Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập VI.. Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập VI.. Phương phỏp - Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III.. HS biết v
Trang 1Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Ngày soạn : 13/08/12
* Kỹ năng : Rốn luyện cho Hs tư duy linh hoạt khi dựng những cỏch khỏc nhau để viết một tập hợp
* Thỏi độ : Yờu thớch mụn học, cẩn thận, giỳp đỡ nhau trong học tập…
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : Tranh vẽ đồ dựng học tập …., phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 2Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Giới thiệu chơng và bài mới (5 )’
- Lắng nghe và xem qua SGK
- Ghi đầu bài
HĐ2: Cỏc vớ dụ (10 )’Hãy quan sát hình 1 SGK
-Lắng nghe GV giới thiệu về tập hợp
-Xem vd SGK
-Tự lấy vd tập hợp trong trờng và ở gia đình
1.Các ví dụ
- SGK
- Tập hợp :+ Những chiếc bàn trong lớp.+ Các cây trong trờng
+ Các ngón tay trong bàn tay
-Viết theo GV
- Đọc ví dụ SGK
-Lên bảng viết tập hợp C sách bút trên bàn (h1)
*A = {1;2;3;0} với 0;1;2;3
là các phần tử của tập hợp A *B = { a, b, c }
- 1 có là phần tử của A
- 5 không là phần
tử của A
- Viết theo GV
-Lên bảng điền ô trống
- Nghe và vẽ theo GV
- Làm ?1; ?2 theo
nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng chữa bài
Cách viết 2: Chỉ ra t/c đặc trng cho các phần tử của tập hợp đó
A = {x ∈ N / x < 4 }
N là tập hợp các số tự nhiên
- M.hoạ
A
?1 Tập hợp D cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn 7
C1 : D={0;1; 2;3; 4;5;6}
C2 : D= ∈{x N x/ 7 〈 }
1 0 3 2
Trang 3Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
.
b
Trang 4* Kỹ năng : HS phân biệt đợc các tập N, N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ , biết
viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
* Thỏi độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập
2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức của lớp 5
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 5Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (7 )’Câu 1: Cho một ví du về tập hợp, nêu chú
- HS 2:
+ Phát biểu phần đóng khung SGK+ Làm BT: cách 1 A = { 4;5;6;7;8;9 } cách 2 A = { x Є N/ 3< x<10 }.+ Minh hoạ tập hợp:
- Ghi đầu bài
- GV nờu vấn đề : hóy biểu
diễn tập hợp số tự nhiờn N trờn
- Các số 0; 1;2 ;3
là các phần tử
…của tập hợp N
- Tập N cú p.tử 0 cũn tập N* thỡ khụng cú
1 Tập hợp N và tập hợp N*
- Tập hợp cỏc số tự nhiờn : 0; 1; 2; 3…
Kớ hiệu : N ={0;1; 2;3 }
- Tập hợp cỏc số tự nhiờn:1;2;3
Kớ hiệu : N* ={1; 2;3 }
4 3 2 1 0
- Điểm biểu diễn số tự nhiờn a trờn tia số gọi là điểm a
BT : Điền vào ụ vuụng cỏc kớ hiệu ∈ và ∉cho đỳng
điểm 2 và điểm 4 trờn tia số ?
- GV giới thiệu tổng quỏt
- Củng cố bài tập
?Em hóy lấy vd về t/c bắt cầu ?
? Tỡm số tự nhiờn liền sau số 4
? Số 4 cú mấy số 4 cú mấy số
liền sau ?
- GV chốt lại vấn đề
? Số liền sau số 5 là số nào ?
? Hai số tự nhiờn liờn tiếp hơn
kộm nhau mỏy đơn vị ?
