Sau phản ứng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc khi cô cạn dung dịch có khối lợng gam: Câu 3 : Nguyên tố hóa học đợc xác định bởi yếu tố nào sau đây : A.. Số đơn vị điện tích dơng của hạt
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Thời gian 90’
đề thi thử hóa lớp 11 - (Đề 1)
Câu 1 : áp suất không làm ảnh hởng đến cân bằng nào sau đây:
Câu 2 : Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ)
Sau phản ứng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc khi cô cạn dung dịch có khối lợng (gam):
Câu 3 : Nguyên tố hóa học đợc xác định bởi yếu tố nào sau đây :
A Số đơn vị điện tích dơng của hạt nhân B Số khối
Câu 4 : Thổi từ từ V lit hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua 1 ống sứ đựng hỗn hợp gồm 3 oxit:
MgO, Fe3O4, Fe2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc chất rắn, hỗn hợp khí hỏi nặng hơn khối lợng hỗn hợp Y là 0,64 g Tính V
Câu 5 : Quy tắc bát tử không đúng với trờng hợp dới đây :
Câu 6 : Pha loãng 200ml dd Ba(OH)2 với 1,3 lit H2O đợc dd có PH = 12 Biết độ điện li của Ba(OH)2 bằng
1 CM của Ba(OH)2 ban đầu là:
Câu 7 : Theo Areniut nhận định nào sau đây đúng:
A Axit là chất khi tan trong nớc phân li H+ B Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có
một hay nhiều nhóm OH
C Axit là chất nhờng proton D Bazơ là chất nhận proton
Câu 8 : Số mol electron cần dùng để khử 1,5mol Al3+ thành Al là :
Câu 9 : Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe và 0,02 mol Cu bằng dd HNO3 thu đợc 0,448 lit (đktc) hỡn
hợp NO và NO2 Thể tích dd HNO3 2M tối thiểu cần dùng là:
Câu 10 : Tính khử của ion F-, Cl-, Br-, I- đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A Cl-<Br- < I-<F- B F-<Cl- <Br- <I-
C Br- < I-<F-<Cl- D I- <Br- <Cl-< F
-Câu 11 : Hòa tan hết 6,3g hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Cu bằng H2SO4 đặc, nóng đợc dd Y và 3,36l SO2 (đktc)
cô cạn dd Y đợc khối lợng khan là:
Câu 12 : Cho phản ứng M O2 x+HNO3 →M NO( 3 3) + phản ứng trên thuộc loại OXH-K khi x có giá
trị :
Câu 13 : Nguyên tố có năng lợng ion thứ nhất nhỏ nhất trong nhóm I A là :
Câu 14 : Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lỡng tính:
A. Pb OH( )2 B. Fe OH( )2 C. Al OH( )3 D. Zn OH( )2
Câu 15 : Để nhận biết 3 axit đặc nguội HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng
thuốc thử là:
Câu 16 : Cho dung dịch X có PH=10, dung dịch Y có PH=3 nhận định nào sau đây đúng:
A X có tính axit yếu hơn Y B X có tính bazo mạnh hơn Y
C X có tính axit mạnh hơn Y D X có tính bazo yếu hơn Y
Câu 17 : Nung m gam bột sắt trong oxi, thu đợc hỗn hợp rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 d
thoát ra 0,56 lit (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tính m
Trang 2A 2,62 B 2,22 C 2,32 D 2,52
Câu 18 : Tổng số các hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt notron lớn hơn số hạt proton
là 1 Nguyên tố trên thuộc :
Câu 19 : Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng(d) thấy thoát ra 0,112l (đktc)
khí duy nhất SO2 Công thức của hợp chất sắt đó là:
Câu 20 : Hòa tan 16g hỗn hợp X gồm Al, Fe, K bằng dd HCl d đợc dd Y và 17,92 lit H2 (đktc) cô cạn Y
đ-ợc bao nhiêu g muối khan:
Câu 21 : Trong số các nguyên tử, ion sau đây Chất OXH là:
2-Câu 22 : Một nguyên tử của một nguyên tố X có tổng hạt nhân là 58, tổng số proton và notron là 39 Số hạt
notron và proton lần lợt là :
Câu 23 : Hiện tợng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 là:
C Có các bọt khí sủi lên D Có kết tủa màu nâu đỏ
Câu 24 : Trong bảng tuần hoàn nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất nằm ở khu vực :
Câu 25 : Cho một mẩu hợp kim loại Na – Ba tác dụng với nớc d, thu đợc dung dịch X và 3,36 lit H2
(đktc) Thể tích dd axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dd X là:
Câu 26 : Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit CO2 (đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)2 a M, thu đợc 15,76g kết tủa Tính
a
