1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

quản trị tài chính( file .ppt)

96 424 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 627,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH GIÁ TRỊ TƯƠNG LAIBạn gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8%/năm... TÍNH GIÁ TRỊ TƯƠNG LAIBạn chọn trường hợp nào?. SỬ DỤNG “BẢNG GIÁ TRỊ TÍNH FV ĐỀU”Bảng 2: Bảng tính giá

Trang 1

GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI (FV)

$1,210 (FV)

Trang 2

TÍNH GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI

Bạn gửi 100 triệu đồng vào

ngân hàng với lãi suất

8%/năm

Số tiền của bạn sẽ là bao

nhiêu vào cuối năm thứ 1?

Số tiền của bạn sẽ là bao

nhiêu vào cuối năm thứ 4?

100 tr

0

Trang 3

Số tiền va øo cuối nă m 4 = 100 triệu x

Số tiền va øo cuối nă m 4 = 100 triệu x 1.360 1.360 = 136

Số tie àn và o cuối năm 1 = 100 trie äu x

Số tie àn và o cuối năm 1 = 100 trie äu x 1.080 1.080 = 108 trie äu

Bảng 1: Bảng tính giá trị tương lại của $1

Trang 4

GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI (EXCEL)

=FV(ra te ,npe r,pmt,P V,type )

+ Ra te : la õi sua á t mỗ i kỳ

+ npe r : tổ ng s ố kỳ gởi

+ pmt : s ố tie à n gởi va ø o mỗ i kỳ , số tie à nna ø y pha ûi đe á u nha u Ne á u khô ng gởi bổ s ung thì

ba è ng 0

+ P V : s ố tie à n gởi ba n đa à u ngò a i s ố tie à n

gởi bổ sung mỗ i kỳ

+ type : la ø 0 ne á u la õi s ua á t tính va ø o cuố i kỳ ,

la ø 1 ne á u la õi s ua á t tính va ø o đa à u kỳ Gia ù trị

ma ë c nhie â n la ø 0

Trang 5

TÍNH GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI

Bạn chọn trường hợp nào?

1 Bạn mua 1 hợp đồng bảo hiểm nhân

thọ, mỗi năm bạn cần đóng 4 triệu

đồng Công ty bảo hiểm sẽ thanh toán

trị giá 100 triệu đồng sau 18 năm

2 Bạn gửi vào ngân hàng mỗi năm 4

triệu đồng trong 18 năm với lãi suất

Trang 6

SỬ DỤNG “BẢNG GIÁ TRỊ TÍNH FV ĐỀU”

Bảng 2: Bảng tính giá trị tương lại của $1 đều (kép)

Trang 7

GIÁ TRỊ HIỆN TẠI (PV)

$1,210 (FV)

GIÁ TRỊ HIỆN TẠI, la õi sua á t 10%

$1,000

(PV)

1 na ê m Hie ä n ta ïi?

Trang 8

GIÁ TRỊ HIỆN TẠI

(EXCEL)

= P V(ra te ,npe r,pmt,FV,type )

+ Ra te : la õi sua á t mỗ i kỳ

+ npe r : tổ ng s ố kỳ gởi

+ pmt : s ố tie à n gởi va ø o mỗ i kỳ , số tie à n

na ø y pha ûi đe á u nha u Ne á u khô ng gởi bổ s ung thì ba è ng 0

+ FV : s ố tie à n dự kie á n nha ä n được ở kỳ tương

la i

+ type : la ø 0 ne á u la õi s ua á t tính va ø o cuố i kỳ ,

la ø 1 ne á u la õi s ua á t tính va ø o đa à u kỳ Gia ù trị

ma ë c nhie â n la ø 0

Trang 9

Thí dụ

chuye à n ma y cô ng nghie ä p trị gia ù 200.000 USD Dự kie á n mỗ i na ê m Cô ng ty thu được 78.000 USD từ

da â y chuye à n na øy, trong suố t thời gia n 4 na ê m Ha õy tính IRR của dự

a ùn?

