Lập trình tính toán Bài 3.1: Viết chương trình tính diện tích hình chữ nhật với số đo chiều dài và chiều rộng được nhập vào từ bàn phím.. CÁP XUÂN TÚ Trường THPT ông HàĐông HàViết chươn
Trang 1Lập trình tính toán Bài 3.1:
Viết chương trình tính diện tích hình chữ nhật với số đo chiều dài và chiều
rộng được nhập vào từ bàn phím.
Bạn Mika đã viết chương trình như sau Em hãy giải thích từng dòng lệnh trong chương trình.
1 Xác định bài toán:
Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toán:
4 Chương trình:
Chương trình bạn Mika viết Giải thích
PROGRAM HINHCHUNHAT;
VAR A , B , C , S : REAL ;
BEGIN
WRITE(‘NHAP CHIEU DAI: ’ );
READLN(A);
WRITE(‘NHAP CHIEU RONG: ’ );
READLN(B);
C:=(A + B)*2;
S := A * B;
WRITELN(‘CHU VI = ’ , C:8:2);
WRITELN(‘DIEN TICH= ’, S:8:2);
READLN;
END.
Bài 3.2:
3
Trang 2CÁP XUÂN TÚ Trường THPT ông HàĐông Hà
Viết chương trình tính thể tích hình nón cụt với số đo bân kính của 2 đây vă
đường cao được nhập văo từ băn phím.
Bạn Aro đê viết chương trình như sau Em hêy sắp xếp lại câc cđu lệnh cho đúng chương trình.
1 Xâc định băi toân:
Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu:
Hằng:
Biến:
3 Thuật toân:
4 Chương trình:
Chương trình bạn Aro viết Chương trình viết lại
READLN(DB);
WRITE(‘Nhập BK bĩ:’ );
VAR DL,DB,CC,TT: REAL;
PROGRAM NON;
BEGIN
TT:=SQR((DL + DB)/2)*PI*CC;
READLN(DL);
WRITE(‘Nhập BK lớn: ’ );
CLRSCR;
READLN(CC);
WRITELN(‘THE TICH = ’ , TT:10:3);
CONST PI = 3.14E+00;
END.
READLN;
USES CRT;
WRITE(‘Nhập chiếu cao: ’ );
Băi 3.3:
Viết chương trình tính bân kính đây hình trụ với số đo chiều cao vă thể tích nhập văo từ băn phím.
Trang 3
Bạn Aro đã viết chương trình như sau Em hãy sắp xếp lại các câu lệnh cho đúng chương trình.
1 Xác định bài toán:
Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toán:
4 Chương trình:
Chương trình bạn Aro viết Chương trình viết lại
VAR BK,TT,CC: REAL;
BEGIN
BK := SQRT(TT/(P*CC));
WRITE(‘Nhap chieu cao: ’ );
READLN(CC);
USES CRT;
READLN(TT);
WRITE(‘Nhap The tich: ’ );
WRITELN(‘Ban kinh day = ’ , BK:0:2);
END.
CONST PI= 3.1416;
READLN;
PROGRAM TRUTRON;
CLRSCR;
Bài 3.4:
Viết chương trình tính diện tích toàn phần của 1 hình trụ với số đo của chiều cao và bán kính đáy nhập vào từ bàn phím.
