1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ÔN THI TUYỂN SINH VÀO 10

35 254 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 834 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buổi 3: Ôn tập về hệ phƯƠng trình bậc nhất hai ẩn I, Mục tiêu: - Giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng , biết cách biến đổi một hệ phơng trình thành dạng bậ

Trang 1

Buổi 3: Ôn tập về hệ phƯƠng trình bậc nhất hai ẩn

I, Mục tiêu:

- Giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng , biết cách biến đổi một hệ phơng trình thành dạng bậc nhất hai ẩn tổng quát bằng cách nhân đa thức , khai triển hằng đẳng thức , chuyển vế , đặt ẩn phụ

- Biết tìm tham số để hệ phơng trình có nghiệm , vô nghiệm , vô số nghiệm

II, Ph ơng tiện dạy học :

1 Bảng phụ tóm tắt cách giải , giáo án chi tiết

III, Tiến trình bài giảng :

GV: gọi hs nêu cách giải hệ

phơng trình bằng phơng

pháp cộng đại số

GV : minh hoạ cách giải

thông qua ví dụ cụ thể

ơng pháp cộng

HS theo dõi giáo viên giải ví

dụ minh hoạ

HS theo dõi giáo viên hớng dẫn

HS đứng tại chỗ quy đồng mẫu số từng pt theo yêu cầu của giáo viên

HS giảI hpt thu đợc bằng

ph-ơng pháp cộng đại số

GV nhân chéo , nhân đa thứcrồi chuyển vế theo yêu cầu của giáo viên

HS lên bảng giảI hpt thu ợc

8 3 2

y x

y x

3 2

22 11

6 5 4

16 6 4

6 5 4

8 3 2

x

y y

x y

y x

y x

y x

y x

2 2 3

y x

y x

2 3

22 11

12 21

15

10 10 15

4 7 5

2 2 3

x

y y

x y

y x

y x

y x

y x

2

2 4 3

y x

y x

90 5 2

156 13

180 10

4

24 3 4

90 5 2

24 3 4

x y

y x y

y x

y x

y x

y x

Vậy hpt có nghiệm (15;12)

Ví dụ 4:

Trang 2

2 , 3

6 4

5 3 2

0 2 4 2 3 3

1 2 3

3 2

x y

y x

y x

y x y

y x

1 1 1

y x

y x

a x

1 1

4 3

1

a

b b

a

b a

7

2 1 7

9 1

y

x

y x

7

; 9 7

e dx c

'

'

*, HPT có n0 duy nhất khi pt

(1) có nghiệm duy nhất

HS theo dõi đề bài trên bảng

HS trả lời : ta thay x= 1;y =1vào hpt để tìm m

m y

mx

a,Tìm m để hệ có nghiệm (x=1;y=1)

b,Tìm m để hệ có n0 duy nhất ?

Giải

a, thay x = 1; y = 1 vào hpt

Trang 3

1 1

2 1

y x

m m

x

y x

m y

mx

§Ó hpt cã nghiÖm duy nhÊt th× pt (1) cã nghiÖm duy nhÊt

1 0

1    

VËy m ≠ - 1 lµ gi¸ trÞ cÇn t×m

y

3

x

99yx3y

3y

2x20

1y2x

1y

2x4

y x y x

2

ay2ax

x

5

1y

6

x

3

Trang 4

II, Ph ơng tiện dạy học :

1 Giáo án chi tiết , bài tập vận dụng

III, Tiến trình bài học :

GV : hướng dẫn hs :

-Biến đổi hệ đó cho tương

đương với một hệ phương

trỡnh mới mà trong hệ đú

cú 1 phương trỡnh cú một

ẩn số

-Tuỳ theo giỏ trị của tham

số biện luận số nghiệm của

HS hoàn thiện lời giảI vào

y

x

(1) 2m2y

mx

Tìm m để hệ phơng trình vô nghiệm , có nghiệm duy nhất

3

2 2

(2) 3

y

x

(1) 2m2y

mx

y x

m y m

m my mx

m y mx

+) Để hpt vô nghiệm thì pt (*) vô nghiệm :