Trang 10

 Đa ë t IRR=r, ta có:

# 2051 ,

0

= 4 , 491

5 + 6 , 918

1

) 20 , 0 _ 22 , 0 ( 6 , 918

1 + 20 , 0

= NPV +

NPV

) r _ r NPV +

r

=

IRR

2 1

1 2 1 1

Trang 11

TÍNH NPV VÀ IRR BẰNG EXCEL

tie à n qua ca ùc na ê m)+ Đa à u tư

ba n đa à u

na ê m)

Trang 12

Xe ta ûi ước tính sử dụng trong

7 na ê m Khô ng có gia ù trị tha ûi hồ i.

Trang 15

Khi dò ng tie à n thua à n dự tính

ca ùc na ê m ba è ng nha u

n = Dòng tie à n thua à n ha è ng Vố n đa à u tư

na ê m

Trang 16

Khi dò ng tie à n thua à n dự tính

kha ùc bie ä t giữa ca ùc na ê m

Trang 17

SO SÁNH GIỮA CÁC PHƯƠNG PHÁPƯu điểm Khuyết điểm Chọn lựa áp dụngPP

– De ã tính tóa n

– Khi tình hình kinh te á có nhiề u bie á n động

– Đầ u tư đe å s ử dụng/ khô ng phải kinh

doanh

NPV

– Xe ùt đe á n

gia ù trị thờ i gia n của dò ng tie àn

– Gia û định dò ng tiề n có được ta ïi thờ i đie å m cuố i

na êm

– Gia û định ca ùc dò ng tie à n thu hồi được đa àu tư va ø o mộ t dự a ùn kha ùc có cù ng mức

la õi sua á t chíe á t kha á u

– Dự a ùn có độ an toa ø n ca o

– Nha ø đa à u tư có vố n dồ i da ø o, nhưng ít cơ hộ i đe å lựa chọn.

IRR

– Xe ùt đe á n

gia ù trị thờ i gia n của dò ng

– Khó tính toa ùn (ne áu khô ng có Excel)

– Gia û định dò ng tie à n có

– Nha ø đa à u tư dựa

va ø o nguồ n vốn tín dụng.

Trang 18

KẾT QUẢ KHẢO SÁT

THEO “JOURNAL OF FINANCIAL ECONOMICS- 6/2001”

Tỷ lệ CFO sử dụng các phương pháp phân tích dự án

Trang 20

Bài giải

 Thời gia n hòa n vố n : 4 na ê m 8 tha ùng

 Hie ä n gia ù thua à n

Trang 21

SỬ DỤNG CÔNG CỤ TABLE 2 CHIỀU

ĐỂ PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY

 Thí dụ: Cô ng ty s a ûn xua á t ga ïch chịu

nhie ä t A ước tính chi phí bie á n đổ i đe å

S X 1 ta á n ga ïch chịu nhie ä t la ø 2.700.000

đ, gia ù ba ùn bình qua â n la ø 3.400.000 đ, định phí ha ø ng tha ùng la ø 650 trie ä u

đồ ng Mức S X của cô ng ty trong

tha ùng có the å da o độ ng từ 1.100 ta á n

đe á n 1.500 ta á n, gia ù ba ùn có the å da o độ ng từ 3 trie ä u đe á n 3,6 trie ä u

đồ ng.Ha õy xa ùc định độ nha y của lợi nhua ä n khi gia ù ba ùn va ø s a ûn lượng tha y

Trang 22

CÁCH GIẢI

với s a ûn lượng va ø đơn gia ù

tie â u thụ la ø mộ t s ố ba á t kỳ , thí dụ sa ûn lượng la ø 1.200 ta á n, gia ù ba ùn la ø 3,2 trie ä u đồ ng

