Toán là môn thi cực kì quan trọng, nên đề toán của các trường chuyên là điều rất tốt giúp các em nâng cao kiến thức của mình. Trường chuyên là những trường luôn đứng đầu về điểm số thi đại học trong cả nước.
Trang 1Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y=x4 -2mx2 +2 m+ m 4 , với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a , mặt bên của hình chóp tạo với mặt đáy
góc 60 o . Mặt phẳng ( ) P chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SACcắt SC SD lần lượt tại , M N . Tính thể tích ,
khối chóp S ABMN theo a
Câu 8.a (1,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M ( 0; 1;1 - ) và có véc tơ chỉ phương u = r ( 1; 2; 0 )
; điểm A - ( 1; 2;3 ) . Viết phương trình mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng d sao cho khoảng
Trang 2SỞ GDĐT VĨNH PHÚC THI KHSCL LẦN II NĂM HỌC 2013 – 2014
Hướng dẫn chung.
Mỗi một bài toán có thể có nhiều cách giải, trong HDC này chỉ trình bày sơ lược một cách giải. Học sinh có thể giải theo nhiều cách khác nhau, nếu đủ ý và cho kết quả đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa của phần
đó.
Câu (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình.
Trang 4( ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( )
Gọi O là giao điểm của AC và BD ÞSO^ (ABCD )
Gọi , I J lần lượt là trung điểm của AB CD ; , G là trọng tâm D SAC .
Ð < Þ Góc giữa mặt bên ( SCD ) và mặt đáy ( ABCD ) là ÐSJIÞÐSJI = 60 0
www.DeThiThuDaiHoc.com
facebook.com/ThiThuDaiHoc
Trang 5tam giác SBD.
Lập luận tượng tự ta cũng có Þ B G N , , thẳng hàng và N là trung điểm của SD.
Gọi K là trung điểm của MN Þ K cũng là trung điểm của SJ
SJI
D đều cạnh a ; G cũng là trọng tâm D SJI nên IK ^ SJ ;
38
f t t
t
= + + trên ( 0;10 ]
Trang 6Tọa độ của A là nghiệm của hệ 2 3 1 0 1 ( ) 1;1
Trang 7+ Tam giác ABC vuông tại A nên I là trung điểm của BC.
+ CÎdÞC( 2t+ 1; t ) ; I là trung điểm của BCÞB( 1 2 ;3 - t - t )
Trang 9TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014 Môn: TOÁN ; Khối A, A1, B và D
Thời gian : 180 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
y x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm trên đường thẳng y 9 x những điểm mà qua đó kẻ được ba tiếp tuyến 7
a BD a Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM 2 AM Biết rằng hai mặt
phẳng (SAC) và (SDM) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và mặt bên (SAB)
tạo với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a và cosin 0của góc tạo bởi hai đường thẳng OM và SA
Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn: a2 b2 c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 3( a b c ) 2 1 1 1
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
A Dành cho thí sinh thi khối A, A1
Xác định số hạng không phụ thuộc vào
x khi khai triển P x biết n là số nguyên dương thỏa mãn ( ) Cn3 2 n An21.