0 2

m

m m

Trang 5

-y 4x

(1) 11)y (m

x

( mtham số)

a) Tìm các số nguyên m để hệ

có nghiệm x , y nguyênb) Tìm m sao cho nghiệm của hệthoả mãn : x2 + y2 = 0,25

Lời giải:

a) Vì (2)  y = 4x + 2 nên thếvào (1) ta có : x + (m +1)(4x +2)

= 1

 (4m + 5) x = - 2m - 1 (3)+Nếu 4m + 5 = 0  m = thì (3)

vô nghiệm

+Nếu 4m + 5  0  m  (*)thì (3)  x = 4m 5

12m

Thế vào (2) thì

y = -4() + 2 = Trước hết ta thấy : vì m nguyênnên 4m + 5 là số nguyên lẻ

Do đó y nguyên  4m + 5 làước số lẻ của 6  4m + 5 { -

1 ; 1 ; -3 ; 3}

 m { ; -1 ; -2 ; }

Do m nguyên nên chọn m = -1

và m = -2Với m = -1 thì x = 1 ; y = 6 thoảmãn

Với m = -2 thì x = -1 ; y = -2thoả mãn

Tóm lại : Hệ có nghiệm x và y

là số nguyên  m = -1 hoặc m

= - 2b) Ta có x2 + y2 = 0, 25

1254m62

54m

12m

Trang 6

- Biết số chi tiết máy

cả hai tổ trong tháng đầu là

720 Nếu biết đợc một trong

hai tổ sẽ tính đợc tổ kia

- Đã biết đợc số chi

tiết máy của tháng đầu, sẽ

tính đợc số chi tiết máy sản

xuất đợc của tháng kia

- Tính số chi tiết máy

h-HS hoàn thành lời giảI vào vở

B

ài 3

Trong tháng giêng hai tổ sản xuất đợc 720 chi tiết máy Trong tháng hai tổ một vợt mức 15%, tổ hai vợt mức 12% nên sản xuất đợc 819 chi tiết máy, tính xem trong tháng giêng mỗi tổ sản xuất

đợc bao nhiêu chi tiết máy?

* Lời giải:

Gọi số chi tiết máy tổ 1 sản xuất trong tháng đầu là x (chi tiết )

Điều kiện x nguyên dơng,

x < 720 Khi đó tháng đầu tổ 2 sản xuất đợc:720 - x ( chi tiết ).Tháng 2 tổ một sản xuất vợt mức

15

100 x ( chi tiết ).

Tháng 2 tổ hai sản xuất vợt mức

12 (720 )

100  x ( chi tiết ).

Số chi tiết máy tháng 2 cả hai tổ vợt mức:

819 - 720 = 99 ( chi tiết )Theo bài ra ta có phơng trình:

Trang 7

máy, Tổ hai sản xuất đợc

720 - 420 = 300 chi tiết máy

Bài 1: (Đề thi TS10 chuyờn Tỉnh Quảng Nam năm 08-09)

2ymx

( m tham số ).Tỡm m để hệ phương trỡnh đó cho cú

3y1)x(m

( m là tham số).Xỏc định m để hệ cú nghiệm

duy nhất (x;y) thoả món điều kiện : x + y > 0

Bài 3.Trong tháng đầu, hai tổ công nhân làm đợc 800 chi tiết máy Sang tháng thứ hai , tổ I

v-ợt mức 15%, tổ II vv-ợt mức 20% , nên cuối tháng hai tổ làm đợc 945 chi tiết máy Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ làm đợc bao nhiêu chi tiết máy?

