vở bài tập hóa 11 gốm 4 phần: lý thuyết, bài tập điền khuyết, các dạng bài tập tự luận, các bạng bài tập trắc nghiệm phù hợp mọi đối tượng học sinh, giảm bớt thời gian soạn bài cho giáo viên, đầy đủ các chuyên đề liên hệ zalo 084.364.8886
Trang 1+ Cốc đựng dung dịch NaCl: đèn → dung dịch NaCl
+ Cốc đựng nước cất, dung dịch saccarozơ, NaCl rắn, khan, NaOH rắn, khan, dung dịch ancol etylic, glixerol: đèn
→ các chất trên
Kết luận: dung dịch , dung dịch , dung dịch dẫn điện.
2/ Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong nước:
+ Các khi tan trong làm cho dung dịch của chúng
+ Sự điện li là quá trình các chất trong →
Trang 2+ Kết qủa: cốc đựng dung dịch HCl: ; cốc đựng dung dịch
CH3COOH:
+ Kết luận: trong dung dịch HCl ……… trong dung dịch CH3COOH Vậy số phân tử HCl phân li ra ion ……… của CH3COOH 2/ Ch ấ t điện li mạnh v à ch ấ t điện li yếu : a/ Chất điện li mạnh : + Định nghĩa: Chất điện li mạnh là chất ……… các phân tử ………
……… Dều ………
+ Đối với chất điện li mạnh thì phương trình điện li được biểu diễn bằng dấu: ………
+ Chất điện li mạnh bao gồm: - Axit………
Vd: HCl →
*TQ: Axit →
- Bazơ………
Vd: NaOH →
*TQ: Bazơ →
-Muối ………
Vd: NaCl→
*TQ: Muối →
Vd: Tính [Na+], [CO32-] trong dung dịch Na2CO3 0,1M ?
2/ Chất điện li yếu : + Định nghĩa: Chất điện li yếu là chất chỉ có
phân li ra , phân còn lại vẫn tồn tại dưới dạng trong dung dịch + Đối với chất điện li yếu thì phương trình điện li được biểu diễn bằng dấu: ………
+ Chaát ñieän li yếu bao goàm: -Axit
Trang 3Vd: CH3COOH
Bazơ
Vd: NH4OH
-Muối:………
Vd: CaSO4
+ Quan hệ giữa CM và C% : C% =
+ Pp:
Khối lượng rắn =
Bài 2: AXIT- BAZƠ VÀ MUỐI I/ Axit 1/ Định nghĩa Axit: axit là chất ………
………
Vd: HCl ……… HNO3→ ; H2SO4→
CH3COOH ……… HF
TQ: HnA ………
tính chất chung cuả dd axit là tính chất của ………
………
2/ Axit nhiều nẫc: axít khi tan trong nướcc mà phân tử ………
Vd: ………
H3PO4 ………
H2SO4………
H2PO4- ……… HSO4 -………
Trang 4HPO42- ………
H2SO4………
H3PO4 ………
Dung dịch H3PO4 bao gồm:
II/ Bazơ: bazơ là chất ………
Vd: NaOH ………KOH………
Ba(OH)2………
NH4OH ………
TQ: B(OH)m ………
tính chất chung của dd bazơ là tính chất của ………
III/ Hidroxit l ư ỡng tính
- Là hidroxit khi tan trong nước vừa có thể , vừa có thể
- Vd:
* Viết ptđl để CM Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính: Zn(OH)2 .phân li
Zn(OH)2 .phân li
* Viết pthh để CM Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính: Vd1: Zn(OH)2 + HCl
Zn(OH)2 + NaOH
Vd2: Al(OH)3 + HCl
Al(OH)3 + NaOH
Trang 5.
Vd3: Nâng cao: HCO3- + H+
HCO3- + OH-
Vậy HCO3- là
→ Kết luận: + Chất lưỡng tính là chất
* Những chất lưỡng tính như:
Oxit:
Hidroxit:
Ion:
Phân tử:
IV/ Muối: 1/ Định nghĩa: - Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ( hoặc ) và
………
-Vd: NaCl→……….; CuSO4→……… ;
NH4NO3→……….
- Phân loại: + Muối trung hòa: ………
Trang 6………
Vd:………
+ Muối axit: ………
………
… Vd: ………
Muối axit ngoài tc của 1 muối ra thì muối axit còn có tc của ………
Vd: NaHCO3 + NaOH →
………
+ Muối phức tạp - Muối kép
2/ Sự điện li của muối trong nước : - Hầu hết các muối (kể cả ) khi tan trong nuớc
ra ( ) và ( trừ HgCl2, Hg(CN)2,……)
- Nếu anion gốc axit còn chứa thì gốc này tiếp tục
Vd: K2SO4 →
NaCl.KCl →
NaHSO3 →
HSO3-
Bài 3:
SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC- pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
I/ Nước là chất điện li rất yếu:
Trang 71/ Sự điện li của nước:
Areniut: H2O ……… (1)
Bronstet: H2O + H2O ………
2/ Tích số ion của nước:
………
K ………
Tích số ion cuả nước ở 25oC K H2O = [ H+ ][ OH− ] =………
[H+] = [OH-]= ………= ……….(… )
Kết luận: Nước là môi trường trung tính là môi trường trong đó [H] [OH] M 3/ Ý nghĩa tích số ion cuả nước: a/ Môi trường axit: Vd: Tính [H+], [OH-] cuả dung dịch HCl 0,01 M Phương trình điện li: HCl H+ + Cl-
………
Từ pt điện li ta có: [H+] =.………
………
[OH-] = =
Vậy môi trường axit là môi trường trong đó [H+] [OH-] hay [H+] 1.0.10-7M b/ Môi trường kiềm: Vd: Tính [H+] và [OH-] của dung dịch NaOH 0,01M Pt điện li : NaOH Na+ + OH
Từ pt điện li ta có: [OH-] =
[H+] = =
Trang 8
Vậy môi trường bazơ là môi trường trong đó [H+]… [OH-] hay [H+] … 1,0.10-7M
Trang 9………
* Kết luận: 2/Thang pH: 3/ Chất chỉ thị axit Vd: - Qùi tím, phenolphthalein - Chất chỉ thị vạn năng + Để xác định chính xác độ pH người ta dùng ………
Bài 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI I/ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li: 1/ Phản ứng tạo thành chất kết tủa: -TN1 :Nhỏ dung dịch Na2SO4 vào dd chứa BaCl2 →………
- Pt dạng phân tử: Na2SO4 + BaCl2 → ………
- Pt ion thu gọn: ……… + …… → ………
-TN2: Nhỏ dung dịch NaOHvào dd chứa CuSO4 →………
- Pt dạng phân tử: NaOH + CuSO4→ ………
- Pt ion thu gọn: ……… + …… → ………
MT axit MT TT MT bazơ H+ ……… ……… ………
pH ……… ……… ………
Quì tím Đỏ (pH …………) Tím (pH…………) Xanh (pH………….)
