Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đọc viết: - Đọc cho hs viết vào bảng con kết hợp chọn bài viết đúng, đẹp kiểm tra phần luyện đọc của hs... Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đọc viết: - Đọc cho hs v
Trang 1Bài dạy: Bài 24
“q – qu – gi”
Ngày dạy:26 -9
A Mục tiêu:
* Học sinh đọc và viết được: “q – qu – gi, chợ quê, cụ già”
* Đọc được câu ứng dụng: “chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá”
* Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “quà quê”
B Đồ dùng dạy học:
* Tranh minh họa các từ khóa: “chợ quê, cụ già”
*Tranh minh họa câu ứng dụng: “chú tư…., và phần luyện nói: quà quê”
C Các hoạt động day – học :
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc viết:
- Đọc cho học sinh viết vào bảng con Kết hợp phần luyện đọc
của học sinh
- Cho 02 học sinh đọc câu ứng dụng
- Nhận xét cho điểm
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu các chữ và âm mới “q – qu – gi”
2 Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện chữ:
* “q”: Chữ “q” gồm một nét cong hở phải và một nét sổ cho học
sinh nhận diện chữ “q”
* So sánh “q” với “a”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
* qu: chữ qu là chữ ghép từ hai con chữ “q” và “u”
- Cho học sinh nhận diện chữ “qu”
- So sánh “qu” với “q”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
b Phát âm và đánh vần tiếng:
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu “qu”
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs
- Cho hs cài thêm vào qu chữ ê để tạo thành tiếng mới: “quê”
- Cho hs phân tích tiếng quê
- Gọi hs đánh vần tiếng quê
- Cho hs xem tranh minh họa “Chợ quê”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
* gi:
- Chữ gi dồm hai con chữ ghép lại đó là “g” và “i"
- Cho hs nhận diện “gi”
- So sánh “gi” với “g”
- Học sinh hát
- Nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ.Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
HS nhắc lại
HS cài bảng: “q”
- Nét cong hở phải
- “q” có nét sổ dài – “a” có nét móc ngược
- HS cài bảng qu
- Chữ “q”
- “qu” có thêm “u”
- HS phát âm: “cá nhân, nhóm, lớp”
- HS cài bảng: “quê”
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: “chợ quê, cá nhân, lớp”
- “qu” – “quê” – “chợ quê”
- HS cài bảng: “gi”
Trang 2+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gv phát âm mẫu “gi”
- Cho hs cài thêm vào “gi” chữ “a” và dấu huyền để tạo thành
tiếng mới già
- Cho hs phân tích tiếng “gìa
- Cho hs đánh vần tiếng “già”
- GV minh họa tranh “cụ già”
- Yêu cầu hs đọc trơn
c Luyện viết:
- GV viết mẫu: “qu” – “chợ”, “gi” – “cụ già”
d Đọc từ ứng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ: “quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò”
- Yêu cầu học sinh đọc trơn tiếng, từ
* Luyện đọc laị từ ngữ ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc trơn câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện đọc sách:
b Luyện viết:
Vở tập viết
c Luyện nói:
Cho hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý theo tranh
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Quà quê gồm những thứ gì? Kể tên một số quà quê mà con
biết ?
+ Con thích quà gì nhất?
+ Con hay được ai mua quà?
+ Mùa nào thường có nhiều từ làng quê?
* Kết luận – giáo dục:
- “g”
- “gi” có thêm “i"
- HS phát âm: “cá nhân”
- HS cài bảng: “già”
- Hs tự phân tích
- HS: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: cá nhân, lớp
- “gi” – “già” – “cụ già”
- HS viết vào bảng con
- HS đọc thầm phát hiện tiếng có âm mới
- HS đọc: “cá nhân, nhóm, lớp”
- quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- HS lần lượt phát âm
- Cá nhân – nhóm – lớp
- HS nhận xét tranh minh họa
- HS đọc thầm tìm tiếng mới
- HS phân tích đánh vần
- HS đọc cá nhân – lớp
- HS đọc toàn bài SGK
- HS viết vào vở tập viết “q” – “qu” – “gi” – “chợ que”â, “cụ già”
- “quà quê”
Trang 3IV Củng cố:
- Gv chỉ bảng cho hs đọc lại các âm, chữ tiếng, từ mới
- Cho hs tìm chữ vừa học
V Dặn dò:
Dặn học sinh học lại bài
- Tự tìm chữ vừa học ở nhà
- Xem trước bài 25
Bài 25:
“ng – ngh”
Ngày dạy: 27 - 9
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: “ng – ngh”, “cá ngừ”, “củ nghệ”
- Đọc được câu ứng dụng: Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa (hoặc mẫu vật) các từ khóa: cá ngừ, củ nghệ
- Tranh minh họa cho câu ứng dụng và phần luyện nói
c Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đọc viết:
- Đọc cho hs viết vào bảng con kết hợp chọn bài viết đúng,
đẹp kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Cho 01 học sinh đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu âm mới: “ng – ngh”
2 Dạy chữ ghi âm:
* Dạy ng:
- Chữ ng là chữ ghép từ hai con chữ “n” và “g”
- Cho hs nhận diện ng
- So sánh “ng” với “g”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
b Phát âm và đánh vần
- Gv phát âm mẫu “ng”
- GV chỉnh phát âm cho hs
- Cho hs cài thêm vào “ng” chữ “ư” và dấu “ ` ” để tạo
thành tiếng mới “ngừ”
- Cho hs phân tích tiếng “ngừ”
- HS hát
- quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
- Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
Trang 4- Gọi hs đánh vần tiếng “ngừ”
- Gv minh họa tranh “cá ngừ”
- Yêu cầu hs đọc trơn
- Gv phát âm mẫu “ngh”
- Gv sửa phát âm cho hs
- Cho hs cài thêm vào “ngh” chữ “ê” và dấu nặng để tạo
thành tiếng mới: “nghệ”
- Cho hs phân tích tiếng “nghệ”
- Gọi hs đánh vần tiếng “nghệ”
- Gv minh họa “củ nghệ”
- Yêu cầu hs đọc trơn
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: “ngh, ng, cá ngừ, củ nghệ”
d Đọc từ ứng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
Luyện đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
GV giới thiệu tranh minh họa
GV ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc trơn
- Gv đọc mẫu
* Luyện đọc sách
- Gv cho hs mở SGK
b Luyện viết:
Vở tập viết
- HS đọc: “các ngừ, cá nhân, lớp”
- “ng – “ngừ” – “cá ngừ”
- HS cài bảng “ngh”
- “ng”
- “ngh” có thêm “h”
- HS: “cá nhân, nhóm, lớp”
- “ngh” đứng trước, “ê” đứng sau dấu nặng dưới “ê”
- HS: “cá nhân, nhóm, lớp, củ nghệ” (cá nhân, đồng thanh:
“ngh, nghệ, củ nghệ”
- HS viết vào bảng con
- HS đọc thầm tìm tiếng mới
- “cá nhân, nhóm, lớp”
- 2, 4 hs đọc
- HS lần lượt phát âm
- Ngã tư, ngõ nhõ, nghệ sĩ, nghé ọ
- HS nhận xét tranh minh họa
- HS đọc thầm tìm tiếng mang âm mới
- HS đọc: “cá nhân, nhóm, lớp”
- 2, 3 hs đọc
- HS đọc toàn bài trong SGK
- HS viết vào vở tập viết
- “bê”, “nghé”, “bé”
- HS tự nêu
Trang 5c Luyện nói:
- Cho hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý theo tranh cho thích hợp
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Ba nhân vật trong tranh đều có gì chung
+ “Bê” là con của con gì? Nó có màu gì”
+ “Con bê” và “con nghé” thường ăn gì?
* Kết luận – giáo dục:
IV Củng cố:
- Giáo viên chỉ bảng không theo thứ tự cho hs đọc theo
- HS đọc từ và câu ứng dụng trong SGK
- Nhận xét – tuyên dương:
V Dặn dò:
- Dặn hs đọc lại bài
- Xem trước bài 26
Bài dạy: Bài 26
“y – tr”
Ngày day”: 28 - 9
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: “y”, “tr”, “y tá – tre ngà”
- Đọc được câu ứng dụng: bế bị ho mẹ cho bé ra y tế xã
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trả
B Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh họa các từ khóa: “y tá – tre ngà”
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đọc viết
- Đọc cho hs viết
- Đọc cho hs viết vào bảng con Kết hợp chọn bài viết
đúng, đẹp kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Gọi 1 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
– Gv giới thiệu âm mới: “y – tr”
2 Dạy chữ ghi âm:
* Dạy “y”:
Chữ “y” gồm nét xiên phải, nét móc ngược, nét khuyết
dưới
- HS hát
- ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ
- Nghỉ hè chị Kha ra nhà bé Nga
- HS nhắc lại
- HS cài vào bảng: “y”
Trang 6- Cho hs nhận diện “y”
- So sánh với “u”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
b Phát âm và đánh vần:
- Gv phát âm mẫu “y”
- Gv sửa phát âm cho hs
- Đánh vần
- Vị trí của “y”
- Gv minh họa tranh y tá
- Yêu cầu hs đọc trơn
* Dạy “tr”:
Chữ “tr” là chữ ghép từ hai con chữ “t” và “r”
- Cho hs nhận diện “tr”
- So sánh “tr” với “t”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gv phát âm mẫu “tr”
- Gv sửa phát âm cho hs
- Cho hs cài thêm vào “tr” chữ “e” để tạo thành tiếng mới
“tre”
- Cho hs phân tích tiếng “tre”
- Gọi hs đánh vần
- Gv minh họa tranh tre ngà
- Yêu cầu hs đọc trơn
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: “y” – “y tá” – “tre” – “tre ngà”
- Gv nhận xét sửa lỗi
d Đọc từ ứng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
Luyện đọc lại các âm, tiếng, từ ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
GV giới thiệu tranh minh họa
GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- Cho hs đọc trơn câu ứng dụng
- Gv sửa đổi cho hs
- Gv đọc mẫu
* Luyện đọc sách
Phần trên dòng kẻ
- “y” có nét khuyết dưới
- HS phát âm: “cá nhân, nhóm, lớp”
- “y” đứng một mình
- “y tá”: (cá nhân, lớp)
- “y”, “y tá”
- HS cài “tr” vào bảng
- “t”
- “tr” có thêm “r”
- HS phát âm: cá nhân, nhóm, lớp
- HS cài bảng: “tre”
- “tr” đứng trước, “e” đứng sau
- HS: cá nhân, nhóm, lớp
- HS: tre ngà, cá nhân, nhóm,
- “tr”, “tre”, “tre ngà”
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm tìm tiếng có âm mới
- 2, 3 hs đọc
- HS lần lượt đọc
- HS : cá nhân, nhóm, lớp
- HS nhận xét tranh
- HS đọc thầm tìm tiếng có âm mới
- HS phân tích đánh vần
- cá nhân – nhóm – lớp
- 2, 3 hs đọc
- HS đọc toàn bài trong SGK
- HS viết vào vở tập viết “y”, “tr”, “y tá” – “tre ngà”
- Nhà trẻ
Trang 7b Luyện viết:
Vở tập viết
c Luyện nói:
- Cho hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các em bé đang làm gì?
+ Người lớn trong tranh gọi là gì?
+ Nhà trẻ khác lớp 1 ở chỗ nào?
* Kết luận – giáo dục:
IV Củng cố:
- Giáo viên chỉ bất kì tiếng từ có trong bài cho hs đọc lại
- Học sinh đọc viết thành thạo âm và chữ vừa học tuần: “p”, “ph”, “nh”, “g”, “gh”, “q”,
“qu”, “gi”, “ng”, “ngh”, “y”, “tr”
- Đọc đúng và trôi chảy các từ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện tre ngà
B Đồ dùng dạy – học:
- Bảng ôn trang 56 SGK
- Tranh minh họa cho câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể tre ngà
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc viết:
- Đọc cho hs viết vào bảng con kết hợp chọn bài
viết đúng, đẹp kiểm tra phần luyện đọc của học
sinh
- Cho 02 học sinh đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài ôn:
2 Ôn tập:
a Các chữ và âm vừa học:
- Cho hs lên bản chỉ các chữ vừa học trong tuần
- HS hát
- “y tế – chú ý – cá trê – trí nhớ”
- Bé bị ho… y tế xã
- Hs lên bảng chỉ
Trang 8- Gv đọc âm
b Ghép chữ thành tiếng:
- Gv chỉnh sửa phát âm cho hs
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
- Gv chỉnh sửa phát âm cho hs
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc trơn
- Gv chỉnh sửa cho hs
* Luyện viết:
Vở tập viết
c Kể chuyện: Tre ngà (trích Thánh Gióng)
- Sau khi gv đọc qua cho hs nghe, gv cho hs đọc lại
tên câu chuyện
- Gv kể lại và kết hợp tranh minh họa
- Kể xong gv chia nhóm học tập
- Gv cho hs đại diện nhóm lên trình bày
- HS kể xong giáo viên nêu ý nghĩa của câu
chuyện
* Kết luận – giáo dục hs:
IV Củng cố:
- Gv cho hs đọc lại các tiếng đã ghép trong bảng
ôn – các từ ngữ và câu ứng dụng
- Cho hs tìm chữ và âm đã học trong bảng ôn
- Nhận xét tiết học
- HS đọc: cá nhân – nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con
- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo: nhóm, cá nhân, lớp
- Hs nhận xét tranh minh họa
- HS đọc câu ứng dụng theo: nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS viết nốt các từ ngũ trong vở tập viết
- Tre ngà
- Hs thảo luận nhóm theo nội dung
- HS cử đại diện lên thi tài
Trang 9- Luyện viết bảng ôn
- Xem trước bài 28
- Đọc được các tiếng ghép từ các âm đầu phụ âm với các con chữ nguyên âm
- Tạo ra được các tiếng thực khi thêm dấu thanh
B Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên chuẩn bị bảng ôn tập âm và chữ
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra:
- Đọc cho hs viết vào bảng con kết hợp chọn bài
viết đúng đẹp kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Cho 01 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài ôn tập âm và chữ ghi âm
2 Ôn tập:
a Ôn tập âm và chữ ghi âm: (nguyên âm)
- Gv hướng dẫn cho hs nhớ lại các con chữ ghi
nguyên âm: “a, o, ô ơ, e, ê, I,y, u, ư Có thể chia
thành 3 loại theo cách đi nét sau
1 o, ô ,ơ, a
2 e, ê
3 i, u, ư, y
- Cho hs đọc lại các chữ ghi âm
b Ôn tập âm và chữ ghi âm (phụ âm)
- Gv hướng dẫn để hs nhớ lại các chữ đã học: b, c,
- Cho hs nhìn bảng đọc lại các chữ ghi âm trên
- Hướng dẫn hs đọc lại cả hai bảng chũ ghi nguyên
âm và phụ âm
- HS hát
- Nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 10Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho hs nhắc lại phần đã học ở tiết 1
b Hướng dẫn hs ghép chữ thành tiếng
- Gv đính lên bảng một số âm đầu và sau đó đính
tiếp cácchữ ghi âm: “a, o, ô, ơ, e, ê, u, ư” để tạo
thành tiếng
- Cho hs đọc tiếng vừa ghép
c Ghép chữ với dấu thanh
- Cho hs đọc các tiếng vừa ghép với các dấu thanh
theo thứ tự ngang, sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng
d Luyện viết:
- Giáo viên cho hs viết vào bảng con
- Gv sửa – uốn nắn chữ viết cho hs
* Kết hợp giáo dục hs
IV Củng cố:
- Gv chỉ bảng bất kỳ tiếng, từ cho hs đọc lại
V Dặn dò:
- Dặn hs về nhà ôn lại từ bài đầu đến bài 26
- Xem trước bảng chữ thường, chữ hoa
- HS đọc: cá nhận, nhóm, lớp
- HS đọc: nhóm, lớp
- HS lần lượt đọc
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Chỉ trỏ, quả, cà phê, đủ thứ, xe cộ
Bài dạy: Bài 28
CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA
Ngày dạy: 3 – 10
A Mục tiêu:
- HS biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa
- Nhận ra và đọc đúng được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V
- Đọc được câu ứng dụng: “Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa” - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Ba Vì “
B Đồ dùng dạy – học:
- Bảng chữ cái in hoa
- Bảng chữ cái thường – chữ hoa (SGK trang 58)
- Tranh minh họa câu ứng dụng:
- Tranh minh họa phần luyện nói: Ba Vì
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra:
- Bảng chữ cái thường – chữ hoa SGK tr58
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu bài mới, viết tựa bài lên bảng và treo
tranh phóng to bảng chữ thường – chữ hoa trong SGK
lên bảng
2 Nhận diện chữ hoa:
- Giáo viên cho hs quan sát bảng chữ thường – chữ
- HS hát
- HS chuẩn bị SGK
Trang 11hoa và hỏi:
+ Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích
thước lớn hơn?
- Gv nêu câu hỏi: các chữ hoa còn lại không giống
chữ in thường Hãy đọc các chữ hoa đó
- Gv cho hs đọc các chữ in hoa trên bảng, đồng thời
giới thiệu cho các em biết những chữ bên phải chữ in
hoa, chữ viết hoa
- Gv hướng dẫn hs dựa vào chữ in thường để nhận
diện và đọc âm của chữ in hoa, chữ viết hoa
- Gv che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in hoa và
chữ viết hoa yêu cầu hs nhận diện và đọc âm của
Luyện đọc lại phần đã học ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv minh họa tranh ứng dụng
- Gv chỉ cho hs những chữ in hoa có trong câu ứng
dụng: “Bố, Kha, Sa Pa”
- Gv giới thiệu cho hs từ bài này trở đi, chữ in hoa và
dấu chấm câu đã được đưa vào sách
- GV cho hs đọc câu ứng dụng
- Gv sửa lỗi cho hs
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
- GV giải thích: “Sa Pa”
b Luyện nói:
- Gv treo tranh minh họa phần luyện nói
- Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói
- Gv giới thiệu: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì – tỉnh Hà
Tây Nôi đây theo truyền thuyết kể lại đã diễn ra trận
đấu giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh giành công chúa Mị
Nương… Đây là một khu du lịch nổi tiếng
IV Củng cố:
- Cho hs đọc lại bảng chữ thường, chữ hoa
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương
* Giáo dục hs:
V Dặn dò:
- Dặn hs về nhà học lại bài
- Xem trước bài 29
- HS nêu: C, O, Ô, Ơ, Y
- HS chú ý theo dõi
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- 2 – 3 hs đọc
- HS quan sát tranh
- Ba Vì
Trang 12Bài dạy: Bài 29
- ia
Ngày dạy:4 -10
A Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Hiểu được cấu tạo của vần “ia”
- Đọc và viết được: “ia” – “lá tía tô”
- Đọc được từ ứng dụng: “tờ bìa”, “lá mía”, “vỉa hè”, “tỉa lá” và câu ứng dụng: “Bé Hà nhổ cỏ chị Kha tỉa lá” Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Chia quà”
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa hoặc mẫu vật từ khóa: “lá tía tô”
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra:
- Cho 04 hs đọc câu ứng dụng:
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Gv giới thiệu vần mới “ia”
2 Dạy vần:
* “ia”:
a Nhận diện vần:
- Vần “ia” được tạo nên bổi âm “i" và “a”
- Cho hs nhân diện vần “ia”
- So sánh “ia” với “a”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
b Đánh vần:
- Cho hs phát âm vần “ia”
- Gv sửa phát âm cho hs
- Gv yêu cầu hs cài thêm “t” vào
- Trước vần “ia” và dấu “ ù ” trên “i" để được tiếng “tía”
- Cho hs phân tích tiếng “tía”
- Gv yêu cầu hs đánh vần
- Gv đưa vật mẫu (tranh) hỏi: Tranh vẽ gì?
- Gv rút ra từ khóa: “lá tía tô”
- Yêu cầu hs đánh vần và đọc trơn
- Gv đọc mẫu – chỉnh sửa nhịp đọc cho hs
- “ia” có thêm “i"
- HS: cá nhân, nhóm, lớp
- HS cài bảng: “tía”
- “t” đứng trước “ia” đứng sau dấu “ ù
” trên “i"
- HS: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs: cá nhân – lớp
- “i – a – ia”
Trang 13- Gv viết mẫu: “ia” – “tía”
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gv gắn lên bản các từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
- Luyện đọc lại vần mới ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minhh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện đọc sách:
b Luyện viết:
Vở tập viết:
c Luyện nói:
Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Ai đang chia qua cho các bạn nhỏ trong tranh?
+ Bà chia những quà gì?
+ Các bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn?
+ Bà vui hay buồn?
+ Con thường được ai chi qua nhất?
+ Khi được cho quà con có thích không? Con sẽ nói gì
khi đó?
+ Con thường để dành quà cho ai trong gia đình?
* Kết luận – giáo dục:
IV Củng số:
- Gv chỉ bảng cho hs theo dõi và đọc theo
- Cho hs tìm vần vừa học
- Nhận xét
- Tuyên dương
V Dặn dò:
- Dặn hs học lại bài – xem trước bài 30
- “tờ – ia – tia – sắc – tía”
- “lá tía tô”
- Hs đọc thầm tìm tiếng có vần mới
- Nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs lần lượt đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs nhận xét tranh
- HS đọc thầm tìm tiếng mới: “cá nhân, nhóm, cả lớp”
- 2 – 3 hs đọc
- Hs đọc toàn bài SGK
- Hs viết vào vở tập viết “ia” – “lá tía tô”
- “Chia quà”
- HS trả lời theo hiểu biết
Môn dạy : Tập viết
Bài dạy : Cử tạ – thợ xẻ – chữ số – cá rô
Ngày dạy : 5 - 10
A Mục tiêu :
Trang 14* Học sinh nắm được cấu tạo và cách viết các chữ , từ : cử tạ , thợ xẻ , cá rô , chữ số
Viết chữ thường cỡ vừa Tập viết đúng mẫu và đều nét , đưa bút theo đúng quy trìnhviết liền mạch Khoảng cách nối giữa các chữ trong vở tập viết bỏ dấu hợp lý
B Đồ dùng dạy học :
1 Giáo viên :
* Bảng chữ mẫu
* Kẻ sẵn hàng trên bảng lớp
2 Học sinh :
* Vở tập viết , bút chì …
C Các hoạt động dạy học :
I Oån định :
II Kiểm tra :
* GV đọc cho HS viết vào bảng con
III Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu tựa bài
2 Hướng dẫn học sinh quan sát chữ mẫu :
* GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Hướng dẫn HS quan sát bảng chữ mẫu và trong vở
tập viết
- GV giới thiệu khung chữ và cấu tạo nét trên chữ
mẫu
* GV hướng dẫn cách viết ( quy trình viết chữ )vừa
nói vừa viết trong khung chữ
- HS hát vui
- HS nhắc lại tựa bài
- HS quan sát theo dõi
- HS theo dõi GV viết mẫu
Trang 15- Cho HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét uốn nắn
* GV hướng dẫn HS luyện đọc và hiểu nghĩa của từ
- GV hướng dẫn HS đọc : cử tạ , …cá rô trên bảng
lớp và trong vở tập viết
- GV hướng dẫn HS hiểu nghĩa của những từ trên
3 Hướng dẫn hoc sinh viết vào vở tập viết
- GV nêu nội dung và yêu cầu viết trong vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết , cách dể vở , cầm
bút …
- GV theo dõi giúp đỡ những HS viết còn xấu viết cho
đúng quy trình , hình dáng và nội dung
- HS luyện viết theo yêu cầu
- Một số HS viết xong trước nộp bài
Môn dạy: Tập viết
B Đồ dùng dạy – học:
1 Giáo viên : *Bảng chữ mẫu
* Kẻ sẵn hàng trên bảng lớp
2 Học sinh: Vỡ tập viết, bút chì,…
C các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc viết:
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu và ghi bảng tên bài
2 Hướng dẫn hs quan sát chữ mẫu:
- Cho hs quan sát và nhận xét
+ Hướng dẫn hs quan sát chữ: “nho khô, nghé ọ, chú
ý, cá trê” trên bảng chữ mẫu và trong tập viết
+ Giới thiệu khung chữ và cấu tạo nét trên chữ
mẫu
- HS hát
- HS nhắc lại
- HS quan sát
Trang 16+ Gv hướng dẫn các viết (quy trình viết chữ) Vừa
nói vừa viết trong khung chữ
- Cho hs luyện viết bảng con
- Gv nhận xét, uốn nắn
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc và hiểu
nghĩa của từ
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc các từ: “nho khô,…
cá trê”
- Hướng dẫn học sinh hiểu nghĩa của những từ trên
3 Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết
- Gv nêu nội dung và yêu cầu viết trong vở
- Nhắc nhở hs tư thế ngồi viết, cách để vở cầm bút
- Gv theo dõi giúp đỡ những em yếu viết đúng quy
trình hình dàng và nội dung
4 Chấm bài:
- Gv chấm một số bài
IV Củng cố – nhận xét:
- Giáo dục hs…
V Dặn dò:
- HS viết vào bảng con: “nho khô, nghé
ọ, chú ý, cá trê”
- HS đọc: cá nhân – đồng thanh
- Hs nộp bài
TUẰN 8
Trang 17- Hs biết cấu tạo của vần: “ua – ưa”
- Đọc và viết được: “ua – ưa – cua bể – ngựa gỗ”
- Đọc được từ ứng dụng: “cà chua – nô đùa – tre nứa – xưa kia” và câu ứng dụng:
“Mẹ đi chợ mua khế – mía – dừa – thị cho bé”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Giữa trưa”
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ ngữ khóa: cua bể – ngựa gỗ
- Tranh minh học câu ứng dụng: “Mẹ … cho bé và phần luyện nói: “Giữa trưa”
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra:
- Kiểm tra đọc viết:
- Đọc cho hs viết vào bảng con kết hợp chọn bài viết
đúng đẹp kiểm tra phần luyện đọc cho hs
- Cho 02 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Gv giới thiệu vần mới và viết lên bảng: “ua – ưa”
2 Dạy vần:
* Ua:
a Nhận diện chữ:
- Phân tích vần “ua”
- Cho hs nhận diện vần “ua”
- So sánh “ua” với “ia”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Cho hs đọc vần “ua”, đánh vần, giáo viên sửa phát
âm
- Cho hs cài thêm vào vần “ua” chữ “c” để tạo
thành tiếng mới: “cua”
- Cho hs phân tích tiếng “cua”
- Gọi hs đánh vần tiếng “cua”
- Gv minh họa tranh “cua bể”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
* “Ưa”:
- Vần “ưa” được tạo nên từ những âm nào?
- Cho hs nhận diện vần ưa
- HS hát
- “tờ bìa, lá mía, vỉa hè”
- HS nhắc lại
- HS cài bảng: “ua”
- Cùng kết thúc bằng “a”
- “ua” bắt đầu bằng “u”
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS cài bảng: cua
- hs phân tích
- Cá nhân, nhóm, lớp
- “cua bể”: cá nhân, đồng thanh
- “ua, cua, cua bể”
Trang 18- So sánh “ua” với “ưa”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi học sinh đánh vần và đọc vần “ua”
- Gv sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vào vần “ưa” chữ “ng” và dấu
nặng để tạo thành tiếng “ngựa”
- Cho hs phân tích tiếng “ngựa”
- Gọi hs đánh vần tiếng “ngựa”
- Giáo viên minh họa tranh “ngựa gỗ”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng từ
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: “ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ”
d Đọc từ ứng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ ứng dụng và cho hs nêu
những tiếng có vần mới
- Yêu cầu hs đánh vần và đọc trơn tiếng, từ
- Gv giải thích từ
- Gv đọc mẫu
Tiết 2:
3 Luyện tập:
Đọc lại các vần, tiếng, từ ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đánh vần và đọc trơn câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện đọc sách:
b Luyện viết
Vở tập viết
c Luyện nói:
Hs dọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Tại sao con biết đây là bức tranh giữa trưa mùa
hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Có nên ra nắng vào buổi trưa không? Tại sao?
+ Nếu bạn của con thường ra ngoài vào buổi trưa
nắng thì con sẽ nói gì với bạn ấy?
* Kết luận – giáo dục:
IV Củng cố:
- Gv chỉ bảng cho hs theo dĩo và đọc theo
- Cho hs tìm vần mới học
- Nhận xét, tuyên dương:
V Dặn dò:
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng: “ưa”
- Kết thúc bằng “a”
- Bắt đầu bằng ư (ưa)
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: “ngựa”
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: cá nhân, đồng thanh
- “ưa, ngựa, ngựa gỗ”
.- Hs viết vào bảng con
- Hs đọc phát hiện và nêu những tiếng mang vần mới
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc
- Hs lần lượt đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs nhận xét tranh minh họa
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- Hs: đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- 3, 4 hs đọc
- Hs đọc toàn bài trong SGK
- Hs viết vào vở tập viết: “ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ”
- Giữa trưa
- Hs tự nêu
Trang 19- Về nhà học bài
- Xem trước bài 31
Bài dạy: Bài 31
ÔN TẬP
Ngày dạy: 9 – 10
A Mục tiêu:
- Hs đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học: “ia, ua, ưa”
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể “Khỉ và Rùa”
B Dồ dùng dạy – học:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể “Khỉ và Rùa”
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đọc viết
- Đọc cho hs viết vào bảng con kết hợp chọn bài
viết đúng đẹp kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Cho 02 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học:
- Cho hs lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
- Gv đọc vần
b Ghép chữ và vần thành tiếng:
- Cho hs ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
của bảng ôn để được các tiếng có nghĩa
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
- “Cua bể, ngựa gỗ, cà chua, xưa kia”
- “mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé”
- Hs lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần: “… ua, ưa, ia”
- Hs chỉ chữ
- Hs chỉ chữ và đọc vần
- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs dọc: nhóm, cá nhân, cả lớp
- 3, 4 hs đọc lại
- Hs viết vào bảng con
- Hs viết vào vở tập viết
Trang 20- Gv sửa phát âm.
* Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv viết đoạn thơ lên bảng
- Gv chỉnh sửa cách đọc cho hs
b Luyện viết:
Vở tập viết
c Kể chuyện: “Khỉ và Rùa”
- Cho hs đọc tên câu chuyện
- Gv dẫn vào câu chuyện
- Gv kể diễn cảm có kèm theo tranh minh học SGK
- Cho hs các tổ thi đua kể theo nội dung của từng
bức tranh
- Tranh 1, 2, 3, 4,…
- Yêu cầu các nhóm nhận xét
* Giáo viên nêu ý nghĩa của câu chuyện và nhận
xét các kể của hs
* Giáo dục hs:
IV Củng cố:
- Gv chỉ bảng cho hs theo dõi và đọc theo
V Dặn dò:
- Về nhà học bài và xem trước bài 32
- HS lần lượt đọc: nhóm, lớp, cá nhân
- Hs nhận xét tranh
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc trơn đoạn thơ
- Hs viết các từ còn lại trong vở tập viết
- “Khỉ và Rùa”
- Hs thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- Các tổ thi đua kể đúng, kể hay
Bài dạy: Bài 32
“oi – ai”
Ngày dạy: 10 - 10
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: “oi, ai, nhà ngói, bé gái”
- Đọc được câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chí nghĩ về bữa trưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: sẽ, ri, bói cá, le le
B Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh họa các từ ngữ khóa: “nhà ngói, bé gái”
- Tranh minh họa các câu ứng dụng: “Chú Bói Cá … bữa trưa”
- Tranh minh họa phần luyện nói: “sẻ, ri, bói cá, le le”
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho hs viết vào bảng con kết hợp chọn bài viết
đúng đẹp kiểm tra phần luyện đọc của học sinh
- Cho 02 hs đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu vần
Trang 21- Gv giới thiệu vần mới: “oi, ai”.
2 Dạy vần:
* Oi:
a Nhận diện vần:
- Gv hãy phân tích vần “oi”
- Cho hs nhân diện vần “oi”
- So sánh “oi” với “i"
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
b Đánh vần:
- Cho hs phát âm vần “oi”
- Gv sửa phát âm – gv phát âm mẫu
- Cho hs cài thêm vào vần “oi” chữ “ng” và dấu “ ù
”để tạo thành tiếng mới “ngói”
- Cho hs phân tích tiếng “ngói”
- Gọi hs đánh vần tiếng “ngói”
- Gv minh họa tranh nhà “ngói”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
* “ai”:
- Cho hs phân tích vần “ai”
- Cho hs nhận diện vần “ai”
- So sánh “ai” với “oi”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần – gv sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vần “ai”chữ “g” và dấu “ ù ” để tạo
thành tiếng mới “gái”
- Cho hs phân tích tiếng “gái”
- Gọi hs đánh vần tiếng “gái”
- Gv minh họa tranh bé gái
- yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
Luyện đọc lại vần mới ở tiết 1
- Cho hs đọc trơn các từ
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs nhắc lại
- Vần oi được tạo nên bởi “o” và “i"
- Hs cài bảng: “oi”
- Kết thúc bằng i
- oi có thêm o đứng trước
- Cá nhân – nhóm - lớp
- Hs cài bảng: ngói
- Hs phân tích
- Hs: cá nhân – nhóm – lớp
- “oi – ngói – nhà ngói”
- Hs phân tích
- Hs cài bảng: “ai”
- Kết thúc bằng i
- “ai” bắt đầu bằng “a”
- Hs: cá nhân – nhóm – lớp
- Hs cài bảng: “gái”
- Hs tự nêu:
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs: cá nhân, đồng thanh
- “ai, gái, bé gái”
- Hs viết vào bảng con
- Hs đọc thầm, phát hiện và nêu những tiếng có vần mới
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc
- Hs lần lượt phát âm
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs nhận xét tranh
- Hs đọc tầm tìm tiếng mới
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 22- Gv sửa lỗi cho hs
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết:
Vở tập viết
c Luyện nói:
Cho hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ những con gì?
+ Con biết con chim nào trong số những con vật
này?
+ Chim Bói Cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? chúng sống ở đâu?
+ Trong những con chim này con thích loài chim nào
nhất?
+ Con có biết bài hát nào nói về những con chim
không?
+ Theo con những con chim này có lợi không? Vì sao?
* Kết luận – giáo dục:
IV Củng cố:
- Gv chỉ bảng bất kỳ chữ nào cho hs
- Hs tìm chữ có vần vừa học
V Dặn dò:
- Dặn học sinh học lại bài
- Xem trước bài 33
- Đọc và viết được: “ôi, ơi, trái ổi, bơi lội”
- Đọc được câu ứng dụng: “Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Lễ Hội”
B Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khóa: “trái ổi, bơi lội và câu ứng dụng: bé trai,… với bố mẹ”
- Tranh minh họa phần luyện nói: “Lễ Hội”
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc viết:
Đọc cho hs viết vào bảng con Kết hợp chọn bài
viết đúng đẹp kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Cho 01 hs đọc câu ứng dụng:
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Hs hát
- ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Chú Bói Cá… về bữa trưa
Trang 23Gv giới thiệu vần mới và viết bảng: “ôi, ơi”.
2 Dạy vần:
* “ôi”:
a Nhận diện vần:
- Cho hs phân tích vần “ôi”
- Cho hs nhận diện vần “ôi”
- So sánh “ôi” với “oi”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
b Đánh vần:
- Gọi hs đọc vần “ôi” đánh vần
- Giáo viên sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vào vần “ôi” dấu hỏi để tạo
thành tiếng “ổi”
* Phân tích tiếng “ổi”:
- Gọi hs đánh vần “ơi”
- Gv minh họa trái ổi
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
* “ơi”
- Phân tích vần “ơi”
- Cho hs nhận diện vần “ơi”
- So sánh “ơi” và “ôi”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần – gv sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vào vần “ơi” chữ “b” để tạo
thành tiếng “bơi”
- Gọi hs phân tích tiếng “bơi”
- Gọi hs đánh vần tiếng “bơi”
- Gv minh họa tranh “bơi lội”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs nhắc lại
- Tự nêu
- Hs cài bảng: “ôi”
- Kết thúc bằng “i"
- “ôi” bắt đầu bằng “ô”
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: “ổi”
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs: đọc trái ổi, cá nhân, lớp
- “ôi, ổi, trái ổi”
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng: ơi
- Kết thúc bằng “i”
- “ơi” bắt đầu bằng “ơ”
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: bơi
- Hs tự nêu
- Hs cá nhân, nhóm, lớp
- Hs: cá nhân, lớp
- “ơi, bơi, bơi lội”
- Hs viết vào bảng con
- Hs đọc thầm, phát hiện bvà nêu có mang vần mới
- Hs đọc
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs lần lượt phát âm
- Nhóm, cá nhân, cả lớp
- Hs nhận xét tranh minh họa
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Trang 24- Gv sửa lỗi cho hs
- Gv đọc mẫu
b Luyện viết:
Vở tập viết
c Luyện nói:
- Cho hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
+ Quê em có những lễ hội gì? vào mùa nào?
+ ai đưa em đi dự lễ hội?
+ Qua ti vi hoặc nghe kể – em thích lễ hội nào
nhất?
* Giáo dục học sinh:
IV Củng cố:
- Nhận xét – tuyên dương
V Dặn dò:
Về nhà học lại bài và xem trước
- cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc
- Hs viết vào vổ tập viết: “ôi, ơi, trái ổi, bơi lội”
- Lễ hội
- HS tự nêu theo hiẻu biết
Bài dạy: Bài 34
“ui - ưi”
Ngày dạy: 12 – 10
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Đọc được câu ứng dụng: “Dì Na vừa gửi thư về cả nhà vui quá”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Đồi núi”
B Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh họa các từ ngữ khóa: đồi núi – gửi thư
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho hs viết vào bảng con Kết hợp chọn bài viết
đúng đẹp Kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Cho 01 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu vần mới “ui – ưi”
2 Dạy vần:
* “ui”:
a Nhận diện vần:
- Phân tích vần ui
- Cho hs nhận diện vần “ui”
- Các chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi
- “Bé trai … với bố mẹ”
- Hs nhắc lại
- Hs tự nêu
Trang 25- So sánh “ui” với “oi”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần, đọc vần “ui”
- Gv sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vào vần “ui” chữ “n” để tạo thành
tiếng “núi”
- Cho hs phân tích tiếng “núi”
- Gọi hs đánh vần tiếng “núi”
- Gv minh họa tranh “đồi núi”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
* “ưi” :
- Cho hs phân tích vần “ưi”
- Cho hs nhận diện vần “ưi”
- So sánh “ưi” và “ui”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần, đọc vần “ưi”
- Gv sửa phát âm cho hs
- Cho hs cài thêm vài vần “ưi” chữ “g” và dấu hỏi để
tạo thành tiếng “gửi”
- Cho hs phân tích tiếng “gửi”
- Gọi hs đánh vần tiếng “gửi”
- Giáo viên minh họa tranh “gửi thư”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: “ui, ưi, đồi núi, gửi thư”
- Đọc từ ứng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi bảng câu ứng dụng
- Hs đọc câu ứng dụng
- Gv chỉnh sửa lỗi cho hs
- Gv đọc mẫu
- Luyện đọc sách
- Cho hs mở SGK
b Luyện viết:
Vở tập viết
- Hs cài bảng: “ui”
- Kết thúc bằng: “i"
- “ui” bắt đầu bằng “u”
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: “núi”
- Hs tự nêu
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: đồi núi, cá nhân, lớp
- “ui, núi, đồi núi”
- HS tự nêu
- Kết thúc bằng “i"
- “ưi” bắt đầu bằng “ư”
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: gửi
- Hs tự nêu
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: gửi thư (cá nhân, lớp)-“ưi, gửi, gửi thư”
- Hs viết vào bảng con
- Hs đọc thầm phát hiện và nêu những tiếng mang vần mới
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc
- Hs lần lượt đọc
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs nhận xét tranh minh họa
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc
- Hs đọc toàn bài SGK
- Hs viết vào vở tập viết “ui, ửi, đồi núi,
Trang 26c Luyện nói:
- Cho hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý theo tranh
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Đồi thường có ở đâu? Em biết tên vùng nào có đồi
núi?
+ Trên đồi thường có gì?
+ Nhìn xem đồi khác núi thế nào?
* Kết luận – giáo dục:
IV Củng cố:
- Gv ghi bảng cho hs theo dõi và đọc theo tìm chữ có
vần vừa đọc
- Hs đọc và viết được: “uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi”
- Đọc được câu ứng dụng: buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Chuối, bưởi, vú sữa”
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Vật thật: “Nải chuối”
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đọc viết
- Đọc cho hs viết vào bảng con, kết hợp chọn bài
viết đúng, đẹp, kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Cho 01 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu vần mới:
* “uôi”:
- Cho hs phân tích vần “uôi”
- Cho hs nhận vần “uôi”
- So sánh “ui” với “ôi”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đọc vần “uôi” – đánh vần
- Gv sửa phát âm
- “đồi núi, gửi thư, cái túi, vui vẻ”
- “Dì Na … vui quá”
- HS nhắc lại
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng: “uôi”
- “ôi” đúng sau vần
- “uôi” bắt đầu bằng “u”
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 27- Cho hs cài thêm vào vần “uôi” chữ “ch" và dấu
sắc để tạo thành tiếng chuối
- Gv phân tích tiếng “chuối”
- Gọi hs đánh vần tiếng khóa chuối
- Gv minh họa “nải chuối”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
b Dạy vần “ươi”
- Cho hs phân tích vần “ươi”
- Cho hs nhận diện vần “ươi”
- So sánh “ươi” với “uôi”
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đọc vần “ươi” – đánh vần
- Gv sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vào vần “ươi” chữ “b” và dấu hỏi
để tạo thành “bưởi”
- Cho hs phân tích tiếng “bưởi”
- Gọi hs đánh vần tiếng khỏa “bưởi”
- Gv minh họa từ “múi bưởi”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: “uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi”
d Đọc từ ứng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
- Luyện đọc lại vần mới ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc trơn đoạn thơ
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện đọc sách:
b Luyện viết:
Vở tập viết
c Luyện nói:
- Cho hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì?
- Trong ba thứ quả này em thích quả nào nhất?
- Vườn nhà em trồng cây gì?
- Hs cài bảng: “chuối”
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: cá nhân, lớp
- “uôi, chuối, nải chuối”
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng: ươi
- Kết thúc bằng i
- “ươ” và “uô” đứng trước vần “cá nhân, nhóm, lớp”
- Hs cài bảng: bưởi”
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: cá nhân, lớp
- “ươi, bưởi, múi bưởi”
- Hs đọc thầm phát hiện và nêu tiếng có vần mới:
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc mẫu
- Hs lần lượt phát âm
- Hs đọc nhóm, lớp
- Hs nhận xét tranh
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs lần lượt đọc
- Hs đọc toàn bài trong SGK
- Hs viết vào vở tập viết “uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi”
- “Chuối, bưởi, vú sữa”
- HS tự nêu
Trang 28- Chuối chín có màu gì?
- Vú sữa chín có màu gì? vị ra sao?
- Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
* Kết luận – giáo dục:
IV Củng cố:
V Dặn dò:
Bài dạy: Bài 36
“ay, â, ây”
Ngày dạy: 16 - 10
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: “ay, â, ây, máy bay, nhảy dây”
- Đọc được câu ứng dụng: “Giờ ra chơi… dây”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “chạy, bay, đi bộ, đi xe
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa các từ, câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho hs viết vào bảng con Kết hợp chọn bài viết
đúng, đẹp kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Cho 01 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* Vần “ay”:
- Cho hs phân tích vần “ay”
- Cho hs nhận diện vần “ay”
- So sánh “ai” với “ay”
- Cho hs phân tích tiếng “bay”
- Gọi hs đánh vần tiếng “bay”
- Gv minh họa tranh từ “máy bay”
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
* Vần ấy:
- Cho hs phân tích vần “ây”
- Cho hs nhận diện vần “ây”
- So sánh “ây” và “ay”
+ Giống nhau:
- “tuổi thơ, túi lưới, buổi tối, tươi cười”
- Buổi tối, … đố chữ
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng: “ay”
- Bắt đầu bằng “a”
- Kết thúc bằng “y”
- cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: “bay”
- Hs tự nêu
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: cá nhân, lớp
- “ay, bay, máy bay”
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng: “ây”
Trang 29+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần và đọc vần “ây”
- Gv sửa phát âm
- Gv sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vào vần “ây” chữ “d” để tạo thành
tiếng: “dây”
- Cho hs phân tích tiếng “dây”
- Gọi hs đánh vần đọc tiếng “dây”
- Gv minh họa tranh nhảy dây
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: “ay, ây, máy bay, nhảy dây”
d Đọc từ ứng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc trơn câu ứng dụng
- Cho hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì? Em gọi tên từng hoạt động trong
tranh
+ Khi nào thì phải đi máy bay?
+ Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?
+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?
+ Ngoài chạy, bay, đi xe, đi bộ người ta còn dùng
cách nào để đi từ chỗ này đến chỗ khác?
