Buổi 3: Ôn tập về hệ phƯƠng trình bậc nhất hai ẩn I, Mục tiêu: - Giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng , biết cách biến đổi một hệ phơng trình thành dạng bậ
Trang 1Buổi 3: Ôn tập về hệ phƯƠng trình bậc nhất hai ẩn
I, Mục tiêu:
- Giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng , biết cách biến đổi một hệ phơng trình thành dạng bậc nhất hai ẩn tổng quát bằng cách nhân đa thức , khai triển hằng đẳng thức , chuyển vế , đặt ẩn phụ
- Biết tìm tham số để hệ phơng trình có nghiệm , vô nghiệm , vô số nghiệm
II, Ph ơng tiện dạy học :
1 Bảng phụ tóm tắt cách giải , giáo án chi tiết
III, Tiến trình bài giảng :
GV: gọi hs nêu cách giải hệ
phơng trình bằng phơng
pháp cộng đại số
GV : minh hoạ cách giải
thông qua ví dụ cụ thể
ơng pháp cộng
HS theo dõi giáo viên giải ví
dụ minh hoạ
HS theo dõi giáo viên hớng dẫn
HS đứng tại chỗ quy đồng mẫu số từng pt theo yêu cầu của giáo viên
HS giảI hpt thu đợc bằng
ph-ơng pháp cộng đại số
GV nhân chéo , nhân đa thứcrồi chuyển vế theo yêu cầu của giáo viên
HS lên bảng giảI hpt thu ợc
8 3 2
y x
y x
3 2
22 11
6 5 4
16 6 4
6 5 4
8 3 2
x
y y
x y
y x
y x
y x
y x
2 2 3
y x
y x
2 3
22 11
12 21
15
10 10 15
4 7 5
2 2 3
x
y y
x y
y x
y x
y x
y x
2
2 4 3
y x
y x
90 5 2
156 13
180 10
4
24 3 4
90 5 2
24 3 4
x y
y x y
y x
y x
y x
y x
Vậy hpt có nghiệm (15;12)
Ví dụ 4:
Trang 22 , 3
6 4
5 3 2
0 2 4 2 3 3
1 2 3
3 2
x y
y x
y x
y x y
y x
1 1 1
y x
y x
a x
1 1
4 3
1
a
b b
a
b a
7
2 1 7
9 1
y
x
y x
7
; 9 7
e dx c
'
'
*, HPT có n0 duy nhất khi pt
(1) có nghiệm duy nhất
HS theo dõi đề bài trên bảng
HS trả lời : ta thay x= 1;y =1vào hpt để tìm m
m y
mx
a,Tìm m để hệ có nghiệm (x=1;y=1)
b,Tìm m để hệ có n0 duy nhất ?
Giải
a, thay x = 1; y = 1 vào hpt
Trang 31 1
2 1
y x
m m
x
y x
m y
mx
§Ó hpt cã nghiÖm duy nhÊt th× pt (1) cã nghiÖm duy nhÊt
1 0
1
VËy m ≠ - 1 lµ gi¸ trÞ cÇn t×m
y
3
x
99yx3y
3y
2x20
1y2x
1y
2x4
y x y x
2
ay2ax
x
5
1y
6
x
3
Trang 4II, Ph ơng tiện dạy học :
1 Giáo án chi tiết , bài tập vận dụng
III, Tiến trình bài học :
GV : hướng dẫn hs :
-Biến đổi hệ đó cho tương
đương với một hệ phương
trỡnh mới mà trong hệ đú
cú 1 phương trỡnh cú một
ẩn số
-Tuỳ theo giỏ trị của tham
số biện luận số nghiệm của
HS hoàn thiện lời giảI vào
y
x
(1) 2m2y
mx
Tìm m để hệ phơng trình vô nghiệm , có nghiệm duy nhất
3
2 2
(2) 3
y
x
(1) 2m2y
mx
y x
m y m
m my mx
m y mx
+) Để hpt vô nghiệm thì pt (*) vô nghiệm :
0 2
m
m m
Trang 5-y 4x
(1) 11)y (m
x
( mtham số)
a) Tìm các số nguyên m để hệ
có nghiệm x , y nguyênb) Tìm m sao cho nghiệm của hệthoả mãn : x2 + y2 = 0,25
Lời giải:
a) Vì (2) y = 4x + 2 nên thếvào (1) ta có : x + (m +1)(4x +2)
= 1
(4m + 5) x = - 2m - 1 (3)+Nếu 4m + 5 = 0 m = thì (3)
vô nghiệm
+Nếu 4m + 5 0 m (*)thì (3) x = 4m 5
12m
Thế vào (2) thì
y = -4() + 2 = Trước hết ta thấy : vì m nguyênnên 4m + 5 là số nguyên lẻ