Phenolphtalein không màu (pH ………… ) hồng (pH ………)
Trang 10→ Phương trình ion rút gọn: cho biết ……… của ……… trong
………
* Qui luật tan của các chất: - Tất cả muối của ion: Na+, K+, CH3COO-,NH4+, NO3- đều tan Cl- (-AgCl, PbCl2, ) - Đa số muối tan: SO42-(-BaSO4, PbSO4 ,Ag2SO4,I, CaSO4,I) -Đa số không tan muối của axit yếu: CO32-, SO32-,S2-, PO43- trừ Na+, K+, NH4+ tan 2/ Phản ứng tạo thành chất điện li yếu: a/ Phản ứng tạo thành nước: Thí nghiệm: 25 ml dd NaOH 0,10M + phenolphthalein →dd có màu hồng + rót từ từ dd HCl 0,10M đến khi dd mất màu - Pt dạng phân tử: NaOH + HCl → ………
- Pt ion rút gọn: + → …………
b/ Phản ứng tạo thành axit yếu: - Thí nghiệm: dd HCl + dd CH3COONa hiện tượng : thấy có ………
- Pt dạng phân tử: HCl + CH3COONa → ………
- Pt rút gọn: … + ……… → ………
3/ Phản ứng tạo thành chất khí: - TN1: dd HCl + dd Na2CO3 → ……….
- Pt dạng phân tử: HCl + Na2CO3 →
- Pt ion rút gọn: + →
-TN2: dd NaOH + dd NH4Cl→ ……….
………
………
*Chú ý : - Axit yếu: H2S, H2CO3 ( ), H2SO3 ( )
- Bazơ yếu: NH4OH ( )
*Kết luận: + Phản ứng xảy ra trong dd các chất điện li là ……….
Trang 11+ Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau
tạo thành ít nhất một trong các chất sau:
………
+ Phản ứng trao đổi ion không xảy ra khi sản phẩm tức là
*Nâng cao - Một số muối không tồn tại trong dd a) Tự thủy phân tạo hiđroxit và axit tương ứng như CuCO3, MgS, Al2S3, Al2(SO3)3, Fe2(CO3)3, (CH3COO)3Fe, Fe2(SiO3)3 Fe2(CO3)3 + 3 H2O 2 Fe(OH)3 + 3CO2 b) Tự phân hủy theo cơ chế phản ứng oxh-khử: CuI2, FeI3, Fe2S3 Fe2S3 → 2 FeS + S -Màu của một số chất và ion thường gặp: Ion Cu2+ Fe2+ Fe3+ CrO42- Cr2O72- MnO4 -Màu Chất Cu(OH)2 CuS PbS Ag3PO4 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Al(OH)3 Màu Bài 5: LUYỆN TẬP: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI I/ KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1.Axit: ………
Vd: ………
2.Bazơ: ………
Vd: ………
3.Hidroxit lưỡng tính: ………
………
Vd: ………
4.Hầu hết các muối ………
Trang 12……….-Nếu gốc axit còn chứa
H………
……….Vd: ………
5.Tích số ion của nước
………
6 Giá trị [H+] và pH
7 Quyø tím, phenolphthalein
8 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li:
aPhản ứng trao đổi ion xảy ra khi sản phẩm có chất , , điện li yếu
+Chất kết tủa (quy luật tan)
- Tất cả muối của ion: Na+, K+, CH3COO-,NH4+, NO3- đều tan
Cl- (-AgCl, PbCl2, )
- Đa số muối tan:
SO42-(-BaSO4, PbSO4 ,Ag2SO4,I, CaSO4,I)
-Đa số không tan muối của axit yếu: CO32-, SO32-,S2-, PO43- trừ Na+, K+, NH4+ tan
+Chất dễ bay hơi
Axit yếu: H2S, H2CO3 (H2O + CO2), H2SO3 (H2O + SO2 )
Bazơ yếu: NH4OH (NH3 + H2O)
+Chất điện li yếu: H2O, ancol, axit HC (kể cả H3PO4)
Trang 13b/Phản ứng trao đổi ion không xảy ra khi sản phẩm không có chất , , điện li yếu tức là cácion tồn tại trong dd.
9.Phương trình ion rút
gọn
………
II Bài tập
1 Trắc nghiệm:
Câu 1 Dung dịch điện li dẫn điện được là do sự di chuyển của:
A các cation B các anion C các phân tử hòa tan D.các cation và anion.
Câu 2 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảyC NaOH nóng chảy D HBr hòa tan
trong nước
Câu 3 Chọn câu sai: chất điện li
A là những chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện
B phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nóng chảy hoặc dung dịch
C được chia thành 2 loại: điện li mạnh và điện li yếu
D bao gồm tất cả các axit, bazơ, muối, oxit
Câu 4 Trong quá trình điện li của các chất, vai trò của nước là:
A dung môi không phân cực, chi phối sự điện li
B dung môi phân cực tạo điều kiện cho sự điện li
C môi trường hòa tan cho các chất điện li
D liên kết các cation và anion
Câu 5 Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
2-Câu 7 Chọn nhóm chất đều không điện li trong nước:
Trang 14C KMnO4, C6H6 D C6H12O6, C2H5OH
Câu 8 Chọn câu sai:
A Chất điện li có thể phân li thành ion âm và ion dương trong nước
B Dung dịch các chất điện li có thể dẫn điện được
C Số điện tích dương và âm bằng nhau trong dd điện li
D Dung dịch d chất điện li mạnh và yếu cùng dẫn điện như nhau
Câu 9 Dung dịch nào sau đây dẫn điện?
