1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

vở bài tập hóa 11 chương 4,5,6

112 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vở bài tập hóa 11 gốm 4 phần: lý thuyết, bài tập điền khuyết, các dạng bài tập tự luận, các bạng bài tập trắc nghiệm phù hợp mọi đối tượng học sinh, giảm bớt thời gian soạn bài cho giáo viên, đầy đủ các chuyên đề liên hệ zalo 084.364.8886

Trang 1

Chương 4 : ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ.

15

30 CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ(TT) VÀ LUYỆN

TẬP

32 CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ(TT)

LUYỆN TẬP: HỢP CHẤT HỮU CƠ, CÔNG THỨC PHÂN TỬ VÀ CÔNG THỨC CẤU TẠO

34 ÔN TẬP HỌC KÌ 1

36 THI HỌC KÌ 1

Bài 20: MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

I/ Khái niệm về hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ :

- Hợp chất hữu cơ là ………

Vd: ………

- Hoá học hữu cơ là ………

II/ Phân loại hợp chất hữu cơ : : có 2 loại + Hidrocacbon(HC) : phân tử……….:

- HC no: ………

- HC không no:………

- HC thơm: ………

+ Dẫn xuất HC : ……… …Bao gồm: - Ancol: ………

-Andehit: ………

-Axit cacboxylic: ………

- Este: ………

-Amin :………

- Polime :………

III/ Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ :

1/ Đặc điểm cấu tạo.

Trang 2

- Thành phần chính của hợp chất hữu cơ là

………

………

- Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là ………

2/ Tính chất vật lý : - Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi ………Vd: ………

- ……… Vd: ………

3/ Tính chất hoá học - Đa số hợp chất hữu cơ ………

- Phản ứng ………

IV/ Sơ lược về phân tích nguyên tố: 1/ Phân tích định tính: a/ Mục đích: ………

b/ Nguyên tắc: chuyển ………….………… ………

………

………

CxHyOzNt + O2 0 t   ………

c/ Phương pháp tiến hành: + Xác định C và H: Đốt cháy hợp chất hữu cơ rồi dẫn sản phẩm qua CuSO4 khan (nhận biết ……) và nước vôi trong (nhận biết ……….)

CuSO4 + H2O → ………

Ca(OH)2 + CO2 → ………

+ Xác định N: Đun với H2SO4 đặc rồi dẫn sản phẩm qua dd NaOH để nhận biết (……….)

Trang 3

(NH4)2SO4 + NaOH →……….

+ Xác định halogen: Clo tách ra dưới dạng HCl và nhận biết bằng ………

HCl + AgNO3 → ………

2/ Phân tích định lượng: a/ Mục đích: ………

b/ Nguyên tắc: ………….………… ………

………

………

CxHyOzNt + O2 0 t   ………

c/ Phương pháp tiến hành: + Định lượng H: dẫn sp qua bình chứa ………

………

mH = ………

………

+ Định lượng C: dẫn sp qua bình chứa ………

………

mC = ………

………

* Chú ý: nếu sp cháy có Na2CO3 , CO2 thì: mC = ………

………

+ Định lượng N: mN = ………

………

Trang 4

+ Oxi: còn lại sau khi đã xác định các nguyên tố khác

Bài 21:

CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

I/ Công thức đơn giản nhất:

Trang 5

-Trong nhiều trường hợp………

Vd: ………

-Một số hợp chất………

Vd: ………

3/ Cách thiết lập CTPT hchc a/ Xác định khối lượng mol phân tử: + Đối với chất khí và chất lỏng dễ hóa hơi d= ………

………

………

+ Đối với chất rắn và chất lỏng khó hóa hơi: phương pháp phổ khối lượng hoặc đo độ giảm nhiệt độ đông đặc hoặc đo độ tăng của nhiệt độ sôi + MA = b/ Thiếtt lập CTPT: B1: Gọi CTTQ của hchc dựa vào sản phẩm B2: Tính MA (g/mol) MA = ………

MA = ………

MA = ……… (trong cùng đk thể tích VA = VB → nA = nB)

B3: Tính khối lượng C, H, N, O mC = ………

………

= ………

………

mH = ………

………

mN = ………

Trang 6

………

→ mO =………

B4: Lập CTPT theo 3 cách: * Dựa vào khối lượng hoặc % của các nguyên tố lập tỉ lệ:

………

………

……

* Dựa vào CTN (CTTN) lập tỉ lệ: ………

………

……

* Tính trực tiếp từ sản phẩm của pt cháy: CxHyOzNt + ( ) O2 → CO2 + H2O + N2 ………

………

……

………

………

BÀI 22:CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ I.Công thức cấu tạo 1/ Khái niệm:

2/ Các loại CTCT -CTCT khai triển: ………

Vd:

Trang 7

- CTCT thu gọn:

Vd:

- CTCT thu gọn nhất:

Vd: ………

………

II.Thuyết cấu tạo hóa học 1/ Nội dung a/ Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo ……….và theo ……… nhất định thứ tự liên kết đó được gọi là……….Sự thay đổi thứ tự liên kết đó tức là thay đổi………., sẽ tạo ra ………

Ví dụ: CH3-CH2-OH chất CH3-O-CH3 chất b/ Trong phân tử hợp chất hữu cơ, C có hóa trị ……… nguyên tử C không những có thể liên kết với ……….mà còn ………thành mạch C(……… )

