1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu va dap an 2013

5 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 538 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB.. Tính thể tích khối chóp H.SCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC Câu 6 1,0 điểm.. Theo chương trình Chuẩn Câu 7.a 1,0 điểm.. Viết p

Trang 1

GV: NGÔ TÙNG LÂM – THPT THANH SƠN

DĐ : 0916 166 645

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 23 MÔN TOÁN NĂM 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 180 phút.

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm ) :

Câu 1 ( 2,0 điểm ) Cho hàm số y x

x

1

=

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại các điểm phân biệt A , B sao cho OA = 4OB

Câu 2 ( 1,0 điểm) Giải phương trình 2 sin 2 3sin cos 2

4

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

6

=

I

Câu 5 (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường

tròn đường kính AD =2a, SA⊥(ABCD) và SA = a 6 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB Tính thể tích khối chóp H.SCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

Câu 6 (1,0 điểm) Cho x,y,z là các số dương thỏa mãn 2 2 2

x +y +z =xyz

1 2

x yz+ y xz+ z xy

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm ): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( A hoặc B )

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCDD(3; 3− ) ,

M là trung điểm của AD, phương trình đường thẳng CM x y: − − =2 0 , B nằm trên đường thẳng d: 3x y+ − =2 0 Tìm tọa độ A B C, , biết Bcó hoành độ âm

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :

3x+2y z− + =4 0 và điểm A(2; 2;0) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA vuông góc với ( )P , M

cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng ( )P

Câu 9.a (1,0 điểm) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn: 1

4 3 7( 3)

C ++ −C + = n+ Tìm hệ số của 8

x trong khai triển: 5

3

2

x

= + với x>0

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ( 1; 1)

D − − , diện tích bằng 6, phân giác trong của góc A là ∆ có phương trình x y− + =2 0.Tìm tọa độ đỉnh B của hình chữ nhật , biết A có tung độ âm

Câu 8.b (1,0 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) :

2 2 2 2 6 4 5 0

x +y + −z x+ yz+ = Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa Oyvà cắt (S) theo một đường tròn có bán kính r=2

Câu 9.b (1,0 điểm) Tìm số phức z sao cho z2là số thuần ảo và z−2i =4

………HẾT………

Trang 2

GV: NGÔ TÙNG LÂM – THPT THANH SƠN

DĐ : 0916 166 645

ĐẤP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 23 MÔN TOÁN NĂM 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 180 phút.

Câu 1: 1, (1.5 điểm)

TXĐ: D R= \ 1{ }

2

1

( 1)

y

x

− Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).

1

lim

x +y

→ = +∞;

1

lim

xy

Tiệm cận đứng x = 1 xlim y xlim y 2

→+∞ = →−∞ = ; Tiệm cận ngang y = 2.

* Bảng biến thiên

x −∞ 1 +∞

,

y − −

y 2

−∞ 2+∞

Đồ thị:

Câu 1: 2, (0,5 điểm)

2) Giả sử tiếp tuyến d của (C) tại M x y( ; )0 0 cắt Ox tại A và Oy tại B sao cho OA = 4OB.

Do ∆OAB vuông tại O nên: A OB

OA

1 tan

4

= = ⇒ Hệ số góc của d bằng 1

4 hoặc

1 4

Hệ số góc của d là: y x

x

0

1

( 1)

− ⇒ y x( )0 1

4

0

4 ( 1)

3

o

o

x x

= −

 =

Với x o = − 1 thì 3

2

o

y = Khi đó phương trình tiếp tuyến là: y 1(x 1) 3

4x 4

Vớix o= 3 thì 5

2

o

y = Khi đó phương trình tiếp tuyến là: y 1(x 3) 5

4x 4

Câu 2:(1.0 điểm)

4

  ⇔ sin 2x+cos 2x=3sinx+cosx+2

⇔2sin cosx x+2cos2x− =1 3sinx+cosx+ ⇔2 sinx(2 cosx− +3) 2cos2 x−cosx− =3 0

⇔ sinx(2 cosx− +3) (cosx+1 2 cos) ( x− = ⇔3) 0 (2cosx−3 sin) ( x+cosx+ =1) 0

2

5

2

 + = − +

 + = +



, (k ∈ Z ) 2 2

2

 = − +

= +

(k ∈ Z.)

Câu 3: (1.0 điểm)

1 ⇔ x−2 + − =x 2 y +y(*) Xét hàm số f t( ) = +t3 t Ta có f t'( ) =3t2+ > ∀ ∈ ⇒1 0 t R f t( ) đồng biến trên R

Do đó (*)⇔ = −y x 2.Thay y x= −2 vào (2) ta được : 3x+ −3 5 2− x = −x3 3x2−10x+26

3 2

3x 3 3 1 5 2x x 3x 10x 24

Trang 3

⇔ 3( 2) 2( 2) ( ) ( 2 )

2

12

x

x x

=

PT (3) vô nghiệm vì với 5 1

2 x

− ≤ ≤ thì x2− − <x 12 0 Vậy hệ có nghiệm duy nhất 2

0

x y

=

 =

Câu 4: Tính tích phân

6

=

I

Đặt

2 1

4 1

t( )2 =3, 6t( ) =5

Khi đó

5 3

tdt

3

1

ln 1

1

t t

+

3 1

ln

2 12

Câu 5: Tính thể tích…

Ta có :

2

.