Trang 4CÁP XUÂN TÚ Trường THPT ông HàĐông Hà
Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toân:
4 Chương trình:
Băi 3.5: Viết chương trỉnh tính chu kỳ dao động điều hoă của một con lắc đơn, biết chiều dăi con lắc l (mĩt) g = 9.8 (m/s/s) vă chu kỳ g l t 2 1 Xâc định băi toân: Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toân:
Trang 5
4 Chương trình:
Bài 3.6: Viết chương trình tính thể tích V, diện tích xung quanh Sxq và diện tích toàn phần Stp của hình khối chữ nhật với độ dài 3 cạnh được nhập từ bàn phím 1 Xác định bài toán: Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toán:
4 Chương trình:
Trang 6
CÁP XUÂN TÚ Trường THPT ông HàĐông Hà
Băi 3.7: Tính diện tích của tam giâc ABC biết chiều dăi 3 cạnh ứng với a,b,c Sử dụng công thức Heron: S = p * ( p a ) * ( p b ) * ( p c ) ; p= (a + b + c)/2 1 Xâc định băi toân: Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toân:
4 Chương trình:
Băi 3.8: Quy định của Ban nền nếp: Mỗi học sinh không đeo huy hiệu Đoăn bị trừ 5 điểm; không muộn 10 điểm; trốn thể dục giữa giờ trừ 15 điểm Kiểm tra lớp
Trang 710C có K bạn mang huy hiệu Đoàn; M bạn đi muộn và N bạn không trốn thể dục Hỏi tuần này lớp 10C bị trừ mấy điểm.
1 Xác định bài toán:
Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toán:
4 Chương trình:
Bài 3.9:
Trang 8CÁP XUÂN TÚ Trường THPT ông HàĐông Hà
Chuđ̉n bị cho liín hoan lớp, câc bạn nữ mua X cđn tâo, Y cđn nho, Z cđn quýt Biết giâ mỗi cđn quýt lă D đồng; tâo có giâ gđ́p 2 quýt, nho có giâ gđ́p 3.5 giâ quýt Hỏi câc bạn nữ phải trả bao nhiíu tiền.
1 Xâc định băi toân:
Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toân:
4 Chương trình:
Trang 9
Bài 3.10:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho 2 điểm A(x1,y1) và B (x2,y2) Tính khoảng cách giữa 2 điểm A và B, khoảng cách từ tâm O đến A và khoảng cách từ tâm O đến B
d = ( x 1 x 2 )2 ( y 1 y 2 )2
1 Xác định bài toán:
Input:
Output:
2 Tổ chức dữ liệu: Hằng:
Biến:
3 Thuật toán:
4 Chương trình:
Trang 10
CÁP XUÂN TÚ Trường THPT ông HàĐông Hà
Băi tập trắc nghiệm
C.1 Một trong quy định đặt tín trong ngôn ngữ Turbo Pascal, phât biểu năo ĐÚNG?
A Chỉ dùng chữ câi để đặt tín B Tín lă 1 từ không quâ 8 ký tự
C Độ dăi tín lă tuỳ ý vă có thể nhiều từ D Không bắt đầu bằng chữ số.
C.2 Tín TỰ ĐẶT dùng để đặt cho câc đối tượng năo trong chương trình?
A Biến, Hằng, Biểu thức, Cđu lệnh B Tín chương trình, Biểu thức, Biến
C Tín chương trình, Biến, Hằng D Biến, Hằng, Biểu thức, Cđu lệnh
C.3 Chọn nhóm tín chuđ̉n thường dùng
A REAL; BYTE; SQRT; WRITE B BEGIN; VAR; INTEGER; BOOLEAN
C CHAR; TONG; WRITE; WHILE D REAL; BYTE; TYPE; SQRT
C.4 Chọn nhóm từ khoâ (keyword):
A VAR, IF, BYTE, READLN B BEGIN, END, IF, THEN
C PROGRAM , IF, INTEGER, BOOLEAN D BEGIN, END, IF, REAL
C.5 Chọn nhóm tín Biến đúng:
A BAC, VIDU; LOP; PROGRAM B PSO; DELTA; TBBO; _SL
C ELSE; TUOI; SUM; 456 D TONG; @SAY; 12LOP; DELTA
C.6 Thứ tự khai bâo câc đối tượng trong chương trình thứ tự theo từ khoâ lă gì?:
A PROGRAM - CONST - USES - VAR B PROGRAM - CONST - VAR - USES
C VAR - CONST - PROGRAM - USES D PROGRAM - USES - CONST - VAR
Alpha
2
được viết theo ngôn ngữ Turbo Pascal lă gì?