Ng tố C H O N X Hóa trị Ví dụ: CH3-CH2-CH2-CH3

CH3-CH-CH3 CH2-CH2 │ │ CH2 CH3 CH2-CH2 c/ Tính chất của các chất phụ thuộc vào ………

(……….) và ……… ( ………)

Ví dụ: CH4: chất ………

CCl4 chất………

2/ Ý nghĩa: ………

III/ Đồng đẳng- đồng phân

1/ Đồng đẳng

Trang 8

-Khái niệm: Những hợp chất có thành phần phân tử ……… nhau

……….nhưng có ……… là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng

dụ:

………

………

………

………

2/ Đồng phân: -Khái niệm: những hợp chất nhưng có là nhũng chất đồng phân Ví dụ:………

………

*Phân loại đồng phân cấu tạo -Đồng phân mạch C (không nhánh, nhánh ( ), vòng ( ))

-Đồng phân vị trí ( ……… )

-Đồng phân nhóm chức:  -OH :………

 -O- :………

 -CHO :………

 -C- :………

O  -COOH :………

 -COO- :………

* Đồng phân lập thể(cis-trans) là những ………

………

 Vd:

|

Trang 10

CnH2nO2 CH2O2 C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 C5H10O2 C6H12O2 C7H14O2 C8H16O2

A.cacboxylic

CnH2n+3N CH5N C2H7N C3H9N C4H11N C5H13N C6H15N C7H17N C8H19N

CnH2n+1NO2 CH3NO2 C2H5NO2 C3H7NO2 C4H9NO2 C5H11NO2

C6H13NO

Muối R-NH3+

IV/ Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ

1/ Các loại liên kêt trong phân tử hợp chất hữu cơ

-Liên kết đơn:(liên kết…….) tạo bởi … cặp electron dùng chung

-Liên kết đôi( liên kết … và liên kết … ) tạo bởi … cặp electron dùng chung

- Liên kết 3 ( … liên kết … và … liên kết … ) tạo bởi … cặp electron dùng chung

+Liên kết đôi và liên kết 3 gọi là ………

Bài 23: PHẢN ỨNG HỮU CƠ I/ Phân loại phản ứng hóa học hứu cơ: 1/ Phản ứng thế: ………

………

Vd: ………

………

………

2/ Phản ứng cộng:

Trang 11

………

Vd: ………

………

………

3/ Phản ứng tách: ………

………

Vd: ………

………

………

II/ Đặc điểm của phản ứng hóa học trong hóa học hữu cơ: 1/ Khác với các phản ứng hóa học trong hóa học vô cơ………

………

……

………

……

2/Phản ứng hữu cơ………

Vd:………

-BÀI 24:LUYỆN TẬP HỢP CHẤT HỮU CƠ – CÔNG THỨC PHÂN TỬ-CÔNG THỨC CẤU TẠO *************

I/ KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1.Hợp chất hữu cơ

2.Phân loại:

Trang 12

3.Liên kết hóa

học

4 Các loại công thức

5 Các loại phản ứng

6 Đồng đẳng, đồng phân CTPT CTCT Tính chất Chất đồng đẳng Chất đồng phân  Cách tìm gốc HC: R= 15 27 29 41 43 77

Gốc HC

*Gốc HC: Từ gốc + yl

 -CH2- :………

 CH3- : ………

 CH3CH2- : ………

 CH3-CH2-CH2- : ………

 CH3-CH(CH3)- : ………

 CH3-CH2- CH2-CH2- :………

 CH3-CH(CH3)-CH2-:………

Trang 13

 (CH3)3C-CH2-:………

 CH3- CH2-CH(CH3)-:………

 (CH3)3C-):………

 (CH3)2CH-CH2-CH2- :………

 CH2=CH- :………

 CH2=CH-CH2- :………

 C6H5- :………

 C6H5-CH2- :………

  Cách tìm số nguyên tử C : n = C H = ;

C N = Chú ý: 1/ Số mol O2 tham gia phản ứng đốt cháy hết CxHy hoặc CxHyNt n O 2= ………

nếu hchc có oxi thì: n O2= ………

2/ Gt cho n O2pu nên dùng ĐLBTKL → mA (g) m A+mO 2=msp 3/ Những chất hấp thụ H2O và CO2 a) Bình 1: chứa CaCl2, CuSO4, H2SO4đ, P2O5… oxit bazơ tan, dd kiềm: độ tăng chính là kl của H2O b) Bình 2: dd bazơ, oxit bazơ tan: độ tăng chính là khối lượng của CO2  CO2 + dd NaOH, KOH  CO2 +dd Ca(OH)2, Ba(OH)2 4/ Sản phẩm cháy: CO2, H2O, N2 và O2dư Khi sản phẩm cháy qua dd Ca(OH)2, Ba(OH)2 chỉ có CO2, H2O bị hấp thụ và được tính theo 3 trường hợp sau: a) kl bình đựng dd Ca(OH)2 tăng thêm =

Trang 14

*CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CO2 , CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br

Câu 2 Nung một chất hữu cơ A với CuO, nguời ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2

A Chất A chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.

B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.

C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.

