1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hệ thống hóa lớp 8 cực hay

8 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 230,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tách riêng một chất ra khỏi hỗn hợp, ta có thể dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí của chúng; -Tách 1 chất ra khỏi hỗn hợp = pp vật lý thông thường : lọc, đun, chiết, nam châm …

Trang 1

HỆ THỐNG HĨA KIẾN THỨC - Hĩa học lớp 8 CHƯƠNG I: CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ 1/ Vật thể : Vật thể do một hay nhiều chất tạo nên, chia thành hai dạng:

- Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên, ví dụ: không khí, nước, cây mía, …

- Vật thể nhân tạo do con người tạo ra, ví dụ: quyển vở, quyển SGK, cái ấm, cái xe đạp …

2/ Chất là một dạng của vật thể, chất tạo nên vật thể Ở đâu có vật thể là ở đó có chất

+ Chất nguyên chất = Chất tinh khiết là chất không lẫn các chất khác, có tính chất vật lí và hoá học nhất định

+ Hỗn hợp gồm hai hay nhiều chất trộn vào nhau, có tính chất thay đổi ( phụ thuộc vào thành phần của hỗn hợp).

Để tách riêng một chất ra khỏi hỗn hợp, ta có thể dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí của chúng;

-Tách 1 chất ra khỏi hỗn hợp = pp vật lý thông thường : lọc, đun, chiết, nam châm …

3/ Nguyên tử:

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện, đại diện cho nguyên tố hoá học và không bị chia nhỏ hơn trong phản ứng hoá học

- Nguyên tử gồm 1 hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi 1 hay nhiều electron mang điện tích âm

- Hạt electron kí hiệu: e Điện tích: -1 Khối lượng vô cùng nhỏ: 9,1095 10-28gam

Cấu tạo của hạt nhân: gồm hạt cơ bản prôton và nơtron.

* Hạt proton: kí hiệu: p mang điện tích dương: +1 Khối lượng: 1,6726.10-24g

* Hạt nơtron: kí hiệu: n Không mang điện có khối lượng:1,6748.10-24g

* Các nguyên tử có cùng số prôton trong hạt nhân gọi là các nguyên tử cùng loại

* Vì nguyên tử luôn trung hoà về điện nên: số prôton = số electron

* Vì khối lượng của e nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của n và p vì vậy khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử mnguyên tử ≈ mhạt nhân

4/ Nguyên tố hóa học :

- Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số hạt prôton trong hạt nhân Số prôton trong hạt nhân là đặc trưng của nguyên tố

- Kí hiệu hoá học là cách biểu diễn ngắn gọn nguyên tố hoá học bằng 1 hoặc 2 chữ cái (chữ cái đầu viết hoa)

- Có hơn 100 nguyên tố trong vỏ trái đất (118 nguyên tố) trong đó 4 nguyên tố nhiều nhất lần lượt là: ôxi, silic, nhôm và sắt

Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon

Một đơn vị cacbon = 1/12 khối lượng của nguyên tử Cacbon ;

Khối lượng của nguyên tử Cacbon = 12 đơn vị cacbon ( đvC )= 1,9926.10- 23 g

Một đơn vị cacbon = 1,9926.10- 23 : 12 = 0,166.10 -23 g Aùp dụng :

1/ Khi viết Na có ý nghĩa hoặc cho ta biết hoặc chỉ :

- KHHH của nguyên tố natri;

- Một nguyên tử natri;

- có NTK = 23 đvC

Cl có ý nghĩa hoặc cho ta biết hoặc chỉ :

- KHHH của nguyên tố clo;

- Một nguyên tử clo;

- có NTK = 35,5 đvC

5C chỉ 5 nguyên tử Cacbon;

2H chỉ 2 nguyên tử Hiđro;

3O chỉ 3 nguyên tử Oxi;

Zn chỉ 1 nguyên tử kẽm;