Do đó y nguyên 4m + 5 làước số lẻ của 6 4m + 5 { -
1 ; 1 ; -3 ; 3}
m { ; -1 ; -2 ; }
Do m nguyên nên chọn m = -1
và m = -2Với m = -1 thì x = 1 ; y = 6 thoảmãn
Với m = -2 thì x = -1 ; y = -2thoả mãn
Tóm lại : Hệ có nghiệm x và y
là số nguyên m = -1 hoặc m
= - 2b) Ta có x2 + y2 = 0, 25
1254m62
54m
12m
Trang 6- Biết số chi tiết máy
cả hai tổ trong tháng đầu là
720 Nếu biết đợc một trong
hai tổ sẽ tính đợc tổ kia
- Đã biết đợc số chi
tiết máy của tháng đầu, sẽ
tính đợc số chi tiết máy sản
xuất đợc của tháng kia
- Tính số chi tiết máy
h-HS hoàn thành lời giảI vào vở
B
ài 3
Trong tháng giêng hai tổ sản xuất đợc 720 chi tiết máy Trong tháng hai tổ một vợt mức 15%, tổ hai vợt mức 12% nên sản xuất đợc 819 chi tiết máy, tính xem trong tháng giêng mỗi tổ sản xuất
đợc bao nhiêu chi tiết máy?
* Lời giải:
Gọi số chi tiết máy tổ 1 sản xuất trong tháng đầu là x (chi tiết )
Điều kiện x nguyên dơng,
x < 720 Khi đó tháng đầu tổ 2 sản xuất đợc:720 - x ( chi tiết ).Tháng 2 tổ một sản xuất vợt mức
15
100 x ( chi tiết ).
Tháng 2 tổ hai sản xuất vợt mức
12 (720 )
100 x ( chi tiết ).
Số chi tiết máy tháng 2 cả hai tổ vợt mức:
819 - 720 = 99 ( chi tiết )Theo bài ra ta có phơng trình:
Trang 7máy, Tổ hai sản xuất đợc
720 - 420 = 300 chi tiết máy
Bài 1: (Đề thi TS10 chuyờn Tỉnh Quảng Nam năm 08-09)
2ymx
( m tham số ).Tỡm m để hệ phương trỡnh đó cho cú
3y1)x(m
( m là tham số).Xỏc định m để hệ cú nghiệm
duy nhất (x;y) thoả món điều kiện : x + y > 0
Bài 3.Trong tháng đầu, hai tổ công nhân làm đợc 800 chi tiết máy Sang tháng thứ hai , tổ I
v-ợt mức 15%, tổ II vv-ợt mức 20% , nên cuối tháng hai tổ làm đợc 945 chi tiết máy Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ làm đợc bao nhiêu chi tiết máy?
Bài 4: Trong tháng đầu, hai tổ công nhân sản xuất đợc 300 chi tiết máy Sang tháng thứ hai,
tổ I sản xuất vợt mức 15 %, tổ II sản xuất vợt mức 20%, do đó cuối tháng cả hai tổ sản xuất
đợc 352 chi tiết máy Hỏi rằng trong tháng đầu, mỗi tổ công nhân sản xuất đợc bao nhiêu chitiết máy
Ngày soạn : 17/02/2009
Buổi 3 Ôn tập biện luận hệ phơng trình
Các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng y = ax + b và y = a’x + b’
I, Mục tiêu :
- HS giải đợc bài toán tìm tham số để hệ phơng trình có nghiệm thoả mãn điều kiện cho trớc
có dạng đẳng thức , bất đẳng thức …
Trang 8- HS biết tìm tham số để hai đờng thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau và vận dụng để viết phơng trình đờng thẳng
II, Ph ơng tiện dạy học :
2 Giáo án chi tiết, hệ thống bài tập vận dụng
III, Tiến trình bài học ;
3
my
x
(1)
m
2y
3x
( m tham số)Tìm m để hệ có nghiệm thoả
HS làm theo hớng dẫn của giáo viên
HS ghi đề bài vào vở
Một hs lên bảng trình bày
Một hs lên bảng tính x; y theo tham số m
HS hoàn thành lời giảI vào
Bài 1.
