1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao An HH 10 Cb

214 214 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 214
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I1.Về kiến thức: HS nắm được các định nghĩa: vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ dài của một vectơ, hai vectơ b

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

1.Về kiến thức: HS nắm được các định nghĩa: vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ dài của

một vectơ, hai vectơ bằng nhau và vectơ - không

2Về kĩ năng : - xác định vectơ: đọc tên, kí hiệu, đếm số vectơ, xác định sự cùng phương, cùng (ngược) hướng của

các vectơ,

tính độ dài của vectơ thông qua độ dài đoạn thẳng tương ứng, dựng một vectơ bằng vectơ đã cho có điểm đầu là điểm cho trước

3.Về tư duy : Tiếp cận khái niệm véctơ liên hệ thực tế (trong vật lý).

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

Tranh vẽ mô phỏng hình 1 SGK

III Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học

1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp học

2.Kiểm tra bài cũ: Không

3.Bài mới: Các định nghĩa về vectơ

1 Khái niệm vectơ

 Các mũi tên đặt trước máy bay, ôtô, xe tải nói lên

đièu gì ?

H1: Một Ôtô xuất phát từ bến A và dừng lại ở bến B,

một chiếc khác đi ngược lại Hãy vẽ sơ đồ biểu thị

chuyển động của mỗi chiếc

H2: Hai Ôtô chuyển động như thế nào ?

 Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng

=> Vectơ AB A: điểm đầu, B: điểm cuối

 Thực hiện ∆1 /4

H3: Kết luận gì về sự khác biệt giữa vectơ và đoạn

thẳng ?

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

- Mô tả bằng hình vẽ giá của một vectơ

- Mô tả bằng hình vẽ 2 vectơ cùng phương

- Mô tả các vectơ cùng hướng, ngược hướng

 Thực hiện ∆2 /5

Giảng: Ta nói AB vàCD là hai vectơ cùng hướng,

PQ và RS là hai vectơ ngược hướng Hai vectơ cùng

hướng hay ngược hướng được gọi là hai vectơ cùng

phương

 CMR nếu AB,AC uuur uuurcùng phương thì A, B, C thẳng

 Hướng chuyển động của các phương tiện

TL2: Chuyển động ngược hướng

- Nêu khái niệm vectơ

- Lưu ý cách kí hiệu AB,x uuur r, và hình vẽ một vectơ

Qua 2 điểm phân biệt xác định được 2 vectơ AB ,

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

hàng

 Thực hiện ∆3 /6

Bài toán 1: Cho hình bình hành ABCD Hãy chỉ ra ba

cặp vectơ cùng phương, cùng hướng

Bài toán 2: CMR nếu A, B, C là ba điểm phân biệt và

Gợi ý HS yếu: - hướng - độ dài

 Cho hình bình hành ABCD So sánh hai vectơ

AB,DCuuur uuur

cùng hướng

⇒ bằng nhaucùng độ dài

- Quy ước Véctơ 0 r cùng phương, cùng hướng, với

mọi véctơ , độ dài của vectơ Our là 0

 AB,AC uuur uuurcùng phương ⇒ 2 Đưòng thẳng AB, AC song song hoặc trùng nhau

Vì 2 đthẳng AB, AC có chung điểm A nên chúng trùng nhau ⇒ A, B, C thẳng hàng

 Không thể kết luận AB cùng hướng với BC→Vídụ: Trong hình vẽ trên A, B, C thẳng hàng nhưng

AB ngược hướng với BC

 Btoán 1: HS xung phong lên bảng

4/ Củng cố:Những yếu tố cấu thành lên vec tơ, Hai véc tơ bằng nhau, véc tơ 0 r

5/ Bài tập về nhà: Bài tập 1 > trang 7

Trang 3

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

1.Về kiến thức: Định nghĩa: vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ dài của một vectơ, hai

vectơ bằng nhau và vectơ - không

2Về kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng biến đổi

3.Về tư duy : Tiếp cận khái niệm véc tơ liên hệ thực tế (trong vật lý).

II Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp

III Tiến trình bài học

GV: Chất vấn lí thuyết về phương hướng của vectơ ?