8 Ag chỉ 8 nguyên tử Bạc;

6 Na chỉ 6 nguyên tử Natri 2/ Tính khối lượng = gam của nguyên tử : nhôm, canxi, hidro

- Khối lượng tính = gam của nguyên tử nhôm : 27 x 0,166.10 -23 = 4,482.10 -23

- Khối lượng tính = gam của nguyên tử canxi : 40 x 0,166.10 -23 = 6,64.10 -23

Trang 2

- Khối lượng tính = gam của nguyên tử hidro : 1 x 0,166.10 -23 = 0,166.10 -23

3/ Hãy so sánh xem nguyên tử canxi nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với :

a) Nguyên tử kẽm;

b) Nguyên tử cacbon;

Ta có:

65 13

NTKCa

NTKZn = = Vậy nguyên tử Ca nặng = 8/13 nguyên tử Zn

32

PTKkhíOxi x

PTKkhíhidro = x = = Vậy nguyên tử Ca nặng = 10/3 nguyên tử C

5/ Đơn chất và hợp chất – Phân tử:

- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hoá học

+ Đơn chất kim loại các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự nhất định (H1.9; 1.10)

+ Đơn chất phi kim các nguyên tử liên kết với nhau theo từng nhóm xác định thường là 2 nguyên tử (H 1.11; )

- Hợp chất là những chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên Trong hợp chất các nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ nhất định không đổi (H 1.12; 1.13)

- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, = tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử

- Tuỳ theo điều kiện về nhiệt độ và áp suất mà vật chất có ba trạng thái tồn tại: rắn, lỏng và khí

Aùp dụng:

1/ Theo mô hình ta có:

Khí hidro có hạt hợp thành gồm 2 H liên kết với nhau nên có PTK = 2.1 = 2(đvC);

Khí oxi có hạt hợp thành gồm 2 O liên kết với nhau nên có PTK = 2.16 = 32(đvC);

Nước có hạt hợp thành gồm 2 H liên kết với 1O nên có PTK = 2x1 + 16 =18 (đvC)

Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên kết với 1Cl nên có PTK = 23 + 35,5 = 58,5 (đvC)

2/ Hãy so sánh phân tử khí oxi nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với phân tử khí hidro;

PTKkhíOxi x

PTKkhíhidro = x = = Vậy phân tử khí oxi nặng = 32 lần phân tử khí hidro

6/ Công thức hóa học :

Cơng thức hĩa học dùng để biểu diễn chất, gồm một hay nhiều KHHH và chỉ số ở chân mỗi KHHH

Cơng thức hĩa học của đơn chất:

Tổng quát: Ax Với A là KHHH của nguyên tố

X là chỉ số, cho biết 1 phân tử của chất gồm mấy nguyên tử A

*Với kim loại x = 1 ( khơng ghi ) – ví dụ: Cu, Zn, Fe, Al, Mg, …

*Với phi kim; thơng thường x = 2 ( trừ C, P, S cĩ x = 1 ) - Ví dụ:

Cơng thức hĩa học của hợp chất:

Tổng quát: AxByCz … Với A, B, C… là KHHH của các nguyên tố

Trang 3

2 Muối ăn (Natriclorua) NaCl 7 Khí Metan CH4

Ý nghĩa của cơng thức hĩa học: CTHH cho biết:

1 Nguyên tố nào tạo nên chất

2 Số nguyên tử mỗi nguyên tố cĩ trong một phân tử chất

3 PTK của chất

*Chú ý: 2H2O: 2 phân tử nước

H2O: cĩ 3 ý nghĩa :

- Do nguyên tố H & O tạo nên

- Cĩ 2 H & 1O trong một phân tử nước(cĩ 2H liên kết với 1O)- nếu nĩi trong phân tử H2O cĩ phân tử hidro

là sai

- PTK = 2x1 + 16 = 18 (đvC)

*Một hợp chất chỉ cĩ một CTHH - Áp dụng :

1/ Khi viết NaCl có ý nghĩa hoặc cho ta biết hoặc chỉ

: - do nguyên tố Na và Cl tạo nên;

- Cĩ 1Na; 1Cl

- PTK = 23 + 35,5 = 58,5 đvC

H2SO4 có ý nghĩa hoặc cho ta biết hoặc chỉ :

- do nguyên tố H, S, O tạo nên;

- cĩ 2H, 1S, 4O

- PTK = 2x1 + 32 + 4x16 = 98 đvC 2/ Lưu ý :

Viết Cl2 chỉ 1 phân tử khí clo cĩ 2 nguyên tử Cl (2Cl)liên kết với nhau ≠ 2Cl (2 n.tử Cl tự do)

Viết H2 chỉ 1 phân tử khí hidro cĩ 2 H liên kết với nhau ≠ 2H (2 n.tử H tự do)

Muốn chỉ 3 phân tử khí hidro thì phải viết 3H2;

5 phân tử khí oxi thì phải viết 5O2; số đứng trước CTHH là hệ số

2 phân tử nước thì phải viết 2H2O;

Khi viết CO2 thì đĩ là 1 p.tử CO2 cĩ 1Cliên kết với 2O chứ khơng phải là 1C liên kết với p tử oxi

7/ Hĩa trị:

7.1/ Hĩa trị của ng.tố ( hay nhĩm nguyên tử ) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tố này với nguyên

tố khác, được xác định theo hĩa trị của H được chọn làm đơn vị và hĩa trị của O là 2 đơn vị

Ví dụ: Trong hợp chất HCl: H ( I ) và Cl ( I )

H2O => O ( II )

NH3 => N ( III )

H2SO4 => SO4 ( II )

Trong CTHH, tích của chỉ số và hĩa trị của nguyên tố này bằng tích của hĩa tri và chỉ số của nguyên tố kia

Tổng quát: AxaBy

<=> x.a = y.b

7.2/.Vận dụng:

a/.Tính hĩa trị của nguyên tố: Ví dụ : Tính hĩa trị của nguyên tố N trong N2O5?

Giải: gọi a là hĩa trị của nguyên tố N trong N2O5:

N2O5

Theo quy tắc về hĩa trị ta cĩ : 2a = 5.II = 10

a = V

b/ Lập CTHHH khi biết hĩa trị của hai nguyên tố hoặc nhĩm nguyên tử

Tổng quát: AxaBy

Theo qui tắc hĩa trị: x a = y b

Lập CTHH

' '

x b b

y = = a a

Lấy x = b hay b/ , y = a hay a/ (Nếu a/, b/ là những số nguyên đơn giản hơn so với a & b.)

Vd 1: Lập CTHH cuả hợp chất gồm S (IV) & O (II)

Giải: IV II

Trang 4

CTHH có dạng: SxOy Theo qui tắc hóa trị: x.IV = y II

2

x II

y = IV = ; → x= 1; y = 2

Do đó CTHH cuả hợp chất là SO2

Vd 2: Lập CTHH cuả hợp chất gồm Na (I) & SO4 (II)

Giải: I II

CTHH có dạng: Nax(SO4)y

Theo qui tắc hóa trị: x.I = y.II 2

1

x II

y = I = → x = 2 & y = 1

Do đó CTHH cuả hợp chất là Na2SO4

Luyện tập : Lập công thức hóa học của II II

1 1

x II

y = II = = → x = 1 ; y = 1 → CaO ; (vậy khi a = b thì x = y = 1) III II

3

x II

y = III = → x = 2 ; y = 3 → Fe2O3 ; (khi ƯCLN(a,b) =1 thì x = b; y = a) III I

Alx(NO3)y → 1

3

x I

y = III = → x= 1 ; y = 3 → Al(NO3)3 ; (khi a M b thì x = 1; y = a:b) 1.Chất và vật thể:

- Vật thể là những vật tồn tại xung quanh chúng ta.có 2 loại vật thể;

+ Vật thể tự nhiên: cây bang,cây mai…

+ Vật thể nhân tạo: viên phấn, cây đinh…

- Chất là chất liệu tạo nên vật thể

2 Chất tinh khiết là gì? Chất tinh khiết là chất không lẫn tạp chất hay còn gọi là nguyên chất

Vd: nước cất

3 Hỗn hợp là gì? Hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau

Vd:nước chanh, nước mắm…

4 Nguyên tử là gì? Nguyên tử là các hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

5 Cấu tạo và đặc điểm nguyên tử?

- Cấu tạo: nguyên tử được cấu tạo bởi vỏ nguyên tử và hạt nhân

+ Vỏ nguyên tử: được tạo bởi 1 hay nhiều electron,kí hiệu là e và mang điện tích âm(-)

+ Hạt nhân:được tạo bời 2 loại hạt proton (p) và notron (n)

- Đặc điểm: nguyên tử trung hòa về điện nên số e = số p

6 Nguyên tố hóa học là gì? Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

7 Kí hiệu hóa học để làm gì? Kí hiệu hóa học cho biết:

- Tên nguyên tố

- Chỉ một nguyên tử của nguyên tố đó

- Nguyên tử khối của nguyên tố đó

Vd:kí hiêu hóa học của O sẽ cho biết:

Tên nguyên tố là oxi

Một nguyên tử oxi

Nguyên tử khối là 16

8 Đơn chất là gì? Đơn chất là chất do một nguyên tố hóa học cấu tạo nên

Vd: Fe, Cu, Zn, Ca, C ……

9 Hợp chất là gì? Hợp chất là chất do nhiều nguyên tố hóa học cấu tạo nên

Trang 5

Vd: HCl, Al2O3, FeO, H2S, CuO,H2SO4………

10 Công thức hóa học là gì? Cho biết ý nghĩa của công thức hóa học?

- Công thức hóa học dung biểu diễn chất,gồm kí hiệu hóa học(đơn chất) hay hai, ba…kí hiệu (hợp chất) và chỉ số

ở chân mỗi kí hiệu

- Ý nghĩa:công thức hóa học cho biết:

+Nguyên ti61 tạo ra chất

+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

+ Phân tử khối của chất

10 Phát biểu quy tắc hóa trị?

Trong hợp chất hai nguyên tố, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia

Tổng quát AxBy

a.x = b.y

Trong đó : a: hóa trị của nguyên tố A

b: hóa trị của nguyên tố B

Vd:hợp chất Na2O thì Na có hóa trị I và O có hóa trị II

Tacó : I.2 = II.1

1 Hiện tượng vật lý là gì? Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.Vd: nước lỏng (H2O) hóa hơi vẫn là H2O

2 Hiện tượng hóa học là gí? Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất biến đối có tạo ra chất khác Vd;sắt bị oxi hóa thành oxit sắt(Fe2O3)

3 Phản ứng hóa học là gì? Phản ứng hóa học là sự biến đổi chất này thành chất khác theo một quá trính

- Trong phản ứng hóa học, chất ban dấu bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất tham gia hay chất phản úng Chất mới sinh ra gọi là sản phẩm hay chất tạo thành

- Trong quá trình phản ứng lượng chất tham gia giảm dần, lượng chất sản phẩm tăng dần

4 Phản ứng hóa học xảy ra khi nào?

- Các chất phản ứng tiếp xúc nhau

- Có trường hợp cần đun nóng

_ Có trường hợp cần chất xúc tác

5 Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?và viết biểu thức định luật?

- Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng cùa các chất phản ứng

- Biểu thức: mA + mB = mC + mD

mA, mB, mC,mD là khối lượng cùa chất A,B,C,D

6 Phương trình hóa học là gì?cách thiết lập phương trính hóa học/

- PTHH là cách biểu diễn ngắn gọn một phản ứng hóa học

- Cách thiết lập;

B1: viết phương trình bằng chữ

B2: thay phương trình chữ bằng công thức hóa học

B3: cân bằng

B4: viết phương trính hóa học

7 Ý nghĩa của PTHH?

Một PTHH cho biết;

- Chất tham gia và sản phẩm của phản ứng

- - Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng

1 Mol là gì? Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

Số 6.1023 gọi là số Avôgradro và được kí hiệu N

2 Công chuyển đổi khối lượng và mol?

M

m

n = ⇒ m= n.M ⇒

n

m

M = Trong đó: n: số mol nguyên tử hay phân tử (mol)

Trang 6

m: khối lượng chất (gam)

M : khối lượng mol nguyên tử hây phân tử(gam)

3 Công thức chuyển đổi giủa mol và thể tích?

4

.

22

V

n = mol ⇒ V= n.22,4 (lit)

4.Tỉ khối của chất khí?

Tỉ khối của chất A dố với chất B kí hiệu là : dA/B

MB

A

M

dA/B =

Trong đó: MA,MB là phân tử khối hay khối lượng mol của A,B

- Nếu dA/B > 1 khí A nặng hơn khí B dA/B lần

- Nếu dA/B < 1 khí A nhẹ hơn khí B dA/B lần

- Nếu dA/B = 1 khí A bẳng khí B

Câu 6:(2đ) Dựa vào hình vẽ sau và hoàn thành bảng bên dưới:

Nguyên tử Số p trong hạt nhân Số e trong nguyên tử Số lớp e Số e lớp ngoài cùng Liti

Oxi

Clo

Canxi

Câu 7 (2.5đ) Lập công thức hóa học sau đó hãy tính phân tử khối của những hợp chất sau :

a.P (V) và O b Ba và (OH) c Al và (SO4) d Cu và (PO4) e Ca và N(III)

Câu 8: (2đ) Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau Cho biết S hóa trị II

a MgS b Cr2S3 c CS2 d FeS

Câu 9: (0,5đ) Tính khối lượng của nguyên tử Na bằng đơn vị gam

Câu 10 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

A Na + O2 →t0 Na2O B Al + O2 →t0 Al2O3

Hãy lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất

Câu 11: Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu (….) trong các phương trình hóa học sau:

A… + HCl " FeCl2 + H2 B ……+ HCl " AlCl3 + H2

C Zn + ……→t0 ZnO D O2 + H2

0

t

→……

Câu 12 Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hoá học sau: Canxi cacbonat → Canxi oxit + Cacbon đioxit

Biết rằng khi nung 300 kg đá vôi tạo ra 150 kg canxi oxit CaO (vôi sống) và 120 kg khí cacbon đioxit CO2

A Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng

B Tính khối lượng của canxicacbonat

C Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat chứa trong đá vôi

Câu 13 Hãy chọn hệ số thích hợp cho phương trình hóa học sau: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

Câu 14: Tính thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố có trong công thức sau:

a NaNO3 b KClO3 c H2SO4 d Al2(SO4)3

Trang 7

Cõu 15: Tớnh khối lượng của:

a 0,125 mol NaCl b 1.25 mol khớ CO2 c 3,36 lớt khớ NO2 ở đktc d 0,5 mol Ba(NO3)2

(Cho biết: P = 31, O = 16, Ba=137, H=1, Al =2 7, S = 32, Cu = 64, Ca = 40, N = 14, Zn = 65, Na = 23 )

Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp và nớc, sau đó khuấy

kĩ và lọc?

A Bột đá vôi và muối ăn B Bột than và bột sắt

C Đờng và muối D Giấm và rợu

Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết đợc bằng cách quan sát trực tiếp mà không

phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

A Màu sắc B Tính tan trong nớc

C Khối lợng riêng D Nhiệt độ nóng chảy

Câu 3: Dựa vào tính chất nào dới đây mà ta khẳng định đợc trong chất lỏng là tinh khiết?

A Không màu, không mùi B Không tan trong nớc

C Lọc đợc qua giấy lọc D Có nhiệt độ sôi nhất định

Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nớc biển là:

A Lọc B Chng cất

C Bay hơi D Để yên để muối lắng xuống gạn đi

Câu 5: Rợu etylic( cồn) sôi ở 78,30 nớc sôi ở 1000C Muốn tách rợu ra khỏi hỗn hợp nớc có thể dùng cách nào trong số các cách cho dới đây?

A Lọc B Bay hơi

C Chng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D Không tách đợc

Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?

A Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất

B Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất

C Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng

D Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất

Câu 7: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?

A Electron B Prôton C Nơtron D Tất cả đều sai

Câu 8: Đờng của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu mét?

