1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 7 TIẾT 48 HAY

10 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRAHS1:Viết công thức trung bình cộng?. Giải thích ký hiệu?. ; nk là k tần số tương ứng N số các giá trị : Số trung bình cộng HS2:Nêu ý nghĩa số TB cộng?. Thế nào là mốt của dấu hi

Trang 1

PHềNG GD-ĐT CHƯ Sấ

TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT

-CHƯ Sấ – GIA LAI

Người thực hiện : Nguyễn Tiến Mừng

Trang 2

KIỂM TRA

HS1:Viết công thức trung bình cộng? Giải thích ký hiệu?

N

x1;x2; ;xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X

n1 ; n2 ; ; nk là k tần số tương ứng

N số các giá trị

: Số trung bình cộng

HS2:Nêu ý nghĩa số TB cộng ? Thế nào là mốt của dấu hiệu ?

-Số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

-Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần

số, ký hiệu là M0

X

Trang 3

Bài 17: Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của

50 học sinh, thầy giáo lập bảng 25:

Giá trị (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần số (n) 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N = 50

a) Tính số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu

LUYỆN TẬP

Trang 4

Bài giải

N

3.1 4.3 5.4 6.7 7.8 8.9 9.8 10.5 11.3 12.3

50

384

7.68 50

a)

b) Mốt của dấu hiệu là:M0 = 8

Trang 5

Bài 18: Đo chiều cao của 100 học sinh lớp 6 (đơn vị đo: cm) và được kết quả theo bảng 26

Chiều cao (sắp xếp theo

105

110 – 120

121 – 131

132 - 142

143 – 153 155

1 7 35 45 11 1

N = 100

Trang 6

a) Bảng này có gì khác so với bảng “tần số” đã biết ?

b) Ước tính số trung bình cộng trong trường hợp này

Bài giải

a) Đây là bảng phân phối ghép lớp

Chiều cao (sắp xếp

theo khoảng) Giá trị TB Tần số (n)

Các tích (xn)

105

110 – 120

121 – 131

132 - 142

143 – 153

155

1 7 35 45 11 1

N = 100

b)

105 115 126 137 148 155

105 805 4410 6165 1628 155 13268

13268 100 132,68

X

cm

=

=

Trang 7

Bài 13(SBT): Hai xạ thủ A và B cùng bắn 20 phát đạn, kết quả ghi lại dưới đây:

A 8 10 10 10 8 9 9 9 10 8 10 10 8 8 9 9 9 10 10 10

B 10 10 9 10 9 9 9 10 10 10 10 10 10 7 10 6 6 10 9 10

a) Tính điểm trung bình của từng xạ thủû

b) Có nhận xét gì về kết quả và khả năng của từng người

Bài giải

Trang 8

Xạ thủ A Xạ thủ B Giá trị

(x)

Tần số (n)

Các tích Giá trị

(x)

Tần số (n)

Các tích

184

9.2 20

8

9

10

5 6 9

N = 20

40 54 90 Tổng :184

6 7 9 10

2 1 5 12

N = 20

12 7 45 120 Tổng :184

b)Tuy điểm trung bình bằng nhau song xạ thủ A bắn đều hơn xạ thủ B

184

9.2 20

X = =

a)

Trang 9

VỀ NHÀ

Xem lại các dạng BT đã giải Soạn các câu hỏi ôn tập chương III

−BTVN:19/ 22 (SGK); 14/7 (SBT)

Ngày đăng: 07/02/2015, 02:00

w