Trang 23

6 S a ûn lượng S X va ø tie â u thụ 1,200

7 Doa nh thu ba ùn S P trong tha ùng 3,840,000,000 (=B5*B6)

8 Tổ ng CP trong tha ùng 3,890,000,000 =(B3*B6)+B4

9 Lợi nhua ä n - 50,000,000 ( = B7-B8)

Trang 24

Bước 2 : Tạo bảng đơn giá bán và sản lượng E F G H I J

Trang 25

 Bước 3 : Chọn khối vừa thiết lập

ca ùc thông số, cụ thể E1:J 7

Table

nhậ p địa chỉ ce ll chứa giá trị sa ûn

cell ta nhập địa chỉ cell chứa giá

Trang 27

CÁC LOẠI ĐỘ NHẠY

 Độ nhạy của NPV và IRR khi sản lượng và đơn giá bán thay đổi

 Độ nhạy của NPV và IRR khi đơn giá

bán và tỷ lệ vốn vay thay đổi

 Độ nhạy của NPV khi thời gian đi vay và tỷ lệ vốn vay thay đổi

 Độ nhạy của thời gian hoàn vốn khi tỷ lệ học sinh theo học và tiền thu cơ sở

vật chất thay đổi

Trang 28

Độ nhạy của IRR khi Sản lượng và

giá bán thay đổi

1.800 1.900 2.000 2.100 2.200 2.700.000 4% 6% 7% 9% 10% 2.800.000 7% 9% 10% 12% 13% 2.900.000 10% 11% 13% 15% 17% 3.000.000 12% 14% 16% 18% 20% 3.100.000 15% 17% 19% 21% 23% 3.200.000 17% 19% 21% 24% 26%

Trang 29

Độ nhạy của NPV khi đơn giá bán và tỷ lệ

40% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (563) 9,136 18,827 45% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (553) 9,157 18,848 50% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (543) 9,179 18,870 55% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (533) 9,200 18,891 60% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (523) 9,221 18,912 65% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (513) 9,243 18,934 70% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (504) 9,264 18,955 75% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (494) 9,285 18,976 80% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (484)

Trang 30

Độ nhạy của IRR khi đơn giá bán và tỷ lệ

vốn vay thay đổi

Trang 31

Độ nhạy của nguồn trả nợ khi thời gian vay và tỷ lệ vốn vay thay đổi

Trang 32

Thí dụ : Cô ng ty A dự định tung ra thị

trườ ng mộ t S P mới va ø đa ng lựa chọn

S X mộ t trong 2 loa ïi bao bì; thứ nhấ t la ø loại cha i nhựa truyề n thố ng va ø thứ hai

la ø loa ïi hộ p gia á y vô trù ng.Loa ïi hộ p giấ y có chi phí bie á n đổ i thấ p hơn chai nhựa nhưng chi phí ổ n cố định thì ca o hơn.Giá ba ùn cha i nhựa là 300 đ, CP

biế n đổ i la ø 240 đ va ø CP cố định la ø

30 triệ u Hộp gia áy gia ù ba ùn la ø 200 đ,

CP bie á n đổ i là 80 đ va ø CP cố định

la ø 90 trie ä u

Trang 33

Q Doa nh thu Chi phí EBIT

Trang 34

Q Doa nh thu Chi phí EBIT

Trang 35

Điể m hò a vố n đối với chai nhựa là 500.00 chai, EBIT tă ng 15 triệ u khi số lượng tie âu thụ ta êng

250.000 chai Điểm hò a vốn đố i với hộ p giấ y la ø 750.00 chai,

EBIT tăng 30 triệ u khi số lượng tie âu thụ ta êng 250.000 hộ p.Việc lựa chọn phương a ùn nà o tù y

thuộc và o dự đoa ùn doanh số tie âu thụ được cho trong bảng sa u

Trang 36

S L cha i nhựa Xa ùc sua á t SL hộ p

Trang 37

Trung vị chai nhựa = 15 triệu

Độ lệch chuẩn = 16,43 triệu

Trang 38

Trung vị hộp giấy = 30 triệu

Độ lệch chuẩn = 32,86 triệu

Trang 39

Ma ë c dù đie å m hò a vố n của hộ p gia á y có

s ố lượng ca o hơn cha i nhựa nhưng hộ p gia á y có doa nh s ố ba ùn tie à m ta ø ng lớn hơn

