1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VO BAI TAP TIN 11 - CHUONG 1

8 709 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 293 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tô đậm vào ô cần chọn khoá Tên Từ khoá Tên chuẩn Bài 1.3: Trong một chương trình Pascal các biến được khai báo như sau: Hãy xem những giá trị dưới đây gán cho biến nào: 1... Trả lời: D

Trang 1

Các phần tử cơ bản

Bài 1.1: Nh ng tên ( nh danh) nào sai Tô m vào ô c n ch nữ đị đậ ầ ọ

Bài 1.2: Tìm các từ khoá và tên chuẩn Tô đậm vào ô cần chọn

khoá

Tên

Từ khoá

Tên chuẩn

Bài 1.3: Trong một chương trình Pascal các biến được khai báo như sau:

Hãy xem những giá trị dưới đây gán cho biến nào:

1

Trang 2

MICE

PIG

DOG

Bài 1.4:

Biểu diễn các số thực sau theo dạng số động: #.###E ± ##

Bài 1.5:

Biểu diễn các số thực sau theo dạng số tĩnh:

Trang 3

Bài 1.6: Trong một chương trình Pascal các biến được khai báo như sau:

VAR X , Y , X : REAL; M , N : INTEGER; I , J : BYTE;

Hãy tính dung lượng bộ nhớ dành cho chương trình này là bao nhiêu?

Giải:

Trả lời: Dung lượng bộ nhớ cấp phát cho chương trình là:

Bài 1.7: Trong một chương trình Pascal các biến được khai báo như sau: VAR Alpha , beta : REAL; Gamma : LONGINT; I , J , K : INTEGER; Pris, Kru : BOOLEAN; Delta, X1,X2 : EXTENDED ; Ankan, Cyclo : WORD; Hãy tính dung lượng bộ nhớ dành cho chương trình này là bao nhiêu? Giải:

Trả lời: Dung lượng bộ nhớ cấp phát cho chương trình là:

Bài 1.8: Trong một chương trình Pascal các biến được khai báo như sau:

Delta, X1,X2 : EXTENDED ; Ankan, Cyclo : WORD;

Hãy cho biết kiểu dữ liệu của biểu thức

1 Alpha + Beta * Gamma

2 X1 – SQRT(Alpha)/Beta

3 Gamma + Pris * Ankan – (I * J – Cyclo)

4 Delta > Pris + Alpha

5 Sys MOD K – Gamma* Ankan

Trang 4

TT Biểu thức Kiểu dữ liệu

7 SQR(J*I + SYS)

8 Pris + Sys – 7

9 Ankan/J + SQRT(Gamma + 1)

10 Delta*Delta – X1 + Alpha

Bài 1.9: Xác định trị số và kiểu của biểu thức sau, với epxi := 6 và fre:= 3.5

Bài 1.10: Tính giá trị biểu thức nếu số thực viết 2 chữ số thập phân

Bài 1.11: Tính giá trị các hàm sau:

Trang 5

1 12 * 5 MOD 9 + 25 DIV (6 + 14 MOD 3)

2 (44 DIV 3 + 16 - 38 MOD 5) MOD

3 75 MOD (4+ ( 17 MOD 9 )) - (28 / 4* 5 DIV 7)

4 (16 - 5 MOD 13) DIV (27 MOD (21 DIV 3))

5 (57 DIV 9 - (34 MOD 8 + 5)) MOD 6 + 8

Bài 1.13: Tính giá trị biểu thức sau triển khai từng bước và ghi rõ kết quả

1 8 MOD (2*(5+3*(4+12)DIV10)) = (34 MOD 8+5)

2 (SQR(4)+SQR(3)) MOD (30 DIV 5 + 3) < 6 MOD PRED(5)

Trang 6

4 (77 DIV 6 + (4 MOD 8 - 3)) MOD 6 <= (6*2-33 DIV SQR(2)-3)

5 TRUNC(SQRT(5)) MOD (30 DIV 5 - 3) > SQR(ABS(3-SQR(4)))

Bài 1.14: Viết biểu thức theo dạng toán học {** là phép luỹ thừa B**2 = B2}

Trong ngôn ngữ Pascal Dạng toán học

1

Ana + Bac/Cor + 1/2/Bac

2

1/X * Y/Z + SQRT(( X + 1)/(Z + Y))

3

5 * SIN(X) - COS(Y)/4

4

SQRT(SQR(X1 - X2)+SQR(Y1-Y2))

5

(A + SQR(B + C + 8))/SQRT(X*X + 3*X+1)

6

1/SQRT(X + 2) - (Y + Z**2)/K/2/(X+1)

Bài 1.15: Viết biểu thức theo ngôn ngữ Pascal {chú ý: viết là SQRT(Delta)}

Trang 7

Dạng toán học Trong ngôn ngữ Pascal

Trang 8

a

delta b

* 2

+

2

3

1

x

x

+

3

x x

x 1) cos 2 (

4

2

2 B A

C By Ax

+

+ +

) 1 ( cos

sin

x

A x

6

) c p (

* ) b p (

* ) a p (

*





 −

+

y

y x x

y x

8

 +

+ +

1

1

2

x

x Beta Alpha

9

2

2

1 1

1

x

x

+ +

10

) 2 3

1 ( cos

) 2 3 cos(

) 2 3 sin(

2

x y

x y y

x

+ +

Bài 1.16: Tính giá trị biểu thức logic sau theo giá trị của X

<0)

(X<1) OR (X

>5)

(X>0) AND (X<=Y)

(X+Y>5) AND (Y<0)

Ngày đăng: 04/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w