A 10-6m B 10-8m C 10-10m D 10-20m

Câu 9: Phân tử khối của Cu nặng gấp bao nhiêu lần phân tử oxi?

A 64 lần B 4 lần C 2 lần D 32 lần

Câu 10: Khối lợng của nguyên tử cỡ bao nhiêu kg?

A 10-6kg B 10-10kg C 10-20kg D 10-27kg

Câu 11: Nguyên tử khối là khối lợng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

A Gam B Kilôgam

C Đơn vị cacbon (đvC) D Cả 3 đơn vị trên

Câu 12: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?

A Prôton B Nơtron

C Cả Prôton và Nơtron D Không có gì( trống rỗng)

Câu 13: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:

A Prôton và electron B Nơtron và electron

C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron

Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo

bởi

:

A Prôton và electron B Nơtron và electron

C Prôton và nơtron D Prôton, nơtron và electron

Câu 31: Một nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng đơn chất thì có thể:

A chỉ có một dạng đơn chất

B chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất

C có hai hay nhiều dạng đơn chất

D Không biết đợc

Câu 32: Những chất nào trong dãy những chất dới đây chỉ chứa những chất tinh khiết?

A Nớc biển, đờng kính, muối ăn

B Nớc sông, nớc đá, nớc chanh

C Vòng bạc, nớc cất, đờng kính

D Khí tự nhiên, gang, dầu hoả

Câu 33: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

A 2 loại B 3 loại C 1 loại D 4 loại

Câu 34: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 Phân tử khối của oxit là 102 Nguyên tử khối của M là:

A 24 B 27 C 56 D 64

Câu 35: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:

A CaPO4 B Ca2(PO4)2 C Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)3

Câu 36: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 Giá trị của x là :

A 3 B 2 C 1 D 4

Trang 8

Câu 37:Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A Kali clorua KCl2 B Kali sunfat K(SO4)2

C Kali sunfit KSO3 D Kali sunfua K2S

Câu 38: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là:

A XSO4 B X(SO4)3 C X2(SO4)3 D X3SO4

Câu 39: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

A NO B N2O C N2O3 D NO2

Câu 40: Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức

sau:

A S2O2 B.S2O3 C SO3 D SO3

Câu 41: Chất nào sau đây là chất tinh khiết?

A NaCl B Dung dịch NaCl C Nớc chanh D Sữa tơi

Câu 42: Trong phân tử nớc, tỉ số khối lợng giữa các nguyên tố H và O là

1: 8 Tỉ lệ số nguyên tử H và O trong phân tử nớc là:

A 1: 8 B 2: 1 C 3: 2 D 2: 3

Câu 43: Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây?

A P2O3 B P2O5 C P4O4 D P4O10

Câu 44: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?

A N2O5 B NO2 C NO D N2O3

Câu 45: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?

A SO2 B H2S C SO3 D CaS

Câu 46: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A CrO B Cr2O3 C CrO2 D CrO3

Câu 47: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4 Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y Vậy hợp chất của X với Y có công thức là:

A XY B X2Y C XY2 D X2Y3

Câu 48: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A XY B X2Y C XY2 D X2Y3

Câu 49: Một oxit của Crom là Cr2O3 Muối trong đó Crom có hoá trị tơng ứng là:

A CrSO4 B Cr2(SO4)3 C Cr2(SO4)2 D Cr3(SO4)2

Câu 50: Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3 Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A XY B X2Y C XY2 D X2Y3

Đáp án:

1.A; 2.A; 3.D; 4.C; 5.C; 6.C; 7.A; 8.C; 9.C; 10.D; 11.C; 12.D; 13.D; 14.B; 15.D; 16.D; 17.D; 18.D; 19.D; 20.C; 21.D; 22.D; 23.C; 24.D; 25.D; 26.B; 27.D; 28.B; 29.D; 30.D; 31 C; 32.C; 33.A; 34.B; 35.C; 36.C; 37.D; 38.C; 39.D; 40.C; 41.A; 42.B; 43.B; 44.D; 45.C; 46.B; 47.A; 48.D: 49.B; 50.A

Ngày đăng: 05/02/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w