Câu 27 : Nhiệt độ sôi của đơn chất các nguyên tố nhóm VIIA F2, Cl2, Br2, I2 theo chiều tăng số thứ tự là:
Câu 28 : Thổi từ từ một lợng thể tích hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua một ống sứ đựng 12,6g hỗn hợp
ba oxit (ZnO, Fe3O4, MgO) nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc m g chất rắn Hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lợng hỗn hợp x là 0,64g tính m
Câu 29 : Giả sử chu kì 7 đã đợc điền đầy Số hiệu nguyên tử của kim loại kiềm trong chu kì 8 là :
Câu 30 : Nung 13,4g hỗn hợp hai muối cacbonat, thu đợc 6,8g hất rắn và khí X, lợng khí X sinh ra cho hấp
thụ vào 75ml dd NaOH 1M Khối lợng muối khan thu đợc sau phản ứng là:
Câu 31 : Nguyên tử và hạt nhân có đờng kính khoảng :
A 10-10 m và 10-14 m B 10-12 m và 10-14 m
C 10-6 m và 10-11 m D 10-8 m và 10-12 m
Câu 32 : OXH hoàn toàn 1,57g hỗn hợp X gồm Zn, Mg, Al thu đợc m g hỗn hợp ba oxit Nếu lấy 1,57g X
hòa tan hoàn toàn trong dd HCl thì thu đợc 1,008 lit H2 (đktc) Khối lợng m có giá trị:
Câu 33 : Cho 14,5g hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì kế tiếp nhau tan hết vào nớc đợc 5,6
lit H2 (đktc) Xác định A, B
Câu 34 : Cho các chất KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 có số mol bằng nhau Chất cần lấy để điều chế đợc
một lợng O2 nhiều nhất là
Câu 35 : Khi sục khí Cl2 vào dd KOH đậm đặc d, đun nóng dung dịch thu đợc chứa:
A KCl, KOH d B. KCl, KClO3, KOH
d C. KCl,KClO, KOH d D KClO3, KOH d
Câu 36 : Các e thuộc lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về :
Trang 3A B và C B Độ bền liên kết với hạt nhân
C Năng lợng trung bình của các e D Đờng chuyển động của các e
Câu 37 : Hòa tan hết 0,01mol Cu trong H2SO4 đặc thu đợc V ml khí SO2 ở đktc Giá trị V(ml):
Câu 38 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a molCu2S vào axit HNO3 (vừa đủ) thu đợc dd X
(chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lit khí duy nhất NO (ở đktc) V có giá trị:
Câu 39 : Hòa tan hỗn hợp gồm 0,05mol Zn và 0,06mol Al cần vừa đủ a mol HNO3 Sau phản ứng thu đợc
dung dịch Y không chứa NH4NO3 và 1,792l (đktc) hỗn hợp B gồm NO và N2O Tính a:
Câu 40 : Cho luồng H2 d đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao sau phản
ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
Câu 41 : Sự OXH là :
A Sự nhờng e B Sự kết hợp với oxi C Sự thu e D Sự khử bỏ oxi Câu 42 : Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất của sunfuro:
C Vừa có tính OXH vừa có tính khử D Tính khử mạnh
Câu 43 : Cho 13,44 lit khí Cl2 (đktc) đi qua 2,5 lit dd KOH ở 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
đợc 37,25 g KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là:
Câu 44 : Phân tử nớc có dạng góc với ãHOH =1050chứng tỏ :
A Nguyên tử oxi ở trạng thái lai hóa sp3
B Nguyên tử hiđro ở trạng thái lai hóa sp3
C Cả nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi đều ở trạng thái lai hóa sp3
D Nguyên tử oxi ở trạng thái cơ bản
Câu 45 : Cho sơ đồ phản ứng : Al HNO+ 3→Al NO( 3 3) +N O N2 + 2+H O2 nếu tỉ lệ mol n N O2 :n N2 =2 : 3thì
sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol n Al:n N O2 :n là : N2
Câu 46 : Trong phòng thí nghiệm, clo thờng đợc điều chế bằng cách OXH chất nào sau:
Câu 47 : Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào :
A Nồng độ B Cả A,B,C C Nhiệt độ D Kích thớc hạt, chất xúc tác Câu 48 : Nhận định nào sau đây sai:
A Axit axetic là chất điện li B Canxihiđroxit là chất không điện li
C Muối ăn là chất điện li D Ancol etylic là chất không điện li
Câu 49 : Hòa tan 7,02g kim loại M bằng dd HNO3(lấy d) thu đợc 1,344l hỗn hợp khí Y gồm N2 và N2O và
dd X Cho dd X thu đợc tác dụng với NaOH d thu đợc 0,672 lit NH3(các thể tích khí đo ở đktc) Biết tỉ khối của Y/H2 là 18 Xác định M:
Câu 50 : Chỉ từ các nguyên liệu FeS, dd HCl, Zn, KMnO4(các thiết bị, xúc tác có đủ), có thể điều chế bao
nhiêu khí:
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : de kiem tra hoa 11 neu 090909
Đề số : 1
24
25
26
27