A Saccarozơ, Mantozơ B Axit Clohiđric, Kali Clorua
Câu 10 Một dung dịch có chứa các ion: Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,1 mol), NO3- (0,05 mol) và SO4
2-(x mol) Giá trị của x là:
Câu 11 Quá trình điện li của chất điện li yếu:
A có tính thuận nghịch B không có tính thuận nghịch
C giảm khi nhiệt độ tăng D tăng khi nhiệt độ giảm
Câu 12 Dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol) và chỉ còn một ion nữa là:
A NO3- (0,03 mol) B CO32- (0,015 mol) C SO42- (0,01 mol) D NH4+ (0,01 mol)
Câu 13 Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl-, 0,04 mol Na+, a mol Fe3+ và b mol SO42- Khi cô cạn
nước thu được 7,715 gam muối khan Giá trị của a, b theo thứ tự là
Câu 14 Dung dịch Y chứa 2 cation là Fe2+ (x mol) và Al3+ (y mol) và 2 anion là Cl- (0,2 mol) và
SO42- (0,3 mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan Giá trị của x, y theo thứ tự
là:
A 0,25 và 0,1 B 0,175 và 0,15 C 0,16 và 0,16 D 0,1 và 0,2 Câu 15 Theo thuyết điện li:
A bazơ là hợp chất trong phân tử có nhóm OH
B axit là hợp chất có khả năng phân li H+ trong nước
C muối axit vẫn còn hidro trong phân tử
D muối trung hòa đều không còn hidro trong phân tử
Trang 15Câu 16 Dung dịch axit:
A chứa ion H+, có vị chua B hòa tan được các kim loại
C hòa tan được các oxit bazơ D.chứa ion H+, có vị chua và hòa tan được các oxit bazơ
Câu 17 Dãy gồm chỉ các muối trung hòa:
A NaCl, KNO3, (NH4)2CO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B Na2SO4, KI, NaHS, BaCO3
C NaHSO4, KClO3, CH3COONH4, FeS D Na2SO3, Ca3(PO4)2, AlCl3, KHSO3
Câu 18 Theo thuyết điện li, chất nào sau khi tan trong nước vừa có thể phân li H+, vừa có thể phân li OH-?
Câu 19 Nước đóng vai trò axit trong phản ứng
A HCl + H2O H3O+ + Cl- B HCO3- + H2O H3O+ CO3
2-C CH3COO- + H2O CH3COOH + OH- D CuSO4 + 5 H2O CuSO4.5H2O
Câu 20 Xét các phản ứng sau, chọn phản ứng axít – bazơ:
1/ Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 2/ Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + 2H2O3/ 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 4/ 2H+ + CuO Cu2+ + H2O
Câu 23 Cho dung dịch dung dịch Ba(OH)2 0,1M Chọn đánh giá đúng
A [OH-] = 0,1M B [OH-] = [Ba2+] C [OH-] = 0,2M D 0,1M <
[OH-] < 0,2M
Câu 24 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: (1): HF; (2): H2SO4; (3): HBr Xếp nồng độ ion H+ tăng dần:
A 1 < 2 < 3 B 1 < 3 < 2 C 3 < 1 < 2 D 2 < 3 < 1 Câu 25 Một dung dịch A có [H+] = 2.10-3M sẽ có môi trường
Trang 16Câu 26 Dung dịch với ion [OH-] = 2.10-3M sẽ có:
A pH < 7 B pH > 7 C [H+] > 10-7 D [H+] ≈ 10-7
Câu 27 Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu:
Câu 28 Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,15M với 300 ml dung dịch NaOH 0,12M, sau đó thêm
phenolphtalein vào thì dung dịch sẽ có màu:
Câu 29 Thêm V ml dung dịch NaOH 0,25M vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M (có mặt chỉ thị
phenolphtalein) Khi dung dịch vừa xuất hiện màu hồng thì giá trị V là
Câu 30 Tích số ion của nước trong dd K = [H+].[OH-]:
A tăng khi nhiệt độ tăng B giảm khi nhiệt độ tăng
C tăng khi nhiệt độ giảm D không đổi theo nhiệt độ
Câu 31 Dung dịch d H2SO4 có pH = 2, nồng độ mol của H2SO4 là:
Trang 17Câu 39 Trộn V1 ml dung dịch NaOH có pH = 12 với V2 ml dung dịch NaOH có pH = 13 theo tỉ
lệ V1:V2 = 1:4 thu được dung dịch có pH là:
Câu 40 Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết:
A Các ion tự do trong dung dịch
B Các ion còn lại trong dd sau phản ứng
C Trung hòa điện giữa các ion ham gia phản ứng
D Bản chất phản ứng xảy ra giữa các chất điện li
Câu 41 Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra được:
A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B các chất phản ứng phải là chất điện li yếu.
C các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh.
D sản phẩm tạo thành có chất kết tủa, bay hơi hoặc điện li yếu.
Câu 42 Cặp hóa chất nào sau đây có thể xảy ra phản ứng ?
A ZnS + HCl B NaNO3 + HCl C Na2SO4 + H2SO4 D KCl + H2CO3
Câu 43 Chọn cặp chất sau đây không bị thủy phân:
A.SnCl2, NaCl B KCl, NaNO3 C Cu(NO3)2, (CH3COO)2Cu D KBr, K2S
Câu 44 Các ion trong dãy nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch ?
