1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi th­ử vao 10 trường THCS Thịnh Long

2 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng trình nào sau đay cùng với phơng trình đã cho lập thành một hệ phơng trình vô nghiệm: A.. Số đo cung AmB treõn moọt ủửụứng troứn baống 120o, thỡ goực ụỷ tõm chaộn cung AmB coự soỏ

Trang 1

Trờng THCS Thịnh Long Đề Thi thử vào 10 – Môn Toán

A.Phần trắc nghiệm ( 2điểm ) Hãy chọn phơng án đúng

Câu 1: Biểu thức

2

3

x có nghĩa :a x ≤ 2 b x > 2 c x ≥ 2 d x < 2

Câu 2, Giá trị biểu thức : (2− 3)2 + 3 = ? a 2 - 2 3 b 2 3 - 2 c.2 d 3

Câu 3 Cho hai đờng thẳng (d1) : y= mx + 4 và (d2): y= 2x + m2 Giá trị của m để hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm trên trục tung là: A.4 B.-2 C.±2 D.2

Câu 4: Phơng trình

-2

1

x + 0.y = 6 có nghiệm tổng quát là:

12

1

12

12

=

=

=

=

=

x D y

R x C y

x B R

y

x

Câu 5 Cho phơng trình 3x - 2y + 1 = 0 Phơng trình nào sau đay cùng với phơng trình đã cho lập thành một hệ phơng trình vô nghiệm:

A 2x - 3y - 1 = 0 B 6x - 4y + 2 = 0 C -6x + 4y - 2 = 0 D -6x + 4y +1 = 0

Cõu 6 Số đo cung AmB treõn moọt ủửụứng troứn baống 120o, thỡ goực ụỷ tõm chaộn cung AmB coự soỏ

Cõu 7: Một hỡnh trụ cú chiều cao là 6cm và diện tớch xung quanh là 36 cm π 2 Khi đú, hỡnh trụ

đó cho cú bỏn kớnh đỏy bằng A 6cm B 3 cm C 3 π cm D 6cm

Câu 8:Tam giác ABC cân đỉnh A, đờng cao AH có AH = BC = 2a Diện tích toàn phần của hình nón khi cho tam giác quay một vòng xung quanh AH là:

A π a2 ( 3+1) B π a2 ( 3+2) C π a2( 5+1) D π a2 ( 5+2)

Trờng THCS Thịnh Long Đề Thi thử vào 10 – Môn Toán

A.Phần trắc nghiệm ( 2điểm ) Hãy chọn phơng án đúng

Câu 1, Giá trị biểu thức : (4− 3)2 + 3 = ? a 4 - 2 3 b 2 3 - 2 c 4 d 3

Câu 2,Cho hai đờng thẳng (d1) : y= mx + 4 và (d2): y= 2x + m2 Giá trị của m để hai đờng thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại một điểm trên trục tung là: A.4 B.-2 C.±2 D.2

Câu 3 : Biểu thức

3

1

x có nghĩa :a x ≤ 3 b x > 3 c x ≥ 3 d x < 2

Câu 4: Phơng trình 0.x -

2

1y = 6 có nghiệm tổng quát là:

12

1

12

12

=

=

=

=

=

x D y

R x C y

x B R

y

x

Câu 5 Cho phơng trình 3x - 2y + 1 = 0 Phơng trình nào sau đay cùng với phơng trình đã cho

lập thành một hệ phơng trình vô số nghiệm:

A 2x - 3y - 1 = 0 B 6x - 4y + 2 = 0 C -6x + 4y + 2 = 0 D -6x + 4y +1 = 0

Cõu 6 Số đo cung AmB treõn moọt ủửụứng troứn baống 120o, thỡ goực ụỷ tõm chaộn cung AmB coự soỏ

Cõu 7: Một hình trụ có bán kính đờng tròn đáy là a cm và chiều cao là 2a cm (a> 0) thì thể tích

là: A 4πa3 (cm3) B 8πa3 (cm3) C 2πa3 (cm3) D 4πa2 (cm3)

Câu 8:Tam giác ABC cân đỉnh A, đờng cao AH có AH = BC = 2a Diện tích toàn phần của hình nón khi cho tam giác quay một vòng xung quanh AH là:

A π a2 ( 3+1) B π a2 ( 3+2) C π a2( 5+1) D π a2 ( 5+2)

II- Tự luận:

Bài 1: (1, 5 điểm) Rút gọn: a)

1 3 5 15

5 1

− +

+ b) B = 2

2

2 x - 2x + 1

x - 1 4x , với 0 < x < 1

Trang 2

Bài 2: (1,75 điểm) a) Giải phơng trình 25x−50− 16x−32+2 9x−18 =2x−9+2 4x−8 b) Chứng minh rằng phơng trình (m+1)x2 - 2mx +m-1 = 0 luôn có nghiệm với mọi m Bài 3: Giải hệ phương trỡnh:

( ) ( )

x - y = - 1 1

2 3 + = 2 2

x y

 Bài 4: Cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R và điểm C nằm trên nửa đờng tròn sao cho

CA > CB Kẻ CH vuông góc với AB tại H Đờng tròn (I) đờng kính CH cắt AC,BC lần lợt tại D và E và cắt (O) tại P.

a) Chứng minh tứ giác CDHE là hình chữ nhật và tính độ dài DE theo R nếu H là trung điểm của OB.

b) Chứng minh tứ giác ABED nội tiếp.

c) Gọi Q là giao điểm của CP với AB Chứng minh D,I,E,Q thẳng hàng.

Bài 5: Cho x.y = 1 và x> y Chứng minh 2 2

2 2

+

y x

y x

II- Tự luận(8 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Rút gọn: a)

1 3 5 15

5 1

− +

+ b) B = 2

2

2 x - 2x + 1

x - 1 4x , với 0 < x < 1

Bài 2: (1,75 điểm) a) Giải phơng trình 25x−50− 16x−32+2 9x−18 =3x−9+2 4x−8 b) Chứng minh rằng p/trình (m+1)x2 - 2mx + m -1 = 0 luôn có nghiệm với mọi m Bài 3: Giải hệ phương trỡnh:

( ) ( )

x - y = - 1 1

2 3 + = 2 2

x y

 Bài 4: Cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R và điểm C nằm trên nửa đờng tròn sao cho

CA > CB Kẻ CH vuông góc với AB tại H Đờng tròn (I) đờng kính CH cắt AC,BC lần lợt tại D và E và cắt (O) tại P.

a) Chứng minh tứ giác CDHE là hình chữ nhật và tính độ dài DE theo R nếu H là trung điểm của OB.

b) Chứng minh tứ giác ABED nội tiếp.

c) Gọi Q là giao điểm của CP với AB Chứng minh D,I,E,Q thẳng hàng.

Bài 5: Cho x.y = 1 và x> y Chứng minh 2 2

2 2

+

y x y x

Ngày đăng: 03/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w