? Vậy cú số tự nhiờn nhỏ nhất,
- HS trả lời 2< 4 ( điểm 2 ở bờn trỏi điểm 4 hay 2 nhỏ hơn 4 hoặc 4 lớn hơn 2 )
- HS : 2<4 ; 4<6 thỡ 2<6
- Số liền sau số 4
là số 5
- Số 4 cú một số liền sau
- Số liền sau số 5
là số 4
- HS suy nghĩ trả lời
2 Thứ tự trong tập hợp N
- Với a,b∈N, a < b hoặc b>a trờn
tia số (nằm ngang) điểm a nằm bờn trỏi điểm b
- a ≤b nghĩa là a< b hoặc a = b
- b ≥a nghĩa là b> a hoặc b = a
- a< b ; b<c thỡ a<c (t/c bắt cầu )
- mỗi số tự nhiờn cú một số liền sau duy nhất
- Số 4 và số 5 là hai số tự nhiờn liờn tiếp
- Hai số tự nhiờn liờn tiếp hơn kộm nhau 1 đơn vị
- Số 0 là số tự nhiờn nhỏ nhất
- Tập hợp số tự nhiờn cú vụ số
Trang 6Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Rút kinh nghiệm :
* Kỹ năng : Đọc và ghi thành thạo cỏc số tự nhiờn, số la mó…
* Thỏi độ : Nghiờm tỳc, cẩn thận, chớnh xỏc khi trỡnh bày
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : Bảng phụ, bảng cỏc chữ số từ 1 đến 30…
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, nhỏp
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 7Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
A= ; B={1; 2;3} {55;36;37;38}
C= A={ }0
HS 2 : C1 : B={0;1; 2;3; 4;5;6}
C2 : B= ∈{x N x/ ≤ 6}
6 5 4 3
0 1 2
HĐ2: Số và chữ số (10 )’
- Cho lấy vd về số tự nhiên và chỉ
rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số?
- GV giới thiệu lại 10 chữ số
- GV tượng tự hóy biểu diễn cỏc
- HS thỏa luận nhúm và đại diện lờn bảng
- HS trả lời
- HS nhận xột
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
2 Hệ thập phõn
+ Cỏch ghi số núi trờn gọi là cỏch ghi trong hệ thập phõn
Vd : 222= 200+ 20 + 2 = 2.100 + 2.10 + 2
Kớ hiệu :ab chỉ số tự nhiờn cú hai chữ số
abc chỉ số tự nhiờn cú ba chữ số
abcd chỉ số tự nhiờn cú bốnchữ số
Trang 8Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
Bảng phụ
Bài 1 a) Điền vào bảng
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số
Trang 9Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
* Kiến thức : HS hiểu đợc một tập hợp con có thể có một phần tử, có nhiều phần tử,
có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
* Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng các kí hiệu ⊂ và ∅
* Thỏi độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu∈ và ⊂
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : Tranh vẽ đồ dựng học tập …., phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 10Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
- HS thảo luận ?1
- 2HS lên bảng
- HS 3 nhận xét
- HS thảo luận và làm ?2
- HS nghe và ghi bài
- HS trả lời
- HS đọc chú ý sgk
- HS làm bài 17 sgk
1 Số phần tử của một tập hợp
?1 Tập hợp D có một phần tử.Tập hợp E có hai phần tử.Tập hợp H có ba phần tử
?2 Không có phần tử nào ( vì không có số tự nhiên x nào mà
5 2
x+ = )+ Gọi A là tập rỗng
Kí hiệu : A= ∅
- Chó ý
+TËp hîp rỗng : Kh«ng cã phÇn tö nµo KÝ hiÖu: ø+ VÝ dô: A={x Є N / x+5=2}Bài 17:
- GV giới thiệu kí hiệu
- GV yêu cầu HS phân biệt
- HS lên bảng viết
- HS mọi phần tử của tập E đều thuộc tập hợp F
- HS nghe
- HS thảo luận và trả lời
- HS đọc và ghi bài
- HS thảo luận và trả lời
- HS nghe và ghi bài
Trang 11Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
1 Giáo viên : phấn màu
2 Học sinh : Bảng nhóm, chuẩn bị bài tập ở nhà
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 12Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
H§1: Kiểm tra (7 )’ HS1 : Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
- HS quang sát
và làm theo
- 1 HS lên bảng
và cả lớp làm vào vở
Dạng 1: Tìm số phần tử của tập hợp.
? Hai số chẵn liên tiếp hay hai số
lẻ liên tiếp hơn kém nhau mấy
- Nghe và làm bài tập 24
- 1HS thực hiện
D¹ng 2: ViÕt tËp hîp, viÕt tËp hîp con.