Câu 46 Chọn phương trình hóa học đúng:
A CO2 + H2O + CaCl2 CaCO3 + 2HCl B FeS + Na2SO4 FeSO4 + Na2S
C.Na2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2NaOH D Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
Trang 18Câu 47 Với 6 ion : Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, CO32-, NO3- Người ta có thể có được 3 dung dịch
có thành phần ion không trùng lặp là:
A MgSO4, NaNO3, Ba(NO3)2 B Mg(NO3)2, Na2SO4, Ba(NO3)2
C BaSO4, Na2CO3, Mg(NO3)2 D MgSO4, Na2CO3, Ba(NO3)2
Câu 48 Với 8 ion: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, CO32-, NO3-, Cl- Người ta có thể được 4 dung dịch (mỗi dung dịch chứa 1 cation và 1 anion) có thành phần ion không trùng lặp là:
A MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2, BaCl2 B MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2, Ba(NO3)2
C MgSO4, Na2CO3, PbCl2, Ba(NO3)2D MgCO3, Na2SO4, Pb(NO3)2, BaCl2
Câu 49 Dung dịch 1 muối trung hòa X tác dụng với dd Ba(NO3)2 thu được kết tủa trắng (khôngtan trong axit) Mặt khác, dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được khí có mùi khai Vậy X là:
Câu 50 Dung dịch 1 muối trung hòa X tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 thu được kết tủa trắng(không tan trong axit) Mặt khác, dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư có kết tủa keo trắng rồi tan Vậy X là:
A FeSO4 B.Al2(SO4)3 C.MgSO4 D.(NH4)2SO4
Câu 51 Chọn 1 hóa chất để phân biệt các mẫu dung dịch sau: Na2SO4, NH4Cl, FeCl3, KCl:
A NaOH B.AgNO3 C Ba(OH)2 D BaCl2
Câu 52 Dung dịch A chứa Al3+, Mg2+ và Cl-, để làm kết tủa hết ion Cl- trong 100 ml dung dịch
A cần 200 ml dung dịch AgNO3 0,3M Thêm dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch A được 0,87 g kết tủa Số mol Al3+ trong 100 ml dung dịch A là:
Câu 53 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:
Câu 54 Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O Nồng
độ % của axit thu được là:
Câu 55 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không
làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
Trang 19Câu 56 Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:
Phần 1: Câu hỏi lý thuyết chọn lọc về dung dịch
CHẤT ĐIỆN LI – AXIT – BAZƠ – MUỐI – LƯỠNG TÍNH
Câu 1 Cho các chất sau: AgNO3, HClO4, KOH, CH3COOH, H2SO4, Fe(OH)3, HgCl2, đường sacarozơ, Ba(OH)2, H3PO4, HClO, HNO3, ; CuCl2; Cu(OH)2, đường glucozơ, HF, H2SO3,
H2S, HBr, Al2(SO4)3, C6H6, CaO; CuSO4 Hãy chỉ ra:
- Chất điện li mạnh; - Chất điện li yếu ; - Chất không điện li
Viết phương trình điện li của chất điện li
Câu 2 Viết một số phương trình điện li
a) HNO3 , KOH, Ba(OH)2 , FeCl3 , CuSO4 , Al2(SO4)3 , Mg(NO3)2 , K2SO4 , FeSO4
Al2(SO4)3, Pb(NO3)2, Na3PO4 , NH4H2PO4, HClO, KClO3 , (NH4)2SO4 , NaHCO3 , K2SO3 , (CH3COO)2Cu, Na3PO4 , CaBr2
Trang 20b) Viết phương trình điện ly của các đa axit: H2CO3 , H2S, H2SO4 , H2SO3 , H3PO4 , H2S,
HBrO4, NaHCO3, H2SO4, HClO, HNO2, HCN, HBrO, Sn(OH)2
Câu 5 Cho các chất: phèn K – Al; C2H5OH ; glucozơ; saccarozơ; tinh bột; dầu ăn; CH3COOH; HCOOCH3; CH3CHO; C3H6; Ca(OH)2 và CH3COONH4; NaHCO3; KAlO2; C2H4(OH)2; Phèn amoni – sắt Số chất điện li là:
A 6 B 7 C 9 D 8
Câu 6 Dung dịch A có pH < 7, tác dụng được với dung dịch Ba(NO3)2 tạo kết tủa màu trắng Tìm dung dịch A:
A HCl B Na2SO4 C H2SO4 D Na2CO3
Câu 7 Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D H2SO4
Câu 8 Điều khẳng định nào sau đây là sai về các dung dịch sau:
A CH3COOH , NH4Cl; AgNO3 có pH < 7 B NaHCO3; CuSO4; HCl có pH < 7
C Na2CO3 ; K2S; CH3COONa có pH > 7 D Na2SO4 ; BaCl2; KNO3 có pH = 7
Câu 9 Cho các chất : NaCl ; AlCl3 ; CuSO4 ; HCl ; AgNO3 ; Ba(OH)2 Có mấy chất có môi trường axit:
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 10 Cho các chất: Na2S; Na2CO3; KOH; Na2SO3; CH3COONa; C6H5ONA Có mấy chất có
môi trường bazơ:
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 11 Có mấy chất làm quỳ chuyển màu đỏ trong dãy dung dịch:NaCl; AlCl3; CuSO4; HCl;
AgNO3; Ba(OH)2:
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 12 Tính nồng độ mol/lit của các ion sau:
a) 200 ml dung dịch NaCl 2M ; b) 200 ml dung dịch CaCl2 0,5M
c) 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M ; d) 100 ml dung dịch FeCl3 0,3M
Trang 21e) 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4 ; f) 200 ml dung dịch chứa 34,2 gam
Al2(SO4)3
Câu 13 Cho các chất: Al(OH)3; NaAlO2; Al2O3; Zn(OH)2; Mg(OH)2; ZnO; SO2; NaHCO3;
K2HPO4; KHS; KHSO3; Na2ZnO2; AgNO3 và Fe(OH)3 Có mấy chất trong dãy có tính chất lưỡng tính:
A 7 B 8 C 9 D 10
Câu 14 Cho các chất: Al; Al2O3; Al2(SO4)3; Zn(OH)2; ZnO; NH4HCO3; NH4H2PO4; NaHS;
KHCO3 và (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là:
A 6 B 9 C 10 D 7
Câu 15 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất
đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
Câu 16 Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là:
A 1 B 2 C 4 D 3.