A SQRT((Alpha+2) / (Alpha*Alpha)) - 5*Beta
B SQRT(Alpha+2) / Alpha*Alpha - 5*Beta
C SQRT((Alpha+2) / (Alpha*Alpha) - 5*Beta)
D SQRT((Alpha+2) / Alpha*Alpha) - 5*Beta
C.8 Biểu thức
A
DELTA B
* 2
được viết theo dạng của Turbo Pascal như sau:
A (-B)+ SQRT(DELTA)/2*A B (-B+ SQRT(DELTA))/(2*A)
C.9 Khai bâo biến VAR FIFA: Byte ; Biến FIFA nhận giâ trị năo?
C.10 Trong thđn chương trình có lệnh S := SQRT(X) + 1; Chỉ ra khai bâo biến bị Sai ?
A VAR S: Integer; X: Real; B VAR S: Real; X: Real;
C VAR S: Real; X: Byte; D VAR S: Real; X: Integer;
C.11 Cho khai bâo biến VAR X,Y : REAL; T,M,N: INTEGER; Hêy tính số Byte bộ nhớ cung
cđ́p cho chương trình?
3
Trang 11C.12 Khoảng giá trị của kiểu INTEGER là bao nhiêu?
A -256 255 B -65536 65535 C 0 32 767 D -32768 32 767 C.13 Cho 4 toán tử * , > , + và AND Thứ tự thực hiện các phép trong biểu thức là gì?
A * AND + > B > * + AND C * > AND + D AND + * > C.14 Phép toán nào chia để lấy số dư trong phép chia của 2 số nguyên dương?
C.15 Khai báo biến VAR CAR : Real Giá trị nào KHÔNG PHÙ HỢP với biến CAR?
C.16 Khai báo hằng Max có giá trị là 100 Chọn khai báo Đúng?
A CONST MAX := 100; B VAR MAX : 100;
C CONST MAX = 100; D VAR MAX = 100;
C.17 Khai báo biến VAR Answer: CHAR ; Biến Answer nhận giá trị nào?
4 36: Cho khai báo biến VAR X : REAL; Nhập X = 5
Thủ tục WRITE('Y =', TRUNC(SQRT(X)):5) in ra mà hình kết quả là gì?
C.18 Cho khai báo biến VAR X : REAL; Số Byte bộ nhớ cung cấp cho biến X là bao nhiêu?
C.19 Khai báo Biến VAR M: Word ; K: Real ; Biểu thức K + SQRT(M), có giá trị kiểu gì?
C.20 Biến kiểu LONGINT sẽ được cấp dung lượng bộ nhớ là mấy Byte?
C.21 Cho biểu thức 5 MOD 3 - 15 MOD 7; giá trị của biểu thức là:
C.22 Cho biểu thức SQR(3) MOD (21 DIV 3) giá trị của biểu thức là:
C.23 Thủ tục nào dùng để in các giá trị biểu thức ra màn hình sau đó đưa con trỏ xuống
dòng ké tiếp?
C.24 Khai báo VAR A , B , TG: Byte; Khi thực hiện đoạn chương trình sau với giá trị nhập
vào cho A = 5 và B = 10
TG := A ; A := B; B := TG;
Writeln( 'Ket qua: A= ' , A, '; B =' , B);
Hiển thị trên màn hình như thế nào?
A Ket qua: A= 10; B = 5 B Ket qua: A= 5; B = 10
C Ket qua: A= 5; B = 5 D Ket qua: A= 10; B = 10
C.25 Cho S := 20; thủ tục WRITE(X =' , S/4:8:2) có kết quả in màn hình là gì?
A X =_ _ _ _ 5 B X =_ _ _ _5.00 C X =5.000000E+00 D X =5.00