1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De On Toan 9 HKI 2016

62 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình đường thẳng d song song với OA và cắt trục tung tại điểm – 2?. c Vẽ tia Ax vuông góc với OA và cắt trục tung tại điểm B.. Tìm tọa độ giao điểm của d với trục tung và

Trang 1

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

(Thời gian làm bài: 45 phút)

3 2 9

Trang 5

c) Giải phương trình: x  2 2  2 1 

Bài 2 (5,5 điểm) Tính:

Trang 7

b) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có giá trị nhỏ nhất ? Tính GTNN đó

Trang 8

c) Giải phương trình: 2

9x  6x 1   2

Bài 3 (2,0 điểm) Cho biểu thức:

2x 3 x 2 A

x 2

 , với x ≥ 0 và x  4 a) Rút gọn A rồi tìm giá trị của x để A  5

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Bài 3 (6,0 điểm): Cho A(3; 6)và hệ trục tọa độ Oxy

a) Viết phương trình đường thẳng OA và vẽ đồ thị của đường thẳng OA ? b) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với OA và cắt trục tung tại điểm – 2 ? Vẽ đường thẳng (d)

c) Vẽ tia Ax vuông góc với OA và cắt trục tung tại điểm B Tìm tọa độ của điểm B ?

Đề 15 Đại số - Chương 2

Bài 1 (2,0 điểm) Các hàm số sau đồng biến hay nghịch biến trên R ? Tại sao ?

a) y  5  3 x  2 b) y = 2 + 3x

Bài 2 (6,0 điểm): Cho hai hàm số: y = 3x (d) và y = 3 – x (d)

a) Vẽ (d) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b) Xác định tọa độ giao điểm của (d) và (d) bằng phép toán

c) Tìm m để đường thẳng y = (2m – 1)x + 5 song song với đường thẳng (d)

Bài 3 (2,0 điểm): Tìm giá trị của k để hai đường thẳng y = (k – 1)x + 2014 và

y = (3 – k)x + 1 song song với nhau

Trang 11

Bài 2 (5,0 điểm): Cho hai hàm số: y = 2x (d1 ) và y = – x + 3 (d 2 )

a) Vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng hệ trục tọa độ

b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán

c) Viết phương trình đường thẳng (d 3 ) biết (d 3 ) song song với (d 1 ) và (d 3 ) cắt (d 2 ) tại N có hoành độ bằng 2

Bài 3 (3,0 điểm): Cho hàm số: y = 3x – 2m + 1 (d1 ) và y = (2m – 3)x – 5 (d 2 ) a) Tìm m để (d 1 ) song song (d 2 )

b) Tìm m để (d 1 ) cắt (d 2 ) tại 1 điểm trên trục hoành

Đề 17 Đại số - Chương 2

Bài 1 (2,0 điểm)

Với giá trị nào của m thì hàm số y  (m  3)x  đồng biến trên R ? 5

Bài 2 (6,0 điểm): Cho hai hàm số: y = 2x (d1 ) và y = x – 1 (d 2 )

a) Vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng hệ trục tọa độ

b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán

c) Tìm giá trị m để ba đường thẳng (d 1 ), (d 2 ) và (d 3 ): y  (2m 1)x   đồng 5 quy

Bài 3 (2,0 điểm): Cho (D): y 3x 1

b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán

c) Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d 1 ) và (d) cắt (d 2 ) tại A có hoành độ bằng 5

Bài 3 (3,0 điểm): Cho hai hàm số bậc nhất có đồ thị (d) và (d):

(d) : y  (m 1)x   và (d ') : y 3   2x 5  a) Định m để (d) song song (d)

b) Định m để (d) và (d) cắt nhau tại điểm thuộc trục hoành

c) Định m để (d), (d) và (d ) : y1    đồng quy x 2

Trang 12

b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán

c) Viết phương trình đường thẳng (d 3 ) biết (d 3 ) song song với (d 1 ) và (d 3 ) cắt (d 2 ) tại điểm có hoành độ bằng 3

Bài 3 (3,0 điểm): Cho hàm số: y = (3m – 2)x – 3 (d) và y = – 4x + 3 – 2m (d)

a) Định m để (d) song song (d)

b) Định m để (d) và (d) cắt nhau tại điểm thuộc trục hoành

c) Định m để (d) cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B và  0

b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán

c) Viết phương trình đường thẳng (d 3 ) qua O(0; 0) và song song với (d 1 ) Tìm tọa độ giao điểm M của (d 3 ) và (d 1 )

Bài 3 (2,0 điểm): Cho: y = (m + 1)x – 2 (d) và y = 2x + 3 (d)

a) Tìm m để (d) cắt (d) tại điểm có tung độ là – 1 Lúc này vẽ đồ thị của hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của (d) với trục tung và với trục hoành