Câu 17 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số
chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A 3 B 5 C 2 D 4.
Câu 18 Dãy nào vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH:
A Al(OH)3 ; (NH2)2CO ; NH4Cl ; ZnO B NaHCO3 ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ;
CH3COONH4
C Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO ; NaHCO3 D Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH ; Cr2O3
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
Câu 19 Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:
a) dd HNO3 và CaCO3 b) dd KOH và dd FeCl3
c) dd H2SO4 và dd NaOH d) dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3
e) dd NaOH và Al(OH)3 f) dd Al2(SO4)3 và dd NaOHvừa đủ
g) dd NaOH và Zn(OH)2 h) FeS và dd HCl
i) dd CuSO4 và dd H2S k) dd NaOH và NaHCO3
Trang 22Câu 20 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau
Câu 22 Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na2CO3 và FeCl3 ; (3) Na2CO3 và
HCl ; (4) NaOH và MgCl2; (5) BaCl2 và NaOH ; (6) BaCl2 và NaHCO3 Những cặp nào
không xảy ra phản ứng là:
A 2, 4, 5, 6 B 2, 4, 5 C 2, 5, 6 D 5, 6
Câu 23 Cho các cặp dung dịch sau: (1) BaCl2 và Na2CO3 (2) NaOH và AlCl3 (3) BaCl2 và
NaHSO4; (4) Ba(OH)2 và H2SO4 (5) AlCl3 và K2CO3 (6) Pb(NO3)2 và Na2S Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau:
A 1,2,3,4,5,6 B 1,2,4,5,6 C 1,2,4,6 D 1,2,4
Câu 24 Phương trình ion H+ + OH- → H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
A HCl + NaOH → H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
Câu 25 Cho các phương trình phản ứng sau: Na2CO3 + HCl (a); K2CO3 + HNO3 (b) ; (NH4)2CO3
+ H2SO4 (c) K2CO3 + HCl (d) ; CaCO3 + HNO3 (e) ; MgCO3 + H2SO4 (g) Có mấy phản ứng có phương trình ion thu gọn là CO32- + 2H+ → CO2 + H2O:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 26 Cho các phản ứng: NaHCO3 + KOH (a); KHCO3 + NaOH (b); NH4HCO3 + KOH (c);
KHCO3 + Ba(OH)2 (d);Ca(HCO3)2 + KOH (e); Ba(HCO3)2 + NaOH (g) Có mấy phản ứng
có phương trình ion thu gọn là HCO3- + OH- → CO32- + H2O
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 27 Cho các phản ứng sau : (NH4)2SO4 + BaCl2 (1); CuSO4 + Ba(NO3)2 (2) ; Na2SO4 + BaCl2
(3); H2SO4 + BaSO3 (4) ; (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (5); Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 (6) Các phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 6 C 2, 3, 4, 6 D 3, 4, 5, 6
Trang 23Câu 28 Cho các phản ứng sau : (a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ; (b) Na2S + 2HCl
→ NaCl + H2S ; (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl ;(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S ; (e) BaS + H2SO4 → BaSO4 +
H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2 – + 2H+ → H2S là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 29 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3
Câu 30 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A KCl và NaNO3 B HCl và AgNO3
C KOH và HCl D NaOH và NaHCO3
Câu 31 Dung dịch nào không tồn tại được:
-Câu 33 Dãy các dung dịch nào tồn tại được:
A BaSO4 ; MgSO4 ; NaNO3 B BaCO3 ; Mg(NO3)2 ; Na2SO4
C Ba(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; AgCl D Ba(NO3)2 ; MgSO4 ; Na2CO3
Câu 34 Dung dịch nào sau đây không thể tồn tại được:
A Mg2+; SO42-; Al3+; Cl- B Fe2+; SO42-; Cu2+; Cl-
C Ba2+; Na+; OH-; NO3- D Al3+ ; Na+ ; OH- ; NO3
-Câu 35 Có bốn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chứa một cation và một anion trong các ion
sau: Mg2+; Ba2+; Pb2+; Na+; SO42+; Cl-; CO32-; NO3- Tìm bốn dung dịch đó:
A BaCl2; MgSO4; Na2CO3; Pb(NO3)2 B BaCO3; MgSO4; NaCl; Pb(NO3)2
C BaCl2; PbSO4; Na2CO3; MgCl2 D Ba(NO3)2; PbCl2; MgSO4; Na2CO3
Câu 36 Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Trang 24Câu 37 Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl
C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl
D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
Câu 38 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,
Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là :
Câu 39 Cho các chất: NH4Cl; (NH4)2SO4; NaCl; CuCl2; MgCl2; FeCl2; NaHCO3; ZnSO4; K2CO3
và AlCl3 Số chất phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa là:
Câu 40 Cho các chất: KOH; Ca(NO3)2; SO3; NaHSO4; Na2SO3 và K2SO4 Số chất phản ứng với
dung dịch BaCl2 tạo kết tủa là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 41 Khi cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch nào sẽ xuất hiện kết tủa:
A Ba(NO3)2 B Mg(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2
Câu 42 Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa tạo ra sau phản ứng:
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
C Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Câu 43 Có năm ống nghiệm đựng năm dung dịch riêng biệt là: (NH4)2SO4 ; FeCl2; Cr(NO3)3;
K2CO3; Al(NO3)3 Khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư lần lượt vào mỗi dung dịch trên thì sau phản ứng số ống nghiệm có kết tủa là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 44 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tìm X:
A Fe2O3 B FeS C FeCO3 D Fe(OH)3
Câu 45 Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCO3 + X1 → Ba(NO3)2 + …… Tìm X1:
A Mg(NO3)2 B HNO3 C Ca(NO3)2 D NaNO3