Bài 4: Trong tháng đầu, hai tổ công nhân sản xuất đợc 300 chi tiết máy Sang tháng thứ hai,

tổ I sản xuất vợt mức 15 %, tổ II sản xuất vợt mức 20%, do đó cuối tháng cả hai tổ sản xuất

đợc 352 chi tiết máy Hỏi rằng trong tháng đầu, mỗi tổ công nhân sản xuất đợc bao nhiêu chitiết máy

Ngày soạn : 17/02/2009

Buổi 3 Ôn tập biện luận hệ phơng trình

Các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng y = ax + b và y = a’x + b’

I, Mục tiêu :

- HS giải đợc bài toán tìm tham số để hệ phơng trình có nghiệm thoả mãn điều kiện cho trớc

có dạng đẳng thức , bất đẳng thức …

Trang 8

- HS biết tìm tham số để hai đờng thẳng song song , cắt nhau , trùng nhau và vận dụng để viết phơng trình đờng thẳng

II, Ph ơng tiện dạy học :

2 Giáo án chi tiết, hệ thống bài tập vận dụng

III, Tiến trình bài học ;

3

my

x

(1)

m

2y

3x

( m tham số)Tìm m để hệ có nghiệm thoả

HS làm theo hớng dẫn của giáo viên

HS ghi đề bài vào vở

Một hs lên bảng trình bày

Một hs lên bảng tính x; y theo tham số m

HS hoàn thành lời giảI vào

Bài 1.

Nhõn hai vế của (2) với -3 , ta cú : (2)  - 3x - 3my = -9 (3)

Cộng từng vế của (1) và 3) dẫn đến : - 2y - 3my = m - 9

 (2 + 3m)y = 9- m (4)+) Nếu 2 + 3m 0  m  thỡ (4)  y = Thế vào (1) ta cú:

3x - 2() = m

 x = Khi đú x >0 và y>0 

m9

023m62m

0 23m

-

y 4x

(1)

1 1)y (m

x

( m tham số) Tỡm cỏc số nguyờn m để hệ

cú nghiệm x , y nguyờn

Giải.

a) Vỡ (2)  y = 4x + 2 nờn thế vào (1) ta cú : x + (m +1)(4x +2) = 1  (4m + 5) x =

- 2m - 1 (3)+Nếu 4m + 5  0

 m  (*) thỡ (3)  x = 4m 5

12m

Thế vào (2) thỡ y = -4() + 2 =Trước hết ta thấy : vỡ m

Trang 9

vở theo hớng dẫn của giáo

nguyờn lẻ

Do đú y nguyờn  4m + 5 làước số lẻ của 6  4m + 5

{ -1 ; 1 ; -3 ; 3}

 m { ; -1 ; -2 ; }

Do m nguyờn nờn chọn m = -1 và m = -2

Với m = -1 thỡ x = 1 ; y = 6 thoả món

Với m = -2 thỡ x = -1 ; y = -2thoả món

bày lời giải câu a

? Đờng thẳng d đi qua điểm

M ta suy ra điều gì

GV gọi hs lên bảng làm câu

b, cả lớp làm ra nháp , thày

theo dõi sửa sai

GV Cho cả lớp làm câu c rồi

gọi một hs lên bảng chữa ,

gọi một hs nhận xét

HS đứng tại chỗ trả lời lí thuyết

HS trả lời : hai đờng thẳng này có tung độ gốc khác nhau.( k có tham số )

HS giảI câu a theo hớng dẫn của giáo viên

HS trả lời: suy ra toạ độ

điểm M thoả mãn pt đờng thẳng d

HS lên bảng làm bài

HS cả lớp làm câu c ra nháp ,một hs lên bảng chữa

Bài 3.Cho đờng thẳng (d)

b’.Để d // d’ thì

a = a’ 2m+1=-1  m = - 1Vâỵ với m = - 1 thì d // d’

1

y x

Thay vào ptđt (d) ta có :(2m+1)(-1) – 3 = 2

-2m – 4 = 2

 -2m = 6

 m = - 3Vậy với m = - 3 thì (d) đI qua điểm M(-1;2)

d d’