Nhõn hai vế của (2) với -3 , ta cú : (2) - 3x - 3my = -9 (3)
Cộng từng vế của (1) và 3) dẫn đến : - 2y - 3my = m - 9
(2 + 3m)y = 9- m (4)+) Nếu 2 + 3m 0 m thỡ (4) y = Thế vào (1) ta cú:
3x - 2() = m
x = Khi đú x >0 và y>0
m9
023m62m
0 23m
-
y 4x
(1)
1 1)y (m
x
( m tham số) Tỡm cỏc số nguyờn m để hệ
cú nghiệm x , y nguyờn
Giải.
a) Vỡ (2) y = 4x + 2 nờn thế vào (1) ta cú : x + (m +1)(4x +2) = 1 (4m + 5) x =
- 2m - 1 (3)+Nếu 4m + 5 0
m (*) thỡ (3) x = 4m 5
12m
Thế vào (2) thỡ y = -4() + 2 =Trước hết ta thấy : vỡ m
Trang 9vở theo hớng dẫn của giáo
nguyờn lẻ
Do đú y nguyờn 4m + 5 làước số lẻ của 6 4m + 5
{ -1 ; 1 ; -3 ; 3}
m { ; -1 ; -2 ; }
Do m nguyờn nờn chọn m = -1 và m = -2
Với m = -1 thỡ x = 1 ; y = 6 thoả món
Với m = -2 thỡ x = -1 ; y = -2thoả món
bày lời giải câu a
? Đờng thẳng d đi qua điểm
M ta suy ra điều gì
GV gọi hs lên bảng làm câu
b, cả lớp làm ra nháp , thày
theo dõi sửa sai
GV Cho cả lớp làm câu c rồi
gọi một hs lên bảng chữa ,
gọi một hs nhận xét
HS đứng tại chỗ trả lời lí thuyết
HS trả lời : hai đờng thẳng này có tung độ gốc khác nhau.( k có tham số )
HS giảI câu a theo hớng dẫn của giáo viên
HS trả lời: suy ra toạ độ
điểm M thoả mãn pt đờng thẳng d
HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm câu c ra nháp ,một hs lên bảng chữa
Bài 3.Cho đờng thẳng (d)
b’.Để d // d’ thì
a = a’ 2m+1=-1 m = - 1Vâỵ với m = - 1 thì d // d’
1
y x
Thay vào ptđt (d) ta có :(2m+1)(-1) – 3 = 2
-2m – 4 = 2
-2m = 6
m = - 3Vậy với m = - 3 thì (d) đI qua điểm M(-1;2)
d d’
Trang 10HS ghi đề bài vào vở
HS trả lời : tung độ gốc của
đờng thẳng d có chứa tham
3 2
y = -3x -2
(m2 – 2 ).(- 3) = -1
7 3
(1) 1my1)x(m
Tỡm cỏc giỏ trị m để hệ cú nghiệm (x;y) thoả món x + y nhỏ nhất
Bài 2:
Cho đờng thẳng (d) : y = ( m + 1)x – 2n
Tìm m;n để (d) đi qua điểm B(- 1;2) và song song với đờng thẳng y = 3x – 7
Trang 11- HS biết tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số có dạng đường thẳng
- HS biết vẽ đồ thị hai hàm số y = ax + b và y = a’x2 trên cùng một mptđ
II, Ph ơng tiện dạy học :
3 Giáo án chi tiết , hệ thống bài tập , thớc kẻ…
III, Tiến trình bài học :
Bài 1 : Cho hai haứm soỏ baọc
nhaỏt ủoỏi vụựi bieỏn x
y = (k + 1)x – (2k + 1)
y = (2k – 1)x + 3k
Tỡm giaự trũ cuỷa k sao cho
ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ treõn
? Nêu điều kiện để hai đờng
thẳng song song , cắt nhau ,
trùng nhau
GV hớng dẫn hs rồi gọi
từng em một lên bảng chữa
bài
Baứi 2 : Cho hai haứm soỏ
HS ghi đề bài vào vở
HS trả lời : hai đt song song khi a = a’ và b khác b’
hai đt cắt nhau khi a khác a’, trùng nhau khi a = a’;
b=b’
HS lên bảng làm theo hớng dẫn của thày , cả lớp làm vào vở
HS ghi đề bài tập 2 vào vở
a a
Vậy với k ≠ 2 thì hai đờng thẳng cắt nhau
3 1 2
1 2 1 '
k k
k k
b b
a a
Vậy với k = 2 thì hai đờng thẳng song song với nhau
c, Để hai đờng thẳng trùng nhau thì :
vo nghiem
k k
k k
k k
b b
a a
3 1 2
1 2 1 '
'
Trang 12y =
2
3x + 3 vaứ y = – 2x – 2
a) Veừ ủoà thũ cuỷa hai haứm soỏ
ủaừ cho treõn cuứng moọt mp
toùa ủoọ Oxy.
b) Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm
cuỷa hai ủửụứng thaỳng ủaừ
cho
c) Tớnh goực taùo bụỷi moói
ủửụứng thaỳng ủaừ cho vaứ truùc
? GV ôn lại kn góc tạo bởi
đt y = ax + b với trục Ox
Bài 2
a,
HS tự vẽ đồ thị hai hàm số vào vở
b, Toạ độ giao điểm là nghiệm của hệ phơng trình
2 2
2 2 3 3 2 2 2
3 3 2
y x
x y
x x
x y
x y
Vậy toạ độ giao điểm là
c, +,Gọi góc tạo bởi đờng thẳng y=2/3x + 3 với trục Ox là α ta
có :
tg α =2/3 => α+, Gọi góc tạo bởi đờng thẳng
y = -2x -2 với trục Ox là β vì a= -2< 0 nên ta có :
tg(1800- β) = 2 => β
Bài tập vận dụng
Baứi 1 : Cho hai haứm soỏ
y = 0,5x + 2 vaứ y = 5 – 2x
a) Veừ ủoà thũ cuỷa hai haứm soỏ ủaừ cho treõn cuứng moọt mp toùa ủoọ Oxy
b) Goùi giao ủieồm cuỷa caực ủửụứng thaỳng treõn vụựi truùc hoaứnh theo thửự tửù laứ A, B vaứ goùi goùi giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng thaỳng ủoự laứ C Tỡm toùa ủoọ cuỷa caực ủieồm A, B, C.c) Tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng AB, AC, BC
d) Tớnh caực goực taùo bụỷi moói ủửụứng thaỳng ủaừ cho vụựi truùc Ox
Bài tập 2
Trang 13Tìm m ,n để hai đờng thẳng (2m + 2)x -3ny = 4 và x + (m +n)y = 5 cắt nhau tại điểm M(-1;2)
1 Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 5.
2 (d) cắt (d’): y = 2x +3 tại một điểm trên trục tung
3 (d) cắt (d 1 ): y = 5x + 3 tại một điểm có hoành độ 3.
Trang 14II, Ph ơng tiện dạy học :
4 Giáo án chi tiết, hệ thống bài tập vận dụng, thớc kẻ
III, Tiến trình bài học :
Bài 1 Cho đờng thẳng :
? Hai đờng thẳng song song
với nhau khi nào
b, Đờng thẳng đi qua điểm
P(1;1) và song song với
GV cho hs vận dụng làm câu
b ra giấy nháp rồi gọi một hs
lên bảng chữa
GV tổng kết cách giải dạng
HS ghi đề bài vào vở
HS trả lời : ta suy ra giá trị x;
y rồi thay vào ptđt tìm m
HS lên bảng làm bài , cả lớp làm ra nháp
HS trả lời : Hai đờng thẳng song song khi
'
'
b b
a a
HS làm theo yêu cầu của giáo viên
HS ghi đề bài 2 vào vở
HS bài tập này cha cho dạng tổng quát của ptđt cần lập
HS làm theo hớng dẫn của giáo viên
HS vận dụng làm bài ra nháprồi một hs đại diện lên bảng trình bày
Bài 1.