Bài 22 (SGK-14)
{0; 2;4;6;8}
C ={11;13;15;17;19}
L={18;20;22}
Trang 13Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
* Kỹ năng : HS được rèn luyện kĩ năng tính nhẩm, tính nhanh, biết vận dụng các t/c của phép cộng, phép nhân để giải bài toán một cách hợp lí nhất
* Thái độ : Tính toán khoa học, hợp lí
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 14Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
H§1: Giới thiệu bài (2 )’
H§2: Tổng và tích của hai số tự nhiên (10 )’
- GV đưa bài toán 9( bảng phụ)
? Em hãy nêu công thức tính chu
? Vậy thừa số còn lại phải ntn?
? Tìm x dựa trên cơ sở nào ?
- HS đọc kĩ và tìm cách giải
- HS lần lượt trả lời
- HS khác nhận xét
- 2HS trả lời ?2
- HS q/sát tìm x
- HS trao đổi và trả lời
- HS kết quả bằng nhau
- HS thừa số còn lại bằng 0
1 Tổng và tích của hai số tự nhiên
BT : Hãy tính chu vi và diện tích của một sân HCN có chiều dài 32m và chiều rộng bằng 25mGiải :
Chu vi của sân HCN là : (32+25).2=114(m)Diện tích sân HCN là : 32.25 = 800 (m2)-Tæng qu¸t: P = (a+b).2
b) Nếu tích của hai thừa số = 0 thì ít nhất có một thừa số =0
- HS nhìn vào bảng phụ và phát biểu thành lời
- HS thảo luận và trả lời
- 2HS phát biểu
- HS thảo luận và trả lời
- HS : muốn nhân một tổng với một
số ta có thể nhân
số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
2 Tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Trang 15Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Rút kinh nghiệm :
và phộp nhõn vào giải toỏn
* Kỹ năng : Biết sử dụng thành thạo mỏy tớnh bỏ tỳi
* Thỏi độ : Nghiờm tỳc, yờu thớch mụn học, tỉ mỉ chớnh xỏc…
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : Bảng phụ , phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi …
2 Học sinh : Mỏy tớnh bỏ tỳi…
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 16Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
- GV hướng dẫn HS làm
- Gọi 3HS lờn bảng
- Hóy liệt kờ tất cả cỏc số hạng
của tổng từ 20 đến 30 xem cú bao
? Hãy cho biết đã vận dụng t/c
nào của phép cộng để tính nhanh?
- HS làm theo GV
- 3 HS thực hiện
- HS cú 5 tổng
- HS t/c giao hoỏn
- HS đọc phần hướng dẫn
- HS làm theo
- HS ỏp dụng t/c giao hoỏn và kết hợp
- Hs đọc -Hai HS lên bảng làm
- t/c giao hoán
và kết hợp để tính nhanh
Dạng 1: Tính nhanh
Bài 31 (SGK-17)
) 135 360 65 140 (135 65) (360 140)
=(996+4)+ 41=1000+ 41 = 1041b) 37+198=(35+2)+198
- 3 hs lờn bảng
- Hs : phõn phối
- HS ỏp dụng làm
Dạng 2 Tớnh nhẩm
Bài 36 (SGK-19)a) Áp dụng t/c kết hợp của phộp nhõn:15.4=3.5.4=3.(5.4)=3.20=60Hoặc 15.4=15.2.2=30.2=60
b) Áp dụng t/c phõn phối của phộp nhõn với phộp cộng
- 3 hs lờn bảng
- Hs : phõn phối
- Hs ỏp dụng làm
Bài 37 (SGK-20)19.16= (20 – 1 ).16 = 320 – 16 = 30446.99 = 46.( 100 – 1 )
= 4600 – 46 = 455435.98 = 35.( 100 – 2 )
Trang 17số trong phộp trừ, phộp chia hết, phộp chia cú dư.
