- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt.. Nội dung * Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức 20’ GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào?. HS: Để nhân
Trang 1«n tËp : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
NHÂN ĐA THỨC
Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
I.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
II.ChuÈn bÞ
- SGK, giáo án
- SBT, 400 bài tập toán 8
II Nội dung
* Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đơn thức với đa thức
ta làm như thế nào?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta
nhân đơn thức với từng hạng tử của
đa thức rồi cộng các tích lại với
nhau
GV: Viết dạng tổng quát?
HS: A(B + C) = AB + AC
GV: Tính: 2x3(2xy + 6x5y)
HS: Trình bày ở bảng
2x3(2xy + 6x5y)
= 2x3.2xy + 2x3.6x5y
= 4x4y + 12x8y
GV: Làm tính nhân:
a) −13x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
b) 41 x3yz (-2x2y4 – 5xy)
HS: Trình bày ở bảng
a) −13x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
= −34 x6y5 – x6y3
3
1
− x5y3
b)
4
1
x3yz (-2x2y4 – 5xy)
1 Nhân đơn thức với đa thức
A(B + C) = AB + AC
Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y) Giải:
2x3(2xy + 6x5y)
= 2x3.2xy + 2x3.6x5y
= 4x4y + 12x8y
Ví dụ 2: Làm tính nhân:
a) −13x5y3( 4xy2 + 3x + 1) b) 41 x3yz (-2x2y4 – 5xy) Giải:
a) −13x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
= −34 x6y5 – x6y3
3
1
− x5y3
b) 41 x3yz (-2x2y4 – 5xy)
= −21 x5y5z – 45 x4y2z
Trang 2= −21 x5y5z – 45 x4y2z
GV Thực hiện phép tính:
a) 5xy2(-31 x2y + 2x -4)
b) (-6xy2)(2xy
-5
1
x2y-1) c) (- 52 xy2)(10x + xy -31 x2y3)
Bài 1: Tính a) 5xy2(-31 x2y + 2x -4) b) (-6xy2)(2xy -51 x2y-1) c) (- 52 xy2)(10x + xy -31 x2y3) Giải
a) 5xy2(-31 x2y + 2x -4)
= 5xy2.(-13 x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4
=-35x3y3 + 10x2y2 - 20xy2
b) (-6xy2)(2xy -51 x2y-1)
= -12x2y3 + 56 x3y3 + 6xy2
c)
(-5
2
xy2)(10x + xy
-3
1
x2y3)
= -4x2y2-52 x2y3 + 152 x3y5
* Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đa thức với đa thức ta
làm thế nào?
HS: Để nhân đa thức với đa thức ta
nhân mỗi hạng tử của đa thức này
với từng hạng tử của đa thức kia rồi
cộng các tích lại với nhau
GV: Viết dạng tổng quát?
HS:
(A + B)(C + D) = AC +AD
+BC+BD
GV: Thực hiện phép tính:
(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
HS: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2
GV: Tính (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
HS:
2 Nhân đa thức với đa thức
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Ví dụ1: Thực hiện phép tính:
(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1) Giải:
(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính:
(5x – 2y)(x2 – xy + 1) Giải
(5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1
Trang 3(5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy
- 2y.1
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y
GV: Thực hiện phép tính:
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
HS: Trình bày ở bảng:
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
= (x2 - 1)(x + 2)
= x3 + 2x2 – x -2
GV: Thực hiện phép tính:
a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy +
x2 +1)
b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)
Yêu cầu HS trình bày ở bảng các
phép tính trên
GV: Chứng minh:
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) =
x4 – y4
GV: Để chứng minh các đẳng thức
trên ta làm như thế nào?