D Chất A chứa cacbon, hiđro, nitơ ; có thể có hoặc không có oxi.

Câu 3 Chất nào là đồng phân của CH3COOCH3 ?

C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH

Trang 15

Câu 4 Hai chất CH3 – CH2 – OH và CH3 – O – CH3 khác nhau về điểm gì?

A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử

C Số nguyên tử cacbon D Tổng số liên kết cộng hóa trị.

Câu 5 Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

A C2H5OH , CH3 – O – CH3 B CH3 – O – CH3 , CH3CHO

C CH3 – CH2 – CH2 – OH , C2H5OH D C4H10 , C6H6 , C4H6

Câu 6 Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào là đồng đẳng của nhau :

A n-propan và i-propan B xiclopropan và xiclohexan

C buten-2 và hexen-1 D penten-2 và penten-1

Câu 7 Oximen là hiđrocacbon không vòng, có trong tinh dầu lá húng quế có công thức phân tử

là C10H16 Khi hiđro hoá oximen, thu được hiđrocacbon có công thức phân tử là C10H22 Vậy trong oximen có

Câu 11 Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?

C Hai liên kết  và một liên kết  D Hai liên kết  và một liên kết .

Câu 12 Oxh hoàn toàn 0,46g hchc A rồi dẫn sản phẩm lần lượt qua bình 1(H2SO4,đ) và bình 2 (KOH dư), thấy khối lượng bình 1 tăng 0,54g, bình 2 tăng 0,88g % khối lượng của O trong A là:

A 41,3% B 43,7% C 30,54% D 34,78%

Câu 13 Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:

Trang 16

A Liên kết CHT B Liên kết ion C Liên kết hidro D Liên kết cho

nhận

Câu 14 Chọn phát biểu đúng nhất: Đồng phân là những chất khác nhau có…

A cùng công thức chung B phân tử khối bằng nhau

C cùng công thức phân tử D cùng tính chất hóa học

Câu 15 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C4H8 ?

Trang 17

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hiđrocacbon có M = 84 cho ta 5,28 g CO2 Vậy công thức hiđrocacbon là :

A C6H14 B C5H12 C C6H12 D C6H10

Câu 25 Một hợp chất hữu cơ gồm có C và H, phân tích 1,0 g chất hữu cơ này cho thấy hợp chất

có 5/29 g hiđro Vậy phân tử hợp chất này có bao nhiêu nguyên tử H :

Câu 26 Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là: 54,6% ; 9,1% ;

36,3% Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:

A C3H6O B C2H4O C C5H9O D C4H8O2

Câu 27 Hợp chất A chứa 51,3%C; 9,4%H; 12,0% N phần còn lại là O Tỉ khối hơi của A so với

không khí nhỏ hơn 5 Công thức phân tử của A là :

A C 4 H 9 O 2 N B C 5 H 11 O 2 N C C 3 H 7 O 3 N 3 D C 5 H 9 O 3 N Câu 28 Oxi hoá m gam hợp chất hữu cơ X bằng CuO rồi cho sản phẩm sinh ra gồm CO2 và hơi nước, cho sản phẩm lần lượt đi qua bình đựng P2O5 và bình đựng 625ml Ba(OH)2 0,2M thì thu được 9,85g kết tủa Khối lượng bình 1 tăng 5,4g và khối lượng CuO giảm 8g Công thức phân tử của X là:

A C2H6 B C3H4 C C2H6 O2 D C3H8

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 200ml hơi chất hữu cơ X (chứa C, H, O) với 1200ml khí O2 (lấy dư) Sau phản ứng thể tích còn 1700ml, sau khi qua dung dịch H2SO4 đặc còn 900ml và sau khi qua KOH còn 100ml Xác định công thức phân tử của X, biết các thể tích đo cùng điều kiện

A C4H8O B C4H8 C C2H4 D C4H8O2

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 2 hidrocacbon X, Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Dẫn sản

phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng H2SO4 đặc và bình (2) đựng Ca(OH)2 thấy khối lượng bình(1) tăng 2,52g và bình (2) tăng 4,4g CTPT của X, Y là:

A C2H4 và C3H6 B C2H2 và C3H4 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

Câu 31 Chọn khái niệm đúng nhất về hoá học Hữu cơ Hoá học Hữu cơ là ngành khoa học

nghiên cứu:

A các hợp chất của cacbon.

B các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2

C các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, các xianua

Trang 18

D các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

Câu 32 Để xác định thành phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ người ta dẫn liên tục một

dòng khí CO2 tinh khiết đi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nhỏ (vài miligam) chất hữu cơ với CuO Sau đó nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hoá lần lượt đi qua bình đựng H2SO4 đặc và bình đựng dung dịch NaOH đặc, dư Khí còn lại là nitơ (N2) được đo thể tích chính xác, từ đó

tính được % của nitơ Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Bình đựng H2SO4 đặc có mục đích giữ hơi nước trong sản phẩm

B Bình đựng NaOHđặc, dư có mục đích giữ cacbonic trong sản phẩm

C Thiết bị này không thể định lượng được nguyên tố cacbon.

D Thiết bị này không thể định lượng được nguyên tố hiđro.

Câu 33 Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

A Không bền ở nhiệt độ cao.

B Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

Câu 34 Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hoá học hữu cơ là:

A vì trong hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị 4.

B cacbon không những liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết với

nhau tạo thành mạch (thẳng, nhánh hoặc vòng)

C sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D vì một lí do khác.

Câu 35 Trong cấu tạo etilen H2C=CH2, các nguyên tử liên kết với nhau bằng

A 2 liên kết  và 4 liên kết  B 6 liên kết .

C 1 liên kết  và 5 liên kết  D 4 liên kết  và 2 liên kết .

Câu 36 Trong cấu tạo axetilen HC≡CH, các nguyên tử liên kết với nhau bằng

A 1 liên kết  và 4 liên kết  B 5 liên kết .

C 2 liên kết  và 3 liên kết  D 3 liên kết  và 2 liên kết .

Câu 37 Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá

học với nhau theo cách nào sau đây:

A đúng hoá trị B một thứ tự nhất định.

C đúng số oxi hoá D đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định.

Trang 19

Câu 38 Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là:

A Chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết.

B Đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.

C Đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc cháy.

D Đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước.

Câu 39 Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3 Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là:

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 40 Cho các phát biểu sau:

(a) Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị;

(b) Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, theo nhiều hướng khác nhau; (c) Hợp chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp;

(d) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cabon;

(e) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường gặp H, O, N, đôi khi gặp S, P, Halogen

Câu 42 Điều khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai chất đồng phân có cùng công thức cấu tạo.

B Hai chất đồng phân thuộc cùng một dãy đồng đẳng.

C Hai chất đồng phân có tính chất hóa học tương tự nhau.

D Hai chất đồng phân có cùng công thức phân tử

Câu 43 Công thức cho biết thành phần định tính các nguyên tố của hợp chất hoá học là

A công thức tổng quát B công thức thực nghiệm.

C công thức đơn giản nhất D công thức phân tử.

Câu 44 Công thức cho biết số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hoá

học là

Trang 20

A công thức tổng quát B công thức thực nghiệm.

C công thức đơn giản nhất D công thức phân tử.

Câu 45 Những chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau, thành phần phân tử khác nhau một

hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

A đồng phân B đồng đẳng C đồng vị D đồng khối.

Câu 46 Cho các chất: (1) CH3-CH2-CH3; (2) CH2=CH-CH3; (3) CH3CH2CH2CH3; (4) CH2=CH2.Các chất đồng đẳng của nhau là

C đồng phân cấu tạo D đồng phân mạch cacbon.

Câu 50 Nung một chất hữu cơ A với một lượng chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí

CO2, hơi H2O và khí N2 Kết luận nào sau đây đúng ?

A Chất A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.

B A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.

C A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.

D A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ có thể có hoặc không có oxi.

Câu 51 Số đồng phân của C6H14 là

Trang 21

Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn gồm 0,02 mol C2H6, 0,05 mol CH4 và 0,01 mol C3H6, thu được V lít khí

CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của V, m lần lượt là

A 2,688; 3,24 B 2,688; 3,42 C 2,668; 3,42 D 2,668; 3,24.

Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn a gam bốn hiđrocacbon gồm C2H4, C2H6, C3H4 và C3H8, thu được 33 gam CO2 và 27 gam H2O Giá trị của a là

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 2 mol chất hữu cơ A cần 1 mol O2, thu được 4 mol CO2 và 2 mol H2O

Số nguyên tử oxi trong phân tử A là

Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1

đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH khan, thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam, bình 2 tăng 22 gam Giá trị của m là

Trang 23

Câu 17 Chất X có công thức phân tử là C5H10O2 thì có bao nhiêu đồng phân là este:

Phần 2 : Danh pháp của các hợp chất hữu cơ.

Câu 1 Gọi tên thay thế của một số hợp chất sau

1 2,2 đimetyl pent – 1 – en 2 3 metyl but – 1 - in

3 2,2,3 – trimetyl pentanoic 4 2,3 đimetyl butan – 2 – ol

5 3 metyl butan – 1,2 điol 6 2 – metyl butanal

Phần 3: Lập Công thức phân tử hợp chất hữu cơ

Câu 1 Phân tích định lượng m gam hợp chất hữu cơ X thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên

tố C, H, O, N là mC : mH : mO: mN = 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8 Công thức đơn giản nhất của X là:

Trang 24

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 33,85 gam CO2 và 6,94 gam

H2O Tỉ khối hơi của A đối với không khí là 2,69 CTPT của A là :

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH4, C3H6 và C4H10, thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Vậy m có giá trị là:

Câu 8 Hợp chất X có % khối lượng cacbon, hiđro, và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,10% và 36,36% Khối lượng mol phân tử của X bằng 88 g/mol CTPT của X là :

A C4H10O B C4H8O2 C C5H12O D C4H10O2

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O thu được 1,32g CO2 và 0,54g H2O Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 90 Vậy A có CTPT là :

Trang 25

A C6H7ON B C6N7N C C5H8N2 D

C5N7N

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 6,66 g chất hữu cơ X cần 9,072 lít oxi ( ở đktc) Sản phẩm cháyđược dẫn qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng Ca(OH)2 dư thấy bình (1) tăng 3,78 gam, bình (2) tăng m gam và có a gam kết tủa, MX < 250

a) Giá trị của m và a lần lượt là :