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh , A (1;5) Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác lần lượt là I 2;2 và 5
;3 2
K
Tìm tọa độ các đỉnh B và C của tam giác
A Dành cho thí sinh thi khối B, D
Câu 6b (1,0 điểm) Cho tập hợp A tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số
đều khác 0 Hỏi có thể lấy được bao số tự nhiên từ tập A mà số đó chỉ có mặt ba
thẳng d đi qua gốc tọa độ và cắt d d lần lượt tại M, N sao cho AM song song 1, 2
với BN
- HẾT -
www.MATHVN.com
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 10TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM
b) Gọi M (m; 9m – 7) là điểm bất kì nằm trên đường thẳng y = 9x – 7
Vì mọi đường thẳng có dạng x = m không là tiếp tuyến của đồ thị (C) nên ta xét d
là đường thẳng đi qua M và có dạng: y = k(x – m) + 9m – 7
Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
Qua M kẻ được ba tiếp tuyến đến (C) khi hệ trên có ba nghiệm phân biệt hay
phương trình sau có ba nghiệm phân biệt:
2
x Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:
Trang 12 4 4
K
5:2
Trang 13Giải ra ta được hai nghiệm 1
5
x y
Trường hợp 1 Cả 2 chữ số còn lại cùng bằng 1 trong 3 chữ số a, b, c: có 3 cách;
mỗi hoán vị từ 5! hoán vị của 5 chữ số (chẳng hạn) a, a, a, b, c tạo ra một số tự nhiên n; nhưng cứ 3! hoán vị của các vị trí mà a, a, a chiếm chỗ thì chỉ tạo ra cùng một số n, nên trong trường hợp này có cả thảy 3 5! 60
3!
0,5
Trường hợp 2 Một trong 2 chữ số còn lại bằng 1 trong 3 chữ số a, b, c và chữ số
kia bằng 1 chữ số khác trong 3 chữ số đó: có 3 cách; mỗi hoán vị từ 5! hoán vị của
5 chữ số (chẳng hạn) a, a, b, b, c tạo ra một số tự nhiên n; nhưng cứ 2! hoán vị của các vị trí mà a, a chiếm chỗ và 2! hoán vị của các vị trí mà b, b chiếm chỗ thì chỉ tạo ra cùng một số n, nên trong trường hợp này có cả thảy 3 5! 90
Trang 14www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
DeThiThuDaiHoc.com – Đề Thi Thử Đại Học
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN I NĂM HỌC 2013-2014
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y=x3−3x2−mx+2 có đồ thị ( )C m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m=0
2 Tìm số thực mđể đồ thị hàm số ( )C m có hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
chiếu vuông góc của điểm A1trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của AC Góc giữa hai mặt
phẳng (BCC B1 1) và(ABC)bằng 0
60 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1và BC
Câu 6 (1,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực không âm thoả mãn a+ + =b c 5
S=a b b c+ +c a
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình AB: 2x+ − =y 1 0, phương trình
1+ = −z z i + iz−1 Tính mô đun của 4
1
z z
++
B Theo chương trình Nâng cao
đường thẳng AB có phương trình 3x+4y+ =1 0, đường thẳng BD có phương trình 2x− − =y 3 0 Tìm toạ
Trang 15www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN I NĂM HỌC 2013-2014
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
x y
Trang 16www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
3
00
x y
x x
y y
Trang 17www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
t I
Trang 18www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Cho a b c, , là các số thực không âm thoả mãn a+ + =b c 5
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 4 4 4
Vậy GTLN của F a b c( ; ; )=256 đạt được khi a=4,b=1,c=0 0.25
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình AB: 2x+ − =y 1 0, phương trình AC: 3x+4y+ =6 0 và điểm M( )1;3 nằm trên đường thẳng BC thoả mãn
3MB=2MC Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho hình thoi ABCD với A(−1; 2;1) , B(2;3; 2).Tìm toạ
độ các đỉnh C D, biết tâm I của hình thoi thuộc đường thẳng : 1 2
− −Gọi I(− − −1 t; t; 2+ ∈t) d Ta có IA=(t t; + − −2; t 1 ,) IB= +(t 3 ;t+3 ;−t) 0.25
Trang 19www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
++
Điểm B là giao giữa AB và BD ⇒B(1; 1− )
Trang 20www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
( ) ( ) ( )
30; 0; 0
63; 6; 2
II) Hướng dẫn chung:
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng phần như thang điểm quy định
2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong các giáo viên chấm thi Khảo sát
3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)
Trang 21TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Toán 12 Khối A, A1, B
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề) A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm) Cho hàm số 3 2
ymx ( 2m 1 )x m 1 ( Cm ).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m1.
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m0sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của nó với trục tung tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4.