HD: Hai vectơ cùng phương có tính chất bắc cầu

⇔ ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh

Bài tập 4:

GV: Cho HS hoạt động nhóm rồi cử đại diện lên bảng

trình bày

HS: Trả lờia) Khẳng định đúngb) Khẳng định đúngHS: Trình bày trên bảng

*/ ABCD là hình bình hành ⇒ hai vectơ AB và DC→cùng hướng và cùng độ dài ⇒ →

4/ Cũng cố: Nắm thật chắc các bài toán đã giải trên lớp,

Giáo viên: Siu Tâng 3 Năm học: 2013 - 2014

Trang 4

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

5/ Dặn dò: Về làm thêm các bài toán liên quan ; Đọc trước bài: Tổng , hiệu của hai vectơ Bài tập về nhà: Cho tam giác ABC có H là trực tâm và O là tâm đường tròn ngoại tiép Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua O Chứng minh AH = B'C V - Rút kinh nghiệm: ………

………

………

Tuần:3 Ngày soạn: 28/08/2013

Tiết: 4 Bài soạn: §2 Tổng và hiệu của hai vectơ I Mục tiêu: 1) Về kiến thức: định nghĩa a b r r + , các tính chất của vectơ tổng, các quy tắc cần nhớ 2) Về kĩ năng: - dựng được vectơ tổng a b r r + với a,b r r cho trước - phân tích một vectơ thành tổng hai vectơ có giá là hai đường thẳng cắt nhau theo quy tắc hình bình hành - bước đầu vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành vào việc chứng minh các đẳng thức vectơ 3) Về tư duy: hiểu được các phép toán mới, các quy tắc, các tính chất trên đối tượng hình học mới (vectơ). II Chuẩn bị phương tiện dạy học: các tranh vẽ III Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề, hướng dẫn học sinh giải quyết vấn đề bằng hệ thống câu hỏi phát vấn IV Tiến trình bài học 1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp học 2.Kiểm tra bài cũ: gọi một học sinh lên bảng: Cho hai véc tơ: a,b r r và một điểm A Hãy tìm điểm B và điểm C sao cho AB a,BC b uuur r uuur r = = Lấy A' ≠ A, dựng B', C' như cách trên so sánh: AC ;A'C' 3 Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Tổng của hai vectơ GV: Từ định kiểm tra bài cũ, thiết lập định nghĩa phép cộng hai véc tơ: Véc tơAC như thế gọi là tổng hai véc → tơ a,b r r  Có nhận xét gì về vị trí điểm A với véc tơ tổng AC uuur Khắc sâu: a b r r + là một vectơ Nhận xét gì về →a+→b và →a +b  Với M, N, P bất kì ta có nhận xét gì về MP và MN + NP ? => Qui tắc ba điểm  Sự phân tích ngược: AB AM MB uuur uuuur uuur = + , M không phụ thuộc vào yêu cầu bài toán  Tổng quát cho n điểm: A1;A2;… An thì A A uuuuur uuuuur1 2 + A A2 3 + + A A uuuuuuurn 1− n =? 2 Quy tắc hình bình hành  Đặt vấn đề: Cho hình bình hành ABCD Chứng  Học sinh quan sát bài làm trên bảng rút ra định nghĩa  Véc tơ tổng AC uuur không phụ thuộc vào vị trí của điểm A  Chưa chắc đã bằng nhau  Xây dựng qui tắc ba điểm  Nắm vững quy tắc ba điểm để : + Tìm tổng hai vectơ; + Phân tích một vectơ thành tổng hai vectơ khác  Suy nghĩ kết luận:A1An  Định hướng: chuyển về hai vectơ mà điểm cuối của vectơ này trùng với điểm đầu của vectơ kia.Cụ Giáo viên: Siu Tâng 4 Năm học: 2013 - 2014

Trang 5

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

minh AC AB AD uuur uuur uuur = +

Hỏi: Muốn xác định véctơ tổng của hai véc tơ theo quy

 Nắm yêu cầu của bài toán trực quan bằng hình vẽ

Bài soạn: §2 Tổng và hiệu của hai vectơ

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức: định nghĩa a b r r + , các tính chất của vectơ tổng, các quy tắc cần nhớ

2) Về kĩ năng: - dựng được vectơ tổng a b r r + với a,b r r cho trước

- phân tích một vectơ thành tổng hai vectơ có giá là hai đường thẳng cắt nhau theo quy tắc hình bình hành

- bước đầu vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành vào việc chứng minh các đẳng thức vectơ

3) Về tư duy: hiểu được các phép toán mới, các quy tắc, các tính chất trên đối tượng hình học mới (vectơ).

