KIỂM TRA THI HỌC KỲ II MÔN: HÓA HỌC 8 THỜI GIAN:45 PHÚTKKGĐ A/ MA TRẬN ĐỀ: Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Bài 31: Tính chất - Ứng dụng của B.. NỘI DUNG ĐỀ I/ Lý thuyết 2đ
Trang 1KIỂM TRA THI HỌC KỲ II
MÔN: HÓA HỌC 8
THỜI GIAN:45 PHÚT(KKGĐ)
A/ MA TRẬN ĐỀ:
Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Bài 31: Tính chất - Ứng dụng của
B NỘI DUNG ĐỀ
I/ Lý thuyết (2đ):
Phát biểu định nghĩa oxít là gì ? Áp dụng lập công thức hoá học một loại oxít của Phot pho, biết rằng hoá trị của Phot pho là V
II /Bài tập (8đ):
Câu 1(1đ): Tính phân tử khối của các chất sau: Fe2O3 và N2O5
(Cho Fe = 56 ; O = 16 ; N = 14) Câu 2(1đ): Cân bằng phản ứng sau:
a/ KClO3 KCl + O2
b/ KmnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 3(4đ): Khử 48 gam đồng (II) Oxít bằng khí Hidro Hãy:
a/ Viết phương trình hoá học
b/ Tính số gam đồng kim loại thu được
c/ Tính thể tích khí Hidro (ở đktc) cần dùng
Câu 4(2đ) : Hãy viết công thức hoá học của hai oxít axít và hai oxí bazơ Gọi tên mỗi
oxít đó (2đ)
C/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
I/ Lý thuyết (2đ):
Oxít là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Áp dụng: Công thức chung của oxít MnOy theo qui tắc hoá trị
II x y = n x x
II x y = V x x
to
to
x = 2
Trang 2=
V
II y x
Công thức của oxít đó là P2O5
II /Bài tập (8đ):
Câu 1(1đ)
Phân tử khối:
Fe2O3 : (56 x 2) + 16 x 3) = 160 đvc
N2O5 : (14 x 2) + (16 x 5 = 108 đvc.
Câu 2 (1đ)
a/ 2KClO3 2KCl + 3O2
b/ 2KmnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 3 (4đ)
b/ Số mol của đồng (II) oxít:
n = 0,6.( )
80
48
mol M
Theo phương trình phản ứng:
Khối lượng đồng kim loại thu được:
m = n x M = 0,6 x 64 = 38,4 (gam)
c/ Thể tích khí hidro cần dùng ở đktc là:
V = 22,4 x n = 22,4 x 0,6 = 13,44 (lít).
Câu 4 (2đ)
-Oxít axít : SO2 , CO2
-Oxít bazơ : CuO , Fe2O3
-Gọi tên:
SO2 : Lưu huỳnh đi oxít
CO2 : Các bon đi oxít
CuO : Đồng (II) oxít
Fe2O3: Sắt (III) oxít
y = 5
to
to
to
to