1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem

18 1,5K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án phụ đạo
Người hướng dẫn GV: Đinh Văn Cơng
Trường học Trường THCS Mộc Bắc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt.. Nội dung * Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức 20’ GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào?. HS: Để nhân

Trang 1

«n tËp : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

NHÂN ĐA THỨC

Ngµy so¹n :

Ngµy d¹y :

I.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

II.ChuÈn bÞ

- SGK, giáo án

- SBT, 400 bài tập toán 8

II Nội dung

* Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức (20’)

GV: Để nhân đơn thức với đa thức

ta làm như thế nào?

HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta

nhân đơn thức với từng hạng tử của

đa thức rồi cộng các tích lại với

nhau

GV: Viết dạng tổng quát?

HS: A(B + C) = AB + AC

GV: Tính: 2x3(2xy + 6x5y)

HS: Trình bày ở bảng

2x3(2xy + 6x5y)

= 2x3.2xy + 2x3.6x5y

= 4x4y + 12x8y

GV: Làm tính nhân:

a) −13x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

b) 41 x3yz (-2x2y4 – 5xy)

HS: Trình bày ở bảng

a) −13x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

= −34 x6y5 – x6y3

3

1

− x5y3

b)

4

1

x3yz (-2x2y4 – 5xy)

1 Nhân đơn thức với đa thức

A(B + C) = AB + AC

Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y) Giải:

2x3(2xy + 6x5y)

= 2x3.2xy + 2x3.6x5y

= 4x4y + 12x8y

Ví dụ 2: Làm tính nhân:

a) −13x5y3( 4xy2 + 3x + 1) b) 41 x3yz (-2x2y4 – 5xy) Giải:

a) −13x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

= −34 x6y5 – x6y3

3

1

− x5y3

b) 41 x3yz (-2x2y4 – 5xy)

= −21 x5y5z – 45 x4y2z

Trang 2

= −21 x5y5z – 45 x4y2z

GV Thực hiện phép tính:

a) 5xy2(-31 x2y + 2x -4)

b) (-6xy2)(2xy

-5

1

x2y-1) c) (- 52 xy2)(10x + xy -31 x2y3)

Bài 1: Tính a) 5xy2(-31 x2y + 2x -4) b) (-6xy2)(2xy -51 x2y-1) c) (- 52 xy2)(10x + xy -31 x2y3) Giải

a) 5xy2(-31 x2y + 2x -4)

= 5xy2.(-13 x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4

=-35x3y3 + 10x2y2 - 20xy2

b) (-6xy2)(2xy -51 x2y-1)

= -12x2y3 + 56 x3y3 + 6xy2

c)

(-5

2

xy2)(10x + xy

-3

1

x2y3)

= -4x2y2-52 x2y3 + 152 x3y5

* Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức (20’)

GV: Để nhân đa thức với đa thức ta

làm thế nào?

HS: Để nhân đa thức với đa thức ta

nhân mỗi hạng tử của đa thức này

với từng hạng tử của đa thức kia rồi

cộng các tích lại với nhau

GV: Viết dạng tổng quát?

HS:

(A + B)(C + D) = AC +AD

+BC+BD

GV: Thực hiện phép tính:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

HS: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

GV: Tính (5x – 2y)(x2 – xy + 1)

HS:

2 Nhân đa thức với đa thức

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Ví dụ1: Thực hiện phép tính:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1) Giải:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

Ví dụ 2: Thực hiện phép tính:

(5x – 2y)(x2 – xy + 1) Giải

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1

Trang 3

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy

- 2y.1

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

GV: Thực hiện phép tính:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

HS: Trình bày ở bảng:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2)

= x3 + 2x2 – x -2

GV: Thực hiện phép tính:

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy +

x2 +1)

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

Yêu cầu HS trình bày ở bảng các

phép tính trên

GV: Chứng minh:

a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1

b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) =

x4 – y4

GV: Để chứng minh các đẳng thức

trên ta làm như thế nào?

