Tiết 1: Ôn tập lí thuyết I.Mục tiêu: - HS đợc ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ - Vận dụng các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, một hiệu để khai triển biểu thức, giải các bài to
Trang 1Ng y 02/11/2013à
Buổi 1 : Ôn tập về nhân , chia đa thức.
I Mục tiêu:
-Củng cố và khắc sâu cho học sinh các kiến thức về đơn thức đa thức: Khái niệm đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng
-Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trên tập đa thức
II.
Nội dung ôn tập :
A.Lí thuyết:
- nhắc lại các kiến thức về đơn thức, đa thức
- Nhân đơn thức với đa thức A(B+C) = AB + AC
- Nhân đa thức với đa thức (A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD
- Chia đơn thức cho đơn thức
- Chia đa thức cho đơn thức
- Chia đa thức một biến đã xắp xếp
B.Bài tập:
Bài 1 : Làm tính nhân:
a) 5x(3x2- 4x + 1)
b) (3x3
y-2
1
x2+
5
1 xy).6xy3
c) (5x+3)(3x+y)
Bài 2: làm tính nhân:
a) x2(5x3-x -
2
1 )
b) (xy-x2+y)
3
2
x2y
Bài 1 : Làm tính nhân:
a) 5x(3x2- 4x + 1) = 5x 3x2+5x.(-4x)+5x.1 =15x3-20x2+5x
b) (3x3
y-2
1
x2+ 5
1 xy).6xy3
=18x4y4-3 x3 y3+5
6
x2y4
c) (5x+3)(3x+y) =(15x2+5xy+9x+3y) Bài 2: làm tính nhân:
a) x2(5x3-x -
2
1 ) =5x5-x3-
2
1
x2
1
Trang 2Gi¸o ¸n : Båi dìng HSYK to¸n 8 GV : §µo ThÞ H¬ng
c) (4x3
-5xy+2x)(-2
1 xy)
Bµi 3 : Nh©n c¸c ®a thøc sau:
a) (x- 2)(6x2 – 5x +1)
b) ( x+3)(x2 + 3x -5)
c) (xy – 1)(xy +5)
d) (2x + y)(2x – y)
= 4x2 – y2
Bµi 4: Lµm tÝnh nh©n :
a) (x2- 2x +1)(x-1)
b) (x3 – 2x2+x -1)(x -5)
Bµi 5
Thùc hiÖn phÐp chia :
a) x3 : x2
15x7 : 3x2
b) (xy-x2+y)
3
2
x2y =
3
2
x3y2 -
3
2
x4y +
3
2
x2y2
c) (4x3
-5xy+2x)(-2
1 xy) = -2x4y + 5/2x2y2
–x2y Bµi 3 : Nh©n c¸c ®a thøc sau:
a) (x- 2)(6x2 – 5x +1) = x.6x2- x.5x+x.1-2.6x2+ 2.5x - 2.1 = 6x3- 5x2+x - 12x2+10x – 2 = 6x3- 17x2+11x – 2
b) ( x+3)(x2 + 3x -5) = x3 + 3x2-5x +3x2+9x -15 = x3 + 6x2 +4x -15
c) (xy – 1)(xy +5) = x2y2 +5xy – xy -5 =x2y2 +4xy -5
d) (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2
Bµi 4: Lµm tÝnh nh©n : a) (x2- 2x +1)(x-1) =x3-x2 - 2x2 + 2x + x -1 =x3- 3x2+ 3x -1
b) (x3 – 2x2+x -1)(x -5) =x4 – 5x3 – 2x3 +10x2+ x2 – 5x - x+5 =x4 – 7x3 +11x2 – 6x +5
D¹ng 2 : Chia ®a thøc:
Bµi 5 :Thùc hiÖn phÐp chia : a) x3 : x2= x
15x7 : 3x2 = 5x5 20x5 : 12x =5/3x4
Trang 320x5 : 12x
b) 15x2y2 : 5xy2 = 3x
c)12x3y : 9x2 =
3
4 xy d) 10x3 y : 2 z = ?
e) - 4xy2 : x2y3 = ?