,

7

S HDC

H SDC S HDC

S BDC

Gọi K là hình chiếu của B trên AD

Ta có ; BK.AD AB.BD BK= . 3

2

AB BD a AD

BCD

a

14

H SDC

a

ADP(SBC) nên d AD SC( , ) =d AD SBC( ,( ) ) =d A SBC( ,( ) ) =h

.Dựng hình bình hành ADBE Do ABBD nên ABAE

Trong tứ diện vuông ASEB ta có : 12 12 12 12 12 12 12 92

6

h = SA + AB + AE = SA + AB +BD = a 6

3

a h

⇒ =

Câu 6 (1,0 điểm) Từ gt ta có : x y z 1

yz+xz+xy = Mặt khác : xy yz zx x+ + ≤ 2+y2+x2 Mà theo gt

2 2 2

x +y +x =xyz nên xy yz zx xyz+ + ≤ 1 1 1 1

x+ + ≤y z Lại có : 2

4

yz

x

Tương tự : 2 1 1

4

1 1 4

1 1

Đẳng thức xảy ra

2 2 2

3

x y x xyz

x yz y xz z xy

 + + =

Câu 7a: (1,0 điểm) B d∈ ⇒B b( ; 3− +b 2)

S BMC =2S DMC nên d B CM( , ) =2d D CM( , ) 1 2 3

1

b b

b

=

Khi đó B(3; 7 ,− ) (B −1;5) Loại B(3; 7− ) vì B có hoành độ dương

( ; 2)

C CM∈ ⇒C c c− Gọi I là trung điểm của BD ⇒I( )1;1

Do CIBD nên CI BDuuruuur. = ⇔ =0 c 5 ⇒C( )5;3 Vì I là trung điểm của AC nên A(− −3; 1)

Trang 4

Câu 8a(1,0 điểm) ( )P có véc tơ pháp tuyến nr(3; 2; 1− )

Gọi M a b c Ta có ( ; ; ) uuuurAM a( −2;b−2;c)

MA⊥( )P nên AMuuuur và nr cùng phương⇔uuuurAM =tn tr, ∈R

2 3

2 2

c t

= +

 = +

 = −

(1)

Vì M cách đều O và (P) nên ( ( ) ) 2 2 2 3 2 4

,

14

a b c

14 a b c 3a 2b c 4

Thay (1) vào (2) tìm được 3

4

t =−

Vậy 1 1 3; ;

4 2 4

Câu 9a: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 8 3 5

2

x

1

12( )

n loai

= −

3

2

Ta có:

5(12 ) 60 11

3

2

x

60 11

2

k

Hê số của x là 8 C 2124 4 =7920

Gọi E là điểm đối xứng với D qua ∆⇒ ∈E AB.PT đường thẳng DE: x y 2 0+ + =

Gọi I là giao điểm của DE với ∆⇒ −I( 2;0).Vì I là trung điểm của DE nên E(−3;1)

( ; 2)

A∈∆ ⇒A a a+ với a< −2 Do AEADnên uuur uuurAE AD. = ⇔ = −0 a 3 A(− −3; 1)

Câu 7b(1,0 điểm) PT đường thẳng AE: x 3 0+ = , B AE∈ ⇒B(−3;b)

ABCD

S = =AB ADAD=2 nên AB=3 2

4

b b

=

⇔  = − Khi đó B(−3; 2 ,) (B − −3; 4) Loại B(− −3; 4) vì khi đó ∆ là phân giác ngoài Vậy B(−3; 2)

Câu 8b(1,0 điểm) Mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; 2− ), bán kính R=3

Vì ( )P chứa trục Oy nên PT ( )P có dạng : Ax Cz+ =0 (B C, ≠0)

Ta có d I P( ,( ) ) = R2−r2 = 5 A2 2C2 5

+

+

( )2

2A C 0 C 2A

⇔ − = ⇔ = Chọn A= ⇒ =1 C 2 Vậy PT ( )P là : x 2z 0+ =

zi = a + −b , 2 2 2

2

z =a − +b abi

Câu 9b(1,0 điểm) Ycbt 2 ( )2

2 2

0

a b

⇔ 

− =



0 0

a b

=

hoặc

2 2

a b

=

 =

hoặc

2 2

a b

= −

 =

Vậy z=0,z= +2 2 ,i z= − +2 2i

Ngày đăng: 04/02/2015, 03:00

w