài ví dụ về

tập hợp

→Kết luận

-Quan sát các đồ vật trên bàn GV

-Thước, phấn, vở, sách, lọ hoa

0; 1; 2; 3; 4

→Nhân xét

-Tập hợp các bạn HS lớp 6, tập hợp các cây hoa trong sân trường

→Nhân xét

1/Các ví dụ: (SGK/4)

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cách viết tập hợp và các ký hiệu -Giới thiệu cách viết tập hợp:

A={Thước, phấn,sách, vở, lọ hoa}

D = {0; 1; 2; 3; 4 }

→Kết luận

-Người ta đặt tên cho tập hợp bằng

chữ cái viết như thế nào?

-Hãy nêu tên các phần tử (PT)

của tập hợp A, tập hợp D?

→Kết luận

-Hãy đọc các ký hiệu sau: 3∈ D,

-Quan sát cách viết các tập hợp GV vừa giới thiệu

-Người ta đặt tên cho tập hợp bằng chữ cái in hoa

-Các PT của tập hợp A là: Thước, phấn, sách, vở, lọ Các PT của tập hợp D là: 0; 1; 2; 3

→Nhận xét

-Phần tử 3 thuộc tập hợp D, phần tử

2/ Cách viết các ký hiệu:

A = {Thước, phấn,sách, vở, lọ hoa}

B = { hoa sứ, hoa giấy, hoa sữa }

D = { 0; 1; 2; 3; 4 }

3∈ D đọc là 3 thuộc D hoặc 3 là phần tử của D

6∉ Dđọc là 6 không thuộc

D hoặc 6 không là phần tử của D

Trang 2

→Kết luận.

-Mỗi phần tử được liệt kê mấy

lần, thứ tự liệt kê ra sao?

→Kết luận

-D = {x ∈ N | x < 4} Trong cách

viết này ta đã chỉ ra tính chất đặc

trưng của phần tử x của tập hợp

A, đó là gì? →Kết luận

-Để viết một tập hợp, thường có

mấy cách đó là những cách nào?

→Kết luận

-Giới thiệu cách minh hoạ TH

bằng bằng một vòng tròn kín

-Mỗi phần tử được liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tuỳ ý

→Nhận xét

-D = {x ∈ N | x < 4} Trong cách viết này ta đã chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử x của tập hợp A, đó là x ∈ N | x < 4

-Để … có hai cách đó là:Liệt kê … tập hợp, chỉ ra tính chất đặc trưng … TH

→Nhận xét

-Tiến hành quan sát GV giới thiệu cách minh hoạ TH bằng bằng một vòng tròn kín

-Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Minh hoạ bằng vòng kín

HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố -Gọi HS đọc ?1; ?2/6

-Yêu cầu HS các nhóm tiến hành

thảo luận giải ?1; ?2

-Yêu cầu HS các nhóm trình bày

bài giải ?1; ?2/6

→Kết luận

*Giải đáp thắc mắc:

-Theo dõi HS nêu ý kiến thắc mắc

-Giải đáp thắc mắc giúp HS

-Đọc ?1; ?2/6 -Các nhóm tiến hành thảo luận giải ? 1; ?2/6

-Các nhóm tiến hành trình bày bài giải của nhóm mình

→Nhận xét

-Nêu ý kiến thắc mắc -giải đáp thắc mắc giúp bạn

*Luyện tập:

?1/6

D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

2∈D, 10∉D

?2/6

D = {N, H, A, T, R, G}

HOẠT ĐỘNG 4 : Hướng dẫn về nhà -Nắm lại cách viết tập hợp, cách đọc và viết các ký hiệu ∈,∉

-Làm bài tập:1; 2; 3; 4; 5/6

-Hướng dẫn giải bài tập:

1; 2; 3/6: Tương tự ?1; ?2/6;

4/6: Áp dụng sơ đồ ven.

5/6: Một quý là 3 tháng.

- -.0 .1

2 3 .4

Trang 3

TUẦN 12

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 2: LUYỆN TẬP A/MỤC TIÊU:

-Kiến thức: HS nắm lại cách viết tập hợp và đọc các ký hiệu về tập hợp.

-Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng cách viết tập hợp và đọc các ký hiệu về tập hợp.