Câu 2 (1,25 điểm) Giải phương trình:
3 1 3 cos 2x3 1 3 sin 2x8 sin x cos x 3 sin x cos x 3 3 3.
B PHẦN RIÊNG (2,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu 7A (1,0 điểm) . Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có A 2;0
Câu 7B (2,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đường cao kẻ từ B và phân giác trong kẻ từ A lần lượt có phương trình : 3x 4 y 10 và x 0 Biết rằng điểm y 1 0
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………
Đề chính thức
(Đề thi gồm 01 trang)
www.MATHVN.com
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 22- Câu (Hình học không gian), nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình chính của bài toán, thì không cho điểm; câu (Hình học giải tích) không nhất thiết phải vẽ hình.
0
∞
+ +
+∞
∞
0 0
1 1
Trang 23 2
21
m
m m
Trang 24O B
Trang 26www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 3 - NĂM 2014
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 4x+2sin3x=sinx+ 3 cos cos2 x x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
+ − và x=1 xung quanh trục hoành
4
a
AA = AC =a BC=a ACB= Hình chiếu vuông góc của C lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB Tính theo a thể tích của khối 'lăng trụ ABC A B C và góc tạo bởi đường thẳng ' ' ' C M với mặt phẳng (' ACC A ' ')
Câu 6 (1,0 điểm) Giả sử x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x> y và xy+ +(x y z) +z2 =1 Tìm giá trị nhỏ
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn , ( ) : (C x−2)2+ −(y 1)2 =5 và đường thẳng d x: −3y− =9 0. Từ điểm M thuộc d kẻ hai đường thẳng tiếp xúc với (C) lần lượt tại A và B Tìm tọa độ
điểm M sao cho độ dài AB nhỏ nhất
b Theo chương trình Nâng cao
bằng 3
,
5 biết diện tích của tứ giác tạo bởi các tiêu điểm và các đỉnh trên trục bé của (E) bằng 24
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm (2; 0; 2),A − B(3; 1; 4),− − C( 2; 2; 0).−
Tìm điểm D trong mặt phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (Oxy) bằng 1
3
π
- Hết -
Trang 27www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 3 - NĂM 2014
Điểm cực đại của (C m) là (0; 2A m+1), hai điểm cực tiểu là
H −m và H là trung điểm của BC Do đó tứ giác
ABIC là hình thoi khi và chỉ khi H là trung điểm của AI Hay là
∞+
Trang 28www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Thế vào phương trình thứ nhất, ta được
d
x V
Trang 29www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Từ (1) và (2) suy ra P≥3, dấu đẳng thức xảy ra khi 2, 1
Trang 30www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
29 29 2929
I t
I t
D∈ Oyz ⇒D y z , điều kiện z0 <0
Phương trình (Oxy) :z=0⇒d D Oxy( , ( ))= z0 = − =z0 1 Suy ra z0 = −1⇒D(0; y0; 1).− 0,5
Trang 31www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
điểm) Suy ra AB AC, =(2; 6; 2)− ⇒ AB AC AD, .=6y0−6
0 0
0
31
Trang 32www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
DeThiThuDaiHoc.com fb.com/ThiThuDaiHoc 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 1 - NĂM 2014
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
1
x y x
−
=
−a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số đã cho
b) Tìm m để đường thẳng d x: +3y+ =m 0 cắt (H) tại hai điểm M, N sao cho tam giác AMN vuông tại
điểm (1; 0).A
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 3 x+2cos2x= +3 4sinx+cos (1 sin ).x + x
Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 4 x+ +1 2 2x+ ≤ −3 (x 1)(x2−2)
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
2 0
d ( 1)
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại S, hình
chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD. Gọi M là trung điểm của
AB Biết rằng SA=2 3a và đường thẳng SC tạo với đáy một góc 30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và 0khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)
Câu 6 (1,0 điểm) Giả sử x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn 5(x2+y2+z2)=6(xy+yz+zx) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= 2(x+ + −y z) (y2+z2)
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)
a Theo chương trình Chuẩn
Câu 9.a (1,0 điểm) Cho tập hợp E={1, 2, 3, 4, 5 } Gọi M là tập hợp tất cả các số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số, các chữ số đôi một khác nhau thuộc E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính xác suất để tổng các chữ số của số đó
bằng 10
b Theo chương trình Nâng cao
: 3x 4y 5 0
∆ − + = Viết phương trình đường tròn đi qua A, B và cắt ∆ tại C, D sao cho CD=6
Trang 33www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
DeThiThuDaiHoc.com fb.com/ThiThuDaiHoc 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 1 - NĂM 2014
Suy ra đồ thị (H) có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2, tiệm cận đứng là đường thẳng x=1
* Chiều biến thiên: Ta có ' 1 2 0, 1
Ta có ∆ =(m+7)2+12>0, với mọi m Suy ra phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt Hơn nữa
cả 2 nghiệm x x đều khác 1 Do đó d luôn cắt (H) tại 2 điểm phân biệt 1, 2 M x y( ;1 1),N x( 2; y2)
Phương trình đã cho tương đương với
sin 3x−sinx+2cos 2x=3(sinx+ +1) cos (sinx x+1)
2
Trang 34www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
DeThiThuDaiHoc.com fb.com/ThiThuDaiHoc 3
2
2cos 2 sin 2cos 2 (sin 1)(cos 3)(sin 1)(2cos 2 cos 3) 0
(sin 1)(cos 1)(4cos 5) 0
*) 4cosx− =5 0 vô nghiệm
Nhận thấy x= −1 là một nghiệm của bất phương trình
Xét x> −1 Khi đó bất phương trình đã cho tương đương với
x
x x
3
Trang 35www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Kẻ HK⊥BCtại K, HH'⊥SK tại H Vì ' BC⊥(SHK) nên BC ⊥HH'⇒HH'⊥(SBC) (2)
Suy ra bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có ( ) (1) 3
Với ( 2; 3),A− C(6; 1)− ta có phương trình CE x: +17y+ =11 0, phương trình BC x: −3y− =9 0
Suy ra (3B b+9; )b ∈BC ⇒ trung điểm AB là 3 7; 3
Trang 36www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
a a
u
n u u u
D D
N∈ P x+ y+ + =z nên d2 ⊂( ) :P x+2y+ + =z 3 0 Suy ra phương trình mặt phẳng (P)
Với mọi x∈R và mọi số nguyên dương n, theo nhị thức Niutơn ta có
Trang 37www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Trang 38TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC – HUẾ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
-
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2
2
y=x − x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1; 1 − )
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình ( − ) ( + )= − π
7sin 3 cos sin cos 2 2 sin
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC và mặt bên SAB là những tam giác đều cạnh a Mặt phẳng
(SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a và cosin của góc giữa hai mặt
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chun
Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh C nằm trên đường thẳng :x 2y 1 0,
∆ − − = đường thẳng BD có phương trình là 7x−y−9=0 Điểm E −( 1; 2) thuộc cạnh AB sao cho
A B Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 9a (1,0 điểm) Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2− 2 z + 17 = 0. Tính giá trị của biểu thức
A = + i z + + i z
A Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường phân giác trong của góc A nằm trên đường thẳng d x: +y=0, đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC có phương trình là: x2+y2−4x+2y−20=0
Biết rằng điểm M(3; 4− ) thuộc đường thẳng BC và điểm A có hoành độ âm Tìm tọa độ của các điểm A, B, C
Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 2
x− y− z−
điểm A nằm trên trục Oy sao cho khoảng cách từđiểm A đến đường thẳng ∆ bằng 3
Câu 9b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình log 2 log2( 1) 0
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 39TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC ĐÁP ÁN THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
x
+
Trang 40• y =1 thì (2) vô nghiệm nên hệđã cho vô nghiệm
• y ≠1 thì ( )2 1
1
y x y
ln3
B
C S
1