a, Đờng thẳng d đi qua A(1;3) x = 1; y = 3thay x = 1; y = 3 vào ptđt d
ta có : (m + 1).1 – 2m – 2 = 3
- m = 4
m = - 4 Vậy m = 4 là giá trị cần tìm Khi đó ptđt d là y = - 3x + 6
b,
đờng thẳng d song song với
đờng thẳng có pt y = - 2x
3 1
3 0
2 2
2 1
m m
m
Vậy m = - 3 là giá trị cầntìmKhi đó ptđt d là y=-2x + 4
1 2 3 2
a b
b a
b b
a
b a
Vậy ptđt cần lập là :
y = 5/2x – 1/2b,
Trang 15toán viết pt đt khi cha biết pt
tổng quát phải nêu dạng tổng
quát rồi biến đổi điều kiện
GV cho hs viết pt đờng
thẳng đI qua hai điểm M và
P rồi gọi hs lên bảng trình
bày
HS theo dõi gv hớng dẫn cách giải
HS ghi đề bài vào vở
HS trả lời : ta lập bảng giá trịrồi suy ra các điểm thuộc đồ thị hàm số và biểu diễn trên mptđ rồi vẽ đờng cong đI qua các điểm đó
HS trả lời : ta thay x vào hs tính ra y xem có bằng tung
2
b a
Thay a = 2 vào (3) ta có
2 + b = 1
b = - 1 Vậy ptđt cần lập là :
y = 2x – 1
Bài 3.
a,
x -2 -1 0 1 2 y=0,5x 2
2 0,5 0 0,5 2
Ta đợc các điểm A(-2;2) B(-1; 0,5) O(0;0) B’(1;0,5)A’(2;2)
b, Thay x = 1 vào hàm số ta
có : y= 0,5 12 = 0,5 ≠ 2Vậy điểm M(1;2) không thuộc đồ thị hàm số đã cho
c,
Điểm A thuộc đồ thị hàm số
đã cho Thay x = - 2 vào hàm số ta đ-
ợc
Y = 0,5 (-2)2 = 2
Ta đợc điểm P( - 2; 2)Phơng trình đờng thẳng có dạng y = ax + b (d)
Vì đờng thẳng (d) đI qua M nên ta có :
a + b = 2 *Vì đờng thẳng (d) đI qua P nên ta có :
2
2
b
a b
a
b a
Trang 16Bài 2 Cho parabol y = 1/4x2
- HS biết vận dụng hằng đẳng thức căn thức bậc hai để rút gọn ,
- HS biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai của biến ở mẫu bằng cách quy đồng mẫu và phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn trong trờng hợp mẫu có dạng hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng hoặc có nhân tử chung
II, Ph ơng tiện dạy học :
5 Giáo án chi tiết , hệ thống bài tập vận dụng phù hợp
III, Tiến trình bài dạy :
Bài 1 Thực hiện các phép
tính:
8 1 2
2 2
1 5
1 45
2 50 18
HS trả lời : ta áp dụng phép biến đổi đa thừa
số ra ngoài dấu căn
HS lên bảng làm bài
HS trả lời : ta áp dung pbđ khử mẫu và đa thừa số ra ngoài dấu căn
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 1 Thực hiện các phép tính:
Trang 17HS lµm bµi ra nh¸p råi lªn b¶ng ch÷a.
HS c¶ líp lµm vµo vë
HS ghi bµi 2 vµo vë
HS theo dâi gi¸o viªn híng dÉn vµ gi¶i vµo vë
3 1 3 1
1 3 25
5 5 9 3 5 4
1 3
1 5
1 45 3 20 , 2
2 5
2
2 2 2 10 2 12 2
2 2 5 2 6 2 2
4
2 9 3
2 2 25 2 9 2 4 2
2
9 3
2 50 18 2 2 1 ,
3 40
3 3 3 5 3 48 3 6
3 9 3 25 3 16 12 3 4 3
27 75 48 12 12 3 ,
10
5 3 5 5 72
10
5 3 5 5 2 5 90 5 20
2
1 3 5
5 5 9 5 2
4 2 10
2
2 4 4 2 4 2 10
2 2 1 2
2 2 2 2
2 5 2
2 5
2 4 1 2 1 2
1 2 2 4
2 25 2
2 5
8 1 2
2 2
25 2
Trang 18
4
3 2 3 2
3 2 3 2
3 2 3
2
3 3 4 4 3 3 4 4
3 4 7 3 4 7
2 2
11) 3 5 3 5; 12) 4 10 2 5 4 10 2 5 ;13) 5 2 6 49 20 6 5 2 6 ; 14) 1 1