-Thái độ: cẩn thận, chính xác, tư duy.

B/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-GV: Phấn màu

-HS: Dụng cụ học tập

C/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

*Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và sự chuẩn bị tiết học của HS

*Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG

CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ

-Hãy nêu cách đặt tên cho tập

hợp?

-Để viết một tập hợp thường có

mấy cách?

→Kết luận

*Vào bài: Rèn luyện kỹ năng

giải bài toán về tập hợp

-Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp

-Để … có hai cách đó là:Liệt kê

… tập hợp, chỉ ra tính chất đặc trưng … TH

→Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Giải bài tập 1; 2; 3/6

*HDHS giải bài 1/6:

-Gọi HS đọc nội dung bài 1/6

-Hãy nêu hai cách viết tập hợp

-Gọi HS lên bảng giải bài 1/6

-Theo dõi HS giải bài 1/6

*HDHS giải bài 2/6:

-Gọi HS đọc nội dung bài 2/6

-Gọi HS lên bảng giải 2/6

-Theo dõi HS giải bài 2/6

-Đọc nội dung bài 1/6 -Liệt kê các phần tử, nêu tính chất đặc trưng

-Lên bảng giải bài 1/6 -Các nhóm trình bày bài giải

-Đọc nội dung bài 2/6 -Lên bảng giải bài 2/6 -Cả lớp cùng giải

Bài1/6:

A= {9; 10; 11;12 ;13}

A= { x∈N | 8 < x < 14 }

12∈ A, 16 ∉ A

Bài 2/6:

A= {T, O, A, N, H, C}

Trang 4

.Sách Vở

HOẠT ĐỘNG 3: Giải bài tập 4; 5/6

*HDHS Giải bài 4/6

-Gọi HS đọc nội dung bài 4/6

-Gọi HS lên bảng giải 4/6

-Theo dõi HS giải bài 4/6

→Kết luận

*HDHS giải bài 5/6:

-Gọi HS đọc nội dung bài 5/6

-Gọi HS lên bảng giải 5/6

-Theo dõi HS giải bài 5/6

→Kết luận

*Giải đáp thắc mắc::

-Theo dõi HS nêu thắc mắc

-Giải đáp thắc mắc giúp HS

-Đọc nội dung bài 4/6 -Lên bảng giải bài 4/6 -Cả lớp cùng giải

→Nhận xét

-Đọc nội dung bài 5/6 -Lên bảng giải bài 5/6 -Cả lớp cùng giải

→Nhận xét

-Nêu ý kiến thắc mắc -giải đáp thắc mắc giúp bạn

Bài 4/6

A = {15; 26}

B = {1, a, b}

H = {Bút, sách, vở} M= {Bút}

Bài 5/6

A = {tháng 4, tháng 5, tháng 6}

B = {tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11}

HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà -HS: Nắm lại cách viết tập hợp và đọc các ký hiệu về tập hợp

-Làm bài tập: 1/3 đến 7/3 (SBT)

-Hướng dẫn: Tương tự các bài tập vừa giải

-Đọc kỹ nội dung bài: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

- -.15 26

A

.1 a b

B

Bú t

A M

Trang 5

TUẦN 13

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 3: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN A/MỤC TIÊU:

-Kiến thức: HS nắm được tập hơp N, N*, thứ tự trong N , biễu diễn số tự nhiên trên tia số

-Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng biểu diễn các số tự nhiên trên tia số so sánh các số tự nhiên -Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tư duy.

B/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-GV: Phấn màu

-HS: Dụng cụ học tập

C/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

*Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và sự chuẩn bị tiết học của HS

*Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG

CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ -Hãy viết tập hợp A các số tự

nhiên nhỏ hơn 9, điền kí hiệu

thích hợp vào ô trống 4 A,

14 A

→Nhận xét, đánh giá ghi điểm

*Vào bài: Có gì khác giữa

tập N và tập N*?