Trang 13

b) Viết phương trình (D) song song với (d) và cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng 2 Tìm tọa độ gioa điểm của (d) và (D)

Bài 4 (1,0 điểm): Chứng minh rằng đường thẳng (m – 2)x + (m – 1)y = 1 (m là

tham số) luôn luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m

Đề 21 Đại số - Chương 2

Bài 1 (4,0 điểm) Cho hàm số: y 2m 1x   4 Tìm m để:

a) Hàm số trên là hàm số bậc nhất

b) Hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Bài 2 (5,5 điểm): Cho hai hàm số: y  x  (d 4 1 ) và y   3x  (d 4 2 )

a) Vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trên cùng hệ trục tọa độ

b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán

c) Cho đường thẳng (d ) : y3  ax  Xác định các hệ số a, b biết (d b 3 ) song song với (d 1 ) và (d 3 ) cắt (d 2 ) tại điểm có hoành độ bằng 3

Bài 3 (0,5 điểm): Cho: y = x + m – 1 (d) và y = – 3x + 2m – 5 (d)

Tìm m để (d) và (d) cắt nahu tại điểm có hoành độ và tung độ đối nhau

b) Xác định tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán

c) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d 3 ): y = ax + b song song với (d 1 )

và cắt (d 2 ) tại một điểm có tung độ bằng 4

d) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d 3) và trục Ox (làm tròn đến phút)

Bài 3 (1,0 điểm): Cho: y = (m – 1)x + k (k  1) và y = (k + 2)x – k (k  – 2)

Với giá trị nào của k thì đồ thị hai hàm số cắt nhau tại một điểm trên trục hoành ?

Trang 14

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (D) và (d) bằng phép tính

c) Cho (D 1 ): y  (m2 1)x  m2 2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì (D), (d) và (D 1 ) luôn đòng quy

Bài 4 (2,0 điểm): Cho hai đường thẳng: (D1 ): y = (m + 3)x + k – 2 (m  – 3) và (D 2 ): y = (2m – 1)x – 1 (m  1/2) Tìm điều kiện của m và k để (D 1 ) và (D 2 ) cắt nhau tjai một điểm trên trục tung

b) Xác định tọa độ giao điểm A của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép toán

c) Gọi B và C lần lượt là giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) với trục tung Oy Tính chu

vi và diện tích ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm)

Trang 15

Bài 3 (2,0 điểm): Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M 2; 2

Trang 16

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG 1

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Cho ABC có AC = 16cm, AB = 12cm, BC = 20cm Đường cao AH

a) Chứng minh ABC vuông

b) Tính AH,  B ,  C

c) Từ H kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AC, AB Tính HE, HF

d) So sánh: tanB và sinB (không dùng máy tính và bảng số)

Trang 17

Cho ABC vuông tại A, biết AB = 12cm, BC = 15cm

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Gọi AH là đường cao, tính AH và HC

c) Kẻ phân giác AD của  HAC (D  HC) Tính AD

Đề 28 Hình học - Chương 1

Bài 1 (2,0 điểm):

Không dùng bảng và máy tính:

a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự tăng dần:

sin780, cos140, sin470, cos870, sin270b) Tính: A  tan 20 tan 50 tan 70 tan 40 0 0 0 0

Bài 2 (3,0 điểm):

Trang 18

Cho tam giác ABC vuông tại C Biết cot A 40

9

 Không tính số đo  A , hãy

tính sinA, cosA, tanA (làm tròn hai chữ số ở phần thập phân)

b) Tính các tỉ số lượng giác của  A

c) Kẻ HE  AB tại E, HF  BC tại F Tính BH, BE, BF và S EFCA

Trang 19

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Kẻ đường cao AH của ABC Tính AH và BH

c) Kẻ đường phân giác AD của ABC Tính AD

d) Lấy điểm E bất kỳ nằm giũa A và C, gọi K là hình chiếu của A trên đường thẳng BE Chứng minh: EBC  HBK

Cho ABC, đường cao AH có  B 35  0,  C  650, AB = 32cm

a) Giải tam giác ABC

b) Tính độ dài phân giác AD của ABC

Trang 20

Đề 32 Hình học - Chương 1

Bài 1 (2,0 điểm):

Không dùng bảng và máy tính:

a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự tăng dần:

sin650, cos150, cos770, sin320, cos480b) Tính:

Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của

H lên AB, AC

a) Cho biết AB = 15cm, BC = 25cm Tính HB, HA, HC

Trang 21

c) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh AE.AB = AF.AC

d) Tính diện tích tứ giác BEFC

a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự giảm dần:

cos350, sin630, sin220, cos160b) Tính:

b) Gọi BD là đường phân giác của  B , M

và N lần lượt là hình chiếu của D trên

BC và BA Chứng minh rằng: tứ giác

Trang 22

Đề 35 Hình học - Chương 1

Bài 1 (3,0 điểm):

Không dùng bảng và máy tính:

a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự giảm dần:

cos120, sin450, cos540, sin870, cos610b) Tính:

Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của

H trên AB, AC

a) Chứng minh: AB.AE = AC.AF

Trang 23

Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 4cm

a) Tính sinB, cosB, tanB, cotB

b) Vẽ đường cao AH (H  BC) của tam giác ABC Tính độ dài CH c) Vẽ đường tròn (A; 2,4cm) Chứng minh đường thẳng BC là tiếp tuyến của đường tròn (A)

Trang 24

b) Vẽ đường tròn đường tâm O đường kính AH Đường tròn này cắt

AC tại M Gọi I là trung điểm HC Chứng minh IH = IM

c) Chứng minh IM là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Trang 26

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d)

c) Tìm m để đường thẳng y = (2m – 3)x + 2 song song với đồ thị hàm số (d)

3) Chứng minh tam giác AHC vuông tại H

4) Chứng minh tứ giác BCOM là hình thang

5) Tính độ dài đoạn thẳng MH

Trang 27

Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AB = 3cm, AC = 4cm

a) Tính các tỉ số lượng giác của góc ACB

b) Vẽ đường tròn (B, BA) Gọi D là một diểm nằm trên đường tròn sao cho CD = CA (D  A) Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của đường tròn

c) AD cắt BC tại F Chứng minh rằng: AD2 = 4FC.FB

Trang 28

a) Gọi H là giao điểm của AB và OM Chứn gminh OM  AB b) Chứng minh: HA.HB = HO.HM

c) Biết MA = 5cm Tính chu vi tam giác MEF

Trang 29

c) Tìm tọa độ điểm M thuộc đồ thị (d) có tung độ bằng 3 lần hoành độ

b) Tìm giá trị của a để M có giá trị bằng 8

Bài 5: ( 3 điểm)

Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài đường tròn (O) Từ M vẽ tiếp tuyến MA với đường tròn (O) (A là tiếp điểm) Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với OM tại H và cắt đường tròn (O) tại B

a) Chứng minh H là trung điểm của AB

b) Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Tia MO cắt đường tròn (O) tại I và K (I nằm giữa M và K) Chứng tỏ HM.HO = HK.HI

Trang 30

Đề 43 Học kỳ 1

PHÒNG GD VÀ ĐT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề kiểm tra có 01 trang

Với giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số (d1): y = 12x + (5 – m)

và (d2): y = 3x + (3 + m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung ?

Câu 3: (2,0 điểm)

Cho hàm số (d1): y = ax + b

a) Tìm a, b và vẽ đồ thị (d1) của hàm số, biết (d1) song song với đường thẳng (d2): y = – 2x và cắt trục tung tại điểm A(0; 3)

b) Tìm giao điểm B của (d1) và trục hoành

c) Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa A và B Vẽ về một phía của AB các nửa đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB, AC, CB Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn lớn tại D; DA, DB cắt các nửa đường tròn có đường kính AC, CB theo thứ tự tại M, N

a) Tứ giác DMCN là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh hệ thức: DM.DA = DN.DB

-HẾT -

Trang 31

a) Chứng minh: OM = OP và Tam giác NMP cân

b) Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Chứng minh: AM.BN = R2

(Hình vẽ 0,5 điểm )

Trang 32

2) Tính

2 2 2

2 cos B sin BA

Trang 34

Đề 47 Học kỳ 1

Bài 1: (2,5 điểm)

1) Giải phương trình:

3 x 1 2 4x  43 9x 9   6 02) Rút gọn:

b) Vẽ đồ thị hàm số trên với hệ số a, b vừa tìm được

c) Gọi giao điểm của (d) và trục hoành là B Tính diện tích ∆OAB

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho ∆ABC biết AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm

1) Chứng minh ∆ABC vuông tại A

2) Tính các tỉ số lượng giác của góc C

Trang 35

Đề 48 Học kỳ 1

Bài 1: (2,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: A =

32

3232

32

Cho hàm số y = 2x + 3k; y = (2m + 1)x + 2k – 3 Với giá trị nào của m

và k thì đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng trùng nhau

1) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật

2) Chứng minh ME.MO = MF.MO

3) OO là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính BC

Trang 36

1) Vẽ hai đồ thị hàm số (d) và (d1) trên cùng mặt phẳng tọa độ

2) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d1) bằng phép tính

3) Tìm giá trị của m để đường thẳng y = (2m – 3)x – 3 song song với đường thẳng (d)

3) Đường thẳng vuông góc với AO tại O cắt đường thẳng AB tại E a) Chứng minh: ED là tiếp tuyến của đường tròn (O)

b) Tính diện tích tứ giác ACDE

Trang 37

Đề 50 Học kỳ 1

Bài 1: (2,0 điểm)

Cho hàm số bậc nhất y = (m 1)x + 4 (m là tham số) (1)

1) Với những giá trị nào của m thì hàm số (1) nghịch biến?