HS: Ta biến đổi vế trái bằng cách

thực hiện phép nhân đa thức với đa

thức

GV: Yêu cầu hai HS lên bảng chứng

minh các đẳng thức trên

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

V í dụ 3: Thực hiện phép tính:

(x – 1)(x + 1)(x + 2) Giải

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2)

= x3 + 2x2 – x -2

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

Giải:

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)

= x2y2 + 2x3y + x4 + x2 - 4x2y2 - 2x3y –

- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2

= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

= (x2 -2x -35)(x – 5)

= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175

= x3 -7x2 -25x + 175 Bài 3: Chứng minh:

a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

Giải:

a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 Biến đổi vế trái ta có:

(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1

b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

Biến đổi vế trái ta có:

(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)

= x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4

= x4 – y4

*Hướng dẫn vÒ nhµ:

- Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức

- Bài tập Tính :

Trang 4

a) (-2x3 + 2x - 5)x2 ;

b) (-2x3)(5x – 2y2 – 1);

 + −

2

1 3

2x y

IV ) Rót kinh nghiÖm

DuyÖt ngµy :

¤N TËP : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Ngµy so¹n :

Ngµy d¹y :

I.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học

- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp

II ChuÈn bÞ

- SGK, giáo án

- SBT, 400 bài tập toán 8

III Nội dung

* Hoạt động 1: ¤n tËp lý thuyÕt

GV: Viết dạng tổng quát của hằng

đẳng thức bình phương của một tổng?

HS: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

GV: Tính (2x + 3y)2

HS: Trình bày ở bảng

(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

GV: Viết dạng tổng quát của hằng

đẳng thức bình phương của một hiệu ?

HS: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

1 Bình phương của một tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Ví dụ: Tính (2x + 3y)2

Giải:

(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

2 Bình phương của một hiệu (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Trang 5

GV: Tính (2x - y)2

HS: Trình bày ở bảng

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

GV: Viết dạng tổng quát của hằng

đẳng thức bình phương của một hiệu ?

HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2

GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)

Có cần thực hiện phép nhân đa thức

với đa thức ở phép tính này không?

HS: Ta áp dụng hằng đẳng thức bình

phương của một tổng để thực hiện

phép tính

GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng

HS:

GV: Viết dạng tổng quát của hằng

đẳng thức lập phương của một tổng?

HS: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +

B3

GV: Tính (x + 3y)3

HS: (x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2

+ y3

= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3

GV: Nhận xét

GV: Viết dạng tổng quát của hằng

đẳng thức lập phương của một hiệu

HS: (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

GV: Tính (x - 2y)3

HS: Trình bày ở bảng

(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3

= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3

GV: Viết dạng tổng quát của hằng

đẳng thức tổng hai lập phương ?

HS: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB +

B2)

GV: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9)

HS: (x + 3)(x2 - 3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27

GV: Viết dạng tổng quát của hằng

Ví dụ: Tính (2x - y)2

Giải:

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

3 Hiệu hai bình phương

(A + B)(A – B) = A2 – B2

Ví dụ: Tính (2x - 5y)(2x + 5y) Giải:

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

4 Lập phương của một tổng

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

Ví dụ: Tính (x + 3y)3

Giải:

(x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3

= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3

5 Lập phương của một hiệu

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

Ví dụ: Tính (x - 2y)3

Giải:

(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3

= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3

6 Tổng hai lập phương

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

Ví dụ: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9) Giải:

a) (x + 3)(x2 - 3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27

7 Hiệu hai lập phương

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

Ví dụ: Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

Trang 6

đẳng thức hiệu hai lập phương ?

HS: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

GV: Tớnh (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

HS: Trỡnh bày ở bảng

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3

= 8x3 - y3

Giải:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3

= 8x3 - y3

* Hoạt động 2 : Bài tập

GV: Rỳt gọn biểu thức:

a) (x + y)2 + (x - y)2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x -

y)2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y

- z)

HS:

GV: Để rỳt gọn cỏc biểu thức trờn ta

làm như thế nào?

HS: Ta vận dụng cỏc hằng đẳng thức

để rỳt gọn

GV: Chứng minh rằng:

a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2

+ ab + b2) = 2a3

b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]

c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 +

(ad – bc)2

HS:

GV: Để chứng minh cỏc đẳng thức

trờn ta làm như thế nào?

HS: Ta biến đổi một vế để đưa về vế

kia

GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày

cỏc bài trờn

HS: Lần lượt trỡnh bày ở bảng

Bài 1: Rỳt gọn biểu thức:

a) (x + y)2 + (x - y)2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

Giải:

a) (x + y)2 + (x - y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2

= 2x2 + 2y2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2

= (x + y + x - y)2

= (2x)2

= 4x2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) + (z - y)2

= (x - y + z + z - y)2

= (x + 2z)2

= x2 + 4xz + 4z2

Bài 2: Chứng minh rằng:

a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab +

b2) = 2a3

b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]

c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2

Giải:

a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab +

b2) = 2a3

Biến đổi vế trỏi:

Trang 7

(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)

= a3 + b3 + a3 - b3

= 2a3 (đpcm) b) a3 + b3 = (a + b)[(a – b)2 + ab]

Biến đổi vế phải:

(a + b)[(a – b)2 + ab]

= (a + b)[a2 -2ab + b2 + ab]

= (a + b)(a2 -ab + b2)

= a3 + b3 (đpcm) c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2

Biến đổi vế phải (ac + bd)2 + (ad – bc)2

= a2c2 + 2acbd + b2d2 + a2d2 - 2acbd + b2c2

= a2c2 + b2d2 + a2d2 + b2c2

= (a2c2 + a2d2 ) + ( b2d2 + b2c2)

= a2(c2 + d2) + b2(d2 + c2)

= (c2 + d2)(a2+ b2) (đpcm)

IV ) Rót kinh nghiÖm

DuyÖt ngµy :

Ngày soạn:

Ngµy d¹y :

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Trang 8

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp

2 chuÈn bÞ :

- SGK, giáo án

- SBT, 400 bài tập toán 8

3 Nội dung

A lý thuyÕt

* Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

GV: Thế nào là phân tích đa thức thành

nhân tử?

HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là

biến đổi đa thức đó thành một tích của

những đa thức

GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 5x – 20y

b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)

c) x(x + y) -5x – 5y

HS: Vận dụng các kiến thức đa học để

trình bày ở bảng

1.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) 5x – 20y

b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y Giải:

a) 5x – 20y = 5(x – 4) b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)

= x(x – 1)(5 – 3)

= 2 x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y

= x(x + y) – (5x + 5y)

= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)

* Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng

thức

GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – 9

b) 4x2 - 25

c) x6 - y6

HS: Trình bày ở bảng

a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)

2.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – 9

b) 4x2 - 25 c) x6 - y6

Giải:

Trang 9

b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52

= (2x - 5)( 2x + 5)

c) x6 - y6

= (x3)2 -(y3)2

= (x3 - y3)( x3 + y3)

= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)

a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3) b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52

= (2x - 5)( 2x + 5) c) x6 - y6

= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)

*Hoạt động 3:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – x – y2 - y

a) x2 – 2xy + y2 – z2

HS: Trình bày ở bảng

a) x2 – x – y2 – y

= (x2 – y2) – (x + y)

= (x – y)(x + y) - (x + y)

=(x + y)(x – y - 1)

b) x2 – 2xy + y2 – z2

= (x2 – 2xy + y2 )– z2

= (x – y)2 – z2

= (x – y + z)(x – y - z)

3.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – x – y2 - y

b) x2 – 2xy + y2 – z2

Giải:

a) x2 – x – y2 – y

= (x2 – y2) – (x + y)

= (x – y)(x + y) - (x + y)

=(x + y)(x – y - 1) b) x2 – 2xy + y2 – z2

= (x2 – 2xy + y2 )– z2

= (x – y)2 – z2

= (x – y + z)(x – y - z)

*Hoạt động 4:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x4 + 2x3 +x2

b) 5x2 + 5xy – x - y

HS: Trình bày ở bảng

a) x4 + 2x3 +x2

= x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2

b) 5x2 + 5xy – x – y

= (5x2 + 5xy) – (x +y)

= 5x(x +y) - (x +y)

= (x +y)(5x – 1)

4.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x4 + 2x3 +x2

b) 5x2 + 5xy – x - y Giải:

a) x4 + 2x3 +x2

= x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2

b) 5x2 + 5xy – x – y

= (5x2 + 5xy) – (x +y)

= 5x(x +y) - (x +y)

= (x +y)(5x – 1)

Trang 10

b.luyÖn tËp

* Hoạt động 5: Phân tích thành nhân tử

GV: Phân tích các đa thức sau thành nhân

tử:

a) 9x2 + 6xy + y2 ;

b) 5x – 5y + ax - ay

c) (x + y)2 – (x – y)2 ;

d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2

HS:

a) 9x2 + 6xy + y2

= (3x)2 + 2.3xy + y2

= (3x + y)2

b) 5x – 5y + ax – ay

= (5x – 5y) + (ax – ay)

= 5(x – y) + a(x – y)

=(x – y)(5 + a)

c) (x + y)2 – (x – y)2

= (x + y +x – y)( x + y – x + y)

= 2x.2y = 4xy

d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2

= 5(x2 – 2xy +y2 - 4z2)

= 5[(x2 – 2xy +y2) – (2z)2]

= 5[(x – y)2 – (2z)2]

=5(x – y +2z)(x – y – 2z)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 9x2 + 6xy + y2 ; b) 5x – 5y + ax - ay c) (x + y)2 – (x – y)2 ; d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2

Giải:

a) 9x2 + 6xy + y2

= (3x)2 + 2.3xy + y2

= (3x + y)2

b) 5x – 5y + ax – ay

= (5x – 5y) + (ax – ay)

= 5(x – y) + a(x – y)

=(x – y)(5 + a) c) (x + y)2 – (x – y)2

= (x + y +x – y)( x + y – x + y)

= 2x.2y = 4xy d) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2

= 5(x2 – 2xy +y2 - 4z2)

= 5[(x2 – 2xy +y2) – (2z)2]

= 5[(x – y)2 – (2z)2]

=5(x – y +2z)(x – y – 2z)

* Hoạt động 6: Tính nhanh

GV: Tính nhanh:

a) 252 - 152

b) 872 + 732 -272 -132

HS:

GV: Vận dụng các kiến thức nào để tính

các bài toán trên?