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

4∈A, 4∉A

→Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu về tập N và N* -Hãy nêu các số tự nhiên và

ghi ký hiệu? →Kết luận

-Hãy nêu các phần tử của tập

hợp các số tự nhiên.→Kết luận

-Hãy biểu diễn các số sau lên

tia số: 1;2;3;4

→Kết luận

-Số tự nhiên a được biểu diễn

bỡi mấy điểm trên tia số, điểm

đó gọi là điểm gì? →Kết luận

-Tập hợp N* là tập hợp các số

-Các số tự nhiên là: 0 1;2;3;4;

… N = {0;1;2;3;4;5;6;7;8; …}

→Nhận xét -Các số 0; 1;2 ;3 ;4;5;6; 7; 8… là các phần tử của tập hợp N

→Nhận xét -Tiến hành biểu diễn

→Nhận xét -Số tự nhiên a … một điểm trên tia số, điểm đó gọi là điểm

a.→Nhận xét -Tập hợp N*… nhiên khác 0

1/Tập hợp N và N * :

N = {0;1;2;3;4;5;6;7;8; …}

Trang 6

→Kết luận

-Trong hai điểm trên tia số

điểm nào biểu diễn số nhỏ hơn

VD →Kết luận

-a ≤ b, b ≥ a các ký hiệu này

chỉ điều gì?

→Kết luận

-Nếu a< b và b < c thì ta suy ra

điều gì? Lấy ví dụ

→Kết luận

-Mỗi số tự nhiên có mấy số

liền sau,liền trước lấy VD?

→Kết luận

-Hai số tự nhiên liên tiếp nhau

là hai số tự nhiên ntn?VD

→Kết luận

-Hãy nêu số tự nhiên lớn nhất

và số tự nhiên nhỏ nhất

→Kết luận

-Tập hợp các số tự nhiên có

bao nhiêu phần tử →Kết luận

→Nhận xét -Điểm ở bên trái …số nhỏ hơn.VD: Điểm 3 … 7, … 7 (3 <

7).→Nhận xét -a nhỏ hơn b hoặc a bằng b, b lớn hơn a hoặc b bằng a

→Nhận xét -Nếu a < b và b < c thì a < b ví dụ:5< 7 và7< 9 ⇒ 5 < 9

→Nhận xét -Mỗi số tự …số liền sau Ví dụ:

6 có …là 5 và có … sau là 7

→Nhận xét -Hai số tự nhiên … kém nhau 1 đơn vị Ví dụ: 3 và 4

→Nhận xét -Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0, không có số tự nhiên lớnnhất

→Nhận xét -Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử →Nhận xét

a < b: a nhỏ hơn b

b >a: b lớn hơn a

c = d: c bằng d

a ≤ b: a nhỏ hơn hoặc bằng b

b ≥ a: b lớn hơn hoặc bằng a Nếu a < b và b < c thì a < c

HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố

*HDHS giải bài ?/7:

-Gọi HS đọc nội dung bài ?/7

-Hướng dẫn HS giải ?/7

-Gọi HS lên bảng giải ?/7

-Theo dõi HS giải bài ?/7

→Kết luận

*HDHS giải bài 6/7:

-Gọi HS đọc bài 6/7

-Gọi HS lên bảng giải bài 6/7

-Theo dõi HS giải bài 6/7

→Kết luận

*HDHS giải bài 8/8:

-Gọi HS đọc bài 8/8

-Yêu cầu HS thảo luận giải

-Theo dõi HS các nhóm

giải bài 8/8 →Kết luận

*HDHS giải đáp thắc mắc:

-Theo dõi HS nêu thắc mắc

-Giải đáp thắc mắc giúp HS

-Đọc nội dung bài ?/7 -Lên bảng giải bài ?/7 -Cả lớp cùng giải và theo dõi bài giải trên bảng của bạn

→Nhận xét

-Đọc nội dung bài 6 /7 -Lên bảng giải bài 6/7 -Theo dõi bài giải của bạn

→Nhận xét

-Đọc nội dung bài 8/8 -Các nhóm thảo luận giải 8/8 -Tiến hành trình bày bài giải

→Nhận xét

-Nêu ý kiến thắc mắc -Giải đáp thắc mắc giúp bạn

?/7: 28; 29; 30

99; 100; 101

Bài 6/7 a/17 có số liền sau là 18

99 có số liền sau là 100

a có số liền sau là a + 1(a∈N)

b/35 có số liền trước là 34

1000 có số liền trước là 999

b có só liền trước là b -1 (b ∈N*)

Bài 8/8

A = {0; 1; 2; 3; 4}

A = { ∈Nx < 4}

HOẠT ĐỘNG 5: Hướng dẫn về nhà

-HS nắm lại cách viết tập hợp N, N*,cách biểu diễn các số tự nhiên trên tia số, thứ tự số tự nhiên

1

Trang 7

- Làm bài tập: 7, 9;10/8

-Hướng dẫn giải: 7/8: A = {13;14;15}; 9,10/8: Cách giải tương tự ?