Trong khi pha â n bố xa ùc s ua á t của cha i nhựa

na è m trong khoa ûng từ 250.000 đe á n 1.250.000 thì pha â n bố xa ùc s ua á t của hộ p gia á y từ 500.000 đe á n 1.500.000 va ø từ đó trung vị va ø độ le ä ch chua å n cũng ca o

hơn .Ne á u Cô ng ty cha á p nha ä n rủi ro thì

ne â n chọn phương a ùn hộ p gia á y vì có tới 90% cơ hộ i đe å phương a ùn na ø y đe m la ïi EBIT lớn hơn ha y tố i thie å u cũng ba è ng EBIT của cha i nhựa

Trang 40

NHỮNG HẠN CHẾ CỦA

PHÂN TÍCH HÒA VỐN

 Không thể phân chia rạch ròi Định phí và Biến phí

 Rất ít DN chỉ sản xuất một sản

Trang 41

ĐÒN CÂN NỢ

Đò n ca â n nợ la ø m ta ê ng tỷ le ä s inh

thờ i la øm ta ê ng rủi ro Thí dụ : Mộ t

DN đa à u tư 10 trie ä u đồ ng va ø thu được

12 trie ä u, tỷ le ä s inh lời la ø 20% Ne á u

DN va y 5 trie ä u đồ ng với la ûi s ua á t 10%

va ø 5 trie ä u đồ ng sử dụng vố n chủ Lúc na ø y DN s ử dụng 5,5 trie ä u đe å

tra û nợ gố c va ø la õi va y, cò n 6,5 trie ä u

la ø thu nha ä p da ø nh cho khoa ûn đa à u tư

5 trie ä u Tỷ le ä s inh lời tre â n vố n chủ

Trang 42

Tie â u thức Toa ø n bộ

VCP Nợ Vố n CP Tổ ng đa à u tư TLSL 20%

Đa à u tư 10 5 5 10 Tổ ng TN 12 5,5 6,5 12 TLSL 20% 10% 30% 20%

TLSL 40%

Đa à u tư 10 5 5 10 Tổ ng TN 14 5,5 8,5 14 TLSL 40% 10% 70% 40%

TLSL -10%

Đa à u tư 10 5 5 10 Tổ ng TN 9 5,5 3,5 9

Trang 43

P HÂN TÍCH THEO CHIỀU NGANG

CÔNG TY ABC Bảng cân đối kế toán

31/12/2002

2001 2002 Mức +/- Tỷ lệ Tài sản

Tài sản lưu động $ 106 $ 96 $ (10) -9.4%

Tài sản cố định 56 80 24 42.9% Tổng tài sản 162 176 14 8.6%

Nợ phải trả 80 101 21 26.3%

Nợ ngắn hạn 4 4 - 0.0% Nợ dài hạn 76 97 21 27.6%

Nguồn vốn chủ sở hữu 82 75 (7) -8.5%

Trang 44

P HÂN TÍCH THEO CHIỀU DỌC

CÔNG TY ABC Bảng cân đối kế toán

31/12/2002

Tài sản Tài sản lưu động $ 106 $ 96 65.43% 54.55%

Tổng tài sản 162 176 100.00% 100.00%

Nợ phải trả 80 101 49.38% 57.39%

Nợ ngắn hạn 4 4 2.47% 2.27% Nợ dài hạn 76 97 46.91% 55.11%

Nguồn vốn chủ sở hữu 82 75 50.62% 42.61%

Trang 45

PHÂN TÍCH THEO CHIỀU NGANG

Khoản mục 2001 2002 +/- Tỷ lệ % Doanh thu $ 183 $ 212 $ 29 15.85% GVHB 138 168 $ 30 21.74% Lợi nhuận gộp 45 44 $ (1) -2.22% CPKD 40 49 $ 9 22.50% Lợi nhuận thuần 5 (5) $ (10) -200.00%