Trang 10

HS ghi đề bài vào vở

HS trả lời : tung độ gốc của

đờng thẳng d có chứa tham

3 2

y = -3x -2

 (m2 – 2 ).(- 3) = -1

7 3

(1) 1my1)x(m

Tỡm cỏc giỏ trị m để hệ cú nghiệm (x;y) thoả món x + y nhỏ nhất

Bài 2:

Cho đờng thẳng (d) : y = ( m + 1)x – 2n

Tìm m;n để (d) đi qua điểm B(- 1;2) và song song với đờng thẳng y = 3x – 7

Trang 11

- HS biết tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số có dạng đường thẳng

- HS biết vẽ đồ thị hai hàm số y = ax + b và y = a’x2 trên cùng một mptđ

II, Ph ơng tiện dạy học :

3 Giáo án chi tiết , hệ thống bài tập , thớc kẻ…

III, Tiến trình bài học :

Bài 1 : Cho hai haứm soỏ baọc

nhaỏt ủoỏi vụựi bieỏn x

y = (k + 1)x – (2k + 1)

y = (2k – 1)x + 3k

Tỡm giaự trũ cuỷa k sao cho

ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ treõn

? Nêu điều kiện để hai đờng

thẳng song song , cắt nhau ,

trùng nhau

GV hớng dẫn hs rồi gọi

từng em một lên bảng chữa

bài

Baứi 2 : Cho hai haứm soỏ

HS ghi đề bài vào vở

HS trả lời : hai đt song song khi a = a’ và b khác b’

hai đt cắt nhau khi a khác a’, trùng nhau khi a = a’;

b=b’

HS lên bảng làm theo hớng dẫn của thày , cả lớp làm vào vở

HS ghi đề bài tập 2 vào vở

a a

Vậy với k ≠ 2 thì hai đờng thẳng cắt nhau

3 1 2

1 2 1 '

k k

k k

b b

a a

Vậy với k = 2 thì hai đờng thẳng song song với nhau

c, Để hai đờng thẳng trùng nhau thì :

vo nghiem

k k

k k

k k

b b

a a

3 1 2

1 2 1 '

'

Trang 12

y =

2

3x + 3 vaứ y = – 2x – 2

a) Veừ ủoà thũ cuỷa hai haứm soỏ

ủaừ cho treõn cuứng moọt mp

toùa ủoọ Oxy.

b) Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm

cuỷa hai ủửụứng thaỳng ủaừ

cho

c) Tớnh goực taùo bụỷi moói

ủửụứng thaỳng ủaừ cho vaứ truùc

? GV ôn lại kn góc tạo bởi

đt y = ax + b với trục Ox

Bài 2

a,

HS tự vẽ đồ thị hai hàm số vào vở

b, Toạ độ giao điểm là nghiệm của hệ phơng trình

2 2

2 2 3 3 2 2 2

3 3 2

y x

x y

x x

x y

x y

Vậy toạ độ giao điểm là

c, +,Gọi góc tạo bởi đờng thẳng y=2/3x + 3 với trục Ox là α ta

có :

tg α =2/3 => α+, Gọi góc tạo bởi đờng thẳng

y = -2x -2 với trục Ox là β vì a= -2< 0 nên ta có :

tg(1800- β) =  2 => β

Bài tập vận dụng

Baứi 1 : Cho hai haứm soỏ

y = 0,5x + 2 vaứ y = 5 – 2x

a) Veừ ủoà thũ cuỷa hai haứm soỏ ủaừ cho treõn cuứng moọt mp toùa ủoọ Oxy

b) Goùi giao ủieồm cuỷa caực ủửụứng thaỳng treõn vụựi truùc hoaứnh theo thửự tửù laứ A, B vaứ goùi goùi giao ủieồm cuỷa hai ủửụứng thaỳng ủoự laứ C Tỡm toùa ủoọ cuỷa caực ủieồm A, B, C.c) Tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng AB, AC, BC

d) Tớnh caực goực taùo bụỷi moói ủửụứng thaỳng ủaừ cho vụựi truùc Ox

Bài tập 2

Trang 13

Tìm m ,n để hai đờng thẳng (2m + 2)x -3ny = 4 và x + (m +n)y = 5 cắt nhau tại điểm M(-1;2)

1 Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 5.

