TÍNH GIÁ TRỊ TƯƠNG LAIBạn gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8%/năm... TÍNH GIÁ TRỊ TƯƠNG LAIBạn chọn trường hợp nào?. SỬ DỤNG “BẢNG GIÁ TRỊ TÍNH FV ĐỀU”Bảng 2: Bảng tính giá
Trang 1GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI (FV)
$1,210 (FV)
Trang 2TÍNH GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
Bạn gửi 100 triệu đồng vào
ngân hàng với lãi suất
8%/năm
Số tiền của bạn sẽ là bao
nhiêu vào cuối năm thứ 1?
Số tiền của bạn sẽ là bao
nhiêu vào cuối năm thứ 4?
100 tr
0
Trang 3Số tiền va øo cuối nă m 4 = 100 triệu x
Số tiền va øo cuối nă m 4 = 100 triệu x 1.360 1.360 = 136
Số tie àn và o cuối năm 1 = 100 trie äu x
Số tie àn và o cuối năm 1 = 100 trie äu x 1.080 1.080 = 108 trie äu
Bảng 1: Bảng tính giá trị tương lại của $1
Trang 4GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI (EXCEL)
=FV(ra te ,npe r,pmt,P V,type )
+ Ra te : la õi sua á t mỗ i kỳ
+ npe r : tổ ng s ố kỳ gởi
+ pmt : s ố tie à n gởi va ø o mỗ i kỳ , số tie à nna ø y pha ûi đe á u nha u Ne á u khô ng gởi bổ s ung thì
ba è ng 0
+ P V : s ố tie à n gởi ba n đa à u ngò a i s ố tie à n
gởi bổ sung mỗ i kỳ
+ type : la ø 0 ne á u la õi s ua á t tính va ø o cuố i kỳ ,
la ø 1 ne á u la õi s ua á t tính va ø o đa à u kỳ Gia ù trị
ma ë c nhie â n la ø 0
Trang 5TÍNH GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
Bạn chọn trường hợp nào?
1 Bạn mua 1 hợp đồng bảo hiểm nhân
thọ, mỗi năm bạn cần đóng 4 triệu
đồng Công ty bảo hiểm sẽ thanh toán
trị giá 100 triệu đồng sau 18 năm
2 Bạn gửi vào ngân hàng mỗi năm 4
triệu đồng trong 18 năm với lãi suất
Trang 6SỬ DỤNG “BẢNG GIÁ TRỊ TÍNH FV ĐỀU”
Bảng 2: Bảng tính giá trị tương lại của $1 đều (kép)
Trang 7GIÁ TRỊ HIỆN TẠI (PV)
$1,210 (FV)
GIÁ TRỊ HIỆN TẠI, la õi sua á t 10%
$1,000
(PV)
1 na ê m Hie ä n ta ïi?
Trang 8GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
(EXCEL)
= P V(ra te ,npe r,pmt,FV,type )
+ Ra te : la õi sua á t mỗ i kỳ
+ npe r : tổ ng s ố kỳ gởi
+ pmt : s ố tie à n gởi va ø o mỗ i kỳ , số tie à n
na ø y pha ûi đe á u nha u Ne á u khô ng gởi bổ s ung thì ba è ng 0
+ FV : s ố tie à n dự kie á n nha ä n được ở kỳ tương
la i
+ type : la ø 0 ne á u la õi s ua á t tính va ø o cuố i kỳ ,
la ø 1 ne á u la õi s ua á t tính va ø o đa à u kỳ Gia ù trị
ma ë c nhie â n la ø 0
Trang 9Thí dụ
chuye à n ma y cô ng nghie ä p trị gia ù 200.000 USD Dự kie á n mỗ i na ê m Cô ng ty thu được 78.000 USD từ
da â y chuye à n na øy, trong suố t thời gia n 4 na ê m Ha õy tính IRR của dự
a ùn?
