• Lu ý HS : - Sự phát triển của phong trào CN ở các nớc TB - Cuối TK XIX đầu TK XX, CNTB chuyển biến mạnh mẽ sang giai đoạn ĐQCN Mâu thuẫn gay gắt giữa TS & VS đã dẫn đến các phong trà
Trang 1Những cuộc cách mạng t sản đầu tiên.
A Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức : HS cần nắm đợc :
- Nguyên nhân , diễn biến , tính chất , ý nghĩa lịch sử của cuộc cấch mạng t sản HàLan giữa TK 16, câch mạng TS Anh giữa TK 17, chiến tranh giành độc lập của 13nớc thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ và sự thành lập Hợp chủng quốc châu Mỹ
- Nắm đợc kiến thức cơ bản , chủ yếu là khái niệm “ cách mạng T sản ‘.
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Nhận thức đúng vai trò của quần chúng nhân dân trong các cuộc c/mạng TS
- Nhận thức đúng về CNTB có mặt tiến bộ : là XH phát triển cao hơn XHPK, vàhạn chế của nó : vẫn là bóc lột thay thế chế độ PK
2 Giới thiệu bài mới :
Đây là bài học đầu tiên của quá trình lịch sử 8 nên cần liên hệ đến kiến thức đãhọc ở lớp 7 để giới thiệu.:
“ Các em đã tìm hiểu về XH PK trong chơng trình lớp 7 Những mâu thuẫn gay gắt giữa tầng lớp mới ( t sản và tầng lớp nhân dân ) với chế độ phong kiến trong lòng xã hội phong kiến đã suy yếu đòi hỏi phải đợc giải quyết bằng một cuộc cách mạng t sản là tất yếu Vậy nội dung cuộc cách mạng t sản đầu tiên đã diễn ra nh thế nào ?
3 Tiến trình bài dạy
cần đạt
Hoạt động của thầy - trò
GV : Sử dụng bản đồ TG, yêu cầu HS
xác định vị trí các - Quan sát,xác định vị trí các nớc
Nê-I Sự biến đổi trong kinh tế – xã hội Tây Âu TK XVI – XVII Cuộc cách mạng t
?: Nền sx mới TBCN còn ra đời trong
điều kiện nào ? Biểu hiện nào chứng tỏ
- > Biến đổi nền kinh tế –
XH Tây Âu: kinh tế pháttriển, XH xuất hiện các tầnglớp mới TS và VS
Trang 2?: Tầng lớp TS ra đời tồn tại những ><
nào ? Tại sao lại có sự >< sâu sắc đó ?
* Dãn dắt : Hai >< đó tất yếu dẫn đến
kết quả gì ?
-Yêu cầu đọc mục 2 SGK
? Nêu những sự kiện chính về diễn biến
GV: Yêu cầu HS theo dõi đoạn chữ nhỏ
in nghiêng trong SGK, các con số
chứng tỏ điều gì?
?: Vì sao CNTB phát triển mạnh ở Anh
mà nông dân vẫn phải bỏ quê hơng đi
GV nhấn mạnh : Quyết tâm của Quốc
hội chống lại nhà vua đẩy mạnh phát
triển lên đỉnh cao , vua Sác-lơ I bị đem
xử chém
?: Hãy tờng thuật sự kiện xử chém vua
Sác lơ I ngày 30-1-1649 Sự kiện đó đa
đến kết quả gì ?
?: Vì sao nớc Anh từ chế độ cộng hoà
lại chuyển sang chế độ quân chủ ?
?: Thực chất chế độ quân chủ lập hiến
- Trả lời câuhỏi
* HS thảo luận nhóm:
Những biểu hiện sự phát triển CNTB ở Anh có gì khác với Tây Âu?
- HS trả lời câu hỏi
- Dựa vàoSGK
- Theo dõiSGK
HS lên bảng chỉlợc đồ tiến trìnhcuộc nội chiến ởAnh
-Tờng thuật sựkiện vua Sác- lơ
- 1684 nớc Cộng hoà HàLan đợc thành lập -> mở
đầu thời kỳ lịch sử cận đại
II Cách mạng TS Anh giữa TK XVII:
1 Sự phát triển của CNTB Anh
- Sự phát triển của các công
trờng thủ công và TN cùngvới nền nông nghiệp kinhdoanh theo lối TBCN
- XH Anh tồn tại những ><không thể điều hoà :
+ Vua >< Quốc hội + PK >< nông dân
=> Phải tiến hành c/mạng
TS mở đờng cho CNTB pháttriển
2 Tiến trình cách mạng : a) Giai đoạn 1 ( 1642 –
1648 )
- 8-1642 cuộc nội chiến ởAnh bùng nổ c/mthắng lợi , nớc Anh thiết lậpchế độ cộng hoà
b) Giai đoạn II (1649
-1688 )
- 12- 1688 đảo chính thiếtlập chế độ quân chủ lậphiến , c/mạng kết thúc
3 Tính chất và ý nghĩa lịch sử của c/mạng TS Anh giữa TK XVII
( SGK / 2 )
4 Củng cố
* Trong các câu dới đây nói về nớc Anh trớc c/mạng TS, em hãy chọn câu em cho là
đúng câu sai viết sai vào chữ cái đầu câu :
a.Vào giữa TK XVII, quan hệ sản xuất TBCN ở nớc Anh lớn mạnh nhất (Đ)b.Nhiều trung tâm lớn về kinh tế, thơng mại,tài chính của nớc Anh xuất hiện, tiêu biểu
là ở Luân Đôn ( Đ )
c.Hàng hoá của Anh không thể cạnh tranh với hàng hoá của các nớc châu Âu (S)
* Tại sao nói : Cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ vừa là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc thực sự, đồng thời là một cuộc c/m TS?
Trang 3Tuần 1 - Tiết 2 Ngày soạn: 20 / 8 / 2012
Ngày dạy : 22/ 8 / 2012
Bài 1 : Những cuộc cách mạng t sản đầu tiên ( tiếp theo )
III Chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở
Băc mỹ
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
* Hiện tợng nào sau đây trong nền kinh tế Tây Âu TK XV XVII đ– ợc xem là mới xuất hiện ?
a) Cách mạng TS Hà Lan nổ ra đầu tiên ( tháng 8 -1566 )
b) Lật đổ ách thống trị của vơng quốc Tây Ban Nha
c) C/mạng Hà Lan mở đầu thời đại mới– CNTB chiến thắng chế độ PK (Đ) d) Năm 1581,các tỉnh miền Bắc Nê-đéc-lan thành lập nớc cộng hoà
3 Bài mới :
cần đạt
Hoạt động của thầy HĐ của trò
Yêu cầu HS quan sát lợc đồ 13 thuộc địa
của Anh ở Bắc Mỹ , xác định vị trí của
13 thuộc địa tiềm năng quá trình xâm
l-ợc và thành lập các thuộc địa của TD
Anh ở Bắc Mỹ
? Vì sao >< giữa thuộc địa và chính
quốc nảy sinh ? nêu biểu hiện chứng tỏ
>< đó ?
? Vì sao TD Anh kìm hãm sự phát triển
của nền kinh tế thuộc địa ?
-> Muốn các nớc thuộc địa phụ thuộc
? Cuộc đấu tranh của nhân dân thuộc địa
chống TD Anh nhằm mục đích gì
-> thoát khỏi sự thống trị của TD Anh,
mở đờng cho kinh tế TBCN phát triển ở
13 thuộc địa :
- HS trả lời
- Dựa vào SGKtrả lời
- Đọc chữ innhỏ nội dungcủa bản Tuyênngôn độc lập
HS thảo luận nhóm
địa >< giữa nhân dânthuộc địa với TD Anh càngngày càng gay cách mạngbùng nổ
2 Diễn biến cuộc chiến tranh:
- 12 – 1773 nhân dânBôtxtơn nổi dậy
- 4 – 1775 chiến tranhbùng nổ
- 7 – 1776 bản Tuyênngôn độc lập ra đời, quânlục địa thắng lợi liên tiếp
7 – 1783 Anh ký hiệp
-ớc Véc-xai công nhận nền
độc lập cho các thuộc địa
Trang 4- Trởn thùc tỏ nhƠng quyồn nÌy cã thùc
hiơn ợîc khỡng ? Bộn Tuyởn ngỡn nÌy
ợîc liởn hơ trong bộn tuyởn ngỡn nÌo ẽ
nắc ta ?
?: ChiÔn th¾ng Xa-ra-ta-gỡ cã ý nghưa gÈ
?: HỈy nhẹn xƯt vai trß cĐa Oa-sinh-tŨn
ợèi vắi chiỏn tranh giÌnh ợéc lẹp?
-> LÌ ngêi chừ huy quyỏt ợẺnh th¾ng lîi
cĐa chiỏn tranh giÌnh ợéc lẹp -> ỡng
ợ-îc chản lÌm Tăng thèng ợđu tiởn cĐa
n-ắc Mü
?:Viơc buéc Anh ký hiơp ắc VƯc-xai kỏt
quộ to lắn nhÊt mÌ cuéc chiỏn tranh
giÌnh déc lẹp cĐa cĨc thuéc ợẺa Anh ẽ
B¾c Mü lÌ gÈ ?
?: Tõ môc tiởu cĐa cuéc chiỏn tranh ợật
ra vÌ tõ kỏt quộ mÌ nã giÌnh ợîc, hỈy
cho biỏt cuéc chiỏn tranh giÌnh ợéc lẹp
nÌy cã phội lÌ cuéc cĨch mÓng t sộn
khỡng? TÓi sao ?
* Kỏt luẹn : SGV
- Dùa vÌo SGKtrộ lêi
- Quan sĨt ộnh
- Dùa vÌo SGKtrộ lêi
Mü
3 Kỏt quộ vÌ ý nghườ cĐa chiỏn tranh giÌnh ợéc lẹp cĐa cĨc thuéc ợẺa Anh ẽ B¾c Mü
* Kỏt quộ : GiÌnh ợéc lẹp
khai sinh ra nắc CH t sộn
Mü
* ý nghưa : LÌ cuéc chiỏn
tranh thùc hiơn nhiơm vôgiội phãng dờn téc mẽ ợ-êng cho CNTB phĨt triốn
4 CĐng cè bÌi hảc :
* Cuéc chiỏn tranh giÌnh ợéc lẹp cĐa cĨc thuéc ợẺa Anh ẽ B¾c Mü ợỈ ợÓt ợîc kỏt quộ gÈ ớiồn ợóng (ớ) hoậc sai (S) vÌo ỡ trèng ợđu cờu :
1 Nắc céng hoÌ B¾c Mü ra ợêi
2 Chiỏn tranh kỏt thóc vÌ Hîp chĐng quèc Mü ra ợêi
3 NÙm 1787, Hiỏn phĨp mắi ợîc ban hÌnh
*TÓi sao nãi : Cuéc ch/tranh giÌnh ợéc lẹp cĐa 13 thuéc ợẺa ẽ B¾c Mü võa lÌ cuéc chiỏn tranh giội phãng dờn téc thùc sù, ợạng thêi còng lÌ mét cuéc c/mÓng TS ?
A Môc tiởu bÌi hảc :
1 Kiỏn thục : gióp HS hiốu ợîc :
- NhƠng nguyởn nhờn dÉn ợỏn cuéc cĨch mÓng ( cã gÈ gièng vÌ khĨc so vắi cĨc cuéc cĨch mÓng TS trắc ợã )
- CĨc sù kiơn cŨ bộn vồ diÔn biỏn cuéc cĨch mÓng qua cĨc giai ợoÓn , vai trß cĐa nhờn dờn vắi th¾ng lîi vÌ sù phĨt triốn cĐa cĨch mÓng
- Vỹ bộn ợạ ,sŨ ợạ , lẹp niởn biốu, bộng thèng kở vồ cĨc sù kiơn cĐa c/mÓng
- Biỏt phờn tÝch so sĨnh cĨc sù kiơn , liởn hơ kiỏn thục vắi thùc tỏ cuéc sèng
Trang 5B Phơng pháp dạy học :
- Phân tích so sánh, trực quan : Lợc đồ
- Tổ chức hoạt động nhóm
c chuẩn bị của thầy và trò :
- Thầy : Bản đồ thế giới để xác định vị trí các nớc đang học
- Trò : Su tầm các tài liệu liên quan
D Tiến trình lên lớp :
1 Kiểm tra sĩ số :
2 Kiểm tra bài cũ :
* Qua nội dung bài học, em hãy thể hiện sự hiểu biết của em về các khái niệm lịch sử
Hoạt động của thầy HĐ của trò
- Yêu cầu HS đọc mục 1
?: Qua nội dung chủ yếu của 3 ông , hãy
giải thích tại sao gọi là trào lu triết học
ánh sáng?
- Cho HS thảo luận nhóm
?: Giải thích vì sao những >< trong XH
Pháp , đặc biệt là đẳng cấp thứ 3 đứng
đầu là TS >< gay gắt với tăng lữ quý tộc
dới thời vua Lu-i XVI ?
GV phân tích : Chế độ quân chủ chuyên
chế khủng hoảng sâu sắc trên tất cả các
mặt chính trị , xã hội, nhng vua Lu-i 16
muốn tiếp tục duy trì chế độ PK, đẳng
cấp thứ 3, đứng đầu là TS không muốn
tiếp tục bị áp bức bóc lột → Khởi nghĩa
đóng thuế )
- Giải thích
- Quan sát H.9
I Nớc Pháp trớc cách mạng
1 Tình hình kinh tế :
- Kinh tế nông nghiệp lạchậu do bị bóc lột , kìmhãm nặng nề của PK , địachủ
- Công thơng nghiệp pháttriển nhng bị chế độ PKkìm hãm -> nên >< giữa
TS và chế độ PK sâu sắc
2 Tình hình chính trị ,xã hội
- Tồn tại chế độ quân chủchuyên chế
- XH Pháp có 3 đẳng cấp :
3 Đấu tranh trên mặt
trận t tởng :
+ Tố cáo , phê phán gaygắt chế độ quân chủchuyên chế
+ Đề xớng quyền tự do củacon ngời
II Cách mạng bùng nổ :
1 Sự khủng hoảng của
chế độ quân chủ chuyên chế:
- Chế độ PK ngày càng
suy yếu: chính trị, kinh tế
XH suy sụp -> nên đẳngcấp thứ 3 >< 2 đẳng cấptrên càng gay gắt
→ C/mạng bùng nổ
Trang 6nghị 3 đẳng cấp có giải quyết đợc >< đó
không?
?: Tấm biển đề dòng chữ “ở đây ngời ta
nhảy múa “ nói lên điều gì?
?: Tại sao ngày tấn công phá ngục Ba-xti
lại đợc coi là ngày mở đầu thắng lợi của
c/mạng Pháp ?