2 (d) cắt (d’): y = 2x +3 tại một điểm trên trục tung

3 (d) cắt (d 1 ): y = 5x + 3 tại một điểm có hoành độ 3.

Trang 14

II, Ph ơng tiện dạy học :

4 Giáo án chi tiết, hệ thống bài tập vận dụng, thớc kẻ

III, Tiến trình bài học :

Bài 1 Cho đờng thẳng :

? Hai đờng thẳng song song

với nhau khi nào

b, Đờng thẳng đi qua điểm

P(1;1) và song song với

GV cho hs vận dụng làm câu

b ra giấy nháp rồi gọi một hs

lên bảng chữa

GV tổng kết cách giải dạng

HS ghi đề bài vào vở

HS trả lời : ta suy ra giá trị x;

y rồi thay vào ptđt tìm m

HS lên bảng làm bài , cả lớp làm ra nháp

HS trả lời : Hai đờng thẳng song song khi 

 '

'

b b

a a

HS làm theo yêu cầu của giáo viên

HS ghi đề bài 2 vào vở

HS bài tập này cha cho dạng tổng quát của ptđt cần lập

HS làm theo hớng dẫn của giáo viên

HS vận dụng làm bài ra nháprồi một hs đại diện lên bảng trình bày

Bài 1.

a, Đờng thẳng d đi qua A(1;3)  x = 1; y = 3thay x = 1; y = 3 vào ptđt d

ta có : (m + 1).1 – 2m – 2 = 3

 - m = 4

 m = - 4 Vậy m = 4 là giá trị cần tìm Khi đó ptđt d là y = - 3x + 6

b,

đờng thẳng d song song với

đờng thẳng có pt y = - 2x

3 1

3 0

2 2

2 1

m m

m

Vậy m = - 3 là giá trị cầntìmKhi đó ptđt d là y=-2x + 4

1 2 3 2

a b

b a

b b

a

b a

Vậy ptđt cần lập là :

y = 5/2x – 1/2b,

Trang 15

toán viết pt đt khi cha biết pt

tổng quát phải nêu dạng tổng

quát rồi biến đổi điều kiện

GV cho hs viết pt đờng

thẳng đI qua hai điểm M và

P rồi gọi hs lên bảng trình

bày

HS theo dõi gv hớng dẫn cách giải

HS ghi đề bài vào vở

HS trả lời : ta lập bảng giá trịrồi suy ra các điểm thuộc đồ thị hàm số và biểu diễn trên mptđ rồi vẽ đờng cong đI qua các điểm đó

HS trả lời : ta thay x vào hs tính ra y xem có bằng tung

2

b a

Thay a = 2 vào (3) ta có

2 + b = 1

 b = - 1 Vậy ptđt cần lập là :

y = 2x – 1

Bài 3.

a,

x -2 -1 0 1 2 y=0,5x 2

2 0,5 0 0,5 2

Ta đợc các điểm A(-2;2) B(-1; 0,5) O(0;0) B’(1;0,5)A’(2;2)

b, Thay x = 1 vào hàm số ta

có : y= 0,5 12 = 0,5 ≠ 2Vậy điểm M(1;2) không thuộc đồ thị hàm số đã cho

c,

Điểm A thuộc đồ thị hàm số

đã cho Thay x = - 2 vào hàm số ta đ-

ợc

Y = 0,5 (-2)2 = 2

Ta đợc điểm P( - 2; 2)Phơng trình đờng thẳng có dạng y = ax + b (d)

Vì đờng thẳng (d) đI qua M nên ta có :

a + b = 2 *Vì đờng thẳng (d) đI qua P nên ta có :