HS: Ta biến đổi vế trái bằng cách
thực hiện phép nhân đa thức với đa
thức
GV: Yêu cầu hai HS lên bảng chứng
minh các đẳng thức trên
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y
V í dụ 3: Thực hiện phép tính:
(x – 1)(x + 1)(x + 2) Giải
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
= (x2 - 1)(x + 2)
= x3 + 2x2 – x -2
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)
Giải:
a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)
= x2y2 + 2x3y + x4 + x2 - 4x2y2 - 2x3y –
- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2
= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4
b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)
= (x2 -2x -35)(x – 5)
= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175
= x3 -7x2 -25x + 175 Bài 3: Chứng minh:
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
Giải:
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 Biến đổi vế trái ta có:
(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
Biến đổi vế trái ta có:
(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)
= x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4
= x4 – y4
*Hướng dẫn vÒ nhµ:
- Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Bài tập Tính :
Trang 4a) (-2x3 + 2x - 5)x2 ;
b) (-2x3)(5x – 2y2 – 1);
+ −
2
1 3
2x y
IV ) Rót kinh nghiÖm
DuyÖt ngµy :
¤N TËP : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y :
I.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học
- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp
II ChuÈn bÞ
- SGK, giáo án
- SBT, 400 bài tập toán 8
III Nội dung
* Hoạt động 1: ¤n tËp lý thuyÕt
GV: Viết dạng tổng quát của hằng
đẳng thức bình phương của một tổng?
HS: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
GV: Tính (2x + 3y)2
HS: Trình bày ở bảng
(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 + 12xy + 9y2
GV: Viết dạng tổng quát của hằng
đẳng thức bình phương của một hiệu ?
HS: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
1 Bình phương của một tổng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Ví dụ: Tính (2x + 3y)2
Giải:
(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 + 12xy + 9y2
2 Bình phương của một hiệu (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Trang 5GV: Tính (2x - y)2
HS: Trình bày ở bảng
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
GV: Viết dạng tổng quát của hằng
đẳng thức bình phương của một hiệu ?
HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2
GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
Có cần thực hiện phép nhân đa thức
với đa thức ở phép tính này không?
HS: Ta áp dụng hằng đẳng thức bình
phương của một tổng để thực hiện
phép tính
GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng
HS:
GV: Viết dạng tổng quát của hằng
đẳng thức lập phương của một tổng?
HS: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +
B3
GV: Tính (x + 3y)3
HS: (x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2
+ y3
= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3
GV: Nhận xét
GV: Viết dạng tổng quát của hằng
đẳng thức lập phương của một hiệu
HS: (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
GV: Tính (x - 2y)3
HS: Trình bày ở bảng
(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3
= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
GV: Viết dạng tổng quát của hằng
đẳng thức tổng hai lập phương ?
HS: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB +
B2)
GV: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9)
HS: (x + 3)(x2 - 3x + 9)
= x3 + 33 = x3 + 27
GV: Viết dạng tổng quát của hằng
Ví dụ: Tính (2x - y)2
Giải:
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
3 Hiệu hai bình phương
(A + B)(A – B) = A2 – B2
Ví dụ: Tính (2x - 5y)(2x + 5y) Giải:
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
4 Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Ví dụ: Tính (x + 3y)3
Giải:
(x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3
= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3
5 Lập phương của một hiệu
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Ví dụ: Tính (x - 2y)3
Giải:
(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3
= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
6 Tổng hai lập phương
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
Ví dụ: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9) Giải:
a) (x + 3)(x2 - 3x + 9)
= x3 + 33 = x3 + 27
7 Hiệu hai lập phương
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Ví dụ: Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
Trang 6đẳng thức hiệu hai lập phương ?
HS: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
GV: Tớnh (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
HS: Trỡnh bày ở bảng
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
Giải:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
* Hoạt động 2 : Bài tập
GV: Rỳt gọn biểu thức:
a) (x + y)2 + (x - y)2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x -
y)2
c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y
- z)
HS:
GV: Để rỳt gọn cỏc biểu thức trờn ta
làm như thế nào?
HS: Ta vận dụng cỏc hằng đẳng thức
để rỳt gọn
GV: Chứng minh rằng:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2
+ ab + b2) = 2a3
b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 +
(ad – bc)2
HS:
GV: Để chứng minh cỏc đẳng thức
trờn ta làm như thế nào?