GV giải thích
/SGK tờng thuậtcuộc tấn côngphá ngục Ba-xtingày 14-71789
2 Mở đầu thắng lợi của
cách mạng :
- Ngày 14 – 7- 1789, Đợccoi là ngày mở đầu thắnglợi của cách mạng Pháp
4 Củng cố bài học :
Hãy khoanh tròn chữ số chỉ nội dung em cho là đúng :
* Những nhận định sau đây phản ánh tình hình nớc Pháp trớc cách mạng ntn ?
1 Số nợ mà triều đình PK vay của t sản là rất lớn (Đ)
1 Để trả nợ só tiền nhà nớc vay t sản,nhà vua tăng nhiều loại thuế làm cho cáctầng lớp nhân dân rất bất bình
2 Nhà vua huy động quân đội đàn áp nhân dân làm cho các cuộc đấu tranh nổ rangày một nhiều ;
4 Cách mạng bùng nổ vì >< giữa PK ,quý tộc và các tầng lớp nhân dân ngày cànggay gắt (Đ)
* XH Pháp trớc cách mạng đợc phân chia thành những đẳng cấp nào ?
1 Hai đẳng cấp - Tăng lữ và quí tộc
2 Ba đẳng cấp - Tăng lữ và quí tộc và Đẳng cấp thứ ba ; ( Đ )
3 Ba đẳng cấp - Tăng lữ và quí tộc và Bình dân thành thị ;
5 Hớng dẫn về nhà :
- Làm bài tập 2,3, 4, 5./ 9 +10
- Vẽ hoàn chỉnh sơ đồ các đẳng cấp của xã hội Pháp
- Soạn tiếp Bài 2 : Sự phát triển của cách mạng Pháp ( Phần III )
Bài 2 : Cách mạng t sản Pháp ( tiếp theo )…
III Sự phát triển của cách mạng Pháp
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
* T/ hình chính trị XH Pháp đã nảy sinh những >< , theo em >< nào là cơ bản nhất
1 Mâu thuẫn giữa nông dân với quý tộc, địa chủ ;
2 Mâu thuẫn giữa công nhân với t sản;
3 Mâu thuẫn giữa t sản với quý tộc;
4 Mâu thuẫn giữa đẳng cấp thứ 3 với tăng lữ và quý tộc ( Đ )
* Qua nội dung bài học , em hãy phác hoạ lại các giai đoạn chính của Cách mạng
t sản Pháp ( 1879 ):
- Giai đoạn I ( từ ngày 14 – 7 – 1879 đến ngày I0 – 8 – 1792 ) :
- Giai đoạn II (từ ngày I0 – 8 – 1792 đến ngày 2 – 6 – 1793 ) :
- Giai đoạn III (Từ ngày 2 – 6 – 1793 đến ngày 27 – 7 – 1794 ) :
Trang 7-Thông qua Tuyên ngôn Nhân quyền
và Dân quyền Ban hàmh Hiến
?:Tuyên ngôn và Hiến pháp đem lại
quyền lợi cho những ai?
?: Để tỏ thái độ với đại TS, nhà vua
khó khăn : Bề ngoài liên minh các
n-ớc PK bao vây và tấn công nn-ớc Pháp,
vì đẫ đáp ứng đợc yêu cầu ruộng đất
cho nông dân Vậy tại sao chính
?: Tại sao TS phản c/mạng tiến hành
?: Giải thích tại sao c/mạng Pháp
đ-ợc coi là cuộc c/mạng TS triệt để
- Dựa vàoSGK để trả lời
- Đọc mục 2SGK
- Trả lời theoSGK
- Nêu nhận xét
- Rút ra ýnghĩa theoSGK
lập chế độ quân chủ lập hiến
- Thông qua Tuyên ngôn nhânquyền và dân quyền(8-1789) ,Hiến pháp (9-1791) bảo vệquyền lợi cho g/c TS
- Ngày 10 -8- 1792 nhân dânPa-ri khởi nghĩa lật đổ nềnthống trị của đại TS
-> xoá bỏ hoàn toàn chế độ PK
2 Bớc đầu của nền cộng hoà (
từ ngày 21-9-1792 đến ngày 6-1793)
- Phái Gi-rông-đanh không lo
tổ chức chống ngoại xâm,nôiphản ổn định đời sống nhân dân, chỉ lo củng cố quyền lực -Nớc Pháp thiết lập nền cộnghoà trong tình trạng hết sức khókhăn : nạn nội phản và ngoại xâm đe doạ
3 Chính quyền dân chủ Gia cô-banh
( từ ngày 2-6-1793 đến ngày 27-7-1794).
- Nền chuyên chính dân chủ
Gia-cô-banh đã thi hành nhiềuchính sách tiến bộ :
+Chính trị + Kinh tế + Quân sự
- Ngày 27-7-1794 phái banh bị lật đổ -> TS phảnc/mạng nắm quyền - > C/mPháp kết thúc
Gia-cô-4 ý nghĩa lịch sử của c/mạng Pháp cuối TK XVIII.
Trang 8nhất ?
Kết luận : Mặc dù còn nhiều hạn
chế song ->Cách mạng Pháp vẫn
đ-ợc coi là cuộc Cách mạng TS triệt
để nhất Đợc V.Lê-nin đánh giá
cao : Cuộc Đại CM Pháp.
- Giải thích giải quyết đợc một phần yêu
cầu của nông dân
4 Củng cố bài học
* So sánh với c/mạng TS Anh, Mỹ, Cách mạng TS Phá pđợc coi là triệt để nhất bởi
yếu tố nào sau đây :
1 Lật đổ chế độ PK cầm quyền, mở đờng cho CNTB phát triển
2 Quần chúng nhân dân tham gia tích cực đa c/mạng đến thắng lợi
3 Giải quyết đợc một phần yêu cầu của ruộng đất cho nông dân ( Đ )
4 ảnh hởng vang dội tới châu Âu và thế giới
* GV: Nhấn mạnh :
+ Cách mạng Pháp 1789 là cuộc cách mạng TS triệt để nhất
+ Quần chúng nhân dân có vai trào to lớn trong việc đa đến thắng lợi của c/mạng
TS pháp
+ Tuy có nhiều hạn chế , nhng c/mạng TS Pháp 1789 đã để lại nhiều bài học ,kinh nghiệm cho cách mạng TG
5 Hớng dẫn về nhà :
• Làm hết bài tập còn lại trong vở BT lịch sử của HS
• Su tầm tài liệu ,tranh ảnh về CNTB
• Soạn bài 3 : CNTB đợc xác lập trên phạm vi thế giới
2 Thái độ, tình cảm : Qua bài HS nhận thức đợc :
- Sự áp bứcbóc lột là bản chất của CNTB đã gây nên cuộc sống dau khổ của nhân dânlao động toàn thế giới
- Bằng khả năng lao động sáng tạo , nhân dân thực sự trở thành chủ nhân của nhữngthành tựu to lớn về kỹ thuật & sản xuất của nhân loại
3 Kĩ năng :
- Biết khai thác sử dụng kênh hình ,kênh chữ
- Biết phân tích sự kiện để rút ra kết luận & liên hệ thực hiện
B Phơng tiện dạy – học
- Tìm hiểu nội dung kênh hình trong SGK
- Su tầm một số tài liệu tham khảo cần thiết cho bài giảng
C Tiến trình dạy – học
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
* So với cách mạng TS Anh , Mỹ, cách mạng TS Pháp đợc coi là triệt để nhất trong các yếu tố nào sau đây :
• Lật đổ chế độ PK cầm quyền , mở đờng cho CNTB phát triển (Đ)
• Quần chúng nhân dân tham gia tích cực đa c/mạng đến thắng lợi
Trang 9• Giải quyết một phần yêu cầu ruộng đất cho nông dân (Đ)
• ảnh hởng vang dội tới châu Âu và thế giới
* Hãy nêu những đánh giá của em về cuộc cách mạng TS Pháp năm 1789 ?
trong các công trờng thủ công thời trung
đại ?: Vậy tại sao sang TK XVIII yêu cầu
cải tiến phát minh máy móc lại đợc đặt ra
cấp thiết ?
? Tại sao cách mạng công nghiệp lại diễn ra
đầu tiên ở Anh & trong ngành dệt ?
?: Qua 2 bức tranh thì cách sản xuất và
năng xuất lao động khác nhau ra sao ?
GV dẫn dắt : Cải tiến phát minh máy móc
nối tiếp máy móc nối tiếp những cải tiến
phát minh
?: Em hãy kể tên các cải tiến phát minh
quan trọng và ý nghĩa tác dụng của nó ?
Khẳng định : C/mạng công nghiệp đã
chuyển nền sx nhỏ thủ công sang nền sx
lớn bằng máy móc -> năng xuất lao động
tăng nhanh của cải dồi dào -> nớc Anh trở
thành nớc công nghiệp phát triển nhất thế
giới
? Vì sao máy móc đợc sử dụng nhiều trong
ngành giao thông vận tải
-> Do nhu cầu vận chuyển nguyên liệu
* GV cho HS thảo luận nhóm
? Vậy thực chất cuộc cách mạng công
nghiệp là gì ? Các phát minh ra máy móc ở
Anh đã đem lại kết quả và ý nghĩa nh thế
nào ?
? Vì sao c/mạng công nghiệp ở Pháp , Đức
lại diễn ra muộn nhng lại phát triển nhanh
hơn? Nêu n/xét những biến đổi ở Anh sau
khi hoàn thành c/mạng công nghiệp ?
? Vậy cách mạng công nghiệp đa tới hệ quả
tích cực hạn chế gì ?
GV bổ sung và kết luận :Cách mạng CN
đem lại kết quả to lớn :
+ Tích cực : kinh tế phát triển, của cải dồi
dào, nhiều thành phố trung tâm công
-> dựa vàoSGK kể têncác cải tiến,phát minh
- HS : dựa vào
tranh H.15 ờng thuật buổi
t-lễ kh/thành ờng sắt và sửdụng đầu máy
đ-xe lửa phen ở Anh
Xten-* HS thảo
luận nhóm
- Đọc mục 2SGk / 21
- Quan sát
H.17, 18
- HS trả lờitheo SGK
1 Cách mạng công nghiệp ở Anh
- TK 18 nớc Anh hoàn
thành cuộc c/m TS, CNTBphát triển mạnh mẽ -> đi
đầu tiến hành c/mạng côngnghiệp trong ngành dệt
- Từ máy kéo sợi Gien-ny,hàng loạt các cải tiến phátminh khác ra đời -> Năngsuất lao tăng lên khôngngừng
- C/mạng công nghiệp đãchuyển nền sx nhỏ thủcông sang nền sx lớn bằngmáy móc năng suấtlao động tăng nhanh củacải dồi dào -> nớc Anhtrở thành nớc công nghiệpphát triển nhất thế giới
2 Cách mạng công nghiệp ở Pháp, Đức.
- Pháp tiến hành c/mạngcông nghiệp muộn (1830)nhng lại phát triển nhanh
- Kinh tế Đức phát triểnnhanh chóng, tạo điều kiệncho quá trình thống nhất
đất nớc
3.Hệ quả của cách mạng
công nghiệp:
+ Tích cực : kinh tế pháttriển, nhiều thành phốtrung tâm công nghiệp ra
đời + Tiêu cực: Hình thành 2g/cấp cơ bản trong xãhội :TS >< VS
Trang 102 Xuất hiện nhiều thành thị đông dân ;
3 Máy móc xâm nhập vào tất cả các ngành kinh tế, đa năng suất lao động lên cao(Đ)
4 Nhiều nông dân đổ ra thành thị ;
5 Hình thành giai cấp t sản và giai cấp vô sản ( Đ )
* Vì sao cách mạng công nghiệp lại diễn ra đầu tiên ở nớc Anh ?
4.Hớng dẫn học ở nhà.
- Nắm chắc kiến thức cơ bản của bài ở trên lớp
- Soạn tiếp phần II : CNTB đợc xác lập trên phạm vi thế giới.
+ Lập bảng thống kê các cải tiến phát minh quan trọng trong ngành dệt ở Anh theo thứ tự thời gian và ý nghĩa của nó
Năm Các cải tiến phát minh quan trọng
1764 Máy kéo sợi Gien-ny, năng suát tăng 8 lần 1769
2 Kiểm tra bài cũ :
* Đã có những ý kiến sau nhận xét c/ mạng CN, theo em ý kiến nào đúng nhất:
a) Chuyển sản xuất từ vùng nông thôn ra thành thị ;
b) Sáng chế nhiều loại máy thay thế sức lao động của con ngời trong sx (Đ)
c) Cải tiến các công cụ sản xuất
* Tại sao những thành tựu đạt đợc trong cách mạng CN ở Anh,Đức,Pháp lại đợc coi là
“Cuộc cách mạng CN ?(“ Vì những thành tựu này đều là kết quả của việc tiếp thuthành quả KHKT mới làm thay đổi nền sản xuất thủ công , sang nền sản xuất bằngmáy móc, nên năng suất lao động & chất lợng sản phẩm tăng nhanh )
la tinh đầu TK XIX giới thiệu khái quát
khu vực giàu tài nguyên và khoáng sản
bị TD Tây Ban Nha , Bồ Đào Nha xâm
chiếm thành thuộc địa
? Vì sao sang TK XIX phong trào đấu
tranh giành độc lập ở châu Mỹ La tinh
phát triển mạnh đa tới sự ra đời của các
quốc gia TS ?
? Các quốc gia TS châu Mỹ La tinh ra
đời có tác dụng gì tới châu Âu ?
cấp VS châu Âu có chịu khuất phục ?
-Không chịu khuất phục, tiếp tục cuộc
c/mạng
?: Cho biết các cuộc c/mạng TS ở
I-ta HS : quan sátlợc đồ , thống
kê các quốc gia
TS đã ra đời ởchâu Mỹ Latinh theo thứ tựthời gian thànhlập
- Thúc đẩy c/m
ở châu Âu tiếptục phát triển.
- Dựa vào SGKtrả lời
- đọc SGK
1 Các cuộc cách mạng
TS thế kỷ XIX :
- ảnh hởng của các cuộcc/m TS và sự phát triển củaCNTB ở châu Âu cùng sựsuy yếu của TD Tây BanNha, Bồ Đào Nha đã đa
đến cuộc đấu tranh giành
độc lập ở châu Mỹ latinh
- Cách mạng 1848-1849 ởchâu Âu tiếp tục diễn raquyết liệt tấn công vào chế
độ PK - > bị đàn áp dãman
- Đều là các cuộc c/mạng
TS mở đờng cho CNTB
Trang 11li-a, Đức, Nga diễn ra dới hình thức
nào ?
GV dựa vào H.22 ; 23 bổ sung : Khắc
hoạ cho HS hình ảnh “Đội quân áo đỏ
của Ga-ri-ban-đi”, hình ảnh Thủ tớng
Bix-mác với chính sách “sắt và máu”.