A 7,92 g và 18 g B 15,84 g và 36 g

C 17,6g và 40 g C 13,44 g và 42 g

b) CTPT của X là :

A C6H7O2 B C6H12O6 C C12H14O4 D C12H22O11 Câu 15 Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:

A 5; 3; 9 B 4; 3; 6 C 3; 5; 9 D 4; 2; 6

Câu 16 Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

Trang 26

CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 17 Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2;

CH3−CH=CH−CH=CH2; CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là

Câu 18 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2-clopropen B But-2-en C 1,2-đicloetan D But-2-in

Câu 19 Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và O2 theo tỷ lệ mol 1: 10 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thu được hỗn hợp khí Y Y có tỉ khối so với H2 là 18,25 CTPTcủa X là:

A C4H10 B C 3H8 C C5H12 D C2H6

Câu 20 Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon có công thức là CnH2n và O2 theo tỷ lệ 1: 11 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư khí thoát ra có tỉ khối so với H2 là 20,5 CTPT X là:

A C3H6 B C5H10 C C4H8 D C 6H12

Câu 21 Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,90C, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốtcháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X

có CTPT là:

A CH2O2 B C2H4O2 C C 3H6O2 D C4H8O2

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH4, C3H6 và C4H10, thu được 17,6 gam CO2 và10,8 gam H2O Vậy m có giá trị là:

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6 và C4H8 sau phản ứng cháy, cho sản phẩmcháy vào nước vôi trong dư thu được 30,0 gam kết tủa Thể tích O2 (đktc) cần dùng là:

A 8,96 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 10,08 lít

Câu 2 Hỗn hợp X gồm C3H8, C3H6 và C3H4 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H2 là 20,5 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần dùng V lít O2 (đktc), sau phản ứng hoàn toàn cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư thì thu được 30,0 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là:

A 12,32 lít B 8,40 lít C 9,52 lít D 10,08 lít

Trang 27

Câu 3 Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H6 và C2H6 Tỉ khối của hỗn hợp X đối với H2 là 22,5 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O Vậy giá trị của V tương ứng là:

A 11,76 lít B 11,20 lít C 12,32 lít D 10,64 lít

“Hơn thua so với chính mình, hôm nay mình phải hơn mình hôm qua”

Có vấn đề gì khó khăn các em có thể liên hệ với Thầy để được giúp đỡ !!!

*ÔN ĐH:

PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1 Lập CTPT hợp chất hữu cơ khi biết CTĐGN

Phương pháp giải

 Buớc 1 : Ðặt CTPT của hợp chất hữu cơ là : (CTÐGN) n (với nN * )

Buớc 2 : Tính độ bất bão hòa ( ) của phân tử.

+ Ðối với một phân tử bất kì thì   và 0  N

+ Ðối với các hợp chất có nhóm chức chứa liên kết như nhóm –CHO, –COOH, … thì

  số liên kết ở nhóm chức (vì ở gốc hiđrocacbon cũng có thể chứa liên kết ).

Buớc 3 : Dựa vào biểu thức( ) để chọn giá trị n (n thuờng là 1 hoặc 2), từ đó suy ra CTPT

của hợp chất hữu cơ.

● Lưu ý : Giả sử một hợp chất hữu cơ có CTPT là C x H y O z N t thì tổng số liên kết và vòng của

phân tử được gọi là độ bất bão hòa của phân tử đó Công thức tính độ bất bão hòa:

Đặt CTPT của (X) là: (CH 3 O) n hay C n H 3n O n với n N *

Độ bất bảo hòa của phân tử:

Vì độ bất bảo hòa  N  n = 2CTPT của (X) là C 2 H 6 O 2  Chọn đáp án B

Câu 2: Axit cacboxylic (A) có CTĐGN là C3H4O3 (A) có công thức phân tử là

A C3H4O3 B C6H8O6 C C18H24O18 D C12H16O12

Trang 28

Hướng giải

Đặt CTPT của (A) là: (C 3 H 4 O 3 ) n hay C 3n H 4n O 3n với n N *

Độ bất bảo hòa của phân tử:

vì một chức axit –COOH có 2 nguyên tử oxi tương ứng 1 liên kết  Vậy phân tử axit có

3n nguyên tử oxi thì có số liên kết  là

32

n

Mặt khác, ở gốc hiđrocacbon của phân tử axit cũng

có thể có liên kết ).

Vì độ bất bảo hòa  N  n = 2CTPT của X là C 6 H 8 O 6 Chọn đáp án B

Câu 3: Hợp chất hữu cơ (X) có CTĐGN là C4H9ClO Công thức phân tử của X là

A C4H9ClO B C8H18Cl2O2.C C12H27Cl3O3 D C4H18Cl2O2

Hướng giải

Đặt CTPT của (X) là: (C 4 H 9 ClO) n hay C 4n H 9n Cl n O n với n N *

Độ bất bảo hòa của phân tử:

Vì độ bất bảo hòa  N  n = 1CTPT của X là C 4 H 9 ClO Chọn đáp án A.