2

2

b

a b

a

b a

Trang 16

Bài 2 Cho parabol y = 1/4x2

- HS biết vận dụng hằng đẳng thức căn thức bậc hai để rút gọn ,

- HS biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai của biến ở mẫu bằng cách quy đồng mẫu và phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn trong trờng hợp mẫu có dạng hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng hoặc có nhân tử chung

II, Ph ơng tiện dạy học :

5 Giáo án chi tiết , hệ thống bài tập vận dụng phù hợp

III, Tiến trình bài dạy :

Bài 1 Thực hiện các phép

tính:

8 1 2

2 2

1 5

1 45

2 50 18

HS trả lời : ta áp dụng phép biến đổi đa thừa

số ra ngoài dấu căn

HS lên bảng làm bài

HS trả lời : ta áp dung pbđ khử mẫu và đa thừa số ra ngoài dấu căn

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

Bài 1 Thực hiện các phép tính:

Trang 17

HS lµm bµi ra nh¸p råi lªn b¶ng ch÷a.

HS c¶ líp lµm vµo vë

HS ghi bµi 2 vµo vë

HS theo dâi gi¸o viªn híng dÉn vµ gi¶i vµo vë

 3 1 3 1

1 3 25

5 5 9 3 5 4

1 3

1 5

1 45 3 20 , 2

2 5

2

2 2 2 10 2 12 2

2 2 5 2 6 2 2

4

2 9 3

2 2 25 2 9 2 4 2

2

9 3

2 50 18 2 2 1 ,

3 40

3 3 3 5 3 48 3 6

3 9 3 25 3 16 12 3 4 3

27 75 48 12 12 3 ,

10

5 3 5 5 72

10

5 3 5 5 2 5 90 5 20

2

1 3 5

5 5 9 5 2

4 2 10

2

2 4 4 2 4 2 10

2 2 1 2

2 2 2 2

2 5 2

2 5

2 4 1 2 1 2

1 2 2 4

2 25 2

2 5

8 1 2

2 2

25 2

Trang 18

   

4

3 2 3 2

3 2 3 2

3 2 3

2

3 3 4 4 3 3 4 4

3 4 7 3 4 7

2 2

11) 3  5  3  5; 12) 4  10 2 5   4  10 2 5  ;13) 5 2 6 49 20 6      5 2 6  ; 14) 1 1

II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

GV : So¹n gi¸o ¸n , lùa chän bµi tËp

HS : «n l¹i kiÕn thøc cị

III, TiÕn tr×nh bµi d¹y :

1 x 3

1 6 x 5 x

9 x 2

Trang 19

HS : để quy đồng mẫu trớc tiên ta phải phân tích mẫu thành nhân tử

HS làm bài vào vở theo hớng dẫn của giáo viên

HS : Để một phân thức lớn hơn 0 thì tử và mẫu phải cùng dấu

HS theo dõi GV nhận xét

HS Để A đạt giá trị nguyên thì mẫu là ớc của tử

1 x 3

1 6 x 5 x

9 x 2

1 2 x 3 x

9 x 2

2

a, Để A > 0 thì :2

x

2

 > 0

4 x

2 x

0 2 x

HS theo dõi giáo viên nhận xét

3

x

Bieỏn ủoồi veỏ traựi ta coự:

Trang 20

Vậy đẳng thức đã được chứng minh.

? §Ĩ gi¶i bµi tËp nµy

2 :

1

3 1

3

x

x x

x

x x

x x

2 :

( 3) 3( 1) ( 1)( 1)

: ( 1)( 2)

: ( 1)( 1) ( 1)( 2) 4

Trang 21

1 1

1

x

x x

x

A

với x 0 ;x 1

a) rút gọn A

b) Tìm giá trị nguyên của x để

biểu thức A có giá trị nguyên.

x cho hs theo dõi

HS ghi đề bài vào vở

HS theo dõi gv hớng dẫn các bớc giải

HS làm bài vào vở theo hớng dẫn của giáo viên

HS theo dõi giáo viên ớng dẫn và giải chi tiết bài vào vở

1

1 1

1 2

1

1 2 1

2

1

2 2 1 1

2

1

1 2

1 1

1

1 1

2 1

1 1

1 1 1

x

x x

x x x

x x x

x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x A

b,

Ta có :

1

2 2 1

x A

Để biểu thức A đạt giá trị nguyên thì x 1 là ớc của 2.