Công ty ABC Kết quả kinh doanh

Trang 46

P HÂN TÍCH THEO CHIỀU DỌC

(168 ÷ 212) × 100% = 79.25%

(44 ÷ 212) × 100% = 20.75%

Công ty ABC Kết quả kinh doanh

Trang 47

Pha ân tích ca ùc nha â n tố a ûnh hưởng

đe á n ROE

Tên Công ty ROE ROS Vòng

quay TS bẫy TCĐòn

Ba nk of Ame rica 11,4 12,3 0,09 10,09 Boe ing Compa ny 13,8 4,9 1,24 2,28 Burlinton Northe rn 13,3 7,1 0,71 2,65 Duke Powe r 12,2 14,6 0,53 2,38 Exxon Corpora tion 15,2 4,7 1,32 2,42

He wlt Pa cka rdt 13,8 5,8 1,21 1,97 Kma rt Corpora tion 12,5 2,5 1,99 2,51 Southwe s t Airline s 16,1 7,4 0,89 2,44 Supe rva lu 14,5 1,3 3,09 3,58

Trang 48

Ta tha á y, ROE của ca ùc Cô ng ty la ø tương tự nha u nhưng sự ke á t hợp của các nha â n tố la ø hoa øn toa ùn kha ùc nha u Nguye â n nha â n la ø do :

Khi mộ t Cô ng ty thu được ROE ca o ba á t

thường s e õ thu hút ca ùc đối thủ ca ïnh tra nh nha ûy vào, sự ca ïnh tra nh s e õ gia ta ê ng va ø

la øm cho ROE ha ï xuố ng mức lợi nhuậ n bình qua â n

Ngược la ïi, khi mộ t Cô ng ty thu được ROE

tha á p ba á t thường thì mộ t số Cô ng ty se õ

rút khỏi thị trường, khi đó ca ùc Cô ng ty

Trang 49

 Ta thấy, ROS và vòng quay TS có xu

hướng đối nghịch nhau rất lớn Các

công ty có ROS cao thì có vòng quay TS thấp và ngược Do đó, một Công ty có ROS cao không có nghĩa là xấu hơn hay tốt hơn với Công ty có ROS thấp vì nó còn phụ thuộc vào sự kết hợp giữa

ROS và vòng quay TS

 Ngoài ra, ROA và đòn bẫy tài chính

cũng có quan hệ nghịch biến nhau Các công ty có ROA thấp thường sử dụng nợ vay cao và ngược lại.Các dự án an

toàn, ổn định có tính thanh khoản cao thường có xu hướng tạo ra lợi nhuận

thấp nhưng lại có khả năng vay vốn

Trang 50

TN ròng của cổ đông thường

Thu nhập mỗi cổ phiếu (EPS) =

Số lượng cổ phiếu thường

Tổng lợi tức cổ phần

Lợi tức cổ phần mỗ cổ phiếu =

Số lượng cổ phiếu thường

Tỷ số giá thị trường

Trang 51

Lợi tức cổ phần mỗi cổ phiếu Tỷ lệ chi trả lợi tức cổ phần =

Thu nhập mỗi cố phiếu

G iá trị thị trường mỗi CP Tỷ giá thị trường trên thu nhập (P/E) =

Thu nhập mỗi cổ phiếu

Lợi tức cổ phần mỗi cổ phiếu Tỷ suất lợi tức cổ phần =

G iá trị thị trường mỗi cổ phiếu

Trang 52

 Khi Warren Buffe t kie åm soát

Cô ng ty Berkshire Hathaway ô ng đã dừng vie äc chia cổ tức, do đó từ năm 1965 đế n 2007 đã gíup lợi nhuận trước thuế tre ân mỗ i cổ phiếu tăng từ 4 USD

le ân 13.023 USD

Trang 53

BẢNG CHO ĐIỂM

Trang 54

BẢNG CHO ĐIỂM

( DN THƯƠNG MẠI )