2) Tìm giá trị của m biết rằng đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1; 3)

Trang 38

Đề 51 Học kỳ 1

Bài 1: (2,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức:

5 124 3 48 4 2 32) Giải phương trình:

9x272 x 3  16x48 1

Bài 2: (3,0 điểm)

1) Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị của nó là đường thẳng song song với đường thẳng y = – 3x và đi qua điểm A(1; –1) Vẽ đồ thị hàm số tìm được

2) Cho hàm số y = (m + 5)x + 1 Tìm giá trị của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất

3) Xác định a để đường thẳng (d) : y = ax + 5 tạo với trục Ox một góc

1) Chứng minh OA vuông góc với MN

2) Vẽ đường kính NOC Chứng minh MC song song AO

3) Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN biết OM = 3cm,

OA = 5cm

Trang 39

1) Viết phương trình đường thẳng (d1) biết (d1) song song với đường

thẳng y = x + 3 và đi qua A(1; 3)

2) Tìm giá trị của m để ba đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy, biết (d2) : y = 2x – 5; (d3) : y = mx – 12

Bài 5: (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết cosB = 0,6

1) Tính sinC, cosC, tanC, cotC

2) Kẻ đường cao AH Biết AH = 4,8cm Tính độ dài AB, AC, BC

Bài 6: (2,5 điểm)

Cho hai đường tròn ở ngoài nhau (O; R) và (O; R) với R = 2R Kẻ

AB là tiếp tuyến chung ngoài, CD là tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn Biết A, C (O; R), B, D  (O; R) Tia CD cắt AB ở E 1) Chứng minh rằng: AB = CD + 2EB

2) Chứng minh rằng : AC // EO

(Hình vẽ 0,5 điểm )

Trang 40

Đề 53 Học kỳ 1

Bài 1: (1,5 điểm)

Giải phương trình

39x 27 3 x 3 16x 48 5

45

49

4) Gọi A là giao điểm của 2 đồ thị trên, B là giao điểm của đồ thị (d) với trục Ox Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4: (4,5 điểm)

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB, dây AC Các tiếp tuyến với đường tròn tại B và C cắt nhau tại M

1) Chứng minh tam giác ABC vuông

2) Chứng minh AC song song OM

3) Cho góc BAC = 60o, R = 2 cm

a) Chứng minh tam giác MBC đều

b) Tính AC, BC, BM

Trang 41

2) Với m = – 1

c) Vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

d) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

3) Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho hai đường tròn (O) và (O) tiếp xúc ngoài tại M Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB, A  (O) và B(O) Tiếp tuyến chung trong tại M cắt tiếp tuyến chung ngoài AB tại K

Trang 42

2) Tìm m biết đồ thị của hai hàm số y = 3x + 5 – m cắt đồ thị hàm số y

= 2x – 2 tại một điểm trên trục tung

3) Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị của nó là đường thẳng song song với đường thẳng y = – 2x và đi qua điểm A(1; – 4)

Trang 43

2 1

2) Tính: C3 2x5 8x 7 18x 1

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(–1; 2)

1) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A có hệ số góc

k = – 3

2) Vẽ đường thẳng (d) tìm được

3) Gọi B là giao của (d) với trục tung, C là giao của trục tung với đường thẳng qua A và song song với trục hoành Tính diện tích tam giác ABC

Cho đường tròn (O), điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến

AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm)

1) Chứng minh: OA vuông góc BC

2) Tính độ dài các cạnh của ABC, biết OB = 2cm, OA = 4cm

3) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Ngày đăng: 08/10/2016, 16:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Gọi  A  là giao  điểm của 2  đồ thị trên, B  là giao  điểm của  đồ thị (d)  với trục Ox - De On Toan 9 HKI 2016
4 Gọi A là giao điểm của 2 đồ thị trên, B là giao điểm của đồ thị (d) với trục Ox (Trang 40)
Hình vẽ bên: - De On Toan 9 HKI 2016
Hình v ẽ bên: (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w