Bµi 6 :Thùc hiÖn phÐp chia
a) 15x3y5z : 5x2y3
b)) 53 : ( - 5)2
c) (
4
3
)5 : (
4
3
)3 d) ( - 12)3 : 83
Bµi 7: Thùc hiÖn phÐp chia:
a) x10 : ( - x )
b) ( - x)5 : ( - x )3
c) (- y)5 : ( - y )4
Bµi 8 Lµm tÝnh chia:
a) (25x5 – 5x4 +10x2) : 5x2
b) (15x4-8x3+x2):
2
1
x2
c) (30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 ) : 5x2y3
Bµi 9 : Lµm tÝnh chia:
a) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
b) (- 2x5 + 3x2 – 4x3) :2x2
b) 15x2y2 : 5xy2 = 3x c)12x3y : 9x2 =
3
4 xy d)10x3 y : 2 z = ? e)- 4xy2 : x2y3 = ? Bµi 6 :Thùc hiÖn phÐp chia : a)Ta cã : 15x3y5z : 5x2y3 = (15:5)(x3:x2)(y5: y3)(z: 1) =3xy2z
b) 53 : ( - 5)2 = 5 c) (
4
3 )5 : (
4
3 )3 = (
4
3 )2
d) ( - 12)3 : 83 = ( - 3.4)3 : 26
= - 33.26 : 26
= - 27 Bµi 7: Thùc hiÖn phÐp chia:
a) x10 : ( - x )8 = x10 : x8 = x2
b) ( - x)5 : ( - x )3 = - x5 : (- x)3 = x2
c) (- y)5 : ( - y )4 = - y Bµi 8 :Lµm tÝnh chia:
a) (25x5 – 5x4 +10x2) : 5x2 =5x3 – x2+2 b) (15x4-8x3+x2):
2
1
x2 = 2
15
x2-4x+2 c) (30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 ) : 5x2y3
=(30x4y3 : 5x2y3) +(- 25x2y3 : 5x2y3) + (- 3x4y4 : 5x2y3)
= 6x2 – 5 -
5
3
x2y Bµi 9 : Lµm tÝnh chia:
a) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
3
Trang 4Giáo án : Bồi dỡng HSYK toán 8 GV : Đào Thị Hơng
c) x3 – 2x2y +3xy2 : ( -
2
1 x) = 5x2y( 4x2 – 5y -
5
3 ) : 5x2y
= 4x2 – 5y -
5 3 b) (- 2x5 + 3x2 – 4x3) :2x2 = - x3 +
2
3
- 2x
c) x3 – 2x2y +3xy2 : ( -
2
1 x)
= - 2x2 + 4xy – 6y2
IV.H ớng dẫn về nhà :
- Ôn lại bài
- Làm các bài tập sau:
1/Thực hiện phép chia:
a) (5x4+-3x3+x2): 3x2 ; b) (x3y3
-2
1
x2y3-x3y2):
3
1
x2y2
2/Tìm n∈N để mỗi phép chia sau là phép chia hết
a)(5x3-7x2+x): 3xn ; b)(x3y3
-2
1
x2y3-6x2y2): 5xnyn 3/Làm tính chia:
a) (6x2+13x-5) : (2x+5) ; b) (x3-3x2+x-3): (x-3)
c) (2x4+x3-5x2-3x-3) : ( x2-3)
4)Rút gọn biểu thức sau:
a) x(x2-3)-x2(5x+1)+x2 ; b) 3x(x-2)-5x(1-x)-8(x2-3)
a)
2
1
x2(6x-3)-x(x2+
2
1 )+
2
1 (x+4) 5)Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) x(5x-3)-x2(x-1)+x(x2-6x)-10+3x
b) x(x2+x+1)-x2(x+1)-x+5
6)Thực hiện phép tính:
a) (
2
1
x-1)(2x+3) ; b) 7)5) ; c)
(x-2
1 )(x+
2
1 )(4x-1)
V.Điều chỉnh, bổ xung:
Trang 5
Ngày 18/11/2012
Buổi 2 : Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ.
Tiết 1: Ôn tập lí thuyết
I.Mục tiêu:
- HS đợc ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Vận dụng các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, một hiệu để khai triển biểu thức, giải các bài toán liên quan
- Rèn luyện kĩ năng cho hs
II Chuẩn bị:
- Giáo án, bảng phụ
III.Nội dung ôn tập:
A Lí thuyết:
Các hằng đẳng thức đán nhớ:
(A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2,
A2− B2 = (A + B) (A − B), (A ± B)3 = A3 ± 3A2B + 3AB2 ± B3,
A3 + B3 = (A + B) (A2− AB + B2),
A3− B3 = (A − B) (A2 + AB + B2), trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số
B.Bài tập
? Phát biểu hằng đẳng thức bình phơng của
một tổng?
+ Gv sửa câu phát biểu cho Hs
Các nhóm cùng làm phần áp dụng ?