* Kỹ năng : Rốn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phộp trừ để giải cỏc bài toỏn thực tế trong sgk, cỏc bài toỏn tỡm x trong cỏc dóy phộp tớnh đơn giản
* Thỏi độ : Cẩn thận, tỉ mỉ, chớnh xỏc
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 18Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
- HS quan sát H.14;15;16(sgk)
- HS làm ?1
1 Phép trừ hai số tự nhiên
- Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x
?1 Điền vào chỗ trốnga) a – a = 0
? Số chia cần có điều kiện gì?
? Số dư cần có điều kiện gì?
- HS làm ?2
- HS trả lời miệng
- HS nhận xét
- HS trả lời
- HS nghe và ghi bài
- HS trả lời
- HS : a = b.q +r (b ≠ 0)
-Số dư < số chia
- HS làm ?3c) k sảy ra vì số chia bằng 0d) k sảy ra vì số
dư lớn hơn số chia
2 Phép chia hết và phép chia
có dư
- Cho hai số tự nhiên a và b trong
đó b ≠ 0 , nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết
a : b = x
?2 Điền vào chỗ trốnga) 0 : a = 0 ( a# 0)b) a : a =1
c) a : 1 = a
* Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b ≠ 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho: a = b.q + r trong đó
0 r b≤ <
+ Nếu r =0 thì a = b.q+ Nếu r ≠ 0 thì phép chia có dư
Trang 19Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
1 Giáo viên : phấn màu, máy tính bỏ túi…
2 Học sinh : Bảng nhóm máy tính bỏ túi
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 20Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
H§1: Kiểm tra (5 )’HS1 : cho hai số tự nhên a và b Khi nào ta có phép trừ : a – b = x
→ GV đưa bài tập áp dụng bảng phụ
HS2 : Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho
số tự nhiên b không ? Cho vd ?
- GV yêu cầu HS thử lại
? Vậy giá trị của x có đúng với
yêu cầu của đề hay không ?
? Tìm số hạng ?
? Tìm số trừ ?
- GV yêu cầu HS thử lại
? Vậy giá trị của x có đúng với
yêu cầu của đề không ?
- HS3 : làm ý c
- HS nhận xét
Dạng 1 Tìm x
Bài 47 (SGK-24)a) ( x – 35 ) – 120 = 0 ( x – 35 ) = 120
x = 120 + 35
x = 155b) 124 + ( 118 – x ) = 217
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25c) 156 – ( x + 61 ) = 82
- GV yêu cầu HS đọc Bài 52
- GV gọi 2HS lên bảng làm ý a
- Tương tự yêu cầu HS làm ý b
? Theo em nhân cả số bị chia và
- 2 HS lên bảng làm ý b
- HS chú ý
- 2 HS lên bảng
Bài 52(SGK-25)a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 70016.2 = (16:4).(25.4)= 4.100= 400 b) 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 24 1400:25 =(1400.4) : (25:4) = 5600 : 100 = 56c) 132:12 = (120+12):12 = 120:12+12:12 = 10+1=11
96:8 = (80+16):8 = 80:8+16:8
= 10+2 = 12Bài 50 GV yêu cầu HS sử dụng
máy tính bỏ túi
- Yêu cầu HS đọc HD sgk
- yêu cầu HS sử dụng máy tính
- GV gọi đại diện tổ đứng tại chỗ
trả lời
- GV gọi HS nhận xét
- HS sử dụng
- Đọc hướng dẫn sgk
- Áp dụng tính
- HS đại diện tổ trả lời
Trang 21Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 31/08/12
Ngày giảng: 07/09/12
Tiết 10 Đ7 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I Mục tiờu
* Kiến thức : HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phõn biệt được cơ số và mũ, nắm được cụng thức nhõn hai lũy thừa cựng cơ số HS biết viết gọn một tớch nhiều thừa số bằng nhau bằng cỏch dựng lũy thừa, biết tớnh giỏ trị cỏc lũy thừa, biết nhõn hai lũy thừa cựng cơ số HS thấy được lợi ớch của cỏch viết gọn bằng lũy thừa
* Kỹ năng : Vận dụng được cụng thức lũy thừa vào một số bài toỏn cơ bản
* Thỏi độ : Cẩn thận, tỉ mỉ, chớnh xỏc, hợp tỏc trong hoạt động nhúm
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, so sỏnh, hoạt động nhúm ,thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : bảng phụ ghi bỡnh phương, lập phương của một số tự nhiờn đầu tiờn
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 22Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
H§1: Kiểm tra (8 )’H·y viÕt c¸c tæng sau thµnh tÝch:
5 + 5 + 5 + 5 + 5; a+a+a+a+a+a
GV: Tæng nhiÒu sè b»ng nhau viÕt gän b»ng c¸ch dïng
phÐp nh©n TÝch nhiÒu sè b»ng nhau cã thÓ viÕt gän nh
sau: 2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4 Ta gäi 23, a4 lµ mét lòy thõa
HS : 5+5+5+5+5 = 5.5 a+a+a+a+a+a = 6.a
- L¾ng nghe vµ ghi ®Çu bµi
H§2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (15 )’
- GV dựa vào phần kiểm tra bài
? Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của a ? n
? Hãy ĐN lũy thừa bậc n của a?