Mà Ư(2) ={2; - 2; 1; - 1}

 

vo li

x TH

x x

TH

li vo x

TH

x x

TH

1 1 :

4

0 1

1 :

3

2 1 :

2

1 2

1 :

Bài 1 : Cho biểu thức

P= ( )

1

2 2

1 ( : )

1 1

a a

a

a; Tìm TXĐ rồi rút gọn P

b; Tìm a để P dơng

c; Tính giá trị của Biểu thức biết a= 9- 4 5

Bài 18 : Cho biểu thức : B =

6 2

3 6 2

a

1) Tìm a để B có nghĩa

2) Rút gọn B

3) Tìm a để B < 14) Tìm a để B = 4

Trang 22

Buổi 4: Ôn tập về hệ phƯƠng trình bậc nhất hai ẩn

I, Mục tiêu:

- Giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng , biết cách biến đổi một hệ phơng trình thành dạng bậc nhất hai ẩn tổng quát bằng cách nhân đa thức , khai triển hằng đẳng thức , chuyển vế , đặt ẩn phụ

II, Ph ơng tiện dạy học :

2 Bảng phụ tóm tắt cách giải , giáo án chi tiết

III, Tiến trình bài giảng :

GV: gọi hs nêu cách giải hệ

phơng trình bằng phơng

pháp cộng đại số

GV : minh hoạ cách giải

thông qua ví dụ cụ thể

ơng pháp cộng

HS theo dõi giáo viên giải ví

dụ minh hoạ

HS theo dõi giáo viên hớng dẫn

HS đứng tại chỗ quy đồng mẫu số từng pt theo yêu cầu của giáo viên

HS giảI hpt thu đợc bằng

ph-ơng pháp cộng đại số

GV nhân chéo , nhân đa thứcrồi chuyển vế theo yêu cầu của giáo viên

HS lên bảng giảI hpt thu ợc

8 3 2

y x

y x

3 2

22 11

6 5 4

16 6 4

6 5 4

8 3 2

x

y y

x y

y x

y x

y x

y x

2 2 3

y x

y x

2 3

22 11

12 21

15

10 10 15

4 7 5

2 2 3

x

y y

x y

y x

y x

y x

y x

2

2 4 3

y x

y x

90 5 2

156 13

180 10

4

24 3 4

90 5 2

24 3 4

x y

y x y

y x

y x

y x

y x

Vậy hpt có nghiệm (15;12)

Ví dụ 4:

Ngày đăng: 14/11/2015, 14:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của các hàm số trên - GIÁO ÁN ÔN THI TUYỂN SINH VÀO 10
th ị của các hàm số trên (Trang 11)
Bảng làm . - GIÁO ÁN ÔN THI TUYỂN SINH VÀO 10
Bảng l àm (Trang 17)
Bảng làm bài, cả lớp - GIÁO ÁN ÔN THI TUYỂN SINH VÀO 10
Bảng l àm bài, cả lớp (Trang 19)
Bảng rút gọn biểu - GIÁO ÁN ÔN THI TUYỂN SINH VÀO 10
Bảng r út gọn biểu (Trang 20)
Bảng trình bày . - GIÁO ÁN ÔN THI TUYỂN SINH VÀO 10
Bảng tr ình bày (Trang 28)
Bảng làm câu b - GIÁO ÁN ÔN THI TUYỂN SINH VÀO 10
Bảng l àm câu b (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w