+ Trình bày lời giải từng nhóm Sau đó Gv
chữa
So sánh công thức (1) và (2)?
+ GV: Đó là hai hằng đẳng thức đáng nhớ
để phép nhân nhanh hơn
áp dụng 2: Cả lớp cùng làm?
1.Bình ph ơng của một tổng
(A+B) 2 = A 2 +2AB+B 2
áp dụng Tính:
a) (a+1)2 = a2+2a+1 b) x2 +4x+4 = (x+2)2
c) 512 = (50+1)2
= 2500 +100+1= 2601
2 Bình ph ơng cuả một hiệu
Tổng quát:
(A-B)2 =A2 - 2AB+B2
áp dụng a) (2x -3y)2 = 4x212xy+9y2
b) 992 = (100 -1)2
= 1002 -2.100 +1= 9801
5
x− =x − +x
Trang 6Giáo án : Bồi dỡng HSYK toán 8 GV : Đào Thị Hơng
Tiết 2+3: Bài tập Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Vận dụng các hằng đẳng thức còn lại để khai triển biểu thức, giải các bài toán liên quan
- Rèn luyện kĩ năng cho hs
II Chuẩn bị:
- Giáo án, bảng phụ
III.Nội dung ôn tập:
B.Bài tập (tiếp theo)
+ Đó là nội dung hằng đẳng thức thứ (3)
Hãy phát biểu bằng lời?
áp dụng: Tính
a) (x+1)(x-1)
b) (x-2y)(x+2y)
c) 56.64
? Nhắc lại ba hằng đẳng thức đó?
GV nghiên cứu BT 21/12 (bảng phụ)
2 em lên bảng giải bài tập
Gọi HS nhận xét, chữa và chốt phơng pháp
Muốn chứng minh đẳng thức ta làm ntn?
Gv đó là nội dung hằng đẳng thức lập
ph-ơng 1 tổng Hãy phát biểu bằng lời?
GV phát biểu lại
áp dụng tính
a)(x+1)3
b)(2x+y)3
2 HS lên bảng trình bày
Phát biểu hằng đẳng thức lập phơng 1 tổng
3 Hiệu hai bình ph ơng
A2 - B2=(A+B)(A-B)
áp dụng : Tính a) (x+1)(x-1) =x2 -1 b) (x-2y)(x+2y) =x2-4y2
c)56.64 = (60-4)(60+4)
= 602 -42 = 3584 Tính:
a) (3x -y)2 = 9x2-6xy +y2
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng 1 tổng hoặc hiệu:
a) 9x2 - 6x +1
= (3x)2 -2.3x +1
= (3x -1)2
b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1
= (2x +3y +1)2
4 Lập ph ơng của 1 tổng
Công thức (A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
áp dụng a)(x+1)3 = x3+3x2+3x+1 b) (2x+y) 3
= (2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3
=8x3+12x2y+6xy2+y3
5 Lập ph ơng của một hiệu
TQ:
3
1
3
x
−
= − + −
Trang 7bằnglời
áp dụng tính
a) (x-2y)3
nhận xét và chốt phơng pháp
Cho biết kết quả từng nhóm?
Đáp án:
1 Đ 4 S
2 S 5 S
3 Đ
GV gọi nhận xét Sau đó chữa và chốt lại
phần c
Phát biểu bằng lời nội dung hai hàng đẳng
thức: lập phơng 1 tổng, lập phơng 1 hiệu?
Cho ví dụ để tính
1 HS lên bảng trình bày
Gọi HS nhận xét và chữa
a3+b3 gọi là hằng đẳng thức tổng 2 lập
ph-ơng
Viết công thức tổng quát?
GV: trả lời ?2
áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dạng tích
b) Viết (x+1)(x2 -x+1) dới dạng tổng
2hs lên bảng trình bày
Nhận xét bài làm từng bạn?
Chữa và chốt phơng pháp khi áp dụng
GV trả lời ?3
1hs lên bảng
a 3 -b 3 là hiệu hai lập phơng viết công thức
tổng quát
Gọi(a2+ ab+b2) là bình phơng thiếu của
tổng
GV trả lời ?4 Phát biểu hằng đẳng thức 7
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
áp dụng:
a) (x-2y)3=
= x3-3x2.2y+3x(2y)2-(2y)3
b) khẳng định đúng:
1 và 3 Bài tập a) (2x2+3y)3
= 8x6+36x2y+18xy2+27y3
Bài tập 27b: Viết biểu thức sau dới dạng bình phơng 1 tổng hoặc 1 hiệu:
8 -12x +6x2 -x2
= (2-x)3
6 Tổng hai lập phơng
TQ:
A 3 +B 3
= (A+B)(A 2 - AB+B2)
áp dụng a) x3 + 8=x3 +23
=(x+2)(x2 +2x+22)
=(x+2)(x2 +2x+4) b) (x+1)(x2 -x+1) =
= x3+1
7 Hiệu 2 lập ph ơng
TQ:
A3-B3= (A-B)(A2 + AB+B2)
áp dụng tính a) (x+1) (x2+ x+1)
= x3-1 b) 8x3 -y3
= (2x-y)(4x 2 +2xy+y 2 ) c) Hãy đánh dấu (X) vào đáp số đúng của tích (x+2)(x2-2x+4) = x3+8
7
Trang 8Giáo án : Bồi dỡng HSYK toán 8 GV : Đào Thị Hơng
bằng lời
áp dụng
a) Tính (x+1) (x2+ x+1)
b) Viết 8x3 -y3 dới dạng tích
c) Bảng phụ
3 HS lên bảng
Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt
ph-ơng pháp
IV.Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và làm các bài tập sau:
Bài 1: Dạng tính
(2x +3y)2; (5x-y)2; (3x+1)(3x-1); (2x+y2)3; (3x2-2y)3; X3-27; 8x3+64; 64x2- 49; Bài 2 : Tìm x
a 25x2-9 = 0
b (x+4)2-(x-1)(x+1) =16;
c (2x-1)2+(x+3)2-5(x+7)(x-7) = 0
b.5(x+2)(x-2)-0,5(6-8x)2+17;
V.Điều chỉnh, bổ xung:
Ngày 12/1/2013
Buổi 3: Phơng trình bậc nhất một ẩn
Bài
3 : Dạng viết tổng thành tích
a x2-6x+9;
b 25 + 10x +x2;
c 16x2+24xy+9y2;
d 64x2 – 48x + 9;
e 25x2 + 90x+81 Bài 4 : Rút gọn biểu thức sau : a.(x+1)2-(x-1)2-3(x+1)(x-1);
Trang 9I Mục tiêu:
- HS đợc củng cố về định nghĩa phơng trình bậc nhất.
- Rèn kĩ năng xét một số có là nghiệm của phơng trình hay không
- Rèn kĩ năng nhận dạng và giải phơng trình bậc nhất một ẩn
II.Chuẩn bị:
- GV: hệ thống bài tập
- HS: kiến thức về phơng trình bậc nhất
III.Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
?Định nghĩa phơng trình bậc nhất, nêu cách giải phơng trình bậc nhất
2 Bài mới
GV cho HS làm bài tập
Dạng 1: Nhận dạng phơng trình bậc nhất
một ẩn
Bài 1: Hãy chỉ ra các phơng trình bậc
nhất trong các phơng trình sau:
a/ 2 + x = 0
b/ 3x2 - 3x + 1 = 0
c/ 1 - 12u = 0
d/ -3 = 0
e/ 4y = 12
? Thế nào là phơng trình bậc nhất ?
*HS: Phơng trình bậc nhất có dạng
a.x + b = 0, a ≠0
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài
vào vở
Dạng 2: Giải phơng trình bậc nhất
Dạng 1: Nhận dạng phơng trình bậc nhất một ẩn
Bài 1: Hãy chỉ ra các phơng trình bậc nhất trong các phơng trình sau:
Các phơng trình bậc nhất là : a/ 2 + x = 0
c/ 1 - 12u = 0 e/ 4y = 12
Dạng 2: Giải phơng trình bậc nhất
9
Trang 10Gi¸o ¸n : Båi dìng HSYK to¸n 8 GV : §µo ThÞ H¬ng
Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a/ 7x - 8 = 4x + 7
b/ 2x + 5 = 20 - 3x
c/ 5y + 12 = 8y + 27
d/ 13 - 2y = y - 2
e/ 3 + 2,25x + 2,6 = 2x + 5 + 0,4x
f/ 5x + 3,48 - 2,35x = 5,38 - 2,9x + 10,42
? Nªu ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh bËc
nhÊt?
*HS: Sö dông quy t¾c chuyÓn vÕ vµ quy
t¾c nh©n
Yªu cÇu HS nh¾c l¹i hai quy t¾c
*HS tr¶ lêi
GV gäi HS lªn b¶ng lµm bµi
*HS lªn b¶ng
Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a/ 7x - 8 = 4x + 7
⇔7x - 4x = 7 + 8
⇔3x = 15
⇔x = 5.