Rq 1,5 1,2 1 0,8 0,6 Kỳ thu

tiền bq 30 40 50 55 60

HS SD TS 4 3 2,5 2 1,5

TS Nợ 40% 55% 60% 65% 70% ROS 6% 5% 4% 3% 1% ROE K+5% K+4% K+3% K% >k ROA Wacc+2% Wacc+1% Wacc Wacc-1% Wacc-2%

K : s uất s inh lời của thị trường (15%)

Trang 55

DỰ BÁO DOANH THU

 P HƯƠNG P HÁP BÌNH QUÂN DI ĐỘNG

( t t 1 t 2 t n 1)

n

1 1

y ˆ + = + − + − +  + − +

Với:

t

= Doa nh thu dự báo

yt = Doanh thu kỳ hiệ n tại

n = Số điể m dữ liệu quá

khứ

t

yˆ

Trang 56

Thí dụ : DT ha ø ng na ê m trong 5 na ê n lie â n tie á p của Cô ng ty A la à n lượt la ø 255 trie ä u, 280 trie ä u, 268 trie ä u, 272 trie ä u, 290 trie ä u.

Dự ba ùo DT ca ùc na ê m 4,5,6 la ø :

267,67 3

268 280

255

273,33 3

272 268

280

276,67 3

290 272

268

y ˆ 6 = + + =

Trang 58

ĐỘ LỆCH TUYỆT ĐỐI BÌNH

QUÂN

7,66 3

10

t

E MAD

Trang 59

TỶ LỆ P HẦN TRĂM S AI S Ố

TUYỆT ĐỐI BÌNH QUÂN

2,64%

x100 3

10 0,185

-100 n

t t

y t

E MAPE

Trang 60

ĐỘ LỆCH BÌNH P HƯƠNG BÌNH QUÂN

87,46 3

10 612,23 t n

2 t

E MSE

Trang 61

PHƯƠNG P HÁP SAN BẰNG S Ố

MŨ GIẢN ĐƠN

Trong phương pha ùp bình qua â n di

độ ng khô ng có trọng số tương

ứng với mỗ i đie å m dữ lie ä u Do đó, đe å ta ê ng tính chính xa ùc,

chúng ta có the å sử dụng phương pha ùp sa n ba è ng số mũ gia ûn đơn với nguye â n ta é c gia ù trị ga à n với thời đie å m hie ä n ta ïi thì gia ù trị

Trang 62

t

Trang 63

Thí duï :

264,1 0,7x262,5

0,3x268 4

y

262,5 0,7x255

0,3x280 3

y

255 0,7x255

0,3x255 2

y

= +

=

= +

=

= +

=

ˆ

ˆ

ˆ

Trang 64

PHƯƠNG PHÁP BROWN

Trong thực te á , doa nh số ha y sa ûn lượng thường có khunh hướng đi

le â n, tuy nhie â n ne á u a ùp dụng

phương pha ùp sa n ba è ng số mũ

gia ûn đơn thì số lie ä u dự ba ùo

thường có khuynh hướng gia ûm

da à n do sử dụng số lie ä u qua ù

khứ la øm trọng số P hương pha ùp Brown thừa nha ä n khuynh hướng

Trang 65

CÔNG THỨC

t

mb t

a m

t

^

Trang 66

Với:S’t = Số lie äu s an bằ ng s ố mũ giản đơn.

S”t = S ố liệ u s an ba èng s ố mũ hai la àn.

at = ma ãu dự báo

bt = độ dố c của đườ ng tha úng yt + m = doa nh s ố dự báo ở nă m thứ m, tính từ thờ i điểm t.

t t

Trang 67

( )

262,5 0,3)x255

(1 0,3x280

S

S' 1

y S'

2

1 t t

t

=

− +

=

− +

= α α −

( )

257,25x255

3)(1

0,3x262,5S

S"

1S'

S"

'' 2

1 t t

267,75257,25

2x262,5a

S"

2S'a

2

t t

0,3 b

S"

S' 1

b 2

t t

270 1x2,25

267,75 y

Trang 68

PHƯƠNG PHÁP HOLT

Phương pha ùp Brown chỉ sử dụng

mộ t tha m số Alpha đe å thie á t lậ p cho

ca û mức độ của ca ùc dữ lie ä u va ø độ nghie â ng của đường khuynh

hướng Đe å la øm ta ê ng tính linh hoạt, chúng ta có thể sử dụng 2 tha m số Alpha va ø Ga ma the o phương pháp Holt với Alpha dùng cho vie ä c xa ùc la ä p

mức độ của dữ lie ä u và Ga ma đe å

xa ùc la ä p độ nghie â ng.

Trang 69

CÔNG THỨC

1 δ

0 với ,

δ)b (1

) S

δ(S b

1 α

0 với ),

b α)(S

(1 αy

S

mb S

y

1 t 1

t t

t

1 t 1

t t

t

t t

=

≤ +

− +

Trang 70

Thí duï

mb S

y

25 0,1)25

(1 255)

0,1(280 b

)b (1

) S

(S b

280 25)

0,3)(255 (1

0,3x280 S

) b

)(S (1

y S

^

t t

m t

^

2

1 t 1

t t

t

2

1 t 1

t t

=

− +

=

= +

− +

=

+

− +

α α

Trang 71

LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP

DỰ BÁO TỐI ƯU

Phương pha ùp na øo có gia ù trị

MADmin; MSEmin; MAPEmin thì ke á t qua û của phương pha ùp đó được chọn la øm ke á t qua û dự ba ùo chính thức.

Trang 72

LẬP BÁO CÁO THU NHẬP DỰ KIẾN

PHƯƠNG PHÁP TỶ LỆ PHẦN TRĂM DOANH SỐ

 Dựa trên gia û thiế t cho rằng tất cả các chi phí

thà nh phần se õ chiếm mộ t tỷ lệ ổn định trong doanh số bán tương la i, khô ng thay đổ i so với tỷ

le ä của chúng trong quá khứ Ca ùc số liệ u quá khứ được sử dụng là tỷ lệ trung bình của những năm ga àn nhất.

khoản mục với tổ ng doanh số ba ùn để tìm giá

trị tuyệ t đố i của khoản mục đó Lợi tức cổ

phầ n được chia the o quye át định của Hội đồng

quản trị nê n khô ng dựa tre ân những số liệu

của quá khứ Do đó, nhà qua ûn trị tài chính

Ngày đăng: 03/02/2015, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Bảng tính giá trị tương lại của $1 - quản trị tài chính( file .ppt)
Bảng 1 Bảng tính giá trị tương lại của $1 (Trang 3)
Bảng 2: Bảng tính giá trị tương lại của $1 đều  (keùp) - quản trị tài chính( file .ppt)
Bảng 2 Bảng tính giá trị tương lại của $1 đều (keùp) (Trang 6)
BẢNG CHO ĐIỂM - quản trị tài chính( file .ppt)
BẢNG CHO ĐIỂM (Trang 53)
BẢNG CHO ĐIỂM - quản trị tài chính( file .ppt)
BẢNG CHO ĐIỂM (Trang 54)
BẢNG DỰ BÁO THU TIỀN - quản trị tài chính( file .ppt)
BẢNG DỰ BÁO THU TIỀN (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w