?: C/mạng ở I-ta-lia, Đức,Nga hình
thức khác nhau song có điểm gì chung
*Kết luận : - Do nhu cầu về thị trờng
của nền sx TBCN và muốn các nớc này
lệ thuộc vào CNTB
* GV cho thảo luận nhóm:
?: Vì sao các nớc TB phơng Tây lại đẩy
mạnh việc xâm chiếm thuộc địa ?
* KL : Các nớc TB phơng Tây tăng
c-ờng xâm lợc các nớc châu á- Phi biến
các nớc này trở thành thuộc địa
- Dựa vào SGKnêu diễn biến
và khẳng định
- HS trả lời
HS thảo luận nhóm:
phát triển
2 Sự xâm lợc của các TB phơng Tây đối với các nớc
á , Phi
- Do nhu cầu về thị trờngcủa nền sx TBCN và muốncác nớc này lệ thuộc vàoCNTB
- Biến các nớc này trởthành thuộc địa
* Củng cố bài học :
* Hãy xác định thời gian , hình thức đấu tranh của các cuộc c/mạng t sản :
* Tại sao những thành tựu đạt đợc trong công nghiệp ở Anh,Đức,Pháp lại đợc gọi là “
Cuộc đại công nghiệp “
* Hớng dẫn về nhà :
- Nắm chắc nội dung bài học : CNTB đợc xác lập trên phạm vi thế giới thể hiện ở thắng lợi của cách mạng TS dới nhiều hình thức
- Làm hết bài tập của bài 3 trong vở BT lịch sử HS
- Soạn bài 4 : Phong trào công nhân và sự ra đời của CN Mác
+Vẽ bản đồ thế giới và ghi rõ tên các nớc bị chiếm làm thuộc địa, phía dới ghi tên nớc thực dân
+ Su tầm Văn kiện Tuyên ngôn Đảng cộng sản & các tài liệu khác
I Phong trào công nhân nửa đầu thế kỷ XIX
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức : HS cần nắm đợc những kiến thức cơ bản sau :
- Các phong trào đấu tranh đầu tiên của g/c công nhân ở nửa đầu TK XIX ;
phong trào đập phá máy móc và bãi công
Trang 12- Các Mác và Ăng-ghen và sự ra đời của CNXH khoa học
- Bớc tiến mới của phong trào công nhân từ 1848 – 1870
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Lòng biết ơn các nhà sáng lập ra CNXH khoa học – lý luận c/mạng soi đờng
cho g/cấp công nhân đấu tranh xây dựng một xã hội tiến bộ
- Tinh thần quốc tế chân chính , tinh thần đoàn kết đấu tranh của g/c công nhân
3 Kĩ năng : Rèn luyện cho HS :
- Biết phân tích, đánh giá về quá trình phát triển của phong trào công nhân
- Biết tiếp cận với văn kiện lịch sử – Tuyên ngôn Đảng Cộng sản
2 Kiểm tra bài cũ.
* Hãy khoanh tròn chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu trả lời dới đây:
Cuộc đấu tranh thống nhất Đức, I-ta-lia và cuộc cải cách nông nô ở Nga đều là cách mạng TS nhằm :
1 Bị ảnh hởng của c/mạng TS Pháp 1789
2 Công cuộc thống nhất Đức do quân phiệt Phổ đứng đầu
3 Nga hoàng tiến hàmh cải cách nông nô ở Nga
4 Mở đờng cho CNTB phát triển (Đ)
* Hãy nêu những biểu hiện tóm tắt của CNTB đối với chế độ PK về mặt chính trị và kinh tế trong những năm cuối thế kỷ XVIII đến năm 1870 ?
3 Bài mới.
cần đạt
Hoạt động của thầy HĐ của trò
Dẫn dắt : Sự phát triển của LSử XH loài
ngời đã chứng minh qui luật có áp bức
thì có đấu tranh Vì sao ngay từ khi mới
ra đời giai cấp CN đã đấu tranh chống
CNTB ?
- Sử dụng H.24 miêu tả cuộc sống của
CN Anh : Làm việc trong điều kiện lao
động khắc nghiệt Nơi sx nóng bức về
mùa hè, lạnh giá về mùa đông, môi
tr-ờng bị ô nhiễm nặng, sức khoẻ CN giảm
sút nhanh chóng -> Tuổi thọ thấp, không
quá 40 tuổi
- Yêu cầu HS đọc đoạn chữ nhỏ trong
SGK và cho biết vì sao giới chủ lại thích
sử dụng lao động trẻ em ?
-> Tiền lơng trả thấp, lao động nhiều
giờ, cha có ý thức đấu tranh
?: Qua bức tranh H.24 hãy cho biết suy
nghĩ của mình về quyền trẻ em hôm
nay?
?: Họ đáu tranh bằng hình thức nào ? Vì
sao họ sử dụng hình thức đấu tranh đó ?
Chứng tỏ nhận thức của CN ntn ?
?: Muốn đáu tranh chống lại TB thắng
lợi công nhân phải làm gì ?
* GV bổ sung, nhấn mạnh phong trào
Hiến chơng ở Anh qua H.25
?: Phong trào CN châu Âu(1830-1840)
- Dựa vào SGKtrả lời
- HS đọc
- Quan sát H.24
-> Dựa vào SGKtrả lời
-> Phải thành lập tổ chứccông đoàn
2 Phong trào công nhân trong những năm
1830 – 1840 :
- Phát triển mạnh, tínhchính trị độc lập của CN-> Cha có lí luận c/mạngsong đã dánh dấu sự tr-
Trang 13có đặc điểm chung gì khác so với các
3 Sơ kết bằng bài tập:
- Tóm tắt phong trào đáu tranh của công nhân từ đầu TK XIX đến 1840
- Kết quả phong trào đạt đợc những gì ?
Tuần 4 - Tiết 8 Ngày dạy : 19 /09/ 2012
Bài 4 : Phong trào công nhân Và sự ra đời ( Tiết 2 ) …
II Sự ra đời của chủ nghĩa Mác
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
Nêu các sự kiện chủ yếu của phong trào CN châu Âu (1830-1840) ?
Vì sao các phong trào đều thất bại ?
3 Giới thiệu bài mới :
Nêu vấn đề : ‘’ Sự thất bại của phong trào CN châu Âu đặt ra yêu cầu phải có lí luận
c/mạng soi đờng Vậy sự ra đời của CN Mác có đáp ứmg đợc yêu cầu đó của phong tràocông nhân ? chúng ta cùng tìm hiểu qua nội dung của bài ‘’
* Tiến trình bài dạy:
cần đạt
GV : giới thiệu chân dung Mác và
tinh thần vợt khó giúp đỡ nhau để
phục vụ sự nghiệp c/mạng
? Điểm giống nhau nổi bật trong t tởng
của Mác , Ăng-ghen là gì ?
? Đồng minh những ngời cộng sản đợc
thành lập nh thế nào ?
GV: Nhấn mạnh ý nghĩa sự ra đời của
tổ chức này: đợc kế thừa Đồng minh
những ngời chính nghĩa ,cải tổ thành
cả các nớc đoàn kết lại “có ý nghĩa gì ?
GV: Giới thiệu H 28 khẳng định nội
dung chủ yếu của bản Tuyên ngôn
sự nghiệp củaMác và Ăng-ghen(Tài liệu đợcgiao su tầm ở nhà)
- Dựa vàoSGK/32
- Đọc đoạn chữ
in nghiêng trongSGK rút ra nộidung chính củaTuyên ngôn
2 Đồng minh những ngời cộng sản và tuyên ngôn của Đảng :
+ Vai trò to lớn của Mác
và Ăng-ghen
- Tháng 2-1848 tuyên ngôncủa Đảng CS đợc thông qua
ở Luân Đôn ( SGK/32)
Trang 14*GV kết luận :Tuyên ngôn Đảng CS là
học thuyết về CNXHKH đầu tiên, đặt
cơ sở cho sự ra đòi của chủ nghĩa Mác
.Nó phản ánh quyền lợi của g/c công
nhân và là vũ khí đấu tranh chống t
sản đa phong trào công nhân phát
triển
?: Tại sao những năm 1848 – 1849
phong trào công nhân châu Âu phát
triển mạnh ? Tờng thuật cuộc khởi
- Tầm quan trọng của sự đoàn kết quốc
tế để tạo điều kiện sức mạnh chống kẻ
thù chung
* GV khẳng định : G/cấp công nhân đã
trởng thành trong đấu tranh , nhân thức
đúng vai trò của g/c mình và tầm quan
trọng của vấn đề đoàn kết quốc tế =>
Đòi hỏi phải thành lập một tổ chức
c/mạng quốc tế của g/cấp vô sản
? Quốc tế I đã đợc thành lập nh thế
nào ?
GV: sử dụng H.29 tờng thuật buổi
thành lập quốc tế thứ nhất : thông qua
quyết nghị thành lập Hội liên hiệp quốc
tế thứ nhất
?: Hoạt độngvà vai trò của Quốc tế thứ
nhất là gì ? Sự ra đời có ý nghĩa gì?
- HS tờng thuật
- HS: Dựa vào
SGK trả lời và ờng thuật
t HS: Dựa vàoSGK trả lời
3 Phong trào công nhân từ năm 1848 đến 1870 Quốc
tế thứ nhất a) Phong trào công nhân từ
năm 1848 đến 1870 :
- G/cấp công nhân đã
trởng thành trong đấu tranh ,nhân thức đúng vai trò củag/cấp mình và tầm quantrọng của vấn đề đoàn kếtquốc tế
=> Đòi hỏi phải thành lậpmột tổ chức c/mạng quốc tếcủa giai cấp vô sản
b) Quốc tế thứ nhất :
- Ngày 28-9-1864 Quốc tếthứ nhất đợc thành lập
- Hoạt động :
+ Đấu tranh kiên quyếtchống những t tởng sailệch , đa CN Mác vào phongtrào công nhân
+ Thúc đẩy phong tràocông nhân phát triển
3 Củng cố :
* Theo em đặc điểm nào là nổi bật nhất của phong trào công nhân :
1 Từ đập phá máy móc đến bãi công biểu tình , k/nghĩa chống lại g/cấp TS
2 Các cuộc đấu tranh của công nhân đều thất bại
3 Phong trào công nhân đã tạo tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác ( Đ )
* Cuộc đời của C.Mác & Ph.Ăng-ghen đã để lại ấn tợng nào sâu sắc nhất đối với bản
thân em ? Vì sao ?Hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 7-8 câu
4 Hớng dẫn về nhà :
• Làm hết bài tập còn lại trong vở BT lịch sử
• GV hớng dẫn HS : tìm một vài tài liệu có sẵn và tập viết báo cáo trình bầy theo một khía cạnh nhất định tại địa phơng
• Soạn bài 5 : Công x… Pa-ri
+ Su tầm tài liệu về Công xã Pa-ri
Tuần 5 - Tiết 9 Ngày soạn: 22/ 09 / 2012
Ngày dạy :25/09 / 2012
• BàI 5: Công xã Pa-ri - 1871
Trang 15A Mục tiêu bàI học :
1 Kiến thức :
•Công xã Pa-ri là cuộc c/mạng vô sản đầu tiên trên TG ,vì vậy HS cần nắm đợc :
- Nguyên nhân đa đến sự bùng nổ và diễn biến sự thành lập Công xã Pa-ri
- Thành tựu nổi bật của Công xã Pa-ri
- Công xã Pa-ri – nhà nớc kiểu mới của g/cấp vô sản
2 Kiểm tra bài cũ :
• Những thông tin về phong trào đấu tranh của công nhân từ 1848 đến 1870 Em hãy khoanh tròn chữ cái trớc những câu có nội dung em cho là đúng :
A Sau khi “ Tuyên ngôn của Đảng cộng sản” ra đời, phong trào công nhân đã có
những chuyển biến mạnh mẽ
B G/cấp công nhân ở nhiều nớc đã đứng lên đấu tranh quyết liệt chống áp bức,bóc lột của g/cấp TS
C Phong trào đấu tranh của công nhân và nhân dân lao động Pa-ri ngày
23-3-1848 đợc coi là trận chiến đầu tiên giữa g/c VS và TS
chất là nền chuyên chế TS trong thì đàn
áp nhân dân , ngoàI thì tiến hành chiến
?: Vì sao khởi nghĩa 18-3-1871 đa tới sự
thành lập Công xã ? Tính chất cuộc khởi
nghĩa 18-3-1871 ?
- Trình bầy theoSGK
- Tờng thuậtcuộc khởi nghĩangày 18-3-1871
-G/cấp VS Pa-ri đã giácngộ, trởng thành tiếp tụccuộc đấu tranh
2 Cuôc khởi nghĩa ngày 18-3-1871 Sự thành lập Công xã
- Khởi nghĩa 18-3-1871 làcuộc c/mạng vô sản đầutiên trên thế giới lật đổchính quyền của g/cấp TS
đa g/cấp VS lên nắm quyền
- Ngày 26-3-1871 tiến hành
Trang 16-> Sự phản bội của g/cấp TS trớc đất
nuớc và nhân dân =>giai cấp VS khởi
nghĩa chống lại giai câp TS , bảo vệ Tổ
quốc
GV khẳng định : Khởi nghĩa 18-3-1871
là cuộc c/m vô sản đầu tiên trên thế giới
lật đổ chính quyền của g/c TS -> đa g/c
xã Pa-ri là nhà nớc kiểu mới ?
- Đảm bảo quyền làm chủ cho nhân
dân ,vì nhân dân Hội đồng Công xã đã
ban bố thi hành nhiều chính sách tiến bộ
phục vụ lợi ích nhân dân với mọi chính
sách : chính trị, kinh tế , giáo dục
?: Vì sao g/c TS quyết tâm tiêu diệt
Công xã ?Vì sao Chính phủ Đức ủng hộ
chính phủ Véc-xai?
GV: Sử dụng H 31 tờng thuật cuộc
chiến đấu anh hùng của các chiến sĩ
“ Công xã là
điểm báo trớc
vẻ vang của XHmới là kì côngcủa những ngờidám tấn côngtrời “
- G/cấp VS cònthiếu Đảng mácxít lãnh đạo, tổchức chínhquyền khôngkiên quyết trấn
áp bọn phảnc/m, khôngthực hiện liênminhcông nông
bầu cử Hội dồng Công xã
- Ngày 28-3-1871 Hội đồngCông xã đợc thành lập
II Tổ chức bộ máy và
chính sách của Công xã Pa-ri :
-Hội đồng Công xã đã ban
bố thi hành nhiều chínhsách tiến bộ phục vụ lợi íchnhân dân :
+ Chính trị : + Kinh tế : SGK /37 + Giáo dục :
Nhà nớc kiểu mới củag/c VS
III Nội chiến ở Pháp ý
nghĩa lịch sử của Công xã Pa-ri :
1.Nội chiến ở Pháp :
-Tháng 5-1871 quân xai tổng tấn công Pa-ri Cácchiến sỹ Công xã chiến đấuvô cùng quyết liệt “Tuần lễ
+ Nêu cao tinh thần yêu
n-ớc đấu tranh kiên cờng củanhân dân , cổ vũ nhân dânlao động toàn TG đấu tranhvì tơng lai tốt đẹp
4.Củng cố : Căn cứ vào đâu để có thể nói rằng : Cuộc khởi nghĩa 18-3-1871 dẫn đến
thành lập Công xã Pa-ri là một cuộc cách mạng vô sản Theo em ý kiến nào sau đây
đầy đủ nhất
1 Lực lợng chủ yếu tham gia khởi nghĩa là công nhân
2 Cuộc khởi nghĩa lật đổ chính quyền Na-pô-nê-ông III
- Lập niên biểu các sự kiện chính của Công xã Pa-ri
- Làm hết bài tập còn lại trong vở BT LS
- Soạn bài 6 : Các nớc Anh, Pháp, Mỹ ,Đức cuối TK 19 đầu TK 20
+ Su tầm tài liệu về các nớc đế quốc
_
Tuần 5 - Tiết 10 Ngày soạn: 20/09/2012
Ngày dạy: 25/09/2012
Trang 17BàI 6: Các nớc Anh , Pháp , Đức , Mỹ Cuối tk XIX - Đầu tk XX.
- Các nớc TB lớn Anh,Pháp , Đức, Mỹ chuyển sang giai đoạn ĐQCN
- Tình hình đặc điểm của từng nớc đế quốc
- Những điểm nổi bật của CNĐQ
2 TháI độ, tình cảm :Định hớng cho HS:
- Nhận thức rõ bản chất của CNTB , CNĐQ
- Đề cao ý thức cảnh giác c/mạng , đấu tranh chống các thế lực gây chiến , bảo vệ
hoà bình
3 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng phân tích sự kiện để hiểu đặc điểm,vi trí lịch sử của CNĐQ
- Su tầm tàI liệu, lập hồ sơ học tập về các nớc đế quốc cuối TK 19 - 20
B Phơng tiện dạy học :
- Tranh ảnh về tình hình phát triển nổi bật của các nớc đế quốc
- Lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa của chúng đầu TK XX
C.Tiến trình dạy học :
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
• Dới đây là một số ngyên nhân cơ bản dẫn đến thất bại của Công xã Pa-ri
hãy điền chữ Đ đầu dòng về mức độ quan trọng của các nguyên nhân đó :
• 1.Chủ nghĩa t bản cha đến lúc suy yếu;
2 Giai cấp vô sản Pháp cha có một chính đảng lớn mạnh
3 Công xã không kiên quyết trấn áp kẻ thù ngay từ đầu
4 Công xã không liên minh đợc với nông dân
* Trong các bài học kinh nghiệm của công xã Pa-ri, theo em bài học nào là bài học
quan trọng nhất ?
3 Bài mới :
cần đạt
Hoạt động của thầy HĐ của trò
?: So với đầu TK XIX , cuối TK XIX đầu
TK XX tình hình kinh tế Anh có gì nổi
bật ? Vì sao ?
?: Sự phát triển CN Anh đợc biểu hiện
nh thế nào? Vì sao g/c TS Anh chỉ chú
trọng đầu t sang thuộc địa ?
?: Thực chất chế độ hai đảng của Anh là
gì ?
Dẫn dắt : Với chế độ hai đảng thay nhau
cầm quyền nớc Anh thi hành chính sách
đối nội ,đối ngọai hết sức bảo thủ : trong
- Nguyên nhân bị chiến tranh tàn phá ,
phải bồi thờng chiến phí cho Đứcvà diễn
ra c/mạng VS
- Trình bầytheo SGK
- Dựa vàoSGK trả lời
1 Anh :
-Kinh tế phát triển chậm,mất dần vị trí độc quyềncông nghiệp, đứng hàng thứ
3 thế giới ( sau Mỹ, Đức)
- Chính trị : Nớc Anh tồntại chế độ quân chủ lập hiến
- Chính sách đối ngoại xâmlợc,
thống trị và bóc lột thuộc
địa -> nớc Anh đợc mệnhdanh là
“ CNĐQ thực dân “
2 Pháp :
-Kinh tế CN phát triểnchậm, tụt hàng thứ 4 sauMỹ,Đức,Anh Phát triểnmột số ngành CN mới: điện
Trang 18GV: Yêu cầu : Thống kê các con số
chứng tỏ sự phát triển nhanh chóng của
công nghiệp Đức ?
• GV cho HS thảo luận nhóm :
?: Công nghiệp phát triển nhanh chóng
đa đến sự phát triển của CNĐQ Đức có
gì khác Anh , Pháp ?
?: Vì sao CN Đức phát triển nhảy vọt nh
vậy?
- Nớc Đức hoàn thành c/mạng TS, tthống
nhất dân tộc Đợc Pháp bồi thờng chiến
tranh, tài nguyên dồi dào áp dụng thành
tựu KHKT mới nhất
?: Nét nổi bật về tình hình chính trị Đức?
- Dựa vàoSGK thống kê
- HS thảo luậnnhóm
- ở Đức xuấthiện các tổ
quyền
- Trình bầytheo SGK
khí , hoá chất, chế tạo ô tô…
- Tăng cờng xuất khẩu ranớc ngoài dới hình thức chovay lãi.-> mệnh danh là
CNĐQ cho vay lãi
3 Đức:
-Kinh tế : đặc biệt là côngnghiệp phát triển nhảy vọt.-> Hình thành tổ chức độcquyền , tạo điều kiện cho n-
ớc Đức chuyển sang giai
đoạn ĐQCN
- Chính trị : Thi hành chínhsách đối nội, đối ngoại phản
động và hiếu chiến > CNĐQ quân phiệt hiếu chiến
Pháp xâm lợc thuộc địa và đầu t khai thác thuộc địa
Nớc Pháp cho các nớc chậm tiến vay lãi nặng
* Tình hình chính trị & chính sách đối nội , đối ngoại của Đức cuối Tk XIX - đầu
Tk XX đợc biểu hiện nh thế nào ?
- Về chính trị………
- Về đối ngoại :………
B Hớng dẫn về nhà :
- Làm bài tập còn lại trong vở BTLS
- Soạn tiếp phần II :Các nớc Anh , Pháp, Mỹ , Đức cuối TK XIX
+ Lu ý HS nắm chắc : >< không thể tránh khỏi & ngày càng gay gắt giữa
Đức với Anh, Pháp để chia lại thế giới,vì ĐQ Đức có quá ít thuộc địa
Tuần 6 - Tiết 11 Ngày dạy : 26 / 09 / 2012
Bài 6 : Các nớc Anh, Pháp ,Đức , Mỹ (Tiết 2 )
B Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức :
* Cuối TK 19 đầu TK 20 các nớc t bản chủ yếu ở châu Âu, Mỹ chuyển sang giai
đoạn ĐQCN Vì vậy, HS cần nắm đợc :
- Các nớc TB lớn Anh,Pháp , Đức, Mỹ chuyển sang giai đoạn ĐQCN
- Tình hình đặc điểm của từng nớc đế quốc
- Những điểm nổi bật của CNĐQ
2 TháI độ, tình cảm :Định hớng cho HS:
Trang 19- Nhận thức rõ bản chất của CNTB , CNĐQ
- Đề cao ý thức cảnh giác c/mạng , đấu tranh chống các thế lực gây chiến , bảo vệ
hoà bình
3 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng phân tích sự kiện để hiểu đặc điểm,vi trí lịch sử của CNĐQ
- Su tầm tàI liệu, lập hồ sơ học tập về các nớc đế quốc cuối TK 19 - 20
B Phơng tiện dạy học :
- Tranh ảnh về tình hình phát triển nổi bật của các nớc đế quốc
- Lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa của chúng đầu TK XX
C.Tiến trình dạy học :
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
1.Hãy điền tên nớc vào các câu dới đây cho phù hợp với tình hình kinh tế các nớc
TB chủ yếu ở cuối TK XIX đầu TK XX :
- Nớc ( Mỹ ) phát triển rất nhanh trên con đờng TBCN , đứng thứ hai thế giới về
sản xuất công nghiệp -Nớc …( Pháp )… từ vị trí thứ hai thế giới tụt xuống hàng thứ t
-Nớc …(Anh )…từ vị trí độc quyền công nghiệp tụt xuống hàng thứ ba TG
- Các công ty độc quyền ra đời dần chi phối toàn bộ nền kinh tế các nớc ………… (Anh, Pháp , Đức , Mỹ )
2.Vì sao CNTB cuối TK XIX - đầu TK XX thờng đợc gọi là gì ?
Vì sao lại gọi nh vậy ?
( Trả lời : CNĐQ vì : do sự chuyển biến quan trọng trong đời sống kinh tế & tăng cờng
xâm chiếm thuộc địa , gây chiến tranh chia lại thế giới )
?: Cho biết tình hình kinh tế Mỹ cuối
thế kỷ XIX đầu TK XX ? Sự phát triển
kinh tế của các nớc có giống nhau
?: Em hãy nhận xét xem sự chuyển biến
quan trọng trong đời sống kinh tế các
n-ớc đế quốc là gì ?
-> Các tổ chức độc quyền hình thành
Đây là chuyển biến quan trọng nhất
trong đời sống kinh tế các nớc đế quốc
tế Mỹ
- HS: DựaSGK trả lời
- HS quan sátH.32
4 Mỹ :
- Cuối TK 19 đầu TK 20kinh tế Mỹ phát triển nhanhchóng vơn lên hàng đầu thếgiới
- Sản xuất công nghiệp pháttriển vợt bậc - >Sự hìnhthành các tổ chức độc quyềnlớn
- Chính trị Mỹ tồn tại thểchế Cộng hoà
II Chuyển biến quan trọng
ở các nớc đế quốc : 1.Sự hình thành các tổ chức độc quyền :
- Sự xuất hiện các tổ chức
độc quyền là đặc diểm quantrọng đầu tiên của CNĐQGọi là CNTB độc quyền
- CNĐQ là giai đoạn pháttiển cao nhất và cuối cùngcủa CNTB
Trang 20lồ đuôi dài quấn chặt lấy Nhà trắng –
cơ quan quyền lực cao nhất nớc Mỹ
đang há mồm, phùng mang chực nuốt
ngời phụ nữ Bức tranh mô tả quyền
lực to lớn của các công ty độc quyền
cấu kết với nhà nớc TB để thống trị
nhân dân , chi phối đời sống nớc Mỹ
?: Dựa vào nội dung đã học, em hãy
nêu vài nét nổi bật về quyền lực của các
công ty độc quyền ?
GV: Sử dụng bản đồ thế giới yêu cầu
HS quan sát và điền tên các nớc thuộc
địa của Anh,Pháp,Mỹ, Đức
?: Vì sao các nớc ĐQ tăng cờng xâm
l-ợc thuộc địa?
- Dựa vàokiến thức đã
học để trả lời
2 Tăng cờng xâm lợc thuộc địa, chuăn bị chiến tranh chia lại thế giới :
- Sự phát triển mạnh mẽ kinh
tế TB trong giai đoạn ĐQCN
đã đặt ra đòi hỏi buộc các
n-ớc ĐQ phải tăng cờng xâm
l-ợc để mở rộng thị trờng
- Sự phát triển không đều củacác nớc ĐQ càng thúc đẩyquá trình xâm lợc thuộc địadiễn ra ráo riết, mạnh mẽhơn
3.Củng cố : Tìm những điểm chung trong sự phát triển của các nớc TB giai đoạn
chuyển sang CNĐQ :
a) Sự phát triển không đều, vị trí các nớc bị thay đổi : Mỹ, Đức, Anh, Pháp
b) Các tổ chức độc quyền hình thành và chi phối đời sống xã hội các nớc ĐQ
c) Các nớc ĐQ tăng cờng chiến tranh phân chia lại thị trờng thế giới (Đ)
d) Các nớc ĐQ Anh, Pháp, Mỹ, Đức có chung hình thức phát triển
• Yêu cầu HS làm BT trên lớp : Vẽ biểu đồ so sánh tơng quan thuộc địa của Anh,
Pháp, Đức, Mỹ ( theo tỉ lệ: Anh:12 ; Pháp : 4 ; Đức : 1 )
4.Hớng dẫn về nhà :
+ Làm các bài tập còn lại trong vở BT LS
+ Yêu cầu HS nắm đợc các nét nổi chung của các nớc ĐQ: Sự chuyển biến quan trọng trong đời sống kinh tế & tăng cờng xâm chiếm thuộc địa, gây chiến tranh phân chia lại thế giới
+ Soạn bài 7:Phong trào công nhân quốc tế cuối TK XIX đầu TK XX.
• Lu ý HS : - Sự phát triển của phong trào CN ở các nớc TB
- Cuối TK XIX đầu TK XX, CNTB chuyển biến mạnh mẽ sang giai đoạn ĐQCN
Mâu thuẫn gay gắt giữa TS & VS đã dẫn đến các phong trào công nhân phát triển
Quốc tế thứ hai đợc thành lập
- P.Ăng-ghen & V.Lê-nin đóng góp công lao & vai trò to lớn đối với sự phát triển
của phong trào
- Cuộc cách mạng Nga 1905 -1907 , ý nghĩa & ảnh hởng của nó
2 Thái độ, tình cảm :
- Nhận thức đúng cuộc đấu tranh giai cấp giữa vô sản và t sản là vì quyền tự do vì sự
tiến bộ của xã hội
- Giáo dục tinh thần cách mạng , tinh thần quốc tế vô sản , lòng biết bơn dối vớicác lãnh tụ thế giới và niềm tin vào thắng lợi của cách mạng vô sản
3 Kỹ năng :
Trang 21- Tìm hiểu những nét cơ bản về khái niệm : “Chủ nghĩa cơ hội” , “Cách mạng dân
chủ t sản kiểu mới” , “Đảng kiểu mới” …
B Phơng tiện dạy học.
- Bản đồ : Đế quốc Nga cuối TK XIX - đầu TK XX
- Tranh ảnh , t liệu về cuộc đấu tranh của công nhân Sicagô , Lênin , Thuỷ thủ tàuPôtemkin khởi nghĩa…
C Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
* Bài 1: Hãy điền tên nớc vào các câu dới đây cho phù hợp với tình hình chính trị các nớc t bản chủ yếu ở cuối TK XIX - đầu TK XX
a) Nớc ……… tuy thành lập nền cộng hoà , nhng thi hành chính sách đàn áp nhândân , là “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi”
b) Nớc ……… là nớc quân chủ lập hiến , hai đảng của giai cấp t sản : Đảng tự do và
Đảng bảo thủ , thay nhau cầm quyền
c) Nớc ………… đề cao vai trò Tổng thống do hai đảng của giai cấp T sản - Đảng Cộnhoà và Đảng Dân chủ , thay nhau cầm quyền , dùng sức mạnh vũ khí và tiền của đểcan thiệp vào các nớc khác
d) Chủ nghĩa đế quốc ………… là “chủ nghĩa đế quốc thực dân”
e) Chủ nghĩa đế quốc …… là “chủ nghĩa đế quốc quân phiệt , hiếu chiến”.
* Bài 2:Em hãy khắc hoạ lại những nét nổi bật của tình hình chính trị và chính sách
đối nội , đối ngoại của Mỹ cuối TK XIX - đầu TK XX
3 Dạy bài mới.
cần đạt
Hoạt động của thầy HĐ của trò
?: Em có nhận xét gì về cuộc đấu tranh
gì về cuộc đấu tranh của giai cấp công
nhân cuối TK XIX ?
- Số lợng các phong trào nhiều hơn Quy
mô , phạm vi cuộc dấu tranh lan rộng ở
nhiều nớc.Tính chất t sản quyết liệt
*Kết kuận: so với thời kỳ trớc Công xã
Pari 1871 , cuối TK XIX phong trào
công nhân quốc tế đã phát triển rộng rãi
hơn , hoạt động ở nhiều nớc Anh Pháp,
Mỹ, v.v… Tính chất quyết liệt đòi quyền
- GV cho HS thảo luận nhóm
?:Vì sao ngày 1/5 trở thành ngày quốc tế
gì ? Vì sao quốc tế thứ 2 tan rã?
GV:Ăng ghen mất năm 1895- là tổn thất
- HS đọc bài
- HS nêu theoSGK
* HS thảo luận nhóm
- HS: Dựa vào
SGK nêu sựthành lập vànhững hoạt độngchủ yếu củaQuốc tế thứ 2
1.Phong trào công nhân quốc tế cuối TK XIX
- Phong trào công nhânquốc tế cuối TK XIX pháttriển rộng rãi ở nhiều nớcAnh ,Pháp ,Mỹ …Đấu tranhquyết liệt chống giai cấp tsản
-Sự thành lập các tổ chứcchính trị độc lập của giaicấp công nhân ở các nớc
2 Quốc tế thứ 2 1914)
(1889 Ngày14/7/1889, Quốc téthứ 2 đợc thành lập ở Pari
- ý nghĩa :
+Khôi phục tổ chức Quốc tếcủa phong trào công nhân ,
Trang 22lớn của Quốc tế 2 -> khuynh hớng cơ hội
trong Quốc tế thắng lợi nội bộ Quốc tế bị
phân hoá tan rã,các nghị quyết của quốc
tế không còn hiệu lực… Nhiều đảng xã
hội dân chủ theo CN cơ hội đã bỏ phiếu
tán thành ngân sách chiến tranh đế quốc,
gây nên một thảm hoạ cho toàn nhân loại
=>1914 chiến tranh TG I bùng nổ
->Quốc tế 2 tan rã
- HS: Trình bầytheo SGK tiếp tục sự nghiệp đấu tranhcho thắng lợi của CN Mác
+Thúc đẩy phong trào côngnhân Quốc tế đầu tranh hợppháp đòi cải thiện đời sống,tiền lơng,ngày lao động.-1914 : Quốc tế thứ 2 tan rã
3 Củng cố.
* Bài 1: Phong trào công nhân quốc tế cuối TK XIX đợc phác hoạ nh thế nào qua các
thông tin sau? Điền dấu x trớc ý trả lời em cho là đúng:
1.Mâu thuẫn giữa TS và VS ngày càng sâu sắc
2.Phong trào công nhân đã chuyển dần sang đấu tranh tự phát
3.Phong trào công nhân đã chuyển dần sang đấu tranh tự giác
* Bài 2 : Sự thành lập Quốc tế thứ 2 có ý nghĩa gì?
Bài 7 : phong trào công nhân quốc tế ( Tiết 2 )
II Phong trào công nhân Nga và Cuộc cách mạng 1905-1907
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
* Bài 1: Phong trào công nhân quốc tế cuối TK XIX đợc phác hoạ nh thế nào qua
các thông tin sau? Điền dấu x trớc ý trả lời em cho là đúng:
1.Mâu thuẫn giữa TS và VS ngày càng sâu sắc
2.Phong trào công nhân đã chuyển dần sang đấu tranh tự phát
3.Phong trào công nhân đã chuyển dần sang đấu tranh tự giác
* Bài 2 : Sự thành lập Quốc tế thứ 2 có ý nghĩa gì? Vai trò của Ăng-ghen
3 Bài mới :
cần đạt
Hoạt động của thầy HĐ của trò
- Yêu cầu học sinh thống kê những tài
liệu đã đọc đã su tầm về Lê nin (chuẩn
bị ở nhà)
?:Em hiểu biết gì về Lênin?
?: Lênin có vai trò nh thế nào đối với sự
ra đời của đảng xã hội dân chủ Nga ?
?:Tại sao nói Đảng Công nhân xã hội
dân chủ Nga là một đảng kiểu mới ?
GV bổ sung: là đảng kiểu mới bởi mang
những đặc trng : khác với các đảng
trong Quốc tế 2 đấu tranh triệt để vì
quyền lợi giai cấp Công nhân mang tính
giai cấp , tính chiến đấu.Chống CN cơ
hội tuân theo nguyên lý chủ nghĩa Mác
đánh đổ CNTB xây dựng CNXH.Đảng
- HS dựa vàoSGK trả lời
1.Lênin và việc thành lập
đảng cộng sản kiểu mới ở Nga.
a.Tiểu sử:
( SGK / 49 )
b.Vai trò:
-Lênin đóng vai trò quyết
định trong việc hợp nhất-Đảng công nhân xã hộidân chủ Nga là Đảng kiểumới của giai cấp vô sản
Trang 23dựa vào quần chúng nhân dân làm
c/mạng
GV dùng bản đồ giới thiệu đế quốc Nga
cuối TK XIX đầu TK XX
?:Nét nổi bật của tình hình nớc Nga đầu
TK XX là gì?
- Nhấn mạnh CNTB đã phát triển ở Nga
sau cuộc cải cách 1861 song nớc Nga
về cơ bản vẫn là 1 nớc đế quốc PK quân
phiệt tồn tại nhiều mâu thuẫn: Nông
dân >< PK, VS><TS các dân tộc Nga
>< Đế quốc Nga
- Khẳng định: cuộc đấu tranh vũ trang
quyết liệt của giai cấp VS Nga ->tấn
công nền thống trị của địa chủ t sản làm
suy yếu chế dộ Nga hoàng.C/mạng thất
bại do nhiều nguyên nhân: sự đàn áp
của kẻ thù ,đặc biệt giai cấp VS Nga
còn thiếu kinh nghiệm đấu tranh vũ
trang,thiếu vũ khí, không đợc chuẩn bị
kỹ càng thiếu sự thống nhất phối hợp
trong toàn quốc…
?:Em hãy rút ra ý nghĩa, bài học của
cách mạng 1905-1907
- HS dựa vàochữ in nhỏtrong SGK trả
lời
- dựa vào SGKtrả lời
1905 Nớc Nga đầu TK
XX lâm vào khủng hoảngnghiêm trọng:kinh tế,chính trị,xã hội -> cácmâu thuẫn xã hội gay gắt ->c/mạng Nga bùng nổ + ý nghĩa : giáng đòn chí
4 Củng cố:
Bài 1: Trính bày ngắn gọn nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự bùng nổ của cách mạng
Nga 1905-1907.
- Về mâu thuẫn xã hội:………
- Kết quả của cuộc chiến tranh Nga – Nhật (1904-1905):………
- Tình hình chín muồi cho cuộc cách mạng:………
Bài 2 : Em hãy rút ra ý nghĩa, bài học của cách mạng 1905-1907
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- HS làm hết bài tập trong SBT Lịch sử
- Yêu cầu HS nắm chắc bài
- Soạn bài 8 : Sự phát triển của KHKT và Nghệ thuật TK XVIII – TK XIX
+ Su tầm tài liệu về KHKT và Nghệ thuật TK XVIII – TK XIX
Tuần 7 - Tiết 12+13 Ngày soạn : 05 / 10 / 2011
Ngày dạy : 07+11 / 10 / 2011
Bài 8 : Sự phát triển của khoa học kỹ thuật,
Văn học và nghệ thuật thế kỷ XVII – XIX
A Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức : HS nắm đợc các kiến thức sau :
- Vài nét về nguyên nhân đa tới sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kỹ thuật,vănhọc và nghệ thuật thế kỷ XVII - XIX
+ Cách mạng t sản thành công, giai cấp t sản tiến hành cuộc cách mạng côngnghiệp làm thay đổi nền kinh tế XH Để khẳng định sự thắng thế của CNTB với chế độ
PK cần tiếp tục đẩy mạnh sự phát triển của sản xuất, làm tăng năng xuất lao động,đặcbiệt là ứng dụng những thành tựu của KHKT
+ Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế và sự xâm nhập của kỹ thuật tiên tiến,
sự ra đời của học thuyết khoa học tự nhiên (học thuyết tiến hoá của Đác –uyn), họcthuyết xã hội ( triết học duy vật của Mác và Ăng ghen)… -> tạo điều kiện cho sự ra đờicủa các thành tựu kỹ thuật, KH , văn học, nghệ thuật TK 18 – 19
- Những thành tựu nổi bật trên các lĩnh vực kỹ thuật,khoa học,văn học,nghệ thuật thế
kỷ 18 – 19 và ý nghĩa của nó
Trang 242 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Nhận thức đợc CNTB với cuộc c/mạng KHKT đã chứng tỏ bớc tiến lớn so với chế độphong kiến, có những đóng góp tích cực đối với sự phát triển của lịch sử xã hội, đa nhânloại sang kỷ nguyên mới của nền văn minh công nghiệp
- Nhận thức rõ yếu tố năng động, tích cực của KHKT đối với sự tiến bộ của XH
Từ đó thấy đợc CNXH muốn thắng đợc CNTB chỉ khi nó ứng dụng các thành tựu KHKT,ứng dụng nền sản lớn hiện đại -> có niềm tin vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đạihoá đất nớc ta hiện nay
3 Kỹ năng :
- Phân biệt các khái niệm “ C/mạng t sản , C/mạng công nghiệp“ “ “
- Biết phân tích ý nghĩa, vai trò của kỹ thuật, khoa học, văn học và nghệ thuật đốivới sự phát triển của lịch sử
2 Kiểm tra bài cũ :
* Trình bày ngắn gọn nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự bùng nổ của cách mạng Nga 1905-1907 :
- Về mâu thuẫn xã hội : ………
-Tình hình chín muồi cho cuộc C/ mạng :………
* Hãy nêu ý nghĩa của cuộc cách mạng Nga 1905 “ 1907 ?
3 Bài mới :
cần đạt
Hoạt động của thầy HĐ của trò
- Yêu cầu nhận xét khái quát về hoàn
cảnh lịch sử cụ thẻ của thế kỷ 18 – 19
• GV ch HS thảo luận nhóm :
1 Yêu cầu của cách mạng công nghiệp
là gì ?
2 Vì sao giai cấp t sản phải đẩy mạnh
tiến hành cuộc cách mạng này ?
+Đẩy mạnh sự phát triển của nền sản
xuất(từ sản xuất nhỏ -> sản xuất lớn ).
+ Sản xuất TBCN quyết định sự tồn tại
của giai cấp t sản -> “Giai cấp TS
không thể tồn tại nếu không luôn luôn
- Yêu cầu HS nêu những thành tựu chủ
yếu trong giao thông vận tải
GV bổ sung thêm
?: Trong lĩnh vực nông nghiệp, quân sự
đã đạt đợc những thành tựu ntn ?
Kết luận : Máy móc ra đời chính là cơ sỏ
kỹ thuật vật chất cho sự chuyển biến
- Dựa vào đoạnchữ nhỏ trongSGK
- Dựa vào SGKtrả lời
I Những thành tựu chủ yếu về kỹ thuật :
- Kỹ thuật luyện kim, sảnxuất gang, sát thép …
- Động cơ hơi nớc đợc ứngdụng rộng rãi trong cáclĩnh vực sản xuất
- Thành tựu đạt đợc đã gópphần làm chuyển biến nềnsản xuất từ công trờng thủcông lên công nghiệp cơkhí
Trang 25- Yêu cầu HS đọc SGK/52
? Kể tên các nhà bác học và các phát
minh vĩ đại TK XVIII-XIX ?
- Yêu cầu HS nhắc lại các thành tựu khoa
học và tìm hiểu thêm về các nhà bác học
?: Nêu tác dụng , ý nghĩa của các phát
minh khoa học đối với XH ?
GV khẳng định: Các phát minh KH đợc
ứng dụng rộng rãi trong sản xuất và đời
sống -> chuyển biến to lớn về đời sống
kinh tế , xã hội
- Yêu cầu HS đọc SGK/53
?: Nêu những học thuyết khoa học xã
hội tiêu biểu ?
-Trình bày cácthành tựu KHtiêu biểu củacác nhà báchọc ( đã chuẩn
bị ở nhà )
- Dựa vào SGKnêu các họcthuyết và ýnghĩa tác dụng
- Đọc đoạn chữ
in nhỏ, tóm tắttheo SGK
- HS : Trìnhbày ( đã chuẩn
bị sẵn ở nhà )
II Những tiến bộ về KH
tự nhiên và khoa học xã hội :
1/ Khoa học tự nhiên :
- Đã đạt đợc những thànhtựu tiến bộ vợt bậc
- Các phát minh KH có tácdụng to lớn thúc đẩy xã hộiphát triển
2/ Khoa học xã hội :
- Nhiều học thuyết khoahọc xã hội ra đời
- Thúc đẩy xã hội pháttriển, đấu tranh chống chế
độ phong kiến, xây dựngxã hội tiến bộ
4 Củng cố bài học :
• Hãy chọn ý kiến đầy đủ nhất nói về tác dụng của những tiến bộ trong KHKT
đối với sự phát triển của xã hội :
1 Khám phá ra nhiều điều mới trong tự nhiên
2 Các phát minh trong KH tự nhiên đã đặt cơ sỏ cho việc thúc đẩy sản xuất và kỹ thuật phát triển không ngừng (Đ)
3 Nói lên khả năng chinh phục thiên nhiên của con ngời
• Đánh dấu X vào các ô trống trớc câu có nội dung đúng về vai trò và ý nghĩa
của những phát minh khoa học trong các thế kỷ XVIII XIX :–
a Khẳng định sự thắng thế của CNTB đối với chế độ PK (Đ)
b Phá vỡ ý thức hệ phong kiến & giáo hội
c Giải thích quy luật vận động của thế giới
d Làm tăng năng suất lao động trong các ngành kinh tế (Đ)
e Thúc đẩy xã hội phát triển
g Khẳng định sự tiến bộ của con ngời (Đ)
5 Hớng dẫn về nhà :
* Lập bảng thống kê những thành tựu chủ yếu của kỹ thuật, khoa học, văn học nghệthuật thế kỷ XVIII- XIX
•Làm bài tập còn lại trong vở Bài tập LS của HS
•Soạn bài 9 : ấn Độ thế kỷ XVIII- đầu thế kỷ XX
- Su tầm tài liệu tranh ảnh về đất nớc ấn Độ
Ch
ơng III :
Châu á thế kỷ XVIII - Đầu thế kỷ XX.
Tuần 7 - Tiết 14 Ngày soạn : 12/ 10/ 2011
Ngày dạy : 14/10/ 2011
Bài 9: ấn Độ thế kỷ XVIII - Đầu thế kỷ XX.
Trang 26A mục tiêu bài học :
1 Kiến thức : HS cần nắm đợc các kiến thức cơ bản sau :
- Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở ấn Độ cuối TK18 - đầu TK 20, phát triển
mạnh mẽ chính là kết quả tất yếu của ch/sách thống trị, tàn bạo của TD Anh
- Vai trò của giai cấp t sản ấn Độ trong phong trào giải phóng dân tộc Đồng thờitinh thần đấu tranh anh dũng của nông dân , công nhân binh lính buộc TD Anh phảinhợng bộ, nới lỏng ách cai trị
- Góp phần nhận thức đúng về thời kỳ châu á thức tỉnh và phong trào giải phóng dântộc thời kỳ đế quốc chủ nghĩa
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Bồi dỡng, giáo dục lòng căm thù đối với sự thống trị dã man , tàn bạo của TD
Anh đã gây cho nhân dân ấn Độ
- Biểu lộ lòng khâm phục cuộc đấu tranh của nhân dân ấn Độ chống CNĐQ
3 Kỹ năng :
- Biết sử dụng bản đồ, tranh ảnh lịch sử về cuộc đấu tranh của nhân dân ấn Độchống TD Anh tTK XVIII - đầu TK XX
- Làm quen và phân biệt các khái niệm “ Cấp tiến , Ôn hoà“ “ “
- Đánh giá vai trò của giai cấp t sản
B Phơng tiện dạy học :
- Bản đồ “ Phong trào c/mạng Ân Độ cuối TK XIX- đầu TK XX.”
- Tranh ảnh t liệu tham khảo về đất nớc ấn Độ
C Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
* Những thành tựu về kỹ thuật đã có tác dụng nh thế nào đối với sự phát triển xã hội? Theo em ý kiến nào đúng và đủ nhất trong các nhận xét sau :
1 Tạo nên những công cụ sản xuất mới
2 Do năng xuất lao động tăng, nên đã tạo ra nhiều của cải ,vật chất cho XH
3 Đã đa nhân loại từ nền sản xuất nông nghiệp,TCN sang kỷ mguyên mớicủa nền văn minh công nghiệp ( Đ )
* Sự phát triển của khoa học tự nhiên và KHXH trong các thế kỷ XVIII –
XIX đợc biểu hiện qua những thành tựu nổi bật nào ?
- TK 17 Anh gây chiến với Pháp ->
hoàn thành cuộc chinh phục và đặt ách
thống trị ở Ân Độ
GV: Khẳng định :
+ Chính sách thống trị tàn bạo của
TD Anh
+ ND bị bần cùng hoá, mất ruộng ,
thủ công suy sụp, nền văn hoá bị huỷ
hoại Nhân dân ấn Độ >< với TD Anh
* GV cho HS thảo luận nhóm :
- Quan sát bản
đồ
- HS theo dõibảng thống kê,nhận xét về
thống trị và hậuquả của nó đốivới ấn Độ
I Sự xâm lợc và chính sách thống trị của TD Anh :
- TK XVI TD Anh bắt đầuxâm lợc ấn Độ ->1829 hoànthành xâm lợc và áp đặtchính sách cai trị ở Ân Độ
- Chính sách thống trị và ápbức bóc lột nặng nề :
+ Chính trị : chia để trị,chia rẽ tôn giáo ,dân tộc + Kinh tế : bóc lột, kìmhãm nền kinh tế Ân Độ
Trang 27- ?: Chính sách thống trị của TD Anh có
giống với Chính sách thống trị của TD
Pháp ở VN ?
- Kết luận : Sự xâm lợc và thống trị tàn
bạo của TD Anh đã chà đạp lên quyền
dân tộc thiêng liêng của nhân dân Ân
Độ, >< dân tộc gay gắt -> Cuộc đấu
tranh của n/dân Ân Độ bùng nổ là tất
yếu
?: Tóm tắt các phong trào giải phóng
dân tộc tiêu biểu ở Ân Độ cuối TK19
?: Vì sao các phong trào đều thất bại?
+ Các phong trào cha có sự lãnh đạo
thống nhất, liên kết, cha có đờng lối
đấu tranh đúng đắn
?: Sự phân hoá của Đảng Quốc đại
chứng tỏ điều gì ?
- Tính chất hai mặt của g/c TS
?: Các phong trào có ý nghĩa tác dụng
nh thế nào đối với cuộc đấu tranh giải
phóng dân tộc ở ấn Độ ?
- HS thảo luận nhóm :
- Chính sáchthống trị và ápbức bóc lộtnặng nề :
+ Chính trị :chia để trị, chia
rẽ tôn giáo ,dântộc
+ Kinh tế : bóclột, kìm hãmnền kinh tế ấn
Độ
- Nêu nguyênnhân thất bại
- Cổ vũ tinhthần yêu nớc,thúc đẩy cuộc
đấu tranh giảiphóng dân tộccủa nhân dânchâu á
II Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của n/dân ấn Độ
- Các phong trào diễn ra sôinổiliên tục mạnh mẽ vớinhiều g/c, tầng lớp tham gia
* Nguyên nhân thất bại:
+ Sự đàn áp chia rẽ của TDAnh
+ Các phong trào cha có sựlãnh đạo thống nhất , liênkết, cha có đờng lối đấutranh đúng đắn
* Em hãy nhận xét về phong trào đấu tranh của nhân dân ấn Độ từ giữa TK 19 đến
đầu TK 20 về nguyên nhân,kết quả , tính chất của phong trào ?
4 Hớng dẫn về nhà :
- BT 3/37 : Có thể chia bảng để nêu sự khác biệt về đờng lối đấu tranh giữa hai phe
trong Đảng Quốc Đại ở ấn Độ
- Làm hết bài tập còn lại trong vở BT LS của HS
- Ôn tập Bài 3 + 4 để chuẩn bị kiểm tra 45’
- Soạn bài 10 : Trung Quốc cuối TK 19 đầu TK 20
- Su tầm tài liệu tranh ảnh về đất nớc Trung Quốc cuối TK 19 đầu TK 20
Tuần 8 - Tiết 15 Ngày soạn : 14/ 10 / 2011
Ngày dạy : 18/ 10 / 2011
Bài 10: Trung Quốc cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX.
A.Mục tiêu bài học
1 Kiến thức : HS nắm đợc :
- Những nguyên nhân đa đén việc Trung Quốc bị biến thành nớc nửa thuộc
địa cuối TK XIX , đầu TK XX là do triều đình phong kiến Mãn Thanh suy yếu hènnhát , tạo điều kiện cho các nớc đế quốc xâu xé Trung Quốc
- Các phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc chống PK và ĐQ cuối
TK XIX, đầu TK XX Tiêu biểu là cuộc vận động Duy Tân , phong trào Nghĩa hoà
đàn , c/mạng Tân Hợi , ý nghĩa lịch sử và tính chất của các phong trào đó
Trang 28- Giải thích đúng khái niệm “ nửa thuộc địa, nửa PK” , “ Vận động DuyTân”
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Tỏ rõ thái độ phê phán triều đình PK Mãn Thanh trong việc để TrungQuốc biến thành miếng mồi xâu xé của các nớc ĐQ
- Khâm phục cuộc đấu tranh của nhân dân Trung Quốc chống đế quốc PK,
đặc biệt là cách mạng Tân Hợi và Tôn Trung Sơn
- Bản đồ Trung Quốc trớc sự xâm lợc của các nớc ĐQ , C/mạng Tân Hợi
- Bản đồ SGK “ Phong trào Nghĩa hoà đàn “
c.Tiến hành dạy học :
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
* Hãy chọn câu đúng nhất dới đây nói về mục tiêu đ/ tranh của Đảng Quốc Đại
a) Đấu tranh chính trị và vũ trang chống TD Anh
b) Dùng bạo lực chống TD Anh
c) Yêu cầu chính phủ TD thực hiện cải cách ;
d) Giành quyền tự chủ , phát triển kinh tế dân tộc
* Em hãy nhận xét về phong trào đấu tranh của nhân dân ấn Độ chống TD Anh cuối
TK XIX - đầu TK XX về nguyên nhân , kết quả , thực chất của phong trào ?
Trang 29GV: Giới thiệu khái quát về Trung quốc
khi bớc vào thời kỳ cận đại
? TB Pháp , Anh, Đức, Nhật, Nga đã xâu
xé Trung Quốc nh thế nào ?
- Chú ý : thị trờng rộng lớn, đông dân,
chế độ PK tồn tại lâu đời, suy yếu -> tạo
điều kiện thuận lợi để các nớc TB phơng
Tây xâm chiếm
?: Xác định trên bản đồ các khu vực xâm
chiếm của các nớc đế quốc ?
• GV cho HS thảo luận nhóm :
?: Vì sao không phải 1 mà nhiều nớc đế
quốc cùng xâu xé Trung Quốc ?
- TQ là một đất nớc rộng lớn, đông dân
có lịch sử lâu đời , một đế quốc khó có
thể xâu xé, xâm lợc đợc Trung Quốc
+ Các nớc đế quốc thoả hiệp với nhau
cùng xâu xé, xâm lợc Trung Quốc
* Kết luận : Triều đình PK Mãn Thanh
suy yếu, chịu khuất phục trớc kẻ thù để
bảo vệ quyền lợi ích kỷ của mình -> Hậu
quả nặng nề : TQ bị biến thành nớc nửa
thuộc địa , nửa PK
?: Chế độ nửa PK, nửa thuộc địa là nh thế
nào ?
- Liên hệ với chế độ thuuộc địa nửa PK
VN?
?: Nguyên nhân nào đã dẫn đến phong
trào đấu tranh của nhân dân TQ cuối TK
* GV phân tích : Trong bối cảnh xã hội
TQ -> cải cách Duy Tân có ý nghĩa lớn
+ Cải cách cha toàn diện , thế lực phái
Duy Tân yếu -> Thất bại
+ Cổ vũ tinh thần yêu nớc, đấu tranh của
ND
GV: giới thiệu phong trào Nghĩa hoà
đoàn, nơi xuất phát , sự phát triển của
GV: Giới thiệu sự ra đời và lớn mạnh của
giai cấp TS Trung Quốc cuối TK XIX –
XX -> đòi hỏi phải có một chính đảng
bảo vệ quyền lợi cho g/cấp TS
?: Tôn Trung Sơn là ai và ông có vai trò
- HS: Chỉ trên
bản đồ các khuvực xâm chiếmcủa các nớc đếquốc
- HS thảo luậnnhóm : dựa trênbản đồ
- HS trình bầytheo SGK
I Trung Quốc bị các nớc
đế quốc chia xẻ :
- Cuối TK XIX triều đìnhMãn Thanh suy yếu khủnghoảng, suy yếu -> Các n-
ớc đế quốc Anh, Nhật,Pháp, Đức, Nga đã xâu xéchiếm nhiều vùng đất của
ra ở Trung Quốc
- Cuộc vận động Duy Tân: + Mục đích : cải cáchchính trị -> đổi mới canhtân đất nớc
+ Kết quả : thất bại
- Thất bại : Nhng là phongtrào mang tính dân tộc->thúc đẩy nhân dân tiếptục cuộc đấu tranh
III Cách mạng Tân Hợi – 1911:
- Tính chất : Là cuộc c/m
TS dân chủ không triệt
Trang 30gì đối với sự ra đời của Trung Quốc Đồng
minh hội
?: C/mạng TQ đã bùng nổ nh thế nào ?
?: Vì sao c/mạng Tân Hợi chấm dứt ?
?: Nêu tính chất , ý nghĩa của c/mạng Tân
Hợi ?
?: Nhận xét về tính chất, qui mô của các
phong trào đấu tranh của nhân dân TQ ?
- T/ chất: chống
đế quốc, chống
PK
- Qui mô : Rộngkhắp, liên tục từcuối TK XIX –XX
để
- ý nghĩa : tạo điều kiệncho CNTB phát triển ở
TQ ảnh hởng đối vớiphong trào giải phóng dântộc ở châu á
4.Củng cố bài học :
*Đánh dấu vào những nguyên nhân đa đến thất bại của phong trào đấu tranh của nhân
dân Trung Quốc cuối Tk XIX XX :–
a) Sự cấu kết triều đình Mãn Thanh với các nớc đế quốc
b) Các phong trào cha có sự liên kết , diễn ra lẻ tẻ
c) Thiếu một giai cấp lãnh đạo tiên tiến , một đờng lối c/m đúng đắn
d) Vì quyền lợi của giai cấp TS
* Lập bảng niên biểu tóm tát phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc ( Thời
gian diễn biến đấu tranh , mục đích, kết quả ) từ 1840 đến 1911
5 Hớng dẫn về nhà :
- Làm hết bài tập còn lại
- Lập bảng niên biểu tóm tắt phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc
( thời gian, diến biến đấu tranh, mục đích , kết quả )
- Soạn bài 11: Các nớc Đông Nam á cuối TK XIX - Đầu TK XX
* Yêu cầu HS nắm đợc: Các phong trào đấu tranh ở ĐNA
+ Diễn biến của các phong trào đó
+ Su tầm tài liệu , tranh ảnh về các nớc Đông Nam á
_
Tuần 8 - Tiết 16 Ngày soạn : 18 / 10/ 2011
Ngày dạy : 21 /10/ 2011
Bài 11: Các nớc Đông Nam á cuối tk XIX - đầu tk XX
A Mục tiêu bàI học :
1 Kiến thức : HS cần nắm đợc những kiến thức cơ bản sau :
- Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ngày càng phát triển mạnh mẽ ở Đông
Nam á là kết quả của sự thống trị, bóc lột của CNTD đối với nhân dân ĐNA
- Về g/cấp lãnh đạo phong trào dân tộc : Trong khi g/c PK trở thành công cụ, tay saicho CNTD thì g/c TS dân tộc ở các nớc thuộc địa mặc dù còn non yếu đã tổ chức ,lãnh đạo phong trào Đặc biệt g/c công nhân, ngày một trởng thành, từng bớc vơnlên vũ đài đấu tranh giải phóng dân tộc
- Về diễn biến : các phong trào diễn ra rộng khắp các nớc Đông Nam á từ cuối TKXIX –đầu TK XX Tiêu biểu là In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin,Việt Nam
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Nhận thức đúng đắn về thời kỳ sôi động của phong trào giải phóng dân tộc chống
CNĐQ, thực dân
- Có tinh thần đoàn kết, hữu nghị,ủng hộ cuộc đấu tranh vì độc lập tự do,vì sự tiến
bộ của nhân dân các nớc trong khu vực
3 Kỹ năng :
- Biết sử dụng bản đồ để trình bày các sự kiện đấu tranh tiêu biểu
- Phân biệt đợc những nét chung, nét riêng của các nớc Đông Nam á cuối TK XIX
đầu TK XX
B Phơng tiện dạy học :
- Bản đồ Đông Nam á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- Su tầm một số t liệu về sự đấu tranh của nhân dân ĐNA chống CNTD
C Tiến trình dạy – học :
1 Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 31• Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu dới đây về tính chất của cách mạng Tân Hợi ( 1911 ) :
a) Giải phóng dân tộc b) Cách mạng vô sản c) CM dân chủ TS kiểu mới (Đ)d) Cách mạng dân chủ TS
? Vì sao Trung Quốc không trở thành nớc thuộc địa mà chỉ là nớc thuộc địa nửa PK ?
3.Bài mới :
cần đạt
Hoạt động của thầy HĐ của trò
GV: Giới thiệu khái quát về khu vực ĐNá
(vị trí địa lý, tầm quan trọng chiến lợc, tài
nguyên thiên nhiên, lịch sử nền văn minh
lâu đời )
?: Qua phần giới thiệu, em có n/xét gì về
vị trí địa lý các quốc gia ĐNá ?
* GV cho thảo luận nhóm :
?: Tại sao các nớc Đông Nam á chỉ có
Xiêm (Thái Lan) là giữ đợc chủ quyền
của mình ?
- Giai cấp thống trị Xiêm có c/sách ngoại
giao khôn khéo, biết lợi dụng >< giữa
Anh và Pháp nên giữ đợc chủ quyền của
mình Là nớc đệm của Anh và Pháp song
thực chất Xiêm bị phụ thuộc chặt chẽ vào
Anh, Pháp
?: Đăc điểm chung nổi bật trong chính
sách thuộc địa của TD phơng Tây ở ĐNá
là gì ?
?:Vì sao nhân dân ĐNá tiến hành cuộc
đấu tranh chống CNTD ?Mục tiêu chung
mà các cuộc đấu tranh đặt ra là gì ?
?: Các phong trào giải phóng dân tộc tiêu
biểu ở ĐNA đã diễn ra ntn ?
?: Vài nét về phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc ở Căm-pu-chia, Lào và
Việt Nam ?
?: Qua các phong trào đó hãy rút ra nét
chung nổi bật của phong trào ?
=> Kết luận : Cuối TK XIX đầu TK XX,
cùng với quá trình hoàn thành xâm lợc
các nớc Đông Nam á làm thuộc địa,
phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc
đã phát triển mạnh mẽ thành một phong
- HS: Dựa vàoSGK trả lời
- HS: Dựa vàoSGK trả lời
- HS : Chỉ bản
đồ Anh chiếmMã Lai , Miến
Điện ; Phápchiếm DD, TháiLan trở thànhkhu vực ảnh h-ởng của Anh ,Pháp
- HS thảo luậnnhóm
- HS: Dựa vàoSGK nêu cácphong trào đấutranh tiêu biểucủa các nớc
ĐNA
1.Quá trình xâm lợc của CNTD ở các nớc Đông Nam á
- Các nớc TB phát triểncần thuộc địa, thị trờng
- Có vị trí chiến lợc quantrọng, giàu tài nguyên,chế độ PK suy yếu -> trởthành miếng mồi béo bởcho các nớc TB phơngTây xâm lợc
- Chính sách thống trị vàbóc lột của CNTD ->
>< giữa các thuộc địa
ĐNA với TD gay gắt ->các phong trào bùng nổ
- Mục tiêu chung : giảiphóng dân tộc thoát khỏi
sự thống trị của CNTD
II Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc :
- In-đô-nê-xi-a phongtrào đấu tranh giải phóngdân tộc phát triển mạnhvới nhiều tầng lớp thamgia: TS, nông dân, côngnhân
- Phi-líp-pin: nhân dânkhông ngừng đấu tranhgiành độc lập dân tộc
- Cămpuchia
- Lào SGK / 65
- Việt Nam:
Trang 32trào rộng lớn có sự đoàn kết phối hợp đấu
tranh lẫn nhau
4 Củng cố bài học :
* Những nét nào là nét chung phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân ĐNA
- Xu hớng đấu tranh giành độc lập dân tộc
- Thể hiện t/thần yêu nớc,đấu tranh bấtkhuất không chịu khuất phục trớc kẻ thù
- Có sự tham gia của nhiều tầng lớp nhân dân trong phong trào
- Các phong trào giành thắng lợi
* Vì sao phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân ĐNA cuối TK XIX đầu TK XX
đều thất bại ?
5.Hớng dẫn về nhà :
-Lập bảng niên biểu về cuộc đấu tranh của nhân dân ĐNA :
+ Nhng cải cách tiến bộ của giới thống trị Nhật Bản
+ Su tầm tài liệu, tranh ảnh về đất nớc Nhật Bản
Tuần 9 - Tiết 17 Ngày soạn : 21 / 10 / 2011
Ngày dạy : 25/ 10 / 2011
BàI 12: Nhật Bản giữa thế kỷ XIX - Đầu thế kỷ XX.
A Mục tiêu bàI học:
1 Kiến thức : Giúp HS nhận thức đúng :
- Những cải cách tiến bộ của Minh Trị Thiên hoàng năm 1868 Thực chất cải cách
1868 là một cuộc c/mạng TS nhằm đa nớc Nhật phát triển nhanh chóng sangCNĐQ
- Hiểu đợc chính sách xâm lợc rất sớm của giới thống trị Nhật bản cũng nh cuộc đấutranh của g/cấp VS nhật bản cuối TK XIX đầu TK XX
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Nhận thức rõ vai trò, ý nghĩa tiến bộ của những cải cách đối với sự phát triển của XH
- Giải thích vì sao chiến tranh thờng gắn liền với CNĐQ
3 Kỹ năng :
- Nắm vững khái niệm “ cải cách “
- Sử dụng bản đồ trình bày các sự kiện liên quan đến bài học
B Phơng tiện dạy - học :
- Bản đồ nớc Nhật cuối TK XIX đầu TK XX
- Tranh ảnh , t liệu về nớc Nhật đầu TK XX
C Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
• Vì sao phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở ĐNA cuối TK XIX - đầu TK XXcuối cùng đều thất bại ?
• Kể tên một vài sự kiện chứng tỏ sự đoàn kết đấu tranh của nhân dân 3 nớc Đông Dơngchống kẻ thù chung là TD Pháp cuối TK XIX - đầu TK XX
Trang 333 Bài mới
- Hoặc duy trì chế độ PK mục nát ->
miếng mồi cho CNTD phơng Tây Hoặc
tiến hành cải cách để canh tân đất nớc
?: Thiên Hoàng Minh trị có vai trò nh thế
nào đối với cuộc cải cách Duy tân Minh
- GV cho HS thảo luận nhóm :
?:Vậy Duy tân có phải là một cuộc
c/mạng TS không ? Tại sao ?
- Là một cuộc c/mạng TS :
+ Chấm dứt chế độ PK
- Là cuộc c/mạng TS do liên minh quí tộc
-TS tiến hành, có nhiều hạn chế mở đờng
cho CNTB phát triển , đa nớc Nhật thoát
khỏi bị biến thành thuộcđịa
?: So với các cuộc c/m TS ở châu Âu ,
cuộc c/m TS ở Nhật có đặc điểm gì nổi
bật ?
?:Nhật Bản chuyển sang CNĐQ trong
điều kiện nào?
?: Những biểu hiện nào chứng tỏ Nhật
tiến sang CNĐQ?
GV: Giới thiệu một số nét về công ty độc
quyền Mít –xi
+ Sự thành lập và vai trò to lớn của các
công ty độc quyền : Mít-xi và Mít-su-bi-si
?: Trong giai đoạn ĐQCN tình hình chính
- Trình bầy theoSGK
II Nhật Bản tiến sang
CNĐQ:
- Sự phát triển mạnh mẽ củanền kinh tế TBCN Sựthành lập và vai trò to lớncủa các công ty độc quyền
- Là nớc quân chủ lập hiến,giới cầm quyền thi hàmhchính sách đối nội , đốingoại xâm lợc phản động ->
CNĐQ Nhật là chủ nghĩa quân phiệt hiếu chiến
4.Củng cố :*Hãy chọn câu nhận xét đúng về cuộc Duy tân Minh Trị trong các câu sau
đây
Trang 34a) Là cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm do Thiên hoàng Minh trị lãnh đạo b)Là cuộc cách mạng dân chủ t sản kiểu mới
c) Là cách mạng dân chủ t sản
d) Là cuộc cách mạng theo khuynh hớng dân chủ t sản
* Những sự kiện nào chứng tỏ vào cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX, Nhật Bản đã trở thành nớc đế quốc
a Nhiều công ty độc quyền giữ vai trò to lớn trong đời sống kinh tế, chính trị
của nớc Nhật ( Đ)
b Các công ty độc quyền làm chủ nhiều ngân hàng,hầm mỏ, xí nghiệp …
c Nhật chiếm bán đảo Liêu Đông,các đảo phía nam Xa-kha-lin, Đài Loan và
cảng Lữ Thuận của Trung Quốc
d Năm 1941, thuộc địa của đế quốc Nhật đợc mở rộng rất nhiều
5.Hớng dẫn về nhà :
- Làm bài tập trong vở BT lịch sử
- Làm bảng nhận xét về ĐQ Nhật Bản trong chiến tranh thế giới thứ nhất
- Soạn bài 13 : Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 – 1918 )
+ Su tầm tài liệu có liên quan đến chiến tranh TG thứ nhất
- Giáo dục tinh thần tự giác sáng tạo của HS
- Rèn tính kỷ luật – nghiêm túc trong học tập của HS
3 Kỹ năng :
- Ghi nhớ các sự kiện , phân tích đề
- Phát triển t duy và lập luận của HS
B Nội dung :
1 Giấy kiểm tra : GV chuẩn bị
2 Đề bài : lấy tại văn phòng Hiệu trỏng
_
Tuần 10 - Tiết 19 + 20 Ngày soạn : 01/ 11/ 2011
Ngày dạy : 02+04/ 11 / 2011
Chơng IV : Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918 ).
BàI 13 : CHIếN TRANH THế giới thứ nhất ( 1914 – 1918 ).
A Mục tiêu bàI học :
1.Kiến thức : HS cần nắm đợc những kiến thức cơ bản sau :
Trang 35- Mâu thuẫn giữa đế quốc với đế quốc đa đến kết quả tất yếu là sự bùng nổ chiến tranhthế giới thứ nhất vì bản chất của CNĐQ là gây chiến tranh xâm lợc Bọn đế quốc phảichịu trách nhiệm về vấn đề này
- Diễn biến các giai đoạn phâ triển chiến tranh, quy mô , tính chất và những hậu quảnặng nề mà chiến tranh gây ra cho xã hội loài ngời
- Trong chiến tranh g/c VS và các dân tộc trong đế quốc Nga dới sự lãnh đạo của đảngBôn-sê-vích đứng đầu là Lê-nin đã tiến hành cuộc c/m VS thành công đem lại hoàbình và một xã hội mới tiến bộ
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Giáo dục tinh thần đáu tranh kiên quyết chống CNĐQ , bảo vệ hoà bình và một xãhội mới, ủng hộ cuộc đấu tranh của nhân dân các nớc vì mục tiêu độc lập dân tộc vàCNXH
- Tin tởng vào sự lãnh đạo của Đảng CS, đấu tranh chống CNĐQ gây chiến tranh
3 Kỹ năng:
- Phân biệt đợc khái niệm : “Chiến tranh đế quốc”, “chiến tranh cách mạng”…
- Sử dụng bản đồ, trình bày diễn biến cơ bản của chiến tranh
- Bớc đầu biết đánh giá một số vấn đề lịch sử : ng/ nhân sâu xa , nguyên nhân trực tiếp…
- Phát biểu suy nghĩ của mình về mọi vấn đề : chiến tranh
B Phơng pháp dạy học :
- Phân tích, so sánh , trực quan : lợc đồ, bản đồ
- Tổ chức hoạt động nhóm
c.Chuẩn bị của thầy và trò
- Bản đồ Chiến tranh thế giới thứ nhất
- Bảng thống kê kết quả của chiến tranh
- Tranh ảnh, t liệu lịch sử về chiến tranh thế giói thứ nhất
D Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
*Hãy khoanh tròn vào ý kiến đúng về cuộc Duy tân Minh Trị Nhật Bản đầu thế kỷ XX :
a.Là cuộc đáu tranh chống ngoại xâm do Thiên Hoàng lãnh đạo
b.Nhân dân lao động Nhật Bản bị áp bức bóc lột nặng nề ;
c.ảnh hởng của cách mạng Nga ;
d.Hoạt động tích cực của Ca-tai-a-ma Xen và Đảng xã hội dân chủ Nhật Bản
* Hãy nêu nguyên nhân dẫn đến cuộc đáu tranh của nhân dân NB đầu TK XX
Sự kiện nào chứng tỏ vào cuối TK XIX đầu TK XX,Nhật Bản trở thành nớc đế quốc ?
nớc đế quốc Anh, Pháp Mỹ, Đức…cuối
TK XIX đầu TK XX có những đặc điểm
chung nổi bật: chuyển sang giai đoạn
ĐQCN đánh dấu bằng nền kinh tế phát
triển mạnh mẽ, sự xuất hiện của các tổ
chức độc quyền nhng sự phát triển
không đồng đều giữa các nớc đế quốc
?: Em có nhận xét gì về cuộc chiến tranh
này ?
+ Đây là cuộc chiến tranh nhằm tranh
giành thuộc địa lẫn nhau giữa các nớc đế
quốc: Mỹ- Tây Ban Nha; Nga – Nhật
+ Liên quân 8 nớc đế quốc can thiệp vào
Trung Quốc
?: Cuộc chiến tranh đó phản ánh điều
gì ? Kết quả tất yếu mà nó mang lại ?
- Phản ánh tham vọng của các nớc ĐQ
- HS trả lời theoSGK
I Nguyên nhân dẫn đến chiến
tranh thế giới thứ nhất :
- Sự phát triển không đềucủa CNTB ở cuối TK XIX
đầu TK XX
- >< sâu sắc giữa các nớc
đế quốc với đế quốc về thịtròng , thuộc địa -> hìnhthành 2 khối đế quốc đối
địch nhau : + 1882 khối Liên minhgồm Đức-áo – Hung , I-ta-li-a
+ 1907 khối Hiệp ớcgồm Nga – Pháp – Anh chạy đua vũ trang
Trang 36xâm chiếm thuộc địa và thị trờng, đồng
thời phản ánh những >< giữa các nớc
ĐQ với nhau về vấn đề thị trờng, thuộc
địa ngày càng gay gắt -> Kết quả tất
yếu là cuộc chiến tranh giữa các nớc đế
quốc xảy ra
?: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuộc
chiến tranh thế giới thứ nhất là gì ?
GVphân tích :
+ Trong mỗi cuộc chiến tranh duyên cớ
chỉ là cái cớ trực tiếp có tác dụng làm
chiến tranh nổ ra sớm hay muộn, bởi vì
chiến tranh xảy ra là kết quả tất yếu của
việc giải quyết >< không thể điều hoà
?:Vậy tình hình chiến sự giai đoạn I diễn
ra ntn ? Em có nhận xét gì ?
-> Ưu thế thuộc về phe Liên minh trên
khắp mặt trận Lúc đầu có 5 cờng quốc
châu Âu tham chiến 1917 có 38 nớc
tham gia Chiến tranh bùng nổ với qui
mô toàn TG : Âu- á - Phi
-> u thế thuộc về phe Hiệp ớc, phe Liên
minh ngày càng suy yếu, thất bại và đầu
hàng
?:Tình hình giai đoạn II diễn ra nh thế
nào?
GV: Sử dụng bản đồ chiến tranh TG thứ
nhất để trình bày những diến biến cơ
bản nhất của chiến tranh qua 2 giai
xét gì về hậu quả của cuộc chiến tranh?
+ Sự tàn phá khủng khiếp của cuộc
ch/tranh về ngời và của Tổn hại to lớn
cho nhân loại cả về vật chất và tinh thần
- HS: Thống kê
các con số vàthảo luận nhóm
phát động chiến tranh chia lại thế giới
II Những diễn biến chính của chiến sự :
- 28-6-1914 TháI tử áo –Hung bị ám sát 28-7 áo–Hung tuyên chiến vớiXec-bi
-1-8-1914 Đức tuyên chiếnvới Nga rồi Pháp , Anh ->chiến tranh TG.I bùng nổ a.Từ 1914-1916 : u thếthuộc về phe Liên minh,chiến tranh lan rộng vớiqui mô toàn thế giới b.Từ 1917 – 1918: u thếthuộc phe Hiệp ớc tiếnhành phản công
- Phe Liên minh thất bại
đầu hàng
+ C/mạng thắng lợi ở Nga
- 1917
III.Hệ quả và tính chất
của cuộc chiến tranh:
1.Hậu quả :
- 10 triệu ngời chết;
- 20 triệu ngời bị thơng;
- Cơ sở vật chất bị tàn phá Gây tổn thất cho nhân loại
2.Tính chất :
- Là cuộc chiến tranh
ĐQCN mang tính phinghĩa phản động
3.Củng cố bàI học:
*Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất?
Hãy đánh dấu X chỉ nguyên nhân em cho là đúng :
a) Sự phát triển không đồng đều của CNTB vào cuối TK XIX đầu TK XX đã làmthay đổi sâu sắc so sánh lực lợng giữa các nớc đế quốc, dẫn đến những cuộc chiếntranh đế quốc đầu tiên để tranh giành thuộc địa (Đ)
b) >< giữa các nớc đế quốc về vấn đề thuộc địa trở nên gay gắt, dẫn đến sự hìnhthành hai khối quân sự kình địch nhau
c) Thái tử áo bị ám sát
d) Các nớc ĐQ muốn gây chiến tranh để đàn áp phong trào CN trong nớc
* Chiến tranh thế giới thứ nhất đã gây ra hậu quả gì ?
4.Giao bài về nhà :
* Lập niên biểu về các giai đoạn diễn biến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất
Trang 37A mục tiêu bài học :
1 Kiến thức : Đây là bài ôn tập, tổng kết lịch sử thế giới cận đại vì vậy giúp HS :
- Củng cố những kiến thức cơ bản của phần lịch sử thế giới cận đại, vì vậy cần giúp HSmột cách có hệ thống, vững chắc …
- Nắm chắc hiểu rõ những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới cận đại để chuẳn bị họctốt lịch sử hiện đại
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
- Thông qua những sự kiện , niên đại, nhân vật lịch sử…đã đợc học giúp HS có nhận thức,
đánh giá đúng đắn, từ đó rút ra những bài học cần thiết cho bản thân
3 Kỹ năng :
- Củng cố rèn luyện tốt hơn các kỹ năng học tập bộ môn, chủ yếu là các kỹ năng, hệ thốnghoá phân tích, khái quát sự kiện rút ra những kết luận, lập bảng , thống kê, rèn kỹ năngthực hành
B Phơng tiện dạy học :
- Bảng thống kê “ Những sự kiện chính lịch sử thế giới Cận đại “
- Một số t liệu tham khảo có liên quan
C Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
* Hãy điền nội dung thích hợp vào những chỗ ( “) dới đây về biểu hiện thái độ của các
n-ớc đế quốc trong Chiến tranh thế giới thứ nhất :
a) Từ cuối thế kỷ XIX , các nớc ……… ráo riết chuẩn bị chiến tranh để chia lạithuộc địa
b) Năm 1882, thành lập khối Liên minh gồm các nớc ………
c) Năm 1907, hình thành khối Hiệp ớc gồm các nớc ………
d) Cuối năm 1916 , các nớc ………bị lôi kéo vào cuộc chiến tranh
e) Cuối 1918 , phe ……… thất bại và đầu hàng
* Hãy nêu nguyên nhân dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất ? Hậu quả của nó ?
sự kiện chính của lịch sử thế giới cận đại
vào vở ( bảng 3 cột : niên đại, sự kiện
chính, kết quả ý nghĩa ) và điền các sự
kiện
* Chú ý : Mỗi sự kiện chỉ nêu những sự
kiện
chính, không cần chi tiết, cần nêu đợc kết
quả, ý nghĩa chủ yếu của sự kiện đó.
- HS:kẻ bảng,
điền sự kiệndới sự hớngdẫn của GV
I Những sự kiện lịch sử chính :
1 C/mạng TS và sự pháttriển của CNTB
2 Sự xâm lợc thuộc địa củaCNTB đợc đẩy mạnh
3 Phong trào công nhân QTbùng nổ mạnh mẽ
4 Khoa học kỹ thuật, văn học
Trang 38GV : sử dụng bảng thống kê những kiện
chính của lịch sử thế giới Cận đại để bổ
sung, hoàn thiện lập bảng thống kê của
HS
?: Qua những vấn đề cơ bản của lịch sử
thế giới Cận đại, em hãy rút ra 5 nội dung
chính của lịch sử thế giới Cận đại?
?: Qua các cuộc c/m TS , em thấy mục
tiêu mà các cuộc c/m TS đặt ra là gì ?
Nó có đạt đựoc không ?
?: Hình thức tiến hành các cuộc c/m TS
mỗi nớc khác nhau song các cuộc c/m TS
bùng nổ đều có chung một nguyên nhân
Đó là nguyên nhân nào ?
?: Biểu hiện nào là biểu hện quan trọng
nhất chứng tỏ sự phát triển của CNTB ?
- Sự kìm hãm của chế độ PK đã lỗi thời
với nền sản xuất TBCN đang ngày càng
phát triển mạnh mẽ mà trực tiếp đợc phản
ánh qua >< giữa chế độ PK với g/c TS và
các tầng lớp nhân dân )
- Sự phát triển của nền kinh tế công
nghiệp TBCN đa tới sự hình thành các tổ
Kết quả tất yếu là công nhân và nhân dân
đấu tranh chống CNTB , đòi các quyền tự
do, dân chủ, đòi cải thiện đời sống …
?: Các phong trào đấu tranh của công
nhân quốc tế chia làm mấy giai đoạn ?
Đặc điểm của từng giai đoạn?
- Chia thành 2 giai đoạn :
+ Cuối TK XVIII đầu TK XX: phong trào phát
triển lên một bớc mới, đấu tranh còn mang tính
tự phát cha có tổ chức: đập phá máy móc, đốt
công xởng… vì mục đích kinh tế, cải thiện đời
sống …
+ Từ giữa TK XIX đầu TK XX: phong trào phát
triển mang t/chất quy mô, có sự đoàn kết, ý thức
giác ngộ của phong trào công nhân đã trởng
thành
?: Vì sao phong trào giải phóng dân tộc
phát triển mạnh mẽ ở khắp các châu lục?
?: Nêu các phong trào giải phóng dân tộc
tiêu biểu ở các châu lục ?
bị ở nhà
- Dựa vàoSGK nêu
- Dựa vàoSGK nêu
nghệ thuật của nhân loại đạt
đợc những thành tựu vợt bậc
5 Sự phát triển không đềucủa CNĐQ -> chiến tranhthế giới thứ nhất bùng nổ
II Những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới Cận đại
1 C/mạng TS và sự phát
triển của CNTB :
- Lật đổ chế độ PK
- Mở đờng cho CNTB pháttriển
- CNTB đợc xác lập trênphạm vi thế giới
2 Phong trào công nhân quốc tế bùng nổ mạnh mẽ
* Chia làm 2 giai đoạn + Cuối TK XVIII đầu TKXIX : phong trào phát triểnlên một bớc mới, đấu tranhcòn mang tính tự phát cha có
tổ chức + Từ giữa TK XIX đầu TK
XX, phong trào phát triểnmang t/chất quy mô, có sự
đoàn kết, ý thức giác ngộ củaphong trào công nhân đã tr-ởng thành đấu tranh không vìmục đích kinh tế mà còn vìmục tiêu chính trị, đòi thànhlập các tổ chức công đoàn …
3.Phong trào giải phóng dân
tộc phát triển mạnh mẽ ở khắp các châu lục :
- Sự phát triển của CNTB ->cuộc chiến tranh xâm lợc á ,Phi, Mỹ la tinh đợc đẩy mạnhvì mục tiêu thuộc địa và thị tr-ờng
- Sự thống trị và bóc lột củaCNTD
phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh
4 Khoa học, kỹ thuật, VHNT
của nhân loại đạt đợc những
Trang 39?: Nguyên nhân sâu xa và duyên cớ trực
tiếp đa đến cuộc chiến tranh thế giới thứ
nhất là gì ?
+ Chiến tranh diễn ra mấy giai đoạn ?
Những sự kện chủ yếu của từng giai
đoạn?
+Hậu quả mà cuộc chiến tranh thế giới
thứ nhất đã để lại cho nhân loại là gì ?
+T/chất của cuộc chiến tranh phản ánh
điều gì ?
- Dựa vàoSGK nêu
thành tựu vợt bậc.
5 Sự phát triển không đều của CNTB -> chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914- 1918)
3 Củng cố bài học :
+ Chọn 5 sự kiện tiêu biểu nhất của lịch sử thế giới cận đại ( có thể tiêu biểu chung
cho cả thời kỳ, có thể ở một nội dung nào đó) và giải thích vì sao em chọn sự kiện đó ?
4 Hớng dẫn về nhà :
- Làm bài tập tổng kết trong vở bài tập lịch sử
- Liệt kê các sự kiện chủ yếu của lịch sử thế giới cận đại theo bảng sau :
- Soạn bài 15 : Cách mạng tháng Mời Nga năm 1917 ….
+ Su tầm t liệu tranh ảnh các sự kiện lịch sử về c/ mạng Tháng Mời Nga
và cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng( 1917 – 1921)
I hai cuộc cách mạng ở nớc Nga năm 1917 :
A mục tiêu bài học :
1 Kiến thức : HS cần nắm đợc các kiến thức cơ bản sau :
- Những nét chung tình hình nớc Nga đầu TK XX, tại sao nớc NG năm 1917 có hai
cuộc c/mạng
- Diễn biến chính Cách mạng tháng Mời Nga năm 1917
- Cuộc đấu tranh bảo vệ thành quả cách mạng
- ý nghĩa lịch sử của Cách mạng háng Mời Nga năm 1917
2 Thái độ, tình cảm : Định hớng cho HS :
Qua bài học bồi dõng cho HS nhận thức đúng đắn về tình cảm đối với cuộc cách mạng
XHCN đầu tiên trên thế giới
- Bản đồ nớc Nga , t liệu lịch sử nói về C/m tháng Mời
- Tranh ảnh lịch sử nói về C/mạng tháng Mời
C Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra sĩ số
Trang 402 Kiểm tra bài cũ : * Kiểm tra phần bài tập của bài ôn tập tiết 20.
tồn tại chế độ quân chủ chuyên chế Nga
hoàng – nhà tù của các dân tộc Nga ách
áp bức dân tộc và giai cấp nặng nề
+ C/mạng 1905–1907 bùng nổ mạnh mẽ
ở Nga thất bại, nớc Nga tiếp tục tồn tại
chế độ quân chủ chuyên chế Nga hoàng
?: Nêu những sự kiện lịch sử tiêu biểu
phản ánh tình hình nớc Nga đầu TK XX
d-ới ách thống trị Nga
- Đẩy nhân dân vào cuộc chiến tranh đế
quốc kinh tế suy sụp Quân đội thiếu vũ
khí, lơng thực, thua trận liên tiếp …
?: Em có nhận xét gì về bức tranh H 52 ?
- Nớc Nga lạc hậu : ruộng đông khô hạn,
phơng tiện canh tác lạc hậu, chủ yếu là phụ
nữ làm việc ngoài ruộng đồng, nam giới
GV : sử dụng H.53 và phân tích : vì giai cấp
công nhân Nga dới sự lãnh đạo của Đảng
Bôn-sê-vích đóng vai trò là động lực chủ
yếu quyết định thắng lợi của c/m, hớng tới
mục tiêu lật đổ chế độ PK chuyên chế,
đem lại quyền lợi cho g/c nhân dân.
- HS nêu nhậnxét
- HS trình bầytheo SGK
I.Tình hình nớc Nga
tr-ớc cách mạng :
- Là nớc đế quốc PK bảothủ về chính trị, lạc hậu
2 Cách mạng tháng Hai năm 1917 :
- 2-1917 c/m tháng Haibùng nổ và thắng lợi
- Kết quả : Chế độ quânchủ chuyên chế Ngahoàng bị lật đổ, thiết lập
2 chế độ song song tồntại: Xô viết đại biểu côngnhân, nông dân, binh lính
và chính phủ lâm thời TS
3.Củng cố bài học :
* Lập bảng niên biểu các sự kiện chính của c/m Nga từ tháng Hai đến tháng Mời:
* Vì sao nớc Nga năm 1917 lại có hai cuộc cách mạng ?
* Những sự kiện chứng tỏ vai trò to lớn của Lê-nin đối với c/m tháng Mời ?
- Soạn tiếp phần II : Cách mạng tháng Mời Nga –
* HS cần nắm đợc các kiến thức cơ bản sau :
- Cuộc đấu tranh bảo vệ thành quả cách mạng
- ý nghĩa lịch sử của Cách mạng háng Mời Nga năm 1917