II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
GV : So¹n gi¸o ¸n , lùa chän bµi tËp
HS : «n l¹i kiÕn thøc cị
III, TiÕn tr×nh bµi d¹y :
1 x 3
1 6 x 5 x
9 x 2
Trang 19HS : để quy đồng mẫu trớc tiên ta phải phân tích mẫu thành nhân tử
HS làm bài vào vở theo hớng dẫn của giáo viên
HS : Để một phân thức lớn hơn 0 thì tử và mẫu phải cùng dấu
HS theo dõi GV nhận xét
HS Để A đạt giá trị nguyên thì mẫu là ớc của tử
1 x 3
1 6 x 5 x
9 x 2
1 2 x 3 x
9 x 2
2
a, Để A > 0 thì :2
x
2
> 0
4 x
2 x
0 2 x
HS theo dõi giáo viên nhận xét
3
x
Bieỏn ủoồi veỏ traựi ta coự:
Trang 20Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
? §Ĩ gi¶i bµi tËp nµy
2 :
1
3 1
3
x
x x
x
x x
x x
2 :
( 3) 3( 1) ( 1)( 1)
: ( 1)( 2)
: ( 1)( 1) ( 1)( 2) 4
Trang 211 1
1
x
x x
x
A
với x 0 ;x 1
a) rút gọn A
b) Tìm giá trị nguyên của x để
biểu thức A có giá trị nguyên.
x cho hs theo dõi
HS ghi đề bài vào vở
HS theo dõi gv hớng dẫn các bớc giải
HS làm bài vào vở theo hớng dẫn của giáo viên
HS theo dõi giáo viên ớng dẫn và giải chi tiết bài vào vở
1
1 1
1 2
1
1 2 1
2
1
2 2 1 1
2
1
1 2
1 1
1
1 1
2 1
1 1
1 1 1
x
x x
x x x
x x x
x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x A
b,
Ta có :
1
2 2 1
x A
Để biểu thức A đạt giá trị nguyên thì x 1 là ớc của 2.
Mà Ư(2) ={2; - 2; 1; - 1}
vo li
x TH
x x
TH
li vo x
TH
x x
TH
1 1 :
4
0 1
1 :
3
2 1 :
2
1 2
1 :
Bài 1 : Cho biểu thức
P= ( )
1
2 2
1 ( : )
1 1
a a
a
a; Tìm TXĐ rồi rút gọn P
b; Tìm a để P dơng
c; Tính giá trị của Biểu thức biết a= 9- 4 5
Bài 18 : Cho biểu thức : B =
6 2
3 6 2
a
1) Tìm a để B có nghĩa
2) Rút gọn B
3) Tìm a để B < 14) Tìm a để B = 4
Trang 22Buổi 4: Ôn tập về hệ phƯƠng trình bậc nhất hai ẩn
I, Mục tiêu:
- Giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng , biết cách biến đổi một hệ phơng trình thành dạng bậc nhất hai ẩn tổng quát bằng cách nhân đa thức , khai triển hằng đẳng thức , chuyển vế , đặt ẩn phụ
II, Ph ơng tiện dạy học :
2 Bảng phụ tóm tắt cách giải , giáo án chi tiết
III, Tiến trình bài giảng :
GV: gọi hs nêu cách giải hệ
phơng trình bằng phơng
pháp cộng đại số
GV : minh hoạ cách giải
thông qua ví dụ cụ thể
ơng pháp cộng
HS theo dõi giáo viên giải ví
dụ minh hoạ
HS theo dõi giáo viên hớng dẫn
HS đứng tại chỗ quy đồng mẫu số từng pt theo yêu cầu của giáo viên
HS giảI hpt thu đợc bằng
ph-ơng pháp cộng đại số
GV nhân chéo , nhân đa thứcrồi chuyển vế theo yêu cầu của giáo viên
HS lên bảng giảI hpt thu ợc
8 3 2
y x
y x
3 2
22 11
6 5 4
16 6 4
6 5 4
8 3 2
x
y y
x y
y x
y x
y x
y x
2 2 3
y x
y x
2 3
22 11
12 21
15
10 10 15
4 7 5
2 2 3
x
y y
x y
y x
y x
y x
y x
2
2 4 3
y x
y x
90 5 2
156 13
180 10
4
24 3 4
90 5 2
24 3 4
x y
y x y
y x
y x
y x
y x
Vậy hpt có nghiệm (15;12)
Ví dụ 4: