Ông đã phát hiện ra mối liên hệ giữa các nghiệm và các hệ số của phương trình bậc hai và ngày nay nó được phát biểu thành một định lí mang tên ông... xa b x x 2 1 2 1 Tiết 57 BÀI 6 HỆ
Trang 2Giải phương trình: x2 – 6 x + 5 = 0
Giải:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải bằng cách đưa về phương trình tích:
Ta có: x 2 – 6 x + 5 = 0 x 2 – x – 5x + 5 = 0 x( x – 1 ) – 5 ( x – 1 ) = 0 ( x – 1 ) ( x – 5 ) = 0
Phương trình có 2 nghiệm:
’= b’2 – ac = 9 – 5 = 4 > 0 , 2 Vậy pt có hai nghiệm phân biệt là:
Ta có : a = 1 , b’= -3 , c = 5
Trang 3Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 HÖ thøc vi- Ðt
Nếu phương trình bậc hai ax 2 + bx +c = 0
có nghiệm thì dù đó là hai nghiệm phân biệt hay nghiệm kép ta đều có thể viết các nghiệm đó dưới dạng:
a
b x
, a
b x
Trang 42 2
a b
ac a
Trang 51 HÖ thøc vi- Ðt
Phrăng-xoa Vi-ét là nhà Toán học- một luật sư và là một nhà chính trị gia nổi tiếng người Pháp (1540 - 1603) Ông đã phát hiện ra mối liên hệ giữa các nghiệm
và các hệ số của phương trình bậc hai
và ngày nay nó được phát biểu thành một định lí mang tên ông
.x
a
bx
x
2 1
2 1
Trang 61 HÖ thøc vi Ðt
Áp dụng:
Biết rằng các phương trình sau có nghiệm, không giải phương trình, hãy tính tổng và tích của chúng:
a/ 2x2 - 9x + 2 = 0b/ -3x2 + 6x -1 = 0
.x
a
bx
x
2 1
2 1
Trang 7a
bx
x
2 1
2 1
Gi¶i
¸p dông
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
•Không giải phương trình hãy tính tổng
và tích hai nghiệm của phương trình
x2 – 6x + 5 = 0 và tính nhẩm nghiệm của phương trình
b a
x1=1 ; x2=5
Trang 8Hoạt Động nhóm Nhóm 1 và nhóm 2 ( Làm ?2 )Cho ph ơng trình 2x2- 5x+3 = 0 a) Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a+b+c.
b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của ph ơng trình
c) Dùng định lý Vi- ét để tìm
xNhóm 3 và nhóm 4 (Làm ?3)2. Cho ph ơng trình 3x2
+7x+4=0
a) Chỉ rõ các hệ số a,b,c của
ph ơng trình và tính a-b+cb) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của ph ơng trình
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 9x
a
b x
x
2 1
2 1
a+b+c =2+(-5)+3=0b/ Thay x=1 vào phương trình ta được: 2+(-5)+3=0
Vậy x=1 là một nghiệm của phương trình
c/ Ta có x1.x2= c/a = 3/2 => x2 = 3/2
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 10x
a
b x
x
2 1
2 1
Vậy x= -1 là một nghiệm của phương trình
c/ Ta có x1.x2= c/a = 4/3 => x2 = -4/3
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 11x
a
b x
x
2 1
2 1
¸p dông
?4 :TÝnh nhÈm nghiÖm cña ph
¬ng tr×nh a/ - 5x2+3x +2 =0;
b/ 2004x2+ 2005x+1=0
b/ 2004x2+2005x +1=0
cã a=2004 ,b=2005 ,c=1
=>a-b+c=2004-2005+1=0
a/ -5x2 +3x+2=0 cã a=-5, b=3, c=2 =>a+b+c= -
Trang 12x
a
b x
x
2 1
2 1
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Hệ thức Vi-ét cho ta biết cách tính tổng và tích của hai nghiệm phương trình bậc hai
Ngược lại nếu biết tổng của hai số bằng S và tích của chúng bằng P thì hai số đó là nghiệm của phương trình nào?
Trang 13x
a
b x
x
2 1
2 1
t×m.¸p dông
VÝ dô 1: T×m hai sè, biÕt tæng cña chóng b»ng 27, tÝch cña chóng b»ng 180 Gi¶i :
Hai sè cÇn t×m lµ nghiÖm cña ph
¬ng tr×nh x2_ 27x +180 = 0
Δ = 272- 4.1.180 = 729-720 = 9 >0
123
2715
Trang 141.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét: Nếu x1, x2 là hai
nghiệm của ph ơng trình ax2 +
bx + c= 0(a≠0) thì
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
Tổng quát 1 :(SGK)
Tổng quát 2:
(SGK)
2 Tìm hai số biết tổng và
tích của chúng :
Nếu hai số có tổng bằng S và
tích bằng P thì hai số đó là hai
nghiệm của ph ơng trình x2 –
Sx + P = 0 Điều
kiện để có hai số đó là S2 -4P
≥0
áp dụng
của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5.Giải
Hai số cần tìm là nghiệm của
ph ơng trình : x2- x + 5 = 0 Δ= (-1)2 – 4.1.5 = -19 < 0
Ph ơng trình vô
nghiệm
Vậy không có hai số nào có tổng bằmg 1 và tích bằng 5
Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của
ph ơng trình x2-5x+6 = 0
Giải
= 25 – 24 = 1>0
Vì: 2+3 =5; 2.3 = 6, nên x1= 2, x2=
3 là hai nghiệm của ph ơng trình đã cho
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 151.Hệ thức vi ét
Định lí Vi-ét:
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph ơng trình ax2 + bx + c= 0 (a≠0) thì a c x x a b x x 2 1 2 1 áp dụng Tổng quát 1 :(SGK) Tổng quát 2: (SGK) 2.Tìm hai số biết tổng và tích của chúng : Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
ph ơng trình x2 – Sx + P = Luyện tập Bài tập 25: Đối với mỗi ph ơng trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có) Không giải ph ơng trình, hãy điền vào những chỗ trống ( )
a/ 2x2- 17x+1= 0, Δ =
x1+x2= x1.x2=
b/ 5x2- x- 35 = 0, Δ =
x1+x2= x1.x2=
c/ 8x2- x+1=0, Δ = x1+x2=
x1.x2=
d/ 25x2 + 10x+1= 0, Δ =
x1+x2= x1.x2=
2
1 2
5
-7
-31
5
1
25
Khụng cú Khụng cú
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ẫT VÀ ỨNG DỤNG
Trang 16x
a
b x
x
2 1
2 1
nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh.
a/ x2 – 7x+12= 0 (1) b/
x2+7x+13=0 (2)
Nöa líp lµm c©u
a Nöa líp lµm c©u b Gi¶i
a/ Δ =(7)2 – 4.1.12 = 49 – 48 =1 > 0
V× : 3 + 4 = 7 vµ 3 4 =
12 nªn x1=3, x2= 4
lµ hai nghiệm của ph ¬ng tr×nh (1)
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
b/ Δ =(-7)2 – 4.1.13 = 49 – 52 = -3 < 0
Vậy: Ph ¬ng tr×nh (2) v«
nghiÖm.
Trang 17x
a
b x
x
2 1
2 1
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Hai số u và v là hai nghiệm của phương trình: x2
25
Bài tập: 28 (a) /SGK Tìm hai số u và v biết u + v=32, u.v = 231 Gi¶i
Trang 18BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng :
Trang 19Tính nhẩm nghiệm của các
32
Trang 20Qua bài học ta có thể nhẩm nghiệm của pt
Gi¶i ’ = 9 – 5 = 4>0
Trang 21x
a
b x
x
2 1
2 1
Tiết 57 BÀI 6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
BTVN: 28bc / tr53 , 29/ tr54 (SGK)
Bổ sung thêm: Bài tập 38,41 trang 43,44 SBT
Trang 22HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài: 28 (SGK) Tìm hai số u và v trong mỗi
trường hợp sau: b/ u+v= 8, u.v =
-105 c/ u+v=2, u.v=9 Chú ý: u+v= S và uv= P
-Hai số u và v là hai
nghiệm của phương trình:
x 2 – Sx + P=0 (Δ = S 2 - 4P ≥0)
Bài 29: (SGK) Không giải phương trình ,hãy
tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của mỗi phương trình sau: a/
4x 2 + 2x - 5 = 0 b/ 9x 2 - 12x + 4 = 0 c/ 5x 2 + x + 2 = 0 d/ 159x 2 - 2x -1 = 0 Chú ý: -
Xét phương trình có nghiệm : (hay ac < 0)
-Rồi tính tổng x 1 +x 2 ; tích x 1 x 2
0
b) Bài sắp học: Tiết 58 : luyện tập (các em sử dụng hệ thức Vi-ét chuẩn bị trước các bài tập 30 đến 33 (SGK/ tr 54) )