Dạng 2 Lập CTĐGN, CTPT hợp chất hữu cơ khi biết thành phần phần trăm về khối luợng của các nguyên tố; khối luợng của các nguyên tố và khối luợng phân tử của hợp chất hữu cơ

Buớc 2 : Biến đổi tỉ lệ trên thành tỉ lệ của các số nguyên đơn giản nhất (thuờng ta lấy các số

trong dãy chia cho số bé nhất của dãy đó Nếu dãy số thu đuợc vẫn chưa phải là dãy số nguyên tối giản thì ta biến đổi tiếp bằng cách nhân với 2 ; 3 ;…), suy ra CTĐGN.

Trang 29

Buớc 3 : Ðặt CTPT = (CTÐGN) n  M (KLPT của HCHC) = n.M CTĐGN  n  CTPT.

Câu 4: Chất hữu cơ (X) chứa 7,86% H ; 15,73% N về khối lượng Ðốt cháy hoàn toàn 2,225 gam

(X) thu được CO2, hơi nước và khí nitơ, trong đó thể tích khí CO2 là 1,68 lít (đktc) Công thức phân

Vậy công thức phân tử của (X) là C 3 H 7 O 2 N  Chọn đáp án B.

Câu 5: Một hợp chất hữu cơ (Y) có phần trăm khối lượng của C, H, Cl lần luợt là: 14,28%; 1,19%;

Đặt CTPT của (Y) là: (CHCl 2 ) n hay C n H n Cl 2n với n N *

Độ bất bảo hòa của phân tử:

Vì độ bất bảo hòa  N  n = 2 CTPT của (Y) là C 2 H 2 Cl 4  Chọn đáp án B

Câu 6: Chất hữu cơ (Z) có M = 123 và khối lượng C, H, O và N trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ

với 72 : 5 : 32 : 14 Công thức phân tử của (Z) là

A C6H14O2N B C6H6ON2 C C6H12ON D C6H5O2N

Hướng giải

Ta có: n C : n H : n O : n N =

72 5 32 14: : :

12 1 16 14  6 : 5 : 2 : 1  CTĐGN của (Z) là C 6 H 5 O 2 N

 Chọn đáp án D

Câu 7: Phân tích thành phần nguyên tố của axit cacboxylic (X), thu được 34,61%C và 3,84%H Tên của

axit cacboxylic (X) là

Trang 30

A axit axetic (CH3COOH) B axit malonic (HOOCCH2COOH).

C axit fomic (HCOOH) D axit accrylic (CH2=CHCOOH)

Hướng giải

Ta có: %C = 40,45% O = 100 – (34,61 + 3,84) = 61,55%C = 40,45%

nC : n H : n O =

34, 61 3,84 61,55: :

12 1 16  3 : 4 : 4  CTĐGN của (Z) là C 3 H 4 O 4

Đặt CTPT của (X) là: (C 3 H 4 O 4 ) n hay C 3n H 4n O 4n với n N *

Độ bất bảo hòa của phân tử:

Vì độ bất bảo hòa  N  n = 1 CTPT của (X) là C 3 H 4 O 4  Chọn đáp án B

Dạng 3 Lập CTPT của HCHC dựa vào kết quả của quá trình phân tích định lượng

Cách 1 : Từ các giả thiết của đề bài, ta tiến hành lập CTÐGN rồi từ đó suy ra CTPT

Phương pháp giải

Buớc 1 : Từ giả thiết ta tính đuợc n C , n H , n N m C , m H , m N Áp dụng định luật bảo toàn khối luợng cho các nguyên tố trong HCHC, suy ra m O (trong hchc) = m hchc – m C – m H – m N  n O(trong hchc)

Buớc 2 : Lập tỉ lệ mol của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

Buớc 3 : Biến đổi tỉ lệ trên thành tỉ lệ của các số nguyên đơn giản nhất (thuờng ta lấy các số

trong dãy chia cho số bé nhất của dãy đó Nếu dãy số thu đuợc vẫn chưa phải là dãy số nguyên tối giản thì ta biến đổi tiếp bằng cách nhân với 2 ; 3 ;…), suy ra CTĐGN.

* Bình 2: dung dịch bazơ, oxit bazơ tanđộ tăng khối lượng bình chính là khối lượng của CO2

CO2 + dung dịch NaOH, KOH hay CO2 + dung dịch Ca(OH)2, Ba(OH)2

Trang 31

Ngoài ra có những bài tập để tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ ta phải áp dụng một

số định luật như: định luật bảo toàn nguyên tố, định luật bảo toàn khối luợng Ðối với những bài tập mà lượng chất phản ứng và lượng sản phẩm thu được là những đại lượng có chứa tham số, khi đó ta sử dụng phương pháp tự chọn lượng chất để chuyển bài tập phức tạp thành bài tập đơn giản.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,79 gam một HCHC (A), rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình

(1) đựng H2SO4 đậm đặc và bình (2) chứa KOH dư, người ta thấy khối lượng bình (1) tăng 1,89gam và khối lượng bình (2) tăng 7,92 gam Mặt khác, khi đốt cháy 0,186 gam (A) thì thu được22,4ml khí N2 (đktc) Biết (A) chỉ chứa 1 nguyên tử nitơ CTPT của (A) là

Đốt cháy 0,186 gam (A) thì thu được 22,4ml khí N 2 hay 0,001 mol N 2

Vậy, đốt 2,79 gam (A) thì thu được 336ml khí N 2 hay 0,015 mol N 2

Trang 32

Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức (X), thu được 16,80 lít khí CO2; 2,80 lít khí

N2 (các khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O CTPT của X là

 n C : n Na : n O = 0,06 : 0,06 : 0,12 = 1 : 1 : 2 CTĐGN của (Y) là CNaO 2  Chọn đáp án A.