HS: Ta biến đổi một vế để đưa về vế
kia
GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày
cỏc bài trờn
HS: Lần lượt trỡnh bày ở bảng
Bài 1: Rỳt gọn biểu thức:
a) (x + y)2 + (x - y)2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
Giải:
a) (x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2
= 2x2 + 2y2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2
= (x + y + x - y)2
= (2x)2
= 4x2
c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) + (z - y)2
= (x - y + z + z - y)2
= (x + 2z)2
= x2 + 4xz + 4z2
Bài 2: Chứng minh rằng:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab +
b2) = 2a3
b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2
Giải:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab +
b2) = 2a3
Biến đổi vế trỏi:
Trang 7(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3
= 2a3 (đpcm) b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]
Biến đổi vế phải:
(a + b)[(a – b)2 + ab]
= (a + b)[a2 -2ab + b2 + ab]
= (a + b)(a2 -ab + b2)
= a3 + b3 (đpcm) c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2
Biến đổi vế phải (ac + bd)2 + (ad – bc)2
= a2c2 + 2acbd + b2d2 + a2d2 - 2acbd + b2c2
= a2c2 + b2d2 + a2d2 + b2c2
= (a2c2 + a2d2 ) + ( b2d2 + b2c2)
= a2(c2 + d2) + b2(d2 + c2)
= (c2 + d2)(a2+ b2) (đpcm)
IV ) Rót kinh nghiÖm
DuyÖt ngµy :
Ngày soạn:
Ngµy d¹y :
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Trang 81.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp
2 chuÈn bÞ :
- SGK, giáo án
- SBT, 400 bài tập toán 8
3 Nội dung
A lý thuyÕt
* Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
GV: Thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử?
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là
biến đổi đa thức đó thành một tích của
những đa thức
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x – 20y
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
c) x(x + y) -5x – 5y
HS: Vận dụng các kiến thức đa học để
trình bày ở bảng
1.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) 5x – 20y
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y Giải:
a) 5x – 20y = 5(x – 4) b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
= x(x – 1)(5 – 3)
= 2 x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
* Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng
thức
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – 9
b) 4x2 - 25
c) x6 - y6
HS: Trình bày ở bảng
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)
2.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – 9
b) 4x2 - 25 c) x6 - y6
Giải:
Trang 9b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5)
c) x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2
= (x3 - y3)( x3 + y3)
= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3) b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5) c) x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
*Hoạt động 3:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – x – y2 - y
a) x2 – 2xy + y2 – z2
HS: Trình bày ở bảng
a) x2 – x – y2 – y
= (x2 – y2) – (x + y)
= (x – y)(x + y) - (x + y)
=(x + y)(x – y - 1)
b) x2 – 2xy + y2 – z2
= (x2 – 2xy + y2 )– z2
= (x – y)2 – z2
= (x – y + z)(x – y - z)
3.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – x – y2 - y
b) x2 – 2xy + y2 – z2
Giải:
a) x2 – x – y2 – y
= (x2 – y2) – (x + y)
= (x – y)(x + y) - (x + y)