VËy S = { 5 }
b/ 2x + 5 = 20 - 3x
⇔2x + 3x = 20 - 5
⇔5x = 15
⇔x = 3
VËy S = { 3 }
c/ 5y + 12 = 8y + 27
⇔5y - 8y = 27 - 12
⇔-3y = 15
⇔y = - 5
VËy S = { -5 }
d/ 13 - 2y = y - 2
⇔-2y - y = -2 - 13
⇔-3y = -15
⇔y = 5.
VËy S = { 5 }
e/ 3 + 2,25x + 2,6 = 2x + 5 + 0,4x
⇔2,25x - 2x - 0,4x = 5 - 3 - 2,6
⇔-0,15x = -0,6
⇔x = 4
VËy S = { 4 }
f/ 5x + 3,48 - 2,35x = 5,38 - 2,9x + 10,42
⇔5x - 2,35x + 2,9x = 5,38 - 3,48 +10,42
⇔5,55x = 12,32
Trang 11Bài 3: Chứng minh rằng các phơng trình
sau vô nghiệm
a/ 2(x + 1) = 3 + 2x
b/ 2(1 - 1,5x) = -3x
c/ | x | = -1
? Để chứng minh phơng trình vô nghiệm
ta làm thế nào?
*HS; biến đổi biểu thức sau đó dẫn đến sự
vô lí
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 4: Chứng minh rằng các phơng trình
sau vô số nghiệm
a/ 5(x + 2) = 2(x + 7) + 3x - 4
b/(x + 2)2 = x2 + 2x + 2(x + 2)
? Để chứng minh phơng trình vô số
nghiệm ta làm thế nào?
*HS; biến đổi biểu thức sau đó dẫn đến
điều luôn đúng
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
⇔x = 1232/555.
Vậy S = { 1232/555}
Bài 3: Chứng minh rằng các phơng trình sau vô nghiệm
a/ 2(x + 1) = 3 + 2x
⇔2x + 2 = 3 + 2x
⇔3 = 2 ( Vô lí)
Vậy phơng trình vô nghiệm
b/ 2(1 - 1,5x) = -3x
⇔2 - 3x = -3x
⇔2 = 0 ( Vô lí)
Vậy phơng trình vô nghiệm
c/ | x | = -1
Vì | x | > 0 với mọi x mà -1 < 0 nên
ph-ơng trình vô nghiệm
Bài 4: Chứng minh rằng các phơng trình sau vô số nghiệm
a/ 5(x + 2) = 2(x + 7) + 3x - 4
⇔5x + 10 = 2x + 14 + 3x - 4
⇔5x + 10 = 5x + 10
Biểu thức luôn đúng
Vậy phơng trình vô số nghiệm
b/(x + 2)2 = x2 + 2x + 2(x + 2)
⇔(x + 2)2 = x2 + 2x + 2x + 4
⇔ (x + 2)2 =(x + 2)2
Biểu thức luôn đúng
Vậy phơng trình vô số nghiệm
11
Trang 12Giáo án : Bồi dỡng HSYK toán 8 GV : Đào Thị Hơng
Bài 5: Xác định m để phơng trình sau
nhận x = -3 làm nghiệm:
3x + m = x - 1
? Để biết x là nghiệm của phơng trình hay
không ta làm thế nào?
*HS: giá trị của x thoả mãn phơng trình
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 5:
Thay x = -3 vào phơng trình ta đợc:
3.(-3) + m = -3 - 1
⇔-9 + m = -4
⇔ m = 5
Vậy với m = 5 thì x = -3 làm nghiệm:
3x + m = x - 1
3 Củng cố:
GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm nghiệm của phơng trình bậc nhất
IV.H ớng dẫn về nhà:
Bài 1: Giải các phơng trình sau:
a/ 4x - 1 = 3x - 2
b/ 3x + 7 = 8x - 12
c/ 7y + 6 - 3y = 10 + 5x - 4
Bài 2: Tìm m để phơng trình sau nhận x = 4 làm nghiệm:
4x + 3m = -x + 1 Bài 3: Giải phơng trình sau với a là hằng số:
a(ax + 1) = x(a + 2) + 2 V.Điều chỉnh, bổ xung:
Ngày 23/02/2013
Buổi 4 : Ôn tập phơng trình tích.
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng xét một số có là nghiệm của phơng trình hay không
Trang 13- Rèn kĩ năng nhận dạng và giải phơng trình tích.