Câu 46 Cho các chất: HNO3; NaCl; Na2SO4; Ca(OH)2; KHSO4; Mg(NO3)2 Dãy chất tác dụng
được với Ba(HCO3)2 là:
Trang 25A HNO3 ; NaCl ; Na2SO4; B HNO3 ; Na2SO4 ; Ca(OH)2 ; KHSO4
C NaCl ; Na2SO4 ; Ca(OH)2 D HNO3 ; Ca(OH)2 ; KHSO4 ; Mg(NO3)2
Câu 47 Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3; CaCO3; Fe(OH)3;NH3 và NaHCO3
B Mg(HCO3)2; CH3COONa; CuO; Na2CO3 và Fe(OH)3
C AgNO3; (NH4)2CO3; CuS; NaOH và Al2O3
D FeS; BaSO4; KOH; CaCO3 và BaSO3
Câu 48 Trường hợp nào không có phản ứng xảy ra:
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
B Cho Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng , nguội
C Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
D Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
Câu 49 Cho các phản ứng sau: X → X1 + CO2 ; X1 + H2O →X2; X2 + Y →X + Y1 + H2O ;
X2 + 2Y→X+Y2 + 2H2O X, Y lần lượt là:
A BaCO3 và Na2CO3 B MgCO3 và NaHCO3
C CaCO3 và NaHCO3 D CaCO3 và NaHSO4
Câu 50 Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HCl thì dung dịch sau phản ứng có môi
trường là:
A trung tính B bazơ C axit D không xác định
Câu 51 Có các dung dịch muối: CuCl2 ; Cr(NO3)3; ZnCl2; FeCl3 và AlCl3 riêng biệt, lần lượt tác
dụng với dung dịch KOH dư sau đó cho tác dụng với dung dịch NH3 dư thì số kết tủa thu được là:
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 52 Cho sơ đồ phản ứng sau: A →A1 →A2 →A3 →A4 →A với A là NaOH ; A1; A2; A3; A4 là
các hợp chất của NA Thứ tự dãy chất ứng với A1; A2; A3; A4 là:
Trang 26A FeCl2 ; H2SO4 loãng ; Ba(NO3)2 B FeCl2 ; H2SO4 đặc nóng ; BaCl2
C FeCl3 ; H2SO4 đặc nóng ; Ba(NO3)2 D FeCl3 ; H2SO4 đặc nóng ; BaCl2
Câu 54 Cho hỗn hợp gồm Na2O; (NH4)2SO4; BaCl2 có số mol bằng nhau vào H2O dư đun nóng
thì dung dịch thu được chứa:
A NaCl; NaOH; BaCl2 B NaCl và NaOH
C NaCl; NaHCO3; NH4Cl; BaCl2 D NaCl
Câu 55 Cho dung dịch chứa các ion: Na+; H+; Cl-; Ba2+; Mg2+ Nếu không đưa ion lạ vào dung
dịch Dùng dung dịch nào sau đây để tách ra nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch:
A Na2SO4 vừa đủ B K2CO3 vừa đủ
C NaOH vừa đủ D Na2CO3 vừa đủ
BÀI TOÁN NHẬN BIẾT
Câu 56 Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
A BaCO3 B BaCl2 C NH4Cl D (NH4)2CO3
Câu 57 Cho các dung dịch: AlCl3 ; NaNO3 ; K2CO3 ; NH4NO3 Nhận biết dãy dung dịch trên
bằng một thuốc thử:
A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4
C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch AgNO3
Câu 58 Có 3 ddNaOH, HCl, H SO đựng trong các lọ mất nhãn Thuốc thử duy nhất để nhận 2 4
biết 3dd trên là:
A Dung dịch NaOH dư B Natri kim loại dư
C Đá phấn (CaCO ) 3 D Quỳ tím.
Câu 59 Có 4 dung dịch riêng biệt: Na SO , Na CO , BaCl , NaNO Chỉ dùng quỳ tím làm 2 4 2 3 2 3
thuốc thử thì có thể nhận biết bao nhiêu chất?
Câu 60 Dùng một thuốc thử nhận ra: NaOH; NaCl; HCl; MgCl2
A phenolphtalein B Na2CO3
C quỳ tím D Cả A, B, C đều được
Câu 61 Dùng thuốc thử nào để phân biệt: NH4Cl ; NH4HSO4 ; NaCl ; Na2SO4 :
A NaOH B K2CO3 C Ba(OH)2 D AgNO3
Phần 2: Bài tập tổng hợp về pH
Trang 27Câu 62 Hai dung dịch có pH bằng nhau là: NaOH aM và Ba(OH)2 bM Quan hệ giữa a và b là:
A a = b B b ≤ a C b = 2a D a = 2b
Câu 63 V lít dung dịch HCl có pH = 3
a) Tính nồng độ mol các ion H+ , OH- của dung dịch
b) Cần bớt thể tích H2O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 2
c) Cần thêm thể tích H2O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 4
Câu 64 Có V1 ml HCl ( pH = 2 ) Cần thêm V2 ml H2O để được dd HCl mới có pH = 3 Quan hệ
Câu 67 Cho 40ml dung dịch HCl 0,85M vào 160ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,08M ; KOH
0,04M pH của dung dịch thu được bằng
A 2 B 3 C 12 D 10
Câu 68 Trộn 20ml dd KCl 0,05Mvới 20ml dd H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn
bằng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:
A 2,1 B 1,12 C 3,2 D 1,5
Câu 69 Trộn 300ml H2SO4 có pH = 2 với 200ml H2SO4 có pH =3 thì pH của dung dịch sau khi
trộn là:
A pH = 1,89 B pH = 3,0 C pH = 2,0 D pH =2,2
Câu 70 Cho hai dung dịch: dung dịch A chứa H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa
NaOH 0,2M và KOH 0,3M Trộn 100ml dung dịch A với Vml dung dịch B thu được dung dịch C có pH =7 Giá trị đúng của V là:
Câu 71 Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH
nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là :
Trang 28Câu 72 Dung dịch A chứa H2SO4 aM và HCl 0,2M ; dung dịch B chứa NaOH 0,5M và Ba(OH)2
0,25M Biết trộn 100ml dung dịch A với 120ml dung dịch B thì thu được dung dịch có pH
=7 Giá trị của a là:
Câu 73 Khi trộn 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,01M với 200ml dung dịch HCl 0,04M, rồi pha loãng
dung dịch thu được 10 lần được dung dịch B Dung dịch B có giá trị pH bằng
Câu 74 Trộn 100 ml dung dịch gồm H2SO4 0,05M vào HCl 0,1M với 100 ml dung dịch gồm
NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Tìm pH của dung dịch thu được sau phản ứng là:
A 12,8 B 13 C 1 D 1,2
Câu 75 Dung dịch H2SO4 có pH =2 Lấy 0,2 lít dung dịch này cho tác dụng với 100ml dung
dịch Ba(OH)2 có pH =13 Tìm khối lượng kết tủa tối đa thu được:
A 0,233g B 2,33g C 23,3g D 1,73g
Câu 76 Thêm 25 ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch H2SO4 Đem dung dịch thu
được cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 ban đầu là:
Câu 79 Cho m gam Ba vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M rồi pha loãng dung dịch thu được 10