=(x + y)(x – y - 1) b) x2 – 2xy + y2 – z2
= (x2 – 2xy + y2 )– z2
= (x – y)2 – z2
= (x – y + z)(x – y - z)
*Hoạt động 4:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x4 + 2x3 +x2
b) 5x2 + 5xy – x - y
HS: Trình bày ở bảng
a) x4 + 2x3 +x2
= x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2
b) 5x2 + 5xy – x – y
= (5x2 + 5xy) – (x +y)
= 5x(x +y) - (x +y)
= (x +y)(5x – 1)
4.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x4 + 2x3 +x2
b) 5x2 + 5xy – x - y Giải:
a) x4 + 2x3 +x2
= x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2
b) 5x2 + 5xy – x – y
= (5x2 + 5xy) – (x +y)
= 5x(x +y) - (x +y)
= (x +y)(5x – 1)
Trang 10b.luyÖn tËp
* Hoạt động 5: Phân tích thành nhân tử
GV: Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử:
a) 9x2 + 6xy + y2 ;
b) 5x – 5y + ax - ay
c) (x + y)2 – (x – y)2 ;
d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2
HS:
a) 9x2 + 6xy + y2
= (3x)2 + 2.3xy + y2
= (3x + y)2
b) 5x – 5y + ax – ay
= (5x – 5y) + (ax – ay)
= 5(x – y) + a(x – y)
=(x – y)(5 + a)
c) (x + y)2 – (x – y)2
= (x + y +x – y)( x + y – x + y)
= 2x.2y = 4xy
d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2
= 5(x2 – 2xy +y2 - 4z2)
= 5[(x2 – 2xy +y2) – (2z)2]
= 5[(x – y)2 – (2z)2]
=5(x – y +2z)(x – y – 2z)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 9x2 + 6xy + y2 ; b) 5x – 5y + ax - ay c) (x + y)2 – (x – y)2 ; d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2
Giải:
a) 9x2 + 6xy + y2
= (3x)2 + 2.3xy + y2
= (3x + y)2
b) 5x – 5y + ax – ay
= (5x – 5y) + (ax – ay)
= 5(x – y) + a(x – y)
=(x – y)(5 + a) c) (x + y)2 – (x – y)2
= (x + y +x – y)( x + y – x + y)
= 2x.2y = 4xy d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2
= 5(x2 – 2xy +y2 - 4z2)
= 5[(x2 – 2xy +y2) – (2z)2]
= 5[(x – y)2 – (2z)2]
=5(x – y +2z)(x – y – 2z)
* Hoạt động 6: Tính nhanh
GV: Tính nhanh:
a) 252 - 152
b) 872 + 732 -272 -132
HS:
GV: Vận dụng các kiến thức nào để tính
các bài toán trên?
HS: Vận dụng các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử để tính nhanh các
bài trên
GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng
HS:
Bài 2: Tính nhanh:
a) 252 - 152
b) 872 + 732 -272 -132
Giải:
a) 252 - 152
= (25 + 15)(25 – 15)
= 10.40 = 400 b) 872 + 732 -272 -132
= (872 -132) + (732 -272)
= (87-13)( 87+ 13) + (73 -27)(73 +27)
=100.74 + 100.36
Trang 11GV: Tính nhanh giá trị của biểu thức sau
tại x = 6 ; y = -4; z = 45
x2 - 2xy - 4z2 + y2
HS:
GV: Nêu cách làm bài toán trên?
HS: Phân tích đa thức trên thành nhân tử
sau đó thay các giá trị của x, y, z vòa kết
quả đã được phân tích
GV: Cho Hs trình bày ở bảng
=100(74 + 36)
= 100.100 = 10000 Bài 3: Tính nhanh giá trị của biểu thức sau tại x = 6 ; y = -4; z = 45
x2 - 2xy - 4z2 + y2
Giải:
x2 - 2xy - 4z2 + y2
= x2 - 2xy + y2 - 4z2
= ( x2 - 2xy + y2) - 4z2
= (x –y)2 – (2z)2
= (x –y – 2z)( x –y + 2z) Thay x = 6 ; y = -4; z = 45 ta có:
(6 + 4 – 90)(6 + 4 +90)
= -80.100= -8000
* Híng dÉn vÒ nhµ :
Bài tập : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x2 + 20x + 25;
b) x2 + x + 14
c) a3 – a2 – ay +xy
d) (3x + 1)2 – (x + 1)2
e) x2 +5x – 6
4 Rót kinh nghiÖm :
DuyÖt ngµy :
Ngày soạn :
Ngµy d¹y :
CHIA ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức cho đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào phép chia đa thức cho đa thức
2 ChuÈn bÞ :
- SGK, giáo án