Trang 10 Đa ë t IRR=r, ta có:
# 2051 ,
0
= 4 , 491
5 + 6 , 918
1
) 20 , 0 _ 22 , 0 ( 6 , 918
1 + 20 , 0
= NPV +
NPV
) r _ r NPV +
r
=
IRR
2 1
1 2 1 1
Trang 11TÍNH NPV VÀ IRR BẰNG EXCEL
tie à n qua ca ùc na ê m)+ Đa à u tư
ba n đa à u
na ê m)
Trang 12Xe ta ûi ước tính sử dụng trong
7 na ê m Khô ng có gia ù trị tha ûi hồ i.
Trang 15Khi dò ng tie à n thua à n dự tính
ca ùc na ê m ba è ng nha u
n = Dòng tie à n thua à n ha è ng Vố n đa à u tư
na ê m
Trang 16Khi dò ng tie à n thua à n dự tính
kha ùc bie ä t giữa ca ùc na ê m
Trang 17SO SÁNH GIỮA CÁC PHƯƠNG PHÁPƯu điểm Khuyết điểm Chọn lựa áp dụngPP
– De ã tính tóa n
– Khi tình hình kinh te á có nhiề u bie á n động
– Đầ u tư đe å s ử dụng/ khô ng phải kinh
doanh
NPV
– Xe ùt đe á n
gia ù trị thờ i gia n của dò ng tie àn
– Gia û định dò ng tiề n có được ta ïi thờ i đie å m cuố i
na êm
– Gia û định ca ùc dò ng tie à n thu hồi được đa àu tư va ø o mộ t dự a ùn kha ùc có cù ng mức
la õi sua á t chíe á t kha á u
– Dự a ùn có độ an toa ø n ca o
– Nha ø đa à u tư có vố n dồ i da ø o, nhưng ít cơ hộ i đe å lựa chọn.
IRR
– Xe ùt đe á n
gia ù trị thờ i gia n của dò ng
– Khó tính toa ùn (ne áu khô ng có Excel)
– Gia û định dò ng tie à n có
– Nha ø đa à u tư dựa
va ø o nguồ n vốn tín dụng.
Trang 18KẾT QUẢ KHẢO SÁT
THEO “JOURNAL OF FINANCIAL ECONOMICS- 6/2001”
Tỷ lệ CFO sử dụng các phương pháp phân tích dự án
Trang 20Bài giải
Thời gia n hòa n vố n : 4 na ê m 8 tha ùng
Hie ä n gia ù thua à n
Trang 21SỬ DỤNG CÔNG CỤ TABLE 2 CHIỀU
ĐỂ PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY
Thí dụ: Cô ng ty s a ûn xua á t ga ïch chịu
nhie ä t A ước tính chi phí bie á n đổ i đe å
S X 1 ta á n ga ïch chịu nhie ä t la ø 2.700.000
đ, gia ù ba ùn bình qua â n la ø 3.400.000 đ, định phí ha ø ng tha ùng la ø 650 trie ä u
đồ ng Mức S X của cô ng ty trong
tha ùng có the å da o độ ng từ 1.100 ta á n
đe á n 1.500 ta á n, gia ù ba ùn có the å da o độ ng từ 3 trie ä u đe á n 3,6 trie ä u
đồ ng.Ha õy xa ùc định độ nha y của lợi nhua ä n khi gia ù ba ùn va ø s a ûn lượng tha y
Trang 22CÁCH GIẢI
với s a ûn lượng va ø đơn gia ù
tie â u thụ la ø mộ t s ố ba á t kỳ , thí dụ sa ûn lượng la ø 1.200 ta á n, gia ù ba ùn la ø 3,2 trie ä u đồ ng
Trang 236 S a ûn lượng S X va ø tie â u thụ 1,200
7 Doa nh thu ba ùn S P trong tha ùng 3,840,000,000 (=B5*B6)
8 Tổ ng CP trong tha ùng 3,890,000,000 =(B3*B6)+B4
9 Lợi nhua ä n - 50,000,000 ( = B7-B8)
Trang 24Bước 2 : Tạo bảng đơn giá bán và sản lượng E F G H I J
Trang 25 Bước 3 : Chọn khối vừa thiết lập
ca ùc thông số, cụ thể E1:J 7
Table
nhậ p địa chỉ ce ll chứa giá trị sa ûn
cell ta nhập địa chỉ cell chứa giá
Trang 27CÁC LOẠI ĐỘ NHẠY
Độ nhạy của NPV và IRR khi sản lượng và đơn giá bán thay đổi
Độ nhạy của NPV và IRR khi đơn giá
bán và tỷ lệ vốn vay thay đổi
Độ nhạy của NPV khi thời gian đi vay và tỷ lệ vốn vay thay đổi
Độ nhạy của thời gian hoàn vốn khi tỷ lệ học sinh theo học và tiền thu cơ sở
vật chất thay đổi
Trang 28Độ nhạy của IRR khi Sản lượng và
giá bán thay đổi
1.800 1.900 2.000 2.100 2.200 2.700.000 4% 6% 7% 9% 10% 2.800.000 7% 9% 10% 12% 13% 2.900.000 10% 11% 13% 15% 17% 3.000.000 12% 14% 16% 18% 20% 3.100.000 15% 17% 19% 21% 23% 3.200.000 17% 19% 21% 24% 26%
Trang 29Độ nhạy của NPV khi đơn giá bán và tỷ lệ
40% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (563) 9,136 18,827 45% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (553) 9,157 18,848 50% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (543) 9,179 18,870 55% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (533) 9,200 18,891 60% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (523) 9,221 18,912 65% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (513) 9,243 18,934 70% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (504) 9,264 18,955 75% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (494) 9,285 18,976 80% (51,135) (38,214) (25,292) (12,371) (484)
Trang 30Độ nhạy của IRR khi đơn giá bán và tỷ lệ
vốn vay thay đổi
Trang 31Độ nhạy của nguồn trả nợ khi thời gian vay và tỷ lệ vốn vay thay đổi
Trang 32Thí dụ : Cô ng ty A dự định tung ra thị
trườ ng mộ t S P mới va ø đa ng lựa chọn
S X mộ t trong 2 loa ïi bao bì; thứ nhấ t la ø loại cha i nhựa truyề n thố ng va ø thứ hai
la ø loa ïi hộ p gia á y vô trù ng.Loa ïi hộ p giấ y có chi phí bie á n đổ i thấ p hơn chai nhựa nhưng chi phí ổ n cố định thì ca o hơn.Giá ba ùn cha i nhựa là 300 đ, CP
biế n đổ i la ø 240 đ va ø CP cố định la ø
30 triệ u Hộp gia áy gia ù ba ùn la ø 200 đ,
CP bie á n đổ i là 80 đ va ø CP cố định
la ø 90 trie ä u
Trang 33Q Doa nh thu Chi phí EBIT
Trang 34Q Doa nh thu Chi phí EBIT
Trang 35Điể m hò a vố n đối với chai nhựa là 500.00 chai, EBIT tă ng 15 triệ u khi số lượng tie âu thụ ta êng
250.000 chai Điểm hò a vốn đố i với hộ p giấ y la ø 750.00 chai,
EBIT tăng 30 triệ u khi số lượng tie âu thụ ta êng 250.000 hộ p.Việc lựa chọn phương a ùn nà o tù y
thuộc và o dự đoa ùn doanh số tie âu thụ được cho trong bảng sa u
Trang 36S L cha i nhựa Xa ùc sua á t SL hộ p
Trang 37Trung vị chai nhựa = 15 triệu
Độ lệch chuẩn = 16,43 triệu
Trang 38Trung vị hộp giấy = 30 triệu
Độ lệch chuẩn = 32,86 triệu
Trang 39Ma ë c dù đie å m hò a vố n của hộ p gia á y có
s ố lượng ca o hơn cha i nhựa nhưng hộ p gia á y có doa nh s ố ba ùn tie à m ta ø ng lớn hơn
Trong khi pha â n bố xa ùc s ua á t của cha i nhựa
na è m trong khoa ûng từ 250.000 đe á n 1.250.000 thì pha â n bố xa ùc s ua á t của hộ p gia á y từ 500.000 đe á n 1.500.000 va ø từ đó trung vị va ø độ le ä ch chua å n cũng ca o
hơn .Ne á u Cô ng ty cha á p nha ä n rủi ro thì
ne â n chọn phương a ùn hộ p gia á y vì có tới 90% cơ hộ i đe å phương a ùn na ø y đe m la ïi EBIT lớn hơn ha y tố i thie å u cũng ba è ng EBIT của cha i nhựa
Trang 40NHỮNG HẠN CHẾ CỦA
PHÂN TÍCH HÒA VỐN
Không thể phân chia rạch ròi Định phí và Biến phí
Rất ít DN chỉ sản xuất một sản
Trang 41ĐÒN CÂN NỢ
Đò n ca â n nợ la ø m ta ê ng tỷ le ä s inh
thờ i la øm ta ê ng rủi ro Thí dụ : Mộ t
DN đa à u tư 10 trie ä u đồ ng va ø thu được
12 trie ä u, tỷ le ä s inh lời la ø 20% Ne á u
DN va y 5 trie ä u đồ ng với la ûi s ua á t 10%
va ø 5 trie ä u đồ ng sử dụng vố n chủ Lúc na ø y DN s ử dụng 5,5 trie ä u đe å
tra û nợ gố c va ø la õi va y, cò n 6,5 trie ä u
la ø thu nha ä p da ø nh cho khoa ûn đa à u tư
5 trie ä u Tỷ le ä s inh lời tre â n vố n chủ
Trang 42Tie â u thức Toa ø n bộ
VCP Nợ Vố n CP Tổ ng đa à u tư TLSL 20%
Đa à u tư 10 5 5 10 Tổ ng TN 12 5,5 6,5 12 TLSL 20% 10% 30% 20%
TLSL 40%
Đa à u tư 10 5 5 10 Tổ ng TN 14 5,5 8,5 14 TLSL 40% 10% 70% 40%
TLSL -10%
Đa à u tư 10 5 5 10 Tổ ng TN 9 5,5 3,5 9
Trang 43P HÂN TÍCH THEO CHIỀU NGANG
CÔNG TY ABC Bảng cân đối kế toán
31/12/2002
2001 2002 Mức +/- Tỷ lệ Tài sản
Tài sản lưu động $ 106 $ 96 $ (10) -9.4%
Tài sản cố định 56 80 24 42.9% Tổng tài sản 162 176 14 8.6%
Nợ phải trả 80 101 21 26.3%
Nợ ngắn hạn 4 4 - 0.0% Nợ dài hạn 76 97 21 27.6%
Nguồn vốn chủ sở hữu 82 75 (7) -8.5%
Trang 44P HÂN TÍCH THEO CHIỀU DỌC
CÔNG TY ABC Bảng cân đối kế toán
31/12/2002
Tài sản Tài sản lưu động $ 106 $ 96 65.43% 54.55%
Tổng tài sản 162 176 100.00% 100.00%
Nợ phải trả 80 101 49.38% 57.39%
Nợ ngắn hạn 4 4 2.47% 2.27% Nợ dài hạn 76 97 46.91% 55.11%
Nguồn vốn chủ sở hữu 82 75 50.62% 42.61%
Trang 45PHÂN TÍCH THEO CHIỀU NGANG
Khoản mục 2001 2002 +/- Tỷ lệ % Doanh thu $ 183 $ 212 $ 29 15.85% GVHB 138 168 $ 30 21.74% Lợi nhuận gộp 45 44 $ (1) -2.22% CPKD 40 49 $ 9 22.50% Lợi nhuận thuần 5 (5) $ (10) -200.00%
Công ty ABC Kết quả kinh doanh
Trang 46P HÂN TÍCH THEO CHIỀU DỌC
(168 ÷ 212) × 100% = 79.25%
(44 ÷ 212) × 100% = 20.75%
Công ty ABC Kết quả kinh doanh
Trang 47Pha ân tích ca ùc nha â n tố a ûnh hưởng
đe á n ROE
Tên Công ty ROE ROS Vòng
quay TS bẫy TCĐòn
Ba nk of Ame rica 11,4 12,3 0,09 10,09 Boe ing Compa ny 13,8 4,9 1,24 2,28 Burlinton Northe rn 13,3 7,1 0,71 2,65 Duke Powe r 12,2 14,6 0,53 2,38 Exxon Corpora tion 15,2 4,7 1,32 2,42
He wlt Pa cka rdt 13,8 5,8 1,21 1,97 Kma rt Corpora tion 12,5 2,5 1,99 2,51 Southwe s t Airline s 16,1 7,4 0,89 2,44 Supe rva lu 14,5 1,3 3,09 3,58
Trang 48Ta tha á y, ROE của ca ùc Cô ng ty la ø tương tự nha u nhưng sự ke á t hợp của các nha â n tố la ø hoa øn toa ùn kha ùc nha u Nguye â n nha â n la ø do :
Khi mộ t Cô ng ty thu được ROE ca o ba á t
thường s e õ thu hút ca ùc đối thủ ca ïnh tra nh nha ûy vào, sự ca ïnh tra nh s e õ gia ta ê ng va ø
la øm cho ROE ha ï xuố ng mức lợi nhuậ n bình qua â n
Ngược la ïi, khi mộ t Cô ng ty thu được ROE
tha á p ba á t thường thì mộ t số Cô ng ty se õ
rút khỏi thị trường, khi đó ca ùc Cô ng ty
Trang 49 Ta thấy, ROS và vòng quay TS có xu
hướng đối nghịch nhau rất lớn Các
công ty có ROS cao thì có vòng quay TS thấp và ngược Do đó, một Công ty có ROS cao không có nghĩa là xấu hơn hay tốt hơn với Công ty có ROS thấp vì nó còn phụ thuộc vào sự kết hợp giữa
ROS và vòng quay TS
Ngoài ra, ROA và đòn bẫy tài chính
cũng có quan hệ nghịch biến nhau Các công ty có ROA thấp thường sử dụng nợ vay cao và ngược lại.Các dự án an
toàn, ổn định có tính thanh khoản cao thường có xu hướng tạo ra lợi nhuận
thấp nhưng lại có khả năng vay vốn
Trang 50TN ròng của cổ đông thường
Thu nhập mỗi cổ phiếu (EPS) =
Số lượng cổ phiếu thường
Tổng lợi tức cổ phần
Lợi tức cổ phần mỗ cổ phiếu =
Số lượng cổ phiếu thường
Tỷ số giá thị trường
Trang 51
Lợi tức cổ phần mỗi cổ phiếu Tỷ lệ chi trả lợi tức cổ phần =
Thu nhập mỗi cố phiếu
G iá trị thị trường mỗi CP Tỷ giá thị trường trên thu nhập (P/E) =
Thu nhập mỗi cổ phiếu
Lợi tức cổ phần mỗi cổ phiếu Tỷ suất lợi tức cổ phần =
G iá trị thị trường mỗi cổ phiếu
Trang 52 Khi Warren Buffe t kie åm soát
Cô ng ty Berkshire Hathaway ô ng đã dừng vie äc chia cổ tức, do đó từ năm 1965 đế n 2007 đã gíup lợi nhuận trước thuế tre ân mỗ i cổ phiếu tăng từ 4 USD
le ân 13.023 USD
Trang 53BẢNG CHO ĐIỂM
Trang 54BẢNG CHO ĐIỂM
( DN THƯƠNG MẠI )
Rq 1,5 1,2 1 0,8 0,6 Kỳ thu
tiền bq 30 40 50 55 60
HS SD TS 4 3 2,5 2 1,5
TS Nợ 40% 55% 60% 65% 70% ROS 6% 5% 4% 3% 1% ROE K+5% K+4% K+3% K% >k ROA Wacc+2% Wacc+1% Wacc Wacc-1% Wacc-2%
K : s uất s inh lời của thị trường (15%)
Trang 55DỰ BÁO DOANH THU
P HƯƠNG P HÁP BÌNH QUÂN DI ĐỘNG
( t t 1 t 2 t n 1)
n
1 1
y ˆ + = + − + − + + − +
Với:
t
yˆ
= Doa nh thu dự báo
yt = Doanh thu kỳ hiệ n tại
n = Số điể m dữ liệu quá
khứ
t
yˆ
Trang 56Thí dụ : DT ha ø ng na ê m trong 5 na ê n lie â n tie á p của Cô ng ty A la à n lượt la ø 255 trie ä u, 280 trie ä u, 268 trie ä u, 272 trie ä u, 290 trie ä u.