lần được dung dịch X có pH =12 Khối lượng Ba đã dùng là:
A 1,37g B 2,74g C 0,274g D 0,173g
Câu 80 Cho m gam Ba vào 100ml dung dịch chứa HCl và HNO3 (tỉ lệ mol 2:1) có pH=2 được
dung dịch X có pH=12 và V ml H2 (đktc) Vậy m và V nhận các giá trị tương ứng là:
A 0,137gam; 224ml B 0,137gam; 22,4ml
C 0,274gam; 44,8ml D 0,274gam; 22,4ml
Trang 29Câu 81 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được
dung dịch A Cho 300ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch C có pH=1 Giá trị của V là:
A 0,24 lít B 0,08 lít C 0,16 lít D 0,32 lít
Câu 82 Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch
(gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch
X là
Câu 83 Trộn 200ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 aM
thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH =13 Vậy a và m có giá trị lần lượt là:
A 0,15M ; 2,33g B 0,15M ; 10,485g
C 0,3M ; 4,66g D 0,2M ; 6,99g
Câu 84 Dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ pH của hai dung dịch này tương ứng là
x và y Cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử phân li Quan hệ giữa x và y là:
Câu 85 Hoà tan 2,64 gam gồm NaOH và KOH vào nước được 500ml dung dịch X Trung hoà
hết X bằng dung dịch HCl được 3,565gam muối Dung dịch X có pH bằng
Câu 86 Trộn 40 ml dung dịch HCl aM với 60 ml dung dịch NaOH 0,15M thì dung dịch thu được
có pH bằng 2 Tìm a :
A 0,15M B 0,20M C 0,25M D 2,00M
Phần 3: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch - BTĐT
Câu 87 Cho 10ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần
để trung hoà dung dịch X đã cho là:
A 10ml B 15ml C 20ml D 25ml
Câu 88 Cho CaCO3 dư vào 500ml dung dịch HCl 0,5M và H2SO4 1M Thể tích khí CO2 (đktc)
tối đa bay ra là:
A 11,2lít B 14lít C 14,14lít D 6,72lít
Câu 89 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 100ml dung dịch NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Số gam
kết tủa là:
Trang 30Câu 90 Cho dung dịch NaOH dư vào 100ml dung dịch A gồm Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M
Số gam kết tủa tạo ra là:
A 9,850g B 14,775g C 17,730g D 18,000g
Câu 91 Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 2M để hoà tan hết 23,4 gam Al(OH)3
Câu 92 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH
dư Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :
A 51g B 45g C 40g D 41g
Câu 93 Khi trộn dung dịch chứa 0,0075mol NaHCO3 với 0,01mol Ba(OH)2 thì được m gam kết
tủA Tìm m:
Câu 94 Cho 200ml dung dịch A gồm : NH4+ ; K+ ; SO42- và Cl- với nồng độ lần lượt là : 0,5M;
0,1M; 0,25M và xM Tính lượng chất rắn thu được khi cô cạn 200ml dung dịch A:
A 8,09g B 7,38g C 12,18g D 36,9g
Câu 95 Một dung dịch X chứa 0,02mol Cu2+; 0,03mol K+; x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối
lượng các muối tan trong dung dịch là 5,435g Giá trị của x và y lần lượt là :
A 0,01 và 0,03 B 0,02 và 0,05 C 0,05 và 0,01 D 0,03 và
0,02
Câu 96 Cô cạn dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+ ; 0,1mol Cu2+ ; 0,2 mol SO42- và a mol Cl- được số
gam muối khan là:
A 28,3g B 31,85g C 34,5g D 37,5g
Câu 97 Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ
qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01
Câu 98 Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 99 Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản
ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của x là
A.
Trang 31Câu 100 Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525 gam chất tan
Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là
Câu 101 Nhỏ từ từ 0,25 lít dd NaOH 1,04M vào dd gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 molAl2(SO4)3
và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 102 Dd X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dd Y có chứa ClO4-, NO3- ,
và y mol H+; tổng số mol ClO4-và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dd Z Dd Z có pH(bỏ qua sự điện li của H2O) là
Câu 103 Cho dd X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol HCO3 và
0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dd chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là
Câu 104 Dung dịch E gồm x mol Ca2+ , y mol Ba2+, z mol HCO3- Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2
nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là
Câu 105 Dd X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2
dd X pư với dd NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủA Cho 1/2 dd X còn lại pư với dd
Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủA Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m
gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 106 Cho m gam NaOH vào 2 lít dd NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dd X Lấy 1 lít
dd X t/d với dd BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dd X vào dd
CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các pư thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m
tương ứng là
A 0,08 và 4,8 B 0,04 và 4,8 C 0,14 và 2,4 D 0,07 và 3
Trang 32Câu 107 Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t NO3- mol và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung
dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được
3,732 gam kết tủA Giá trị của z, t lần lượt là
A 0,020 và 0,012 B 0,012 và 0,096 C 0,020 và 0,120 D 0,120 và 0,020.
