1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hóa 11 - tuần 1

5 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Nhấn mạnh, khắc sâu các kiến thức hóa học lớp 10 có liên quan đến lớp 11 làm cơ sở cho học sinh học tiếp tục chương trình hóa lớp 11.. 3.Thái độ, tư tưởng: Giáo dục học sinh tính các

Trang 1

Tuần: 1 Ngày soạn:20/7/2013

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

• Hệ thống hóa kiến thức học sinh đã học trong chương trình hóa học ở lớp 10

• Nhấn mạnh, khắc sâu các kiến thức hóa học lớp 10 có liên quan đến lớp 11 làm cơ sở cho học sinh học tiếp tục chương trình hóa lớp 11

2.Kỹ năng:

Rèn luyện học sinh kỹ năng viết cấu hình e, cân bằng phản ứng oxi hóa-khử.

3.Thái độ, tư tưởng:

Giáo dục học sinh tính cách học tập theo hệ thống, đi từ kiến thức cũ đến kiến thức mới

II.CHUẨN BỊ :

1.GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi và bài tập liên quan đến các kiến thức trọng tâm cần

ôn tập,phiếu học tập

2.HS: Xem lại kiến thức đã học ở chương trình hóa học lớp 10.

III.PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại, tổ chức hoạt động nhóm

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: 2p

2 Tiến trình dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: (10 phút)

Chia nhóm học tập,mỗi nhóm

cùng thảo luận các câu hỏi:Phiếu

học tập:

- Cấu tạo nguyên tử gồm các

thành phần nào?

-Viết cấu hình electron, xác định

lớp e và số e của từng lớp e của

các nguyên tố: Z=16 ,Z=19,

Z=21 và Z=24

-Mỗi nhóm cử đại diện trả lời

-HS lên bảng viết cấu hình electron

I- Nguyên tử, cấu hình electron của nguyên tử

- Cấu tạo nguyên tử

- Cách viết cấu hình e của nguyên tử

Hoạt động 2: (7 phút)

- Phát biểu định luật tuần hoàn

-Trong cùng chu kỳ và trong

cùng nhóm chính tính kim loại và

tính phi kim biến đổi thế nào?

Mở rộng thêm tính oxi hóa và

tính khử

Phiếu học tập:

1.Nguyên tử của nguyên tố

A,B,C lần lượt có Z bằng:

11,13,19

a.Xác định vị trí nguyên tử các

nguyên tố trong BTH

b.So sánh tính kim loại hay phi

kim của nguyên tử các nguyên tố

-HS phát biểu lại định luật

-HS trả lời

Phiếu học tập:

1.A: 1s22s22p63s1 B.1s22s22p63s23p1 C.1s22s22p63s23p64s1 A: ô 11, ck 3, nhóm IA B: ô 13, ck 3, nhóm IIIA

C ô 19, ck 4, nhóm IA

b.So sánh: C > A > B

II- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, định luật tuần hoàn

-Định luật tuần hoàn

- Sự biến đổi tính kim loại

và tính phi kim của các nguyên tố

Trang 2

2.Xác định tính chất hóa học của

nguyên tử nguyên tố X có Z= 17

2.Z= 17: 1s22s22p63s23p5

X là phi kim

Có hóa trị VII với oxi: X2O7

Có hóa trị I với hidro: HX Hidroxit có tính bazo

Hoạt động 3: (7 phút)

- Có mấy loại liên kết hóa học

- Thế nào là liên kết cộng hóa trị?

có bao nhiêu loại? liên kết ion?

- Hiệu độ âm điện cho biết khi

nào liên kết cộng hóa trị có cực,

không cực, ion?

- Cho ví dụ: Liên kết trong KCl,

H2O thuộc loại liên kết nào?

Vận dụng: Cho ba nguyên tử

nguyên tố X( Z= 1), Y(Z=8), Z

(Z=19)

Xác định kiểu liên kết có thể có

giữa: X và Y; Y và Z

-Học sinh nêu các loại liên kết

đã học

-HS trả lời 0<0,4: LK.CHT.KPC 0,4<1,7: LK.CHT.PC

>=1,7: LK ION -HS trả lời các khoảng giá trị hiệu độ âm điện của từng loại liên kết

HS dựa vào giá trị hiệu độ âm điện trả lời

III- Liên kết hóa học

- Các loại liên kết: Cộng hóa trị và liên kết ion

-Xét loại liên kết hóa học dựa vào hiệu độ âm điện

Hoạt động 4: (10p)

-Phản ứng oxi hóa- khử là phản

ứng như thế nào?

- Các bước cân bằng PU oxi hóa

– khử

-Vận dụng:

Lập phương trình hoá học của các

sơ đồ phản ứng dưới đây:

a Cu + H2SO4đ  CuSO4 + SO2 + H2O

b Cl2 + NaOH  NaClO + NaClO3 +

H2O

c Al + HNO3  Al(NO3)3

+ NH4NO3 + H2O

-Học sinh nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa-khử

- Có 4 bước + B1: Xác định số oxi hóa + B2: Xác định quá trình oxi hóa, qt khử

+B3: Tìm hệ số sao cho số e cho bằng số e nhận

+B4: Điền hệ số vào sơ đồ, hoàn thành cân bằng

-HS lên bảng xác định số oxi hóa, chất oxi hóa, chất khử và cân bằng

IV- Phản ứng oxi hóa-khử

- Định nghĩa phản ứng oxi hóa-khử

- Cân bằng phản ứng oxi hóa-khử

3.Cũng cố: (7 phút)