* Kết luận – giáo dục hs:
IV Củng cố:
- Cho hs đọc lại bài
- Cho hs tìm chữ có vần vừa học
- Nhận xét – tuyên dương
V Dặn dò:
- Kết thức bằng “y”
- “ây” bắt đầu bằng “â”
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: “dây”
- Hs tự nêu
- Hs đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: cá nhân, lớp
- “ây, dây, nhảy dây”
- Hs viết vào bảng con
- Hs đọc thầm phát hiện và nêu tiếng có vần mới
- Hs: cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc
- Hs lần lượt đọc
- Xối xoay- ngày hội, vây cá, cây cối
- Hs nhận xét tranh
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- cá nhân – nhóm – lớp
Hs lần lượt đọc
- Hs đọc toàn bài SGK
- Hs viết vào vở tập viết “ay, ây, máy bay, nhảy dây”
- Hs tự nêu
Trang 30- Dặn hs học lại bài
- Xem trước bài 37
Bài dạy: Bài 37
ÔN TẬP
Ngày dạy: 17 - 10
A Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Đọc viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng “i" và “y”
- Đọc đúng các từ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể “Cây kế”
B Đồ dùng dạy – học:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể “Cây khế”
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra:
- Gv đọc cho hs viết vào bảng con Kết hợp chọn bài
viết đúng đẹp kiểm tra phần luyện đọc cho hs
- Cho 01 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Gv giới thiệu và ghi bảng tự bài “ôn tập”
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học:
- Giáo viên gọi hs lên bảng chỉ các vần vừa học trong
tuần
- Gv đọc âm
b Ghép chữ thành vần:
- Gv cho hs ghép chữ thành vần
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng
- Gv sửa phát âm
- Gv giải thích từ
- Gv đọc mẫu
d Tập viết mẫu tuổi thơ
- Gv viết mẫu: tuổi thơ
- Gv chỉnh sửa chữ viết cho hs
- Hs chỉ chữ và đọc âm
- Hs đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
- Hs đọc: nhóm, cá nhân, lớp
- Hs lần lượt đọc
- Hs viết vào bảng con
- Hs viết vào vở tập viết tuổi thơ
Trang 31Nhắc lại bài ôn tiết 1.
- Gv sửa phát âm cho hs
* Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Gv giới thiệu đoạn thơ
- Gv sửa phát âm
- Yêu cầu hs đọc trơn
b Luyện viết:
Vở tập viết
c Kể chuyện: Cây Khế
- Cho hs đọc tên câu chuyện
- Gv dẫn vào câu chuyện
- Gv kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh họa
- Cho hs thi đua kể theo nội dung của từng bức tranh
Tổ nào kể đúng kể hay sẽ được khen
- Gv nêu ý nghĩa câu chuyện: Không nên tham lam
* Kết luận – giáo dục
IV Củng cố:
- Hs đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
- Nhận xét, tuyên dương
V Dặn dò:
- Dặn học sinh học bài – xem trước bài 38
- Hs lần lượt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ, ứng dụng (nhóm, cá nhân)
- Hs đọc: cá nhân, lớp
- Hs viết nốt các từ ngữ còn lại của bài trong vở tập viết
- Cây Khế
- Hs thảo luận nhóm
- Các nhóm thi đua kể đúng kể hay
Bài dạy: Bài 38
“eo, ao”
Ngày daỵ: 18 – 10
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: “eo, ao, chú mèo, ngôi sao”
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
“Suối chảy … thổi sáo”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Gió, mây, mưa, bão, lũ
B Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh họa các từ khóa, đoạn thơ ứng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho hs viết vào bảng con Kết hợp đọc ba từ
vào viết
- Cho 01 hs đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Gv giới thiệu vần mới: eo, ao
a Dạy vần eo
- Cho hs phân tích vần eo
- đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- Gió từ … oi ả
- Hs phân tích
Trang 32- Cho hs nhận diện vần eo
- So sánh eo với o
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần – đọc vần eo
- Cho hs cài thêm vào vần eo chữ m để tạo thành
tiếng mèo
- Cho hs phân tích tiếng: mèo
- Gọi hs đánh vần tiếng: mèo
- Giáo viên minh hoạ tranh: chú mèo
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
b Dạy vần ao:
- Cho hs phân tích vần ao
- Cho hs nhận diện vần ao
So sánh ao với eo
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần – đọc vần ao
- Cho hs cài thêm vào vần ao chữ s để tạo thành tiếng
sao
- Cho hs phân tích tiếng sao
- Gọi hs đánh vần – đọc tiếng sao
- Gv minh họa từ: ngôi sao
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
d Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên gắn lên bảng các từ ứng dụng
- Cho hs đọc trơn tiếng, từ
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Cho hs đọc báo cáo từ ứng dụng
* Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi đoạn thơ ứng dụng
- Cho hs đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
* Luyện đọc sách:
b Luyện viết:
Vở tập viết:
c Luyện nói:
- Hoc sinh đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi gợi ý:
- Hs cài bảng eo
- o
- eo có thêm e
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: mèo
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: chú mèo (cá nhân, lớp)
- eo, mèo, chú mèo
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng: ao
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: sao
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: ngôi sao, cá nhân, lớp
- ao, sao, ngôi sao
- Hs viết vào bảng con
- Hs đọc thầm phát hiệ và nêu các tiếng có vần mới
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc
- Hs lần lượt đọc
- Nhóm, cá nhân, lớp
- Hs nhận xét
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- HS phân tích đánh vần
- Cá nhân, nhóm, lop81
- Hs đọc toàn bài SGK
- Hs viết vào vổ tập viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Gió, mây, mưa, bão, lũ
Trang 33+ Trong tranh vẽ gì?
+ Trên đường đi học về gặp mưa em làm thế nào?
+ Khi nào em thích có gió
+ Trướng khi mưa to, em thường thấy những gì trên
bầu trời?
+ Em biết gì về bão và lũ?
* Giáo viên kết luận – giáo dục:
V Củng cố:
- CHo hs đọc lại bài
- Tìm vần mới học
- Nhận xét, tuyên dương
V Dặn dò:
- Về nhà học lại bài – luyện viết, xem trước bài 39
- Hs tự nói theo ý mình
Môn dạy: Tập viết
- Hs nắm được cấu tạo và cách viết các chữ, từ: “xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái”
- Viết chữ thường cỡ vừa Tập viết đúng mẫu và đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết liền mạch Khoảng các nối giữa các chữ trong vỡ tập viết Bỏ dấu hợp lý
B Đồ dùng dạy – học:
* Giáo viên:
+ Bảng chữ mẫu
+ Kẻ sẵn hàng bên bảng lớp
* Học sinh:
+ Vở tập viết, bút chì
C các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra:
- Kiểm tra vở tập viết và bút
- Cho hs viết vào bảng con
- Nhận xét, kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu và ghi tựa bài,…
2 Hướng dẫn hs quan sát chữ mẫu:
- Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét
+ Cho hs quan sát các từ: “xưa kia, mùa dưa, ngà voi,
gà mái” trên bảng chữ mẫu và trong vở tập viết
- Hs nhắc lại,…
- Hs quan sát theo dõi
Trang 34+ Giới thiệu kung chữ và cấu tạo nét trên chữ mẫu
+ Giáo viên hướng dẫn cách viết – quy trình viết chữ
+ Vừa nói vừa viết vào khung chữ
- Cho hs luyện viết bảng con
- Gv nhận xét, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho hs
* Hướng dẫn hs luyện đọc và hiểu nghĩa của từ
- Gv hướng dẫn hs đọc các từ cần viết trên bảng chữ
mẫu và trong vỡ tập viết
- Hướng dẫn hs hiểu nghĩa của những từ trên
3 Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết
- Gv nêu nội dung và yêu cầu viết trong vở
- Nhắc nhở hs tư thế ngồi viết, cách để vở, cầm bút,…
- Gv theo dõi giúp đỡ những em yếu viết đúng qui
trình, hình dáng và nội dung
4 Chấm bài:
- Giáo viên chấm một số bài
IV Củng cố:
Trang 35- Học sinh nắm được cấu tạo và các viết các chữ, từ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ Viết chữ thường, tập viết đúng mẫu và đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết liền mạch Khoảng các nối giữa các chữ trong vở tập viết Bỏ dấu hợp lý.
B Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
+ Bảng chữ mẫu
+ Kẻ sẵn hàng trên bảng lớp
2 ïHọc sinh :
+ Vở tập viết, bút chì
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở đồ dùng,…
- Đọc cho hs viết vào bảng con
- Nhận xét, kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn hs quan sát chữ mẫu
- Cho hs quan sát và nhận xét
+ Hướng dẫn hs quan sát chữ: “đồ chơi, tươi cười,
ngày hội, vui vẻ”, trên bảng chữ mẫu trong vở tập
viết
+ Giáo viên giới thiệu khung chữ và cấu tạo nét chữ
trên chữ mẫu
+ Gv hướng dẫn các viết (quy trình viết chữ) vừa nói
vừa viết trong khung chữ
- “ngà voi, xưa kia”
- Hs quan sát và nhận xét
Trang 36Cho hs luyện viết bảng con
- Gv nhận xét uốn nắn
* Hướng dẫn hs luyện đọc và hiểu nghĩa của từ
* Gv hướng dẫn hs đọc: đồ chơi, tươi cười, ngày hội,
vui vẻ trên bảng lớp và trong vở tập viết
- Hướng dẫn hs hiểu nghĩa của những từ trên
3 Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết
- Gv nêu nội dung và yêu cầu viết trong vở
- Nhắc nhở hs tư thế ngồi viết, cách để vở, cầm bút,…
- Gv theo dõi và nhắc nhở các em viết đúng quy trình
hình dáng và nội dung
4 Chấm bài:
- Gv chấm một số bài
IV Củng cố:
- Nhận xét, tuyên dương:
V Dặn dò:
Luyện viết thêm trong bảng con
- Xem trường bài 9
- Hs viết vào bảng con: “đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ”
- Hs đọc: cá nhân, đồng thanh
- Hs luyện viét vào vở tập viết
- Hs đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng:
“Chào mào … bay về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bà cháu
B Đồ dụng dạy – học:
- Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho hs viết vào bảng con Kết hợp chọn bài viết
đúng, đẹp kiểm tra phần luyện đọc của hs
- Cho 01 hs đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
a Dạy vần au:
- Cho hs phân tích vần au
- Cho hs nhận diện vần au
- Cái keo, lao trèo, trái đào, chào cờ
- Suối chảy… thổi sáo
- Hs tự nêu
Trang 37- So sánh au với ao
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần – đọc vần au
- Cho hs cài thêm vào vần au chữ c để tạo thành
tiếng cau
- Cho hs phân tích tiếng cau
- Gọi hs đánh vần tiếng cau
- Gv minh họa từ cây cau
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ:
b Dạy vần âu:
- Phân tích vần âu
- Cho hs nhận diện vần âu
- So sánh âu với au
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Cho hs đánh vần – đọc vần âu
- Cho hs cài thêm vào vần âu chữ c và dấu huyền
để tạo thành tiếng cầu
- Cho hs phân tích tiếng cầu
- Gọi hs đánh giá tiếng cầu
- Gv minh họa từ cái cầu
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: au, âu, cây cau, cái cầu
d Đọc từ ứng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ừng dụng
* Đọc bài ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc trơn câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện đọc sách:
- Cá nhân, nhóm, lớp
- HS càu bảng: cau
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: cây cau: cá nhân, lớp
- au, cau, cây cau
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng: âu
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: cầu
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: cái cầu, cá nhân, lớp
- âu – cầu – cái cầu
- Hs viết vào bảng con
- Gv đọc thầm phát hiện và nêu tiếng có vần mới
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs lần lượt đọc
- Hs lần lượt phát âm
- Nhóm, cá nhân, lớp
- Hs nhận xét tranh
- Hs tìm tiếng mới
- Phân tích đánh vần
- Cá nhân, nhóm, lớp
- hs lần lượt đọc
- Hs đọc toàn bài trong SGK
- Hs viết vào vở tập viết au, âu, cây cau, cái cầu
- Bà cháu
Trang 38* Câu hỏi gợi ý:
- Gv nêu một số cau hỏi gợi ý cho hs thảo luận và
cùng nhau luyện nói
* Gv kết luận – giáo dục hs:
IV Củng cố – nhận xét:
- Hs đọc lại bài
- Tìm chữ vừa học
- Nhận xét – tuyên dương
V Dặn dò:
Về học bài – xem trước bài 40
- Hs thảo luận và luyện nói theo ý mình
Bài dạy: Bài 40
iu – êu
Ngày dạy:23 -– 10
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: ui, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo nhà đều sai trĩu quả
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ai chịu khó?
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
Gv đọc cho hs viết vào bảng con Kết hợp chọn
bài viết đúng đẹp, kiểm tra phần luyện đọc của
học sinh
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét kiểm tra
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
a Dạy vần iu:
- Cho hs phân tích vần iu
- Cho hs nhận diện vần iu
- So sánh iu với au
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần – đọc vần iu
- Gv sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vào vần iu chữ r và dấu huyền
để tạo thành tiếng rìu
- Yêu cầu hs phân tích tiếng rìu
- Gọi hs đánh vần tiếng rìu
- Gv minh họa từ lưỡi rìu
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
b Dạy vần êu với iu:
- rau cải, châu chấu, lau sậy, sáo sậu
- Chào Mào … bay về
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng iu
- Kết thúc bằng u
- iu bắt đầu bằng i
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng chữ: rìu
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: lưỡi rìu: cá nhân, lớp
- iu, rìu, lưỡi rìu
Trang 39- Cho hs phân tích vần êu
- Cho hs nhận diện vần êu
- So sánh êu với iu
+ Giống nhau
+ Khác nhau:
- Gọi ha đọc vần êu – đánh vần
- Gv sửa phát âm
- Cho hs cài thêm vào vần êu chữ ph và dấu ngã
để tạo thành tiếng phễu
- Cho hs phân tích tiếng phễu
- Gọi hs đánh vần và đọc tiếng phễu
- Gv minh họa từ cái phễu
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
c Luyện viết:
- Gv viết mẫu: ui, êu, lưỡi rìu, cái phiễu
d Đọc từ ừng dụng:
- Gv gắn lên bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc trơn tiếng, từ
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Cho hs đọc các từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng:
- Gv giới thiệu tranh minh họa
- Gv ghi câu ứng dụng
- Cho hs đọc trơn câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện đọc sách:
b Luyện viết
Vở tập viết
c Luyện nói:
- Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói
* Câu hỏi, gợi ý:
- Gv dựa vào tranh nêu một số câu hổi hướng dẫn
hs luyện nói
* Kết luận – giáo dục:
IV Củng cố:
- Cho hs đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
- Nhận xét, tuyên dương
V Dặn dò:
- Hs tự nêu
- Hs cài bảng : êu
- Kết thúc bằng u
- êu bắt đầu bằng ê
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs cài bảng: phễu
- Hs tự nêu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: cái phễu, cá nhân, lớp
- êu, phễu, cái phễu
- Hs viết vào bảng con
- Hs đọc thầm và phát hiện tiếng có vần mới
- Hs nêu và đánh vần
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2, 3 hs đọc
- Hs lần lượt đọc
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs nhận xét tranh
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới
- Phân tích đánh vần
- Hs lần lượt đọc
- Hs đọc toàn bài SGK
- Hs viết vào vở tập viết ui, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Ai chịu khó
- Hs thảo luận và luyện nói theo yêu cầu
Trang 40- Dặn hs đọc lại bài
- Xem trước bài 41
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
- Học sinh đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Đọc được câu ứng dụng: “tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đọc viết
- Đọc cho hs viết vào bảng con, kết hợp đọc bốn
từ vừa viết
- Cho 01 hs đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, kiểm tra
III Dạy bài mới:
a Dạy vần iêu
- Cho hs phân tích và nhận diện vần iêu
- So sánh iêu với êu
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
- Gọi hs đánh vần – đọc vần iêu
- Gv sửa phát âm
- Hs hát
- líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Cây bưởi … trĩu quả
- Hs phân tích và cài bảng: iêu
- Kết thức bằng êu
- iêu bắt đầu bằng i
- Cá nhân, nhóm, lớp