HS: Vận dụng các phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử để tính nhanh các

bài trên

GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng

HS:

Bài 2: Tính nhanh:

a) 252 - 152

b) 872 + 732 -272 -132

Giải:

a) 252 - 152

= (25 + 15)(25 – 15)

= 10.40 = 400 b) 872 + 732 -272 -132

= (872 -132) + (732 -272)

= (87-13)( 87+ 13) + (73 -27)(73 +27)

=100.74 + 100.36

Trang 11

GV: Tính nhanh giá trị của biểu thức sau

tại x = 6 ; y = -4; z = 45

x2 - 2xy - 4z2 + y2

HS:

GV: Nêu cách làm bài toán trên?

HS: Phân tích đa thức trên thành nhân tử

sau đó thay các giá trị của x, y, z vòa kết

quả đã được phân tích

GV: Cho Hs trình bày ở bảng

=100(74 + 36)

= 100.100 = 10000 Bài 3: Tính nhanh giá trị của biểu thức sau tại x = 6 ; y = -4; z = 45

x2 - 2xy - 4z2 + y2

Giải:

x2 - 2xy - 4z2 + y2

= x2 - 2xy + y2 - 4z2

= ( x2 - 2xy + y2) - 4z2

= (x –y)2 – (2z)2

= (x –y – 2z)( x –y + 2z) Thay x = 6 ; y = -4; z = 45 ta có:

(6 + 4 – 90)(6 + 4 +90)

= -80.100= -8000

* Híng dÉn vÒ nhµ :

Bài tập : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 + 20x + 25;

b) x2 + x + 14

c) a3 – a2 – ay +xy

d) (3x + 1)2 – (x + 1)2

e) x2 +5x – 6

4 Rót kinh nghiÖm :

DuyÖt ngµy :

Ngày soạn :

Ngµy d¹y :

CHIA ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức cho đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào phép chia đa thức cho đa thức

2 ChuÈn bÞ :

- SGK, giáo án

Ngày đăng: 29/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Yờu cầu hai HS lờn bảng chứng minh cỏc đẳng thức trờn - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
u cầu hai HS lờn bảng chứng minh cỏc đẳng thức trờn (Trang 3)
HS: Trỡnh bày ở bảng - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
r ỡnh bày ở bảng (Trang 5)
GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày cỏc bài trờn. - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
u cầu HS lờn bảng trỡnh bày cỏc bài trờn (Trang 6)
HS: Lần lượt trỡnh bày ở bảng - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
n lượt trỡnh bày ở bảng (Trang 6)
HS: Trỡnh bày ở bảng. - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
r ỡnh bày ở bảng (Trang 8)
HS: Trỡnh bày ở bảng. a) x2  – x – y2 – y = (x2  – y2 ) – (x + y) = (x – y)(x + y) - (x + y) =(x + y)(x – y - 1) - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
r ỡnh bày ở bảng. a) x2 – x – y2 – y = (x2 – y2 ) – (x + y) = (x – y)(x + y) - (x + y) =(x + y)(x – y - 1) (Trang 9)
GV: Cho Hs trỡnh bày ở bảng - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
ho Hs trỡnh bày ở bảng (Trang 11)
HS: Trỡnh bày ở bảng - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
r ỡnh bày ở bảng (Trang 12)
HS: Trỡnh bày ở bảng. - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
r ỡnh bày ở bảng (Trang 13)
HS: Trỡnh bày ở bảng - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
r ỡnh bày ở bảng (Trang 14)
*Hoạt động2: Đờng trung bình của hình thang - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
o ạt động2: Đờng trung bình của hình thang (Trang 16)
GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh ở bảng. HS: Vẽ hỡnh ở bảng - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
u cầu HS vẽ hỡnh ở bảng. HS: Vẽ hỡnh ở bảng (Trang 17)
HS: Chứng minh ở bảng. - Tài liệu Giao an phu dao HS yeu kem
h ứng minh ở bảng (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w