Câu 1: Hãy viết cấu hình e của các nguyên tố A (Z=13), B (Z=17), C (Z= 20) Hãy cho biết vị trí của chúng trong bảng HTTH Cho biết liên kết giữa A – B và C – B Giải thích

Câu 2: Viết phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau: Cu, Fe tác dụng HNO3 đặc nóng

4.Dặn dò: (2 phút)

Xem lại các bài tập liên quan nội dung ôn tập trong chương trình lớp 10

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Trang 3

Tuần: 1 Ngày soạn:20/7/2013

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

• Hệ thống hóa kiến thức học sinh đã học trong chương trình hóa học ở lớp 10

• Nhấn mạnh, khắc sâu các kiến thức hóa học lớp 10 có liên quan đến lớp 11 làm cơ sở cho học sinh học tiếp tục chương trình hóa lớp 11

2.Kỹ năng:

Rèn luyện học sinh kỹ năng viết cấu hình e, cân bằng phản ứng oxi hóa-khử.

3.Thái độ, tư tưởng:

Giáo dục học sinh tính cách học tập theo hệ thống, đi từ kiến thức cũ đến kiến thức mới

II.CHUẨN BỊ :

1.GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi và bài tập liên quan đến các kiến thức trọng tâm cần

ôn tập,phiếu học tập

2.HS: Xem lại kiến thức đã học ở chương trình hóa học lớp 10.

III.PHƯƠNG PHÁP:Đàm thoại, tổ chức hoạt động nhóm

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: 2p

2 Kiểm tra bài củ: (5 phút)

Hãy cho biết các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cho VD minh họa

3 Tiến trình dạy và học:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Hoạt động 1: (5 phút)

-Y/C HS phát biểu định

luật chuyển dịch cân bằng

Lơ – sa – tơ – li – ê

- Hãy nêu các yếu tố làm

ảnh hưởng cân bằng hóa

học

- Cho phản ứng:

2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3(k)

(H<0) Để thu được

nhiều SO3 người ta dùng

phương pháp nào?

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1:

Cho các nguyên tố A,B,C

có số hiệu nguyên tử lần

lượt là: 11,12,13

-Viết cấu hình electron

nguyên tử các nguyên tố

đó

-Xác định vị trí của các

nguyên tố đó trong bảng

tuần hoàn

-Phát biểu định luật

- Các yếu tố ảnh hưởng

sự chuyển dịch cân bằng

- Dự vào các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng để giải thích

- Giải bài tập 1

I.Cân bằng hóa học

- Cân bằng hóa học

- Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng

II Bài tập

Bài 1:

A ( Z = 11 ) Câu hình electron nguyên tử:

1s22s22p63s1

Vị trí: nhóm IA, chu kì 3 Tên nguyên tố: natri, kí hiệu hoá học: Na

B ( Z = 12 ) Câu hình electron nguyên tử:

1s22s22p63s2

Vị trí: nhóm IIA, chu kì 3 Tên nguyên

Trang 4

- Cho biết tên nguyên tố và

kí hiệu hóa học của các

nguyên tố đó

- Sắp xếp các nguyên tố đó

theo chiều tính kim loại

tăng dần

Bài 2: Cho phản ứng sau

xảy ra trong bình kín:

CaCO3(r)  CaO (r ) + CO2

( k)

H= 178kJ

a.Phản ứng trên là tỏa

nhiệt hay thu nhiệt?

b Cân bằng trên sẽ chuyển

dịch về phía nào khi:

-Giảm nhiệt độ của phản

ứng?

- Thêm khí CO2 vào phản

ứng?

Tăng dung tích của bình

phản ứng?

Bài 3:

Cân bằng các phương trình

phản ứng sau:

Fe2O3 + CO  Fe + CO2

HNO3 + H2S  S + NO2 +

H2O

MnO2 + HCl  MnCl2 +

Cl2 + H2O

Bài 4: Cho hỗn hợp Fe và

FeS tác dụng với HCl dư

thu được 2,464 lít hh khí

(ĐKTC) Cho hh khí qua

dd Pb(NO3)2 dư thu được

23,9g kết tủa đen

a.Viết PTHH

b.Xác định V mỗi khí

c.Tính khối lượng Fe, FeS

ban đầu

-Giải bài tập 2

tố: magiê, kí hiệu hoá học: Mg

C ( Z = 13 ) Câu hình electron nguyên tử:

1s22s22p63s23p1

Vị trí: nhóm IIIA, chu kì 3 Tên nguyên tố: nhôm, kí hiệu hoá học: Al Sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần: Al, Mg, Na

Bài 2:

Phản ứng sau đây xảy ra trong bình kín

CaCO3  CaO + CO2 ; H =

178 kJ a.Phản ứng trên thu nhiệt vì H

> 0

b Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng thì:

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ của phản ứng

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi nén thêm khí CO2 vào bình

Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng dung tích của bình phản ứng

Bài 3:

Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2 2HNO3 +3 H2S  3S + 2NO2 +4H2O MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Bài 4:

a.Fe + 2HCl  FeCl2 + H2  FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S  H2S + Pb(NO3)2  PbS + 2HNO3

b nhh khí = 0.11 mol nkết tủa = 0,1 mol

n H2S = 0,1 mol  V = 2,24l

n H2 = 0,01 mol  V = 0,024l

c Khối lượng mFe = 0,01 56 = 0,56g mFeS = 0,1 88 = 8,8g 4.Dặn dò: Xem lại nội dung đã ôn tập và xem trước nội dung bài 1, chương 1 “Sự điện li”

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

………

………

Ngày đăng: 06/02/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng dưới đây: - giáo án hóa 11 - tuần 1
Sơ đồ ph ản ứng dưới đây: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w