Câu 108 Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO42- ; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4+
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏkết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ
có nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam.
Câu 110 Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4
, CO23
và SO24
Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Tính tổng khối lượng muối
có trong 500 ml dung dịch X
A.14,9 gam B.11,9 gam C 86,2 gam D 119 gam.
Câu 111 Cho m gam hỗn hợp muối vào nước thu được dung dịch A chứa các ion: Na+, NH4
, CO2
3
, SO24
Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được
0,34 gam khí và 4,3 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng, dư thì thu được 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 112 Có 500 ml dung dịch X chứa các ion: K+, HCO3
, Cl– và Ba2+ Lấy 100 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, kết thúc các phản ứng thu được 19,7 gam kết
Trang 33tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 29,55 gam kết tủa Cho 200 ml dung dịch X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3, kết thúc phản ứng thu được 28,7 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đếncạn 50 ml dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A 23,700 gam B 14,175 gam C 11,850gam D 10,062
gam
« Hãy cố gắng hết sức nhé, để sau này ta không có gì phải ân hận, tiếc nuối !!! »
*ÔN ĐH
PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
I BÀI TẬP VỀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN:
Các bước viết phương trình phản ứng dạng ion rút gọn:
- Viết phương trình phân tử
- Viết phương trình dạng ion bằng cách: chất tan được và điện li mạnh thì viết dạng ion (bị thugọn), chất không tan hoặc điện li yếu thì để nguyên ở dạng phân tử (không bị thu gọn)
- Thu gọn (đơn giản) các ion giống nhau ở 2 vế của phương trình ion
Ví dụ 1: Cho phản ứng hóa học : NaOH HCl NaCl H O2
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
Phương trình ion rút gọn của các phương án là
Trang 34Ví dụ 2: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn Ba2+ + SO42- BaSO4 là
GiảiPhương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của từng phản ứng như sau:
II BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG AXIT BAZƠ, pH CỦA DUNG DỊCH:
- Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa axít mạnh và bazơ mạnh:
H+ + OH- H2O
- Tích số ion của nước: 2
1410
Trang 35GiảiPhương trình ion rút gọn của phản ứng giữa axít mạnh và bazơ mạnh: H+ + OH- H2O
- Điều kiện của phản ứng trao đổi ion
- Định luật bảo toàn điện tích: Trong một dung dịch, tổng số mol điện tích dương bằng tổng sốmol điện tích âm
- Tổng khối lượng muối trong dung dịch bằng tổng khối lượng các ion
Ví dụ 1: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2- Côcạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là
Trang 36GiảiLoại B và D vì Mg2+ phản ứng với CO32–(ion Mg2+ và CO32– không cùng tồn tại trong một dungdịch).
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích, ta có:
0,1.1 0, 2.2 0,1.1 0, 2.1 2
0, 2
a a
A 11,29 gam B 10,99 gam C 12,34 gam D 13,26 gam
GiảiCác phản ứng:
x y
Trang 370, 08.24 0, 04.18 0, 05.96 0,1.35,5 10,99 ( ).
Chọn B.
C CÂU HỎI LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
Câu 1: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3 Số chất trongdãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 5: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,
Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Mg(NO3)2
(3)Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Na2CO3
(4) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch CaCl2
Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 7: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
A Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
B 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
D 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Trang 38Câu 8: Cho các thí nghiệm sau:
(1) dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4
(2) dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(3) dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
(4) kim loại Ba vào dung dịch CuSO4
(5) dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4
(6) kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng
Các thí nghiệm có cả kết tủa và khí bay ra là
A (4), (5), (6) B (3), (4), (5) C (1), (3), (6) D (2), (4), (6).
Câu 9: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,
K2CO3, Al2(SO4)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau phản ứng kết thúc
Câu 13: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Trang 39Câu 14: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl– và a mol HCO3 Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
Câu 15: Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol 3
HCO
- Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dungdịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là
A
x y a
Câu 16: Phản ứng nào sau đây được viết đúng ?
A Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → Ca(HCO3)2 + 2NaOH
B Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Ca(OH)2 + Na2CO3 + H2O
D 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Ca(OH)2 + 2NaHCO3
Câu 17: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3
Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện ?
A kali hiđroxit B axit axetic C ancol etylic D natri fomat Câu 19: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Cóbao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịchNaOH ?
A 3 B 5 C 4 D 2.
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion ?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 21: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng với cả 4dung dịch trên là
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu đượcdung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
Trang 40A x = y – 2z B 2x = y + z C 2x = y + 2z D y = 2x.
Câu 23: Cho dung dịch chứa m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HCl, dung dịch sau phản
ứng làm quì tím
A hóa đỏ B hóa xanh C không đổi màu D mất màu.
Câu 24: Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãytác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
A 4 B 6 C 3 D 5.
Câu 25: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 26: Cho các chất: MgCO3; CaSO4; KNO3; Mg(OH)2; Na2CO3; Fe(NO3)2; Ba(HCO3)2;KOH; Cu(NO3)2; AgCl; NaHCO3; K2HPO4 Số lượng chất phản ứng được với dung dịch NaOHlà
Câu 27: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
A 3 B 4 C 2 D 1.
Câu 28: Dung dịch nào sau đây tồn tại (bỏ qua sự điện li của nước) ?
A Dung dịch X gồm: 0,2 mol K+, 0,2 mol NH4+, 0,1 mol SO32-, 0,1 mol PO43-
B Dung dịch Y gồm: 0,1 mol Pb2+, 0,1 mol Al3+, 0,3 mol Cl-, 0,2 mol CH3COO-
C Dung dịch Z gồm: 0,1 mol Fe3+, 0,1 mol Mg2+, 0,1 mol NO3-, 0,15 mol SO42-
D Dung dịch T gồm: 0,2 mol Cu2+, 0,1 mol Na+, 0,3 mol NO3-, 0,1 mol SO42-
Câu 29: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch(gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là