-Đọc kỹ nội dung bài GHI SỐ TỰ NHIÊN

- -TUẦN 14

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 4 : GHI SỐ TỰ NHIÊN A/MỤC TIÊU:

-Kiến thức: HS nắm được cách ghi số trong hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ

thập phân, nắm được cách ghi và đọc số La Mã

-Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng đọc và viết số trong hệ thập phân, đọc viết số La Mã.

-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tư duy.

B/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-GV: Phấn màu

-HS: Dụng cụ học tập

C/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

*Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và sự chuẩn bị tiết học của HS

*Các hoạt động:

II/ BÀI MỚI:

HOẠT ĐÔÏNG

HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ -Viết tập hợp các số tự nhiên

không vượt quá 9 bằng hai cách?

→Nhật xét, đánh giá, ghi điểm

*Vào bài: Cách đọc và viết số

trong hệ thập phân, cách đọc và

viết số La Mã?

A = {0; 1; 2 ;3 ; 4; 5; 6 ;7; 8}

A = {x ∈ N  x < 9}

→Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu về số và chữ số -Hãy ghi số: Bốn nghìn ba trăm

bốn mươi hai

→Kết luận

-Để ghi được mọi số tự nhiên ta

dùng bao nhiêu kí hiệu đó là

những kí hiệu nào?

→Kết luận

- Một số tự nhiên có thể có bao

nhiêu chữ số? Lấy ví dụ

→Kết luận

-/4342

→Nhận xét

-Để ghi được mọi số tự nhiên

ta dùng 10 kí hiệu đó là:

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

→Nhận xét -Một số tự ….có một, hai, ba…

chữ số Ví dụ: 6; 19; …

→Nhận xét

1/Số và chữ số: (SGK/8)

*Chú ý:

Số đã cho

Số trăm

Số chục

Trang 8

chục với chữ số hàng chục… Hãy

nêu chữ số hàng chục và số chục,

chữ số hàng trăm số trăm của số

56978?

→Kết luận

chục là 7 Số trăm là 569, chữ số hàng trăm là9 Các chữ số là 5;6;9;7;8

→Nhận xét

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu về hệ thập phân -Trong hệ thập phân, cứ mười

đơn vị ở một hàng làm thành mấy

đơn vị ở hành liền trước nó

→Kết luận

-Cách ghi số trong hệ thập phân,

mỗi chữ số trong một số ở những

vị trí khác nhau có giá trị như thế

nào? Lấy ví dụ

→Kết luận

-Kí hiệu ab, chỉ số tự nhiên có

mấy chữ số, nêu chữ số hàng

chục, chữ số hàng đơn vị

→Kết luận

-Kí hiệu abc, chỉ số tự nhiên có

mấy chữ số, nêu chữ số hàng

trăm, chữ số hàng chục, chữ số

hàng đơn vị

→Kết luận

*HDHS giải bài ?/9:

-Gọi HS đọc nôïi dung ?/9

-Goi HS lên bảng giải ?/9

-Theo dõi HS giải ?/9

→Kết luận

-Trong hệ thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng làm thành một đơn vị ở hành liền trước nó

→Nhận xét -Cách ghi số trong hệ thập phân, mỗi chữ số trong một số

ở những … có giá trị khác nhau.Ví dụ:333= 300+30+3

→Nhận xét -Kí hiệu ab, chỉ số tự nhiên có hai, Chữ số hàng chục là a chữ số hàng đơn vị là b

→Nhận xét -Kí hiệu abc, chỉ số tự nhiên cóba chữ số, chữ số hàng trăm là a, chữ số hàng chục là b, chữ số hàng đơn vị là c

→Nhận xét

-Đọc nôïi dung ?/9

- Lên bảng giải ?/9 -Theo dõi bài giải của bạn

→Nhận xét

2/Hệ thập phân: (SGK/9)

ab = 10a + b abc = 100a + 10b + c

?/9

-Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số là: 999

-Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987 HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà

-HS nắm lại cách đọc vàghi số thập phân, số La Mã

- Làm bài tập12;13;14/10

-Hướng dẫn giải:

+ 12; 13/10: HS đọc thật kỹ nội dung sẽ giải được

+14/10: 120; …

-Đọc kỹ nội dung phần bài: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

Trang 9

- -TUẦN 15

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 5: LUYỆN TẬP

A/MỤC TIÊU:

-Kiến thức: HS củng cố lại cách ghi số trong hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ

thập phân, nắm được cách ghi và đọc số La Mã

-Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng đọc và viết số trong hệ thập phân, đọc viết số La Mã.

-Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tư duy.

B/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-GV: Phấn màu

-HS: Dụng cụ học tập

C/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

*Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số lớp và sự chuẩn bị tiết học của HS

*Các hoạt động:

II/ BÀI MỚI:

HOẠT ĐÔÏNG

CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ -Kiểm tra bài cũ: Bài tập 12/10

-Đáp án: A = {2; 0}

*Vào bài: Rèn luyện kỹ năng viết số trong hệ thập phân, viết số La

Mã?

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện tập

*HDHS giải bài 11/10:

-Gọi HS đọc nôïi dung 11/10

-Yêu cầu HS cả lớp giải bài tập

-Gọi HS lên bảng trình bày bài giải

-Theo dõi, nhận xét bài giả của

HS

-Đọc nôïi dung 11/10 -Cả lớp cùng giải bài tập

-Tiến hành lên bảng giải bài tập

-Theo dõi, nhận xét bài giả của HS

Bài 11/10:

a/Số tự nhiên có số chục là

135, chữ số hàng đơn vị là 7 là: 1357

b/

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm

Số đã cho

Số chục

Chữ số hàng chục

Trang 10

*HDHS giải bài 13/10:

-Gọi HS đọc nôïi dung 13/10

-Yêu cầu HS cả lớp giải bài tập

-Gọi HS lên bảng trình bày bài giải

-Theo dõi, nhận xét bài giả của

HS

*HDHS giải bài 14/10:

-Gọi HS đọc nôïi dung 14/10

-Yêu cầu HS cả lớp giải bài tập

-Gọi HS lên bảng trình bày bài giải

-Theo dõi, nhận xét bài giả của

HS

*HDHS giải bài 15/10:

-Gọi HS đọc nôïi dung 15/10

-Yêu cầu HS tiến hành thảo luận

giải bài tập 15/10

-Yêu cầu HS các nhóm trình bày

bài giải bài 15/10

→Kết luận

*HDHS giải đáp thắc mắc:

-Theo dõi HS nêu thăc mắc

-Giải đáp thắc mắc giúp HS

-Đọc nôïi dung 13/10 -Cả lớp cùng giải bài tập

-Tiến hành lên bảng giải bài tập

-Theo dõi, nhận xét bài giả của bạn

-Đọc nôïi dung 14/10 -Cả lớp cùng giải bài tập

-Tiến hành lên bảng giải bài tập

-Theo dõi, nhận xét bài giả của HS

-Đọc nôïi dung 15/10 -Các nhóm tiến hành thảo luận giải bài tập 15/10

-Các nhóm trình bày bài giải bài 15/10

→Nhận xét -Nêu ý kiến thắc mắc -Giải đáp thắc mắc giúp bạn

cho chục hàng chục

Bài 13/10:

a/Số tự nhiên nhỏ nhất cĩ bốn chữ số là: 1000

b/Số tự nhiên nhỏ nhất cĩ bốn chữ số khác nhau là: 1023

Bài 14/10:

Các số tự nhiên cĩ ba chữ số khác nhau được viết từ ba số 0; 1; 2 là:

120; 102; 201; 210

15/10:

XIV: mười bốn XXVI: Hai mươi sáu

17→ XVII

25 → XXV

HOẠT ĐỘNG 3: Hướng dẫn về nhà -HS nắm lại cách đọc vàghi số thập phân, số La Mã

- Làm bài tập: 21; 22; ; 26/6 (sbt)

-Hướng dẫn giải: Tương tự các bài tập vừa giải

-Đọc kỹ nội dung phần bài: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

Ngày đăng: 07/02/2015, 03:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w