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

Các tranh vẽ

III Phương pháp dạy học:

Đặt vấn đề, hướng dẫn học sinh giải quyết vấn đề bằng hệ thống câu hỏi phát vấn

IV Tiến trình bài học

1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp học

2 Kiểm tra bài cũ: gọi một học sinh lên bảng:

Cho hai véc tơ: a,b r r và một điểm A Hãy tìm điểm B và điểm C sao cho AB a,BC b uuur r uuur r = =

Lấy A' ≠ A, dựng B', C' như cách trên so sánh: AC ;A'C'

3 Bài mới:

4 Hiệu của hai vectơ

a) Vectơ đối

 Nêu vấn đề: Vẽ hình bình hành ABCD Hãy nhận xét

về độ dài và hướng của hai vectơ AB uuur và CD uuur

 Khắc sâu: Hai vectơ

Giáo viên: Siu Tâng 5 Năm học: 2013 - 2014

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

- Kí hiệu: Vectơ đối của →a là —a ; của AB là BA

(hay AB = — BA )

- Lưu ý: − = 0 0 r r

GV: Cho HS thưc hiện hoạt động 3/10

b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ

5 Áp dụng

GV: Trình bày tính chất trung điểm đoạn thẳng và

trọng tâm tam giác

GV: Hướng dẫn chứng minh câu a)

Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

GV: Đặt vấn đề ngược lại: Cho IA + IB = → →0 CMR

I là trung điểm của AB

- Tư duy: liên hệ với cách kí hiệu của số thực

- Phân biệt hai vectơ đối nhau và hai vectơ bằng nhau

HS: Ta có AB + BC = AC = → →0 ⇒ A ≡ C

Do đó AB + BC = AB +BA =AA = → →0 Vậy AB = — BC

 Phân tích: Chuyển − CB BC uuur uuur = , thay vào biểu thứca/ AB CB AB BC AC uuur uuur uuur uuur uuur − = + =

b/ Tương tự: AB AC CB uuur uuur uuur − =

và AI = IB ⇒ I là trung điểm của AB

4/ Củng cố : Nắm vững cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và các tính

chất của tổng các vectơ

5/ Dặn dò: Về nhà đọc kĩ bài và làm bài tập từ bài 1 > 8/12 (SGK)

V - Rút kinh nghiệm:

Tuần:5 Ngày soạn: Tiết: 5

Bài soạn: Bài tập: Tổng và hiệu của hai vectơ

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Phép cộng, phép trừ, quy tắc ba điểm , quy tắc hình bình hành;

2 Về kĩ năng : - Kĩ năng biến đổi, Kĩ năng dựng vec tơ tổng hiệu

II Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề hướng dẫn học sinh giải quyết vấn đề.

III Tiến trình bài học

Trang 7

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

b) MA -MB = ?Bài tập 2/12: GV: Hướng dẫn và cho HS xung phong lên bảng trình bày Bài tập 3/12: GV: Hướng dẫn và cho HS xung phong lên bảng trình bày a) AB +BC +CD +DA = → →0 b) AB —AD = CB —CDBài tập 4/12: GV: Hướng dẫn → RJ + IQ +PS = (RA +AJ )+(IB +BQ )+(PC +CS )= ?Bài tập 5/12: GV: Hướng dẫn và cho HS xung phong lên bảng trình bày a) Vẽ vectơ AC = MB Khi đó tacó→ → MA + MB = MA +AC = MC→ b) MA —MB = BA→ Ta có MA +MC = (MB +BA ) + (MD +DC )→ = (MB +MD ) + (BA +DC ) = MB +MD→ Vì BA +DC = → →0 HS: a) AB +BC +CD +DA = (AB +BC )+(CD +DA )→ = AC +CA =AA = → →0 b) AB —AD = DB và CB —CD = DB→ Vậy AB —AD = CB —CD→ HS : → RJ + IQ +PS = (RA +AJ )+(IB +BQ )+(PC +CS )= → = (RA +CS )+(IB +AJ )+(PC +BQ )→ = →0 + →0 + →0 = →0 HS : a) AB +BC =AC→ ⇒ | → AB + BC | = |AC | = AC = a→ b) |AB —BC | =|AB +CB | = |AB +BD | = a 3 4/ Dặn dò: Về nhà đọc kĩ bài và làm bài tập từ bài 5/ Cũng cố : Nắm vững các bài toán cơ bản đã giải , về làm các bài tập còn lại trong SGK V - Rút kinh nghiệm :

Tuần:6 Ngày soạn:

Tiết: 6 Bài soạn: §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ - Chứng minh hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song Tính chất các điểm đặc biệt 3 Bài mới: Giáo viên: Siu Tâng 7 Năm học: 2013 - 2014

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: HS nắm được định nghĩa, tính chất của phép nhân một vec tơ với một số, điều kiện cần và đủ để

hai vectơ cùng phương

2 Về kĩ năng: - Xác định được các vectơ ka rvới k, a r cho trước (tính chất + hình vẽ)

II Phương pháp dạy học: Gợi mở, phát vấn hướng dẫn học sinh đi tìm kiến thức mới thông qua các hoạt động

học tập

III Tiến trình bài học:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình giảng

D C

A

J I

B

C S R

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giỏo ỏn Hỡnh học 10 HK I

1 Định nghĩa

GV: Hướng dẫn HS thực hiện ∆1/14

H1: Cho AB = → →a Hóy dựng vectơ tổng a +a

H2: Cú nhận xột gỡ về độ dài và hướng của vectơ tổng

• 2→a hay —2a là tớch của một số và một vectơ

• Tch của một số và một vectơ cho ta một vectơ

H5: Cho số thực k ≠ 0 và vectơ →a≠ →0 Hóy xỏc định

hướng và độ dài của vectơ ka

Định nghĩa: (SGK)

Chỳ ý quy ước: • 0.→a = →0 , ∀ →a

• k.→0 = →0 , ∀ k ∈ R

H6: Nhận xột gỡ về phương của hai vectơ →a và ka

H7: Cho ∆ABC trọng tõm G; D và E lần lượt là trung

điểm của BC và AC Hóy tớnh vectơ

a) GA theo vectơ GD d) AE theo vectơ AC

b) AD theo vectơ GD e) BD theo vectơ CB

c) DE theo vectơ AB f) AB +AC theo vectơ AD

2 Tớnh chất

GV: Cho HS xem trong sỏch

GV: Cho HS thực hiện hoạt động 2 trang 14

3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tõm của

tam giỏc

GV: Cho HS xem trong sỏch

GV: Hướng dẫn phần chứng minh cho HS

TL1:

Dựng BC = → →a Ta có a + a = AB + BC = AC→TL2: AC = → →a +a cùng hớng với vectơ a = AB

và |AC | = 2|→ →a |

TL3: Dựng AD = BA Khi đó ta có→(-→a ) + (-a ) = BA +AD = BD→TL4: (-→a ) + (-a ) ngợc hớng với a

và |(-→a ) + (-a ) | = 2|a |

TL5: • k là vectơ cùng hớng với aa , nếu k > 0

k là vectơ ngợc hớng với aa , nếu k < 0

• |k | = |k|.|aa |

TL7: k luôn cùng phơng với aaTL8: HS lên bảng thực hiện

HS: Nắm tớnh chấtHS: Thực hiện trờn bảng

• vectơ đối của vectơ k là: (-1).a k = (-k)aa = - ka

• vectơ đối của vectơ (3→a - 4b ) là: (-1).(3a - 4b ) = [(-1).3→a - (-1)4b ] = - 3a + 4b

HS: Theo dừi và thực hiện theo phần CM

Giỏo viờn: Siu Tõng 8 Năm học: 2013 - 2014

B

D

Trang 9

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

GV: HD HS làm tương tự đối với câu b)

4 Điều kiện để hai vectơ cùng phương

GV: HDHS gi¶i bµi to¸n trang 16

HS: Nắm điều kiện để 2 véc tơ cùng phương

AC AB

,,//

⇔ A, B, C th¼ng hµng HS: N¾m c¸ch ph©n tÝch mét vect¬ theo hai vect¬ kh«ng cïng ph¬ng

HS : Thực hiện nhiệm vụ của mình

4/ Cũng cố : Nắm vững các bài toán cơ bản đã giải , về làm các bài tập còn lại trong SGK

5 Dặn dò: Về nhà học kỹ bài cũ và làm bài tập từ 1 > 6 trang 17

V - Rút kinh nghiệm:

………

……… Tuần:7 Ngày soạn:

Tiết: 7

Bài soạn: Bài tập: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I Mục tiêu:

1.Về kiến thức: HS nắm được điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương , phương pháp phân tích một vec tơ

thành hai vec tơ không cùng phương, điều kiện để 3 điểm thẳng hàng

2 Về kĩ năng: - Chứng minh hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song Tính chất

các điểm đặc biệt

3 Về tư duy: Phép toán mới trên những đại lượng mới (phép toán ngoài của không gian vectơ trên trường số thực

R)

II Chuẩn bị phương tiện dạy học: Bảng vẽ hình

III Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề hướng dẫn học sinh đi tìm kiến thức mới thông qua các hoạt động học

tập

IV Tiến trình bài học:

1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tập vở

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa, tính chất của phép nhân một vectơ với một số thực

2.Bài mới:

Giáo viên: Siu Tâng 9 Năm học: 2013 - 2014

Cùng thuộc 1 đường thẳng(loại)

Trang 10

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

GV: Tóm tắt một số nội dung chính trong bài: Điều

kiện cùng phương của hai vectơ ; phương pháp chứng

minh ba điểm thẳng hằng; cách phân tích một vectơ

theo hai vectơ không cùng phương

b) 2OA+ OB+OC = 4OD , Víi O lµ ®iÓm tïy ý

HS: Nắm các nội dung chính trong bài

1

v) - 3

2(u- v)

CA = - (AB+BC) =

HS: a) 2DA+ DB+DC = 2DA + DM2 = 2(2DA+DM ) = 0b) 2OA+ OB+OC = 2OA+2OM

DA

Trang 11

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giỏo ỏn Hỡnh học 10 HK I

1.Về kiến thức: HS ụn tập hệ trục, nắm được tọa độ trờn trục, tớnh chất của của tọa độ vectơ.

2 Về kĩ năng: - Biết sử dụng cụng thức tọa độ trung điểm của 1 đoạn thẳng và trọng tõm của tam giỏc.

3 Về tư duy: Phộp toỏn mới trờn những đại lượng vectơ.

II Chuẩn bị phương tiện dạy học: Bảng vẽ hỡnh

III Phương phỏp dạy học: Đặt vấn đề hướng dẫn học sinh đi tỡm kiến thức mới thụng qua cỏc hoạt động học tập

IV Tiến trỡnh bài học:

1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Nờu định nghĩa tớnh chất của phộp nhõn một vec tơ với một số thực

3 Bài mới:

1 Trục và độ dài đại số trờn trục

b) Tọa độ của điểm trờn trục:

Cho truc (O ;→e ) và điểm A, B, C như hỡnh vẽ Hóy

xỏc định tọa độ của cỏc điểm A, B, C và O

CH2: Cho trục (O ;→e ) Hóy xỏc định cỏc điểm M

cú tọa độ -1; điểm N cú tọa độ 3; điểm P cú tọa độ -3

HS: Chú ý nghe giảng và phát biểu xây dựng khái niệm

TL1: Ta có OA = 1.→e ⇒ Tọa độ của điểm A là 1Tơng tự : Của B là 2 ; của C là

Trang 12

b) Tọa độ của vectơ

GV: Cho HS thực hiện hoạt động 2 trang 22

Yêu câu HS nhớ lại cách phân tích 1 vectơ theo 2

vectơ khơng cùng phương

 Tọa độ của vectơ

CH7: Hai vectơ bằng nhau khi tọa độ của của chúng

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ của

trọng tâm của tam giác

GV: Cho A(x ;y );B(x ;y ) Tìm tọa độ trung A A B B

điểm I của đoạn thẳng AB ?

Gọi G là trọng tâm ABC∆ Hãy phân tích

OG theo OA,OB,OCuuur uuur uuur uuur

• Qu©n m· (f ;5) : cét f dßng 5

- Hệ trục đã được học ở cấp hai

- Hệ gồm 2 trục vuông góc

Giáo viên: Siu Tâng 12 Năm học: 2013 - 2014

Trang 13

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

1.Về kiến thức: HS ơn tập hệ trục, nắm được quy tắc trung điểm và tọa độ trọng tâm của tam giác

2 Về kĩ năng: - Biết sử dụng cơng thức tọa độ trung điểm của 1 đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.

3 Về tư duy: Phép tốn mới trên những đại lượng vectơ.

II Chuẩn bị phương tiện dạy học: Bảng vẽ hình

III Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề hướng dẫn học sinh đi tìm kiến thức mới thơng qua các hoạt động học tập

IV Tiến trình bài học:

1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa tính chất của phép nhân một vec tơ với một số thực

3 Bài mới:

3 Tọa độ của các vectơ u+→v; →u−→v; k (SGK)u

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ của

trọng tâm của tam giác

GV: Cho A(x ;y );B(x ;y ) Tìm tọa độ trung điểm I A A B B

Tọa độ của G(x ;y ) :G G

A B C G

A B C G

Giáo viên: Siu Tâng 13 Năm học: 2013 - 2014

Trang 14

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

1 Về kiến thức: Biết tìm tọa độ của vectơ và áp dụng được các tính chất của véctơ.

2 Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán biến đổi, phân tích những bài toán về tam giác.

3 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic.

II Chuẩn bị phương tiện dạy học: Bảng vẽ hình

III Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề hướng dẫn học sinh đi tìm kiến thức mới thông qua các hoạt động học

tập

IV Tiến trình bài học:

1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tập vở

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa tính chất của phép nhân một vec tơ với một số thực

Giáo viên: Siu Tâng 14 Năm học: 2013 - 2014

Trang 15

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giỏo ỏn Hỡnh học 10 HK I

3/ Cũng cố: Nắm vững các bài toán đã giải, cần áp dụng linh hoạt các phép toán về vectơ

5/ Dặn dò: Về nhà chuẩn bị kĩ các kiến thức ôn tập trong chơng 1

Giỏo viờn: Siu Tõng 15 Năm học: 2013 - 2014

Bài tập 1/26:

GV: Yờu cầu HS nhắc lại tọa độ của điểm trờn trục ?

GV: Cho HS xung phong lờn bảng thực hiện Btập 1

GV: HD và cho 4 HS lờn bảng trỡnh bày

a) →a=(−3;0)và →i =(1;0) là 2 vectơ ngược hướng

b) →a =(3;4)và →b=(−3;−4) là 2 vectơ đối nhau

c) →a=(5;3)và →b =(3;5) là 2 vectơ đối nhau

d) Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chỳng cú

hoành độ bằng nhau và tung độ bằng nhau

1 1

b a

b a

Vậy AB = 2 - (-1) = 3

MN = -2 -3 = -5

HS:

a) Đỳngb) Đỳngc) Said) Đỳng

HS: Lờn bảng giải Bài tập 6/26:

Ta cú AB = (4;4) Giả sử D(x;y) → ⇒ DC = (4-x;-1-y)

1

44

y

x y

x

Vậy D(0 ;-5)

HS : Nhớ lại Giả sử : →c =ha+kb Khi đú

=+

1

20

42

52

k

h k

h

k h

Vậy →c =2→a+→b

AN

Trang 16

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Trang 17

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 17 Năm học: 2013 - 2014

Trang 18

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 18 Năm học: 2013 - 2014

Trang 19

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 19 Năm học: 2013 - 2014

Trang 20

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 20 Năm học: 2013 - 2014

Trang 21

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 21 Năm học: 2013 - 2014

Trang 22

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 22 Năm học: 2013 - 2014

Trang 23

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 23 Năm học: 2013 - 2014

Trang 24

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 24 Năm học: 2013 - 2014

Trang 25

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 25 Năm học: 2013 - 2014

Trang 26

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 26 Năm học: 2013 - 2014

Trang 27

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 27 Năm học: 2013 - 2014

Trang 28

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 28 Năm học: 2013 - 2014

Trang 29

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 29 Năm học: 2013 - 2014

Trang 30

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 30 Năm học: 2013 - 2014

Trang 31

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 31 Năm học: 2013 - 2014

Trang 32

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 32 Năm học: 2013 - 2014

Trang 33

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 33 Năm học: 2013 - 2014

Trang 34

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 34 Năm học: 2013 - 2014

Trang 35

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 35 Năm học: 2013 - 2014

Trang 36

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 36 Năm học: 2013 - 2014

Trang 37

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 37 Năm học: 2013 - 2014

Trang 38

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 38 Năm học: 2013 - 2014

Trang 39

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 39 Năm học: 2013 - 2014

Trang 40

Trường THPT Nguyễn Tất Thành Giáo án Hình học 10 HK I

Giáo viên: Siu Tâng 40 Năm học: 2013 - 2014

Ngày đăng: 06/02/2015, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giao An HH 10 Cb
Bảng tr ình bày (Trang 160)
Bảng trình bày - Giao An HH 10 Cb
Bảng tr ình bày (Trang 213)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w