Câu 11: Phân tích c gam chất hữu cơ (Z) chỉ thu đuợc a gam CO2 và b gam H2O Biết 3a = 11b

và 7c = 3(a + b) Tỉ khối hơi của (Z) so với không khí nhỏ hơn 3 CTPT của (Z) là

m

 nC : n H : n O = 1,5 : 2 : 1 = 3 : 4 : 2 Chọn đáp án B.

Câu 12: Ðốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (X) ở thể khí Sản phẩm cháy thu được cho hấp

thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dungdịch Ca(OH)2 tăng 16,8 gam Lọc bỏ kết cho nuớc lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thuđược kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7 gam CTPT của X là

A C3H8 B C3H6 C C3H4 D CH4

Hướng giải

Trang 33

Các phản ứng xảy ra: CO 2 + Ca(OH) 2  CaCO 3 + H 2 O (1)

0,1  0,1 2CO 2 + Ca(OH) 2  Ca(HCO 3 ) 2 (2) 2x  x

Ca(HCO 3 ) 2 + Ba(OH) 2  CaCO 3 + BaCO 3 + H 2 O (3)

A C2H6 B C2H6O C C2H6O2 D C3H8O2

Hướng giải

Các phản ứng xảy ra: CO 2 + Ba(OH) 2  BaCO 3 + H 2 O (1)

0,1  0,1 2CO 2 + Ba(OH) 2  Ba(HCO 3 ) 2 (2) 0,1  0,05

Ba(HCO 3 ) 2

o t

  BaCO 3 + CO 2 + H 2 O (3) 0,05  0,05

Tổng số mol CO 2 sinh ra từ phản ứng đốt cháy hợp chất hữu cơ là 0,2 mol.

Theo giả thiết khối luợng dung dịnh giảm 5,5 gam nên ta có:

Trang 34

Buớc 1 : Từ giả thiết ta có thể xác định được thành phần nguyên tố trong hợp chất, riêng đối

với nguyên tố oxi có những trường hợp ta không thể xác định chính xác trong hợp chất cần tìm

có oxi hay không, trong những trường hợp như vậy ta giả sử là hợp chất có oxi.

Buớc 2 : Ðặt CTPT của hợp chất: C x H y O z N t Lập sơ đồ chuyển hóa :

C x H y O z N t + O 2  CO 2 + H 2 O + N 2

Buớc 3 : Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố để tìm số nguyên tử C, H, O, N… trong hợp

chất, suy ra công thức của hợp chất C x H y O z N t

Câu 14: Khi đốt 1 lít khí (X) cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của (X) là

A C8H6O4 B C4H6O2 C C4H8O2 D C4H6O4

Hướng giải

Ta có: V H O2 30mlV CO2 40ml

Sơ đồ phản ứng: C x H y O z + O 2  CO 2 + H 2 O

Trang 35

Buớc 1 : Ðặt CTPT của HCHC Chọn lượng chất hữu cơ phản ứng (nếu đề bài chưa cho biết,

thuờng chọn số mol của HCHC là 1 mol), suy ra luợng O 2 cần cho phản ứng đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ (dựa vào phản ứng).

Buớc 2 : Viết phương trình phản ứng cháy Căn cứ vào phương trình phản ứng suy ra số mol

các chất đã phản ứng; số mol chất dư và số mol sản phẩm tạo thành.

Buớc 3 : Tính tổng số mol khí truớc và sau phản ứng Lập biểu thức liên quan giữa số mol khí

và áp suất, nhiệt độ của bình chứa để được phương trình liên quan đến số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất Từ đó tìm được số nguyên tử của các nguyên tố, suy ra công thức phân tử

Lưu ý : Mối quan hệ giữa số mol khí và áp suất, nhiệt độ khi thực hiện phản ứng trong bình kín

Trang 36

Ở 150 o C nước ở thể hơi và gây áp suất lên bình chứa Vì truớc và sau phản ứng nhiệt độ không đổi, áp suất không đổi nên số mol khí trong bình cũng không thay đổi, suy ra: Tổng số mol khí

tham gia phản ứng = Tổng số mol khí và hơi thu được  1 + (3 4)

Câu 17: Trong một bình kín chứa hơi este no, đơn chức, mạch hở A (CnH2nO2) và một lượng O2

gấp đôi lượng O2 cần thiết để đốt cháy hết A ở nhiệt dộ 140oC và áp suất 0,8 atm Ðốt cháy hoàntoàn A rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm A có công thức phân

Vậy CTPT của (A) là C 3 H 6 O 2  Chọn đáp án B.

Dạng 5 Biện luận tìm công thức của hợp chất hữu cơ

Phương pháp giải

Có một số bài tập tìm công thức của hợp chất hữu cơ, khi đã khai thác hết các giả thiết mà đề bài cho nhưng vẫn không tìm được số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất Trong những

Trang 37

truờng hợp như vậy ta phải biện luận để tìm số nguyên tử của các nguyên tố Phương pháp thuờng sử dụng là chọn nghiệm nguyên của phương trình có chứa hai hoặc ba ẩn số Cụ thể như sau:

Buớc 1 : Căn cứ vào giả thiết để suy ra thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ Ðặt CTPT

của hợp chất hữu cơ là : C x H y , C x H y O z , C x H y O z N t ,…

Buớc 2 : Lập phương trình theo khối lượng mol của hợp chất : 12x + y +16z + … = M (M là

khối lượng mol) hoặc phưong trình khác có liên quan đến số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

Buớc 3 : Biện luận để chọn nghiệm x, y, z,… Ðối với hợp chất C x H y , C x H y O z thì căn cứ vào điều kiện   ta suy ra y ≤ 2x + 2 ; đối với hợp chất C0 x H y N t thì y ≤ 2x + 2 + t.

Câu 18: Một hợp chất hữu cơ (X) có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Ðốt cháy hoàn toàn

(X) bằng khí O2 thu được CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với X?

Hướng giải

Theo giả thiết ta có: M X = 29.2 = 58 gam/mol

Vì khi đốt cháy X thu đuợc CO 2 và nuớc nên thành phần nguyên tố trong X chắc chắn có C, H,

và có thể có hoặc không có oxi Đặt công thức phân tử của X là C x H y O z (y  2x + 2), ta có: 12x + y + 16z = 58 

58 12 1

2,812516

Dạng 6 Cách viết đồng phân của hợp chất hữu cơ

Kiểu 1 : Đồng phân cấu tạo HCHC đơn chức, mạch hở

Phương pháp giảiThực hiện theo 4 bước cơ bản sau:

Bước 1: Viết các loại mạch cacbon có thể có (dựa vào đồng phân cấu tạo của ankan).

Bước 2: Xác định các điểm đối xứng, đường thẳng đối xứng trong các loại mạch trên ký hiệu

trên hình vẽ là các dấu (*) hoặc đường thẳng

Trang 38

Bước 3: Di chuyển vị trí nhóm chức phù hợp sẽ xác định được số lượng đồng phân Lưu ý di

chuyển nhóm chức không vượt qua điểm đối xứng, trường hợp từ dấu (*) tính ra các nhánh giốngnhau là n nhánh chẳng hạn thì ta chỉ cần di chuyển 1 nhánh là đủ

Bước 4: Hoàn thành yêu cầu của đề bài (Nếu tự luận thì căn cứ để viết ra từng đồng phân và

bão hòa nguyên tố hidro; nếu trắc nghiệm ta đếm số lượng và chọn đáp án)

 Quy ước cách liên kết của các nhóm chức vào mạch cacbon

Nhóm hóa trị 1

Halogen: -X (-Cl; -Br) - Đặc điểm chung của các nhóm chức

này là gắn trực tiếp vào cacbon trongmạch cacbon

+ Lưu ý: xeton liên kết vào cacbon từ

cacbon thứ 2 trở đi

Hiđroxyl : -OHCacbanđehit: -CHOXeton: =O

Cacboxyl: -COOHAmin bậc 1: -NH2

Este tráng gương: HCOO-

Nhóm hóa trị 2

Este : -COO- - Đặc điểm chung của các nhóm chức

này là liên kết vào giữa 2 cacbon trênmạch cacbon

+ Lưu ý: do trong mạch cacbon có sẳn

liên kết đơn nên liên kết đôi tính 1 gạch,liên kết ba được tính 2 gạch

Ete: Amin bậc 2: -NH-Liên kết đôi: -Liên kết ba: =

-O-Nhóm hóa trị 3 Amin bậc 3 N liên kết vào giữa 3 nhánh cacbon

Câu 19: Số đồng phân cấu tạo của anken có CTPT C4H8 là

(1) CH3-CH2-CH=CH2

(2) CH3-CH=CH-CH3

(3) CH3-C(CH3)=CH2

Trang 39

Câu 20: Số đồng phân cấu tạo của anken có CTPT C5H10 là

C

*

X

Không có đồngphân vì cacbonluôn có hóa trị IV

 C5 H 10 có 5 đồng phân cấu tạo anken

Câu 21: Số đồng phân cấu tạo của ankin có CTPT C5H8 là

*

1 đồng phân

C C C C

C

*

X

Không có đồngphân

 C5 H 8 có 3 đồng phân cấu tạo ankin

Câu 22: Số đồng phân hợp chất hữu cơ có CTPT C4H9Cl là

Câu 23: Số đồng phân cấu tạo của ancol có CTPT C5H12O là

Trang 40

Câu 24: Số đồng phân cấu tạo của ete có CTPT C5H12O là

Câu 25: Số đồng phân cấu tạo của anđehit có CTPT C5H10O là

Câu 26: Số đồng phân cấu tạo của xeton có CTPT C5H10O là

Câu 27: Số đồng phân cấu tạo của axit cacboxylic có CTPT C5H10O2 là

* -C O O H

2 đồng phân

 C5 H 10 O 2 có

4 đồng phân axit

Câu 28: Số đồng phân cấu tạo của este có CTPT C4H8O2 là

Hướng giải

Ngày đăng: 02/04/2020, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w