- GV giới thiệu phép nhân nhiều
thừa số bằng nhau gọi là phép
nâng lên lũy thừa
- HS quan sát ?1
- Từng HS đọc kết quả
5.5.5 57.7.7 7
a a14 2 43a a= n (n 0)≠
n thừa số a
?1Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Gt của lũy thừa
H§3: Củng cố (15 )’
- Yêu cầu 2 hs làm bài tập 56
- GV yêu cầu hs làm tiếp bài tập
- Hs làm bài 57
- HS hoạt động nhóm
- HS nghe và ghi bài vào vở
Bài 56(SGK-27) ViÕt gän…a) 5.5.5.5.5.5 = 56
Trang 24Tiết 11 Đ7 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ (tiếp)
I Mục tiờu
* Kiến thức : HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phõn biệt được cơ số và mũ, nắm được cụng thức nhõn hai lũy thừa cựng cơ số HS biết viết gọn một tớch nhiều thừa số bằng nhau bằng cỏch dựng lũy thừa, biết tớnh giỏ trị cỏc lũy thừa, biết nhõn hai lũy thừa cựng cơ số HS thấy được lợi ớch của cỏch viết gọn bằng lũy thừa
* Kỹ năng : Vận dụng được cụng thức lũy thừa vào một số bài toỏn cơ bản
* Thỏi độ : Cẩn thận, tỉ mỉ, chớnh xỏc, hợp tỏc trong hoạt động nhúm
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, so sỏnh, hoạt động nhúm ,thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : bảng phụ ghi bỡnh phương, lập phương của một số tự nhiờn đầu tiờn
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 25Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
H§1: Kiểm tra (8 )’Tính giá trị các lũy thừa sau
Hs1 42 ; 43 ; 44
Hs2 62 ; 63 ; 64
Tính giá trị các lũy thừa sauHs1 42 = 4.4 = 16 ; 43 = 4.4.4 = 64 ; 44 = 256Hs2 62 = 6.6 = 36; 63 = 6.6.6 = 216 ; 64 = 1296
H§2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (10')
- GV hướng dẫn HS áp dụng mục
1 để làm
? Em có nhận xét gì về số mũ của
kết quả với số mũ của lũy thừa?
? Qua vd trên em hãy cho biết
muốn nhân hai lũy thừa ta làm
- HS : số mũ kết quả là:
5 = 2 + 3
7 = 4 + 3
- HS đọc chú ý
- HS thảo luận nhóm, trả lời ?2
- 2 hs làm ?2
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
VD: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa
- 3 hs thực hiện
- Hs làm bài 60
Bài 60 Viết kết quả của mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) a3.a2.a5 = (a3.a2).a5 = a5.a5 = a10
b) 100.103 = 102.103 = 105
Bài 3: Tìm các số mũ n sao cho
luỹ thừa 3n thoả mãn điều kiện:
Bài 4 Thực hiện phép tính
25 83 - 23 83
= 83 (25 – 23 ) = 83 .2 = (23)3.2
= 29.2 = 210
Trang 26Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Rút kinh nghiệm :
- HS biết viết gọn một tớch cỏc thừa số bằng nhau bằng cỏch dựng lũy thừa
* Kỹ năng : Rốn kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh lũy thừa một cỏch thành thạo
* Thỏi độ : Cẩn thận, tỉ mỉ, chớnh xỏc, hợp tỏc trong hoạt động nhúm
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dựng học tập
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 27Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
? Số nào là lũy thừa của một số tự
lũy thừa với chữ số 0 sau chữ số 1
ở gt của lũy thừa ?
Dạng 1: Viết số tự nhiên dới dạng lũy thừa
Bài 61(SGK-28)
8 = 23; 16 = 42 = 24;
27 = 33; 64 = 82 = 43 = 26
81 = 9 2 = 34; 100 = 102.Bài 62(SGK-28)
- Cho HS đứng tại chỗ trả lời và
giải thích tại sao đúng? Tại sao
sai?
-3 HS đứng tai chỗ trả lời và giải thích
Dạng 2: Đúng sai
Bài 63 (SGK-28) a) 23.22 = 26 Sai (nhân mũ) b) 23.22 = 25 Đúng (q.tắc) c) 54.5 = 54 Sai (0 tính mũ)
-Nhận xét và sửa chữa bài sai
) .
a b
c x x x x
+ + + + +
- Đại diện 4 tổ trưởng lờn bảng làm
- HS nhận xột bài làm của 4 nhúm
Dạng 4: So Sỏnh
Bài 65(SGK-29)a) 23 và 32
Trang 28Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : 07/09/12
Ngày giảng: 13/09/12
Tiết 13 Đ8 8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I Mục tiờu
* Kiến thức : HS nắm được cụng thức chia hai lũy thừa cựng cơ số, quy ước a0 = 1
HS biết chia hai lũy thừa cựng cơ số
* Kỹ năng : Rốn luyện cho HS tớnh chớnh xỏc khi vận dụng cỏc quy tắc nhõn và chia hai lũy thừa cựng cơ số
* Thỏi độ : Cẩn thận, tỉ mỉ, chớnh xỏc, hợp tỏc
II Phương phỏp
- Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành, hoạt động nhúm
III Chuẩn bị
1 Giỏo viờn : Tranh vẽ đồ dựng học tập …., phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 29Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
? Tại sao thương bằng 1 ?
- Gv chốt và yêu cầu HS nhắc lại
Bài 67 (SGK-30) a) 38 : 34 = 3 8-4 = 34
- GV yêu cầu HS viết số 2475
dưới dạng tổng các lũy thừa của
- HS nghe
- H/động nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
3 Chú ý
Ví dụa) 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 +5 = 2.103+ 4.102+7.101+5.100
b) 2.103 = 103 + 103
?3 Viết số 538, abcd dưới dạng
lũy thừa của 10
538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5 102 + 3 101 + 8 100
Trang 30Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
1 Giáo viên : Bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 31Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
a) 210:28 = 1024:256 = 4b) 46:43 = 4096 : 64 = 64c) 85.84 = 32768:1096 = 8d) 74:74 = 2401: 2401 = 1Hs2 Chia hai lũy thừa cùng cơ
số rồi tính kết quả
a) 210:28 = 22 = 4b) 46:43 = 43 = 64c) 85.84 = 81 = 8d) 74:74 = 70 = 1
H§2: Luyện tập (35’)
Bài 100 (SBT-100) Viết kết quả
phép tính dưới dạng lũy thừa
Y/c 3 hs lên bảng thực hiện, các
hs khác làm vào vở
- 3 hs lên bảng
Bài 100 (SBT-100)a) 315:35 = 310
-C©u a nghe GV híng dÉn, c©u b
HS tù lµm
Bài 71 (SGK-30)T×m c Є N Víi mäi n Є N*
a) cn = 1 ⇒ c = 1 v× 1n = 1b) cn = 0 ⇒ c = 0 v× 0n = 0 (n Є N*)Bài 72 (SGK-30)
a) 13 + 23 = 1+ 8 = 9 = 32
13+23 lµ sè chÝnh ph¬ngb)13+23+33=1+8+27=36=62
13+23+33 lµ sè chÝnh ph¬ng
Bài 70 (SGK-30)
Viết các số 987 2564 ; abcde dưới
dạng tổng các lũy thừa của 10
Y/c Hs thực hiện theo mẫu ?3
- Hs trình bày trên bảng
Bài 70 (SGK-30) Viết các số
987 ; 2564 ; abcde dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
987 = 9.100 + 8.10 + 7 = 9.102 + 8.101 + 7.100
2564 = 2.1000 + 5.100 + 6.10 + 4 = 2.103 + 5.102 + 6.101 + 4.100
- Biến đổi vế phải sao cho cơ
số giống vế trái
- 16 = 23
Bài 102 (SBT-14)Tìm số tự nhiên n, biết
a) 2n = 16
2n = 24
⇒ n = 4b) 4n = 64
4n = 43
⇒ n = 3c) 15n = 225
15n = 152
Trang 32Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
1 Giáo viên : Tranh vẽ đồ dùng học tập …., phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 33Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
- HS nghe và đọc chú ý sgk
1 Nhắc lại về biểu thức
- Mỗi số cũng coi là một b/thức
- Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
H§3: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức (25')
- HS nghe và ghi bài
- 2HS thực hiện
- HS 3 nhận xét
- HS nghe và ghi bài
- 2HS thực hiện
- HS 3 nhận xét
- 2HS làm ?2
2 Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức
a) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
- Nếu chỉ có , “ + ” , “-” , hoặc
“.” , “ : ” thực hiện từ trái sang phải
Ví dụa) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24b) 60 : 2.5 = 30.5 = 150
- Nếu có “ + ” , “-” , “.” , “ : ”Nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước,
“.” , “ : ”, cuối cùng đến , “ + ” ,
“-”
Ví dụa) 4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6
= 36 – 30 = 6b) 33.10 + 22.10 = 27.10 + 4.10 = 270 + 40 = 310
b) Biểu thức có dấu ngoặcTính
) 100: 2 52 35 8100: 2 52 27
?2 Tìm x biếta) ( 6x – 39 ) : 3 = 201 6x – 39 = 201.35 15 11
Trang 341 Giáo viên : B¶ng phô ghi bµi 80
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập, m¸y tÝnh bá tói
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 35Giáo án Số học 6 Năm học 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
- Hs 2 ỏp dụng tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp trừ
- Hs 3
- Hs 4
Bài 73 Thực hiện phộp tớnha) 5 42 – 18:32
GV: Gọi 2 hs chữa bài 74a,c
GV kiểm tra bài tập của một số hs
GV: Hướng dẫn hs cỏch kiểm tra
đối với bài toỏn tỡm x
- Thay kết quả tỡm được vào biểu
thức ban đầu, nếu hai vế bằng
nhau thỡ kết quả đỳng
Nhận xột chốt lại
Hai HS lờn bảng chữa
HS: Nhận xột bài làm của bạn
HS: Điền nhanh vào bảng phụ
- Hs cựng kiểm tra kết quả
B i 74 (SGK-32)àa) 541 + (218 - x) = 735
x = 103 – 35
x = 68c) 96 - 3(x + 1) = 423(x + 1) = 96 - 42 3(x + 1) = 54
các phép tính
-Treo bảng phụ BT 75 SGK, yêu
Nhắc lại phần
đóng khung trang 32 SGK
- Lên bảng điền
Bài 75(SGK-32): Điền số thớch hợp vào ụ trống
+3 x4 12 +3 x4 15 60
Trang 36Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
1 Giáo viên : Phấn màu, thước
2 Học sinh : Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập, m¸y tÝnh bá tói
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Bài dạy
Trang 37Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
H§1: Kiểm tra (8 )’HS1: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh
= 75 – 4 = 71b) 80 - [130 - (12 – 4)2]
= 80 - [130 – (8 )2]
= 80 - [130 – 64] = 80 – 66 = 14
HS2: T×m sè tù nhiªn x biÕt a) x = 17
HS tr¶ lêi
HS lªn b¶ng lµm bµi, HS díi líp cïng lµm bµi
Bµi 77 (sgk-32)Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
= 12:{390:[500-(125+245)]}
= 12:{390:[500 - 370]}
= 12:{390: 130} = 12: 3 = 4Bài 78 Tính giá trị biểu thức
? Nêu thứ tự thực hiện trong biểu
- Hs nhận xét
Bµi 78 (sgk-32) Tính giá trị biểu thức
? Qua kÕt qu¶ BT 78 gi¸ 1 gãi
phong b× lµ bao nhiªu?
-Mét HS tr¶ lêi gi¸ tiÒn1 gãi phong b×
-Lµm viÖc theo nhãm lµm B 80-Treo kÕt qu¶
-GV híng dÉn b i 81 nhà SGK
- Cho ¸p dông tÝnh
- Lu ý xo¸ nhí “M” tríc khi lµm
- Nghe híng dÉn bấm máy-Lµm BT 81
B i 81 (SGK-83): à Dùng m¸y tÝnh
(274+318).6 = 3552
Trang 38Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Rót kinh nghiÖm :
Ngµy so¹n : 18/09/12
Ngµy gi¶ng: 26/09/12
Tiết 18 KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu
* Kiến thức : Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về khái niệm tập hợp
* Kỹ năng : Kiểm tra các kỹ năng, thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
* Thái độ : Trung thực, tích cực, tự giác làm bài
Tính tính lũy thừa ,tìm x
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0.5 5%
2 1,0 10%
2.
Nhân , chia 2 lũy
thừa cùng cơ số
Nhận biết được các phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số
Thực hiện được các phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1.0 10% 3.
Tính giá trị biểu
thức
Thực hiện được các phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2 1,0
2 1.0 10% 4
Tập hợp
Đếm đúng sốphần
tử của tập hợp sử dụng đúng các kí hiệu ∈ , ∉
Trang 39Thực hiện được các qui ước về thứ tự thựchiện các phép tính
để tính dúng giá trị biểuthức
Thực hiện các phép tính , tính dúng giá trị biểu thứcnhanh chính xác.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 3.0
1
2,0
1 1,0
3 6.0 60% TỔNG CỘNG 3
1,5 15%
4 2,0 20%
1 3.0 30%
1 2.0 20%
1 0,5 5%
1 1.0 10%
11 10,0 100%
§Ò I :
Bµi 1 (2 ®iÓm)
a)§Þnh nghÜa lòy thõa bËc n cña a
b)ViÕt d¹ng tæng qu¸t chia hai lòy thõa cïng c¬ sè
¸p dông tÝnh: a12 : a4 (a ≠ 0)Bµi 2 (2 ®iÓm): §iÒn dÊu “X” vµo « thÝch hîp
a) 128 : 124 = 122
b) 53 = 15 c) 53 52 = 55
Bµi 3 (3 ®iÓm): Thùc hiÖn phÐp tÝnh (tÝnh nhanh nÕu cã thÓ)
a) 4 52 – 3 23
b) 28 76 + 13 28 + 9 28c) 1024 : (17 25 + 15 25)Bµi 4 (3 ®iÓm): T×m sè tù nhiªn x biÕt
a) (9x + 2) 3 = 60b) 71 + (26 – 3x) : 5 = 75c) 2 x = 32
d) (x – 6)2 = 9
§Ò II :
Bµi 1 (2 ®iÓm)
a) Nªu c¸ch viÕt mét tËp hîp
¸p dông: ViÕt tËp hîp A c¸c sè tù nhiªn x mµ x є N* vµ x ≤ 7
b)Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b?
Bµi 2 (2 ®iÓm): §iÒn dÊu “X” vµo « thÝch hîp
Trang 40Gi¸o ¸n Sè häc 6 N¨m häc 2013- 2014Bµi 4 (3 ®iÓm): T×m sè tù nhiªn x biÕt
a) 5(x - 3) = 15b) 10 + 2.x = 45 : 43
c) 5 x+1 = 125 d) 52x-3 - 5 = 0
* Kỹ năng : BiÕt sö dông kÝ hiÖu chia hÕt ( ), kh«ng chia hÕt ( ) RÌn luyÖn cho
HS tÝnh chÝnh x¸c khi vËn dông c¸c tÝnh chÊt chia hÕt nãi trªn
* Thái độ : RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n