- Rèn kĩ năng đa các phơng trình dạng khác về phơng trình tích
II.Chuẩn bị:
- GV: hệ thống bài tập
- HS: kiến thức về phơng trình bậc nhất, phơng trình đa về dạng phơng trình tích
III.Nội dung ôn tập
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của hs.
2
Bài mới :
A.Lyự thuyeỏt:
? Hãy nêu phơng pháp giải phơng trình
dạng A(x).B(x) =0
? Muốn giải các phơng trình đa đợc về
ph-ơng trình tích ta làm thế nào ?
? Muốn giải các phơng trình cha có dạng
phơng trình tích ta làm thế nào ?
GV nhấn mạnh các bớc giải ?
- Chuyển tất cả các số hạng sang vế trái ,
vế phải bằng 0
- Rút gọn rồi phân tích đa thức thu đợc ở vế
trái thành nhân tử
- Giải phơng trình tích rồi kết luận
1.Ph ơng pháp giải ph ơng trình dạng A(x).B(x) =0
A(x).B(x) = 0 ⇔ A(x) = 0 hoaởc B(x) = 0
2
Ph ơng pháp giải ph ơng trình đ a đ ợc về dạng ph ơng trình tích
- Chuyển tất cả các số hạng sang vế trái ,
vế phải bằng 0
- Rút gọn rồi phân tích đa thức thu đợc ở vế trái thành nhân tử
- Giải phơng trình tích rồi kết luận
B.Bài tập :
GV cho HS làm bài tập
Dạng 1: Giải phơng trình.
Bài 1: Giải các phơng trình sau:
a/ x2 – 2x + 1 = 0
b/1+3x+3x2+x3 = 0
c/ x + x4 = 0
d x − x + x− + x − =x
2
2
)6 11 10 0
e x x
f x x
+ − =
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Dạng 1: Giải phơng trình.
Bài 1: Giải các phơng trình sau:
a/ x2 – 2x + 1= 0
⇔(x - 1)2 = 0
⇔x - 1 = 0
⇔ x = 1
b/1+3x+3x2+x3 = 0
⇔(1 + x)3 = 0
⇔1 + x = 0
⇔x = -1
c/ x + x4 = 0
⇔x(1 + x3) = 0
⇔x(1 + x)(1 - x + x2) = 0
13
Trang 14Giáo án : Bồi dỡng HSYK toán 8 GV : Đào Thị Hơng
? Để giải phơng trình tích ta làm thế nào?
*HS: Phân tích đa thức thành nhân tử
? Khi đó ta có những trờng hợp nào xảy
ra?
*HS: Từng nhân tử bằng 0
Yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 2: Chứng minh các phơng trình sau
vô nghiệm
a/ x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0
b/ x4 - 2x3 + 4x2 - 3x + 2 = 0
? Để chứng minh phơng trình vô nghiệm
ta làm thế nào?
*HS: biến đổi phơng trình rồi dẫn đến sự
vô lí
GV gợi ý HS làm phần a
? Ta có thể trực tiếp chứng minh các
ph-ơng trình vô nghiệm hay không?
*HS: Ta phải phân tích đa thức vế trái
thành nhân tử
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
*HS lên bảng, HS dới lớp làm bài vào vở
Bài 3: Giải phơng trình:
/
a
b
⇔ x = 0 hoặc x + 1 = 0
⇔x = 0 hoặc x = -1.
3
2
2
d x x x x x
x x x
x x
⇔x - 1 = 0
⇔x = 1
2 2
e x x
x x x
x x
+ − =
⇔ x + 4 = 0 hoặc x - 3 = 0
⇔ x = -4 hoặc x = 3
2 2
)6 11 10 0
6 15 4 10 0 (2 5)(3 2) 0
f x x
x x x
x x
⇔2x - 5 = 0 hoặc 3x + 2 = 0
⇔x = 5/2 hoặc x = -2/3
Bài 2: Chứng minh các phơng trình sau vô nghiệm.
a/ x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0
⇔(x2 + 1)2 - x(x2 + 1) = 0
⇔(x2 + 1)(x2 - x + 1)
Ta có x2 + 1 > 0 và x2 - x + 1 Vậy Phơng trình vô nghiệm
b/ x4 - 2x3 + 4x2 - 3x + 2 = 0
⇔(x2 - x + 1)(x2 - x + 2) = 0
Ta có: x2 - x + 1 > 0 và x2 - x + 2 > 0
Do đó phơng trình vô nghiệm
Bài 3: Giải phơng trình: