1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on toan 9 hkI

4 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 306,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC:CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG: Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN: Bài 1: Cho đường tròn O, điểm A nằm bên ngoài đường tròn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HK1

NĂM HỌC 2011 – 2012

I ĐẠI SỐ:

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI.CĂN BẬC BA Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 1: Tính theo cách hợp lí nhất

1) 25.49.64

2) 0,16.64

3) 12,1.360

4) 32+42

5) 45.80

6) 75.48

7) 2 32 4

8) 10 40

9) 5 45

11) 2 162 12) 289 225 13) 9 169 14) 25 144 15) 1 9

16 16) 2 7

81

17) 214

25 18) 0,25

9 19) 12,1 28,9 20) 2300

23 21) 12,5

0,5

22) 192 12 23) 6 150 24) 2 18 25) 15 735 26) 12500

500

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau (theo cách hợp lí)

1) 1 9 5 0,014

7) 165 1242 2

164

457 384

10) 9− 17 9+ 17 11) 3− −64 3125+3 216 12) 3( 2 1)(3 2 2)+ +

13) 3(4 2 3)( 3 1)− − + 3 1+

Dạng 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai:

Bài 1: Rút gọn biểu thức :

1) 25 2 81+ −1 36

4) 98− 72 0,5 8+ ; 5) 9a− 16a+ 49a với a ≥ 0; 6) 16b+2 40b−3 90b với b

≥ 0

Trang 2

15) 1 48 2 75 33 5 11

19) +

+

Bài 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:

1 Rút gọn biểu thức sau: A=

1

1 : 1

1 1

1





+

+

x với x≥0 và x≠1

2 Cho biểu thức B =

x

x x

x x

x

2

4 2 2





+

+

− với x > 0 và x ≠ 4 a) Rút gọn B

b) Tìm x để B = -3

3 Cho biểu thức: C= −   + 

x 1 x x x 1 ; Với với x>0 và x≠1 a) Rút gọn C

b) Tìm giá trị của C khi x = 3 2 2−

c) Tìm x để C < -1

4 Cho biểu thức D =





+





− +

+

a a

a a a

a a

a a

a

2

3 2

2 : 4

4 2

2 2

2

a) Rút gọn D

b) Tìm giá trị của a để D > 0

c) Tìm giá trị của a để D = -1

5 Cho biểu thức: P x 1 2 x 2 5 x

4 x

x 2 x 2

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn P

c) Tìm x để P = 2

Dạng 3: Giải các phương trình sau:

5) 9(2 3 )− x 2 =12; 6) x2− −4 x− =2 0;

7) − −1 2 9( − +1) 24 −1=8

x

3

9) 36x−36+ 25x+25− x− =1 100 10) 8x− −4) 72x−36+ 18x− = −9 1; 11) x2−2x+ −1 x2−4x+ = −4 x 3

Trang 3

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax + b (a ≠ 0) Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = 1 +3

2x a) Tính: f(-3); f(-2); f(-1); f(0); f(1

2); f(1); f(2) b) Tìm x, biết: f(x) = 5; f(x) = -1

2 c) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho: A(-6; 0); B(1; 3); C(0,5;6,5)

Bài 2: Cho hàm số: y = (m – 2)x + m + 1 (1)

Tìm m để:

a) Hàm số (1) là hàm số bậc nhất

b) Hàm số (1) đồng biến trên R

c) Đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ

d) Đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; 3)

e) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng: y =1

2 x – 2 g) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng: y = x + 6 tại một điểm trên trục tung

h) Đồ thị hàm số tạo với tia Ox một góc tù

i) Đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng: y = - 2x - 1 Tìm toạ độ giao điểm của chúng

Bài 3: Viết phương trình đường thẳng thoả mãn mỗi điều kiện sau:

a) Song song với đường thẳng y = 3x và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 5 b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

2 và đia qua điểm N(1; 1) c) Đi qua hai điểm P(-2; -4) và Q(1;5)

Ghi chú: - Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

- Xem lại điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song nhau, cắt nhau và trùng nhau

CHƯƠNG III: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 1: Giải các phương trình sau bằng phương pháp thế:

1)  − =

 + =

3 1

x y

 + = −

 + = −

x y

4) 5 3 1

x y

 + = −

x y

 − =

− + =

 + = −

 7) 4 5 3

2

x y

 + = −

x y

 + =

 − = −

Bài 2: Giải các phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

1)  − = −

 + =

5 1

x y

x y

 + = −

 + = −

 4) 4 7 16

 − = −

1

x y

x y

 + =

 + = −

 + = −

7) 4 5 3

2

x y

 + = −

x y

 + =

 − = −

Trang 4

HÌNH HỌC:

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG:

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Giải bài toán trong mỗi trường hợp

sau:

a Cho AH = 16, BH = 25 Tính AB, AC, BC, CH

b Cho AB = 12, BH = 6 Tính AH, AC, BC, CH

c Cho AB = 6, AC = 8 Tính BC, BH, CH, AH

d Cho BC = 30, AC = 18 Tính AB, AH, BH, CH

Bài 2:Giải tam giác vuông ABC, biết:

a) b = 15cm, Cµ =300

b) c = 12cm, Bµ =450

c) a = 20 cm, Cµ =350

d) a = 13cm, b = 5cm

Bài 3: ∆ABC có BC = 12cm,Bµ =60 ,0 Cµ =400.Tính đường cao CH và cạnh AC, AB, BH, AH

Bài 4: ∆ABC có AB = 14cm, Bµ =40 ,0 Cµ =350, N là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BC

Tính AN, AC, BC

Bài 5: ∆ABC có µA=20 ,0 Bµ =300, AB = 60cm Kẻ đường cao CP Tính AP, BP,CP,AC,AB

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN:

Bài 1: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến AM, AN với

đường tròn

a CMR: OA ⊥ MN

b Vẽ đường kính MOC CMR: NC // AO

c Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN biết ON = 9cm, OA = 15cm

Bài 2: Cho đường tròn (O;3cm) và điểm A có OA = 5cm Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với

đường tròn Gọi H là giao điểm của AO và BC

a Tính độ dài OH

b Qua điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ BC,kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt AB, AC theo thứ tự tại D và E Tính chu vi tam giác ADE

Bài 3: Cho đường tròn (O;2cm), các tiếp tuyến AB và AC kẻ từ A đến đường tròn vuông góc

với nhau tại A

a) Tứ giác ABOC là hình gì? Vì sao?

b Qua điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ BC,kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt AB, AC theo thứ tự tại D và E Tính chu vi tam giác ADE

c Tính số đo góc DOE

Bài 4: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nửa

đường tròn đối với AB Gọi M là điểm bất kỳ thuộc tia Ax Qua M kẻ các tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt By tại N

a) CMR: tam giác MON vuông

b) CMR: MN = AM + BN

c) Chứng minh rằng AM.BN = R2

d) Cho biết OA = 3cm, MN = 25cm Tính độ dài các đoạn thẳng OM, ON,AM, BN

Ngày đăng: 06/02/2015, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w