Dự ba ùo DT ca ùc na ê m 4,5,6 la ø :
267,67 3
268 280
255
273,33 3
272 268
280
276,67 3
290 272
268
y ˆ 6 = + + =
Trang 58ĐỘ LỆCH TUYỆT ĐỐI BÌNH
QUÂN
7,66 3
10
t
E MAD
Trang 59TỶ LỆ P HẦN TRĂM S AI S Ố
TUYỆT ĐỐI BÌNH QUÂN
2,64%
x100 3
10 0,185
-100 n
t t
y t
E MAPE
Trang 60ĐỘ LỆCH BÌNH P HƯƠNG BÌNH QUÂN
87,46 3
10 612,23 t n
2 t
E MSE
Trang 61PHƯƠNG P HÁP SAN BẰNG S Ố
MŨ GIẢN ĐƠN
Trong phương pha ùp bình qua â n di
độ ng khô ng có trọng số tương
ứng với mỗ i đie å m dữ lie ä u Do đó, đe å ta ê ng tính chính xa ùc,
chúng ta có the å sử dụng phương pha ùp sa n ba è ng số mũ gia ûn đơn với nguye â n ta é c gia ù trị ga à n với thời đie å m hie ä n ta ïi thì gia ù trị
Trang 62t
yˆ
Trang 63Thí duï :
264,1 0,7x262,5
0,3x268 4
y
262,5 0,7x255
0,3x280 3
y
255 0,7x255
0,3x255 2
y
= +
=
= +
=
= +
=
ˆ
ˆ
ˆ
Trang 64PHƯƠNG PHÁP BROWN
Trong thực te á , doa nh số ha y sa ûn lượng thường có khunh hướng đi
le â n, tuy nhie â n ne á u a ùp dụng
phương pha ùp sa n ba è ng số mũ
gia ûn đơn thì số lie ä u dự ba ùo
thường có khuynh hướng gia ûm
da à n do sử dụng số lie ä u qua ù
khứ la øm trọng số P hương pha ùp Brown thừa nha ä n khuynh hướng
Trang 65CÔNG THỨC
t
mb t
a m
t
^
Trang 66Với:S’t = Số lie äu s an bằ ng s ố mũ giản đơn.
S”t = S ố liệ u s an ba èng s ố mũ hai la àn.
at = ma ãu dự báo
bt = độ dố c của đườ ng tha úng yt + m = doa nh s ố dự báo ở nă m thứ m, tính từ thờ i điểm t.
t t
Trang 67( )
262,5 0,3)x255
(1 0,3x280
S
S' 1
y S'
2
1 t t
t
=
− +
=
− +
= α α −
( )
257,25x255
3)(1
0,3x262,5S
S"
1S'
S"
'' 2
1 t t
267,75257,25
2x262,5a
S"
2S'a
2
t t
0,3 b
S"
S' 1
b 2
t t
270 1x2,25
267,75 y
Trang 68PHƯƠNG PHÁP HOLT
Phương pha ùp Brown chỉ sử dụng
mộ t tha m số Alpha đe å thie á t lậ p cho
ca û mức độ của ca ùc dữ lie ä u va ø độ nghie â ng của đường khuynh
hướng Đe å la øm ta ê ng tính linh hoạt, chúng ta có thể sử dụng 2 tha m số Alpha va ø Ga ma the o phương pháp Holt với Alpha dùng cho vie ä c xa ùc la ä p
mức độ của dữ lie ä u và Ga ma đe å
xa ùc la ä p độ nghie â ng.
Trang 69CÔNG THỨC
1 δ
0 với ,
δ)b (1
) S
δ(S b
1 α
0 với ),
b α)(S
(1 αy
S
mb S
y
1 t 1
t t
t
1 t 1
t t
t
t t
−
=
≤
≤ +
− +
Trang 70Thí duï
mb S
y
25 0,1)25
(1 255)
0,1(280 b
)b (1
) S
(S b
280 25)
0,3)(255 (1
0,3x280 S
) b
)(S (1
y S
^
t t
m t
^
2
1 t 1
t t
t
2
1 t 1
t t
−
=
− +
−
=
= +
− +
=
+
− +
α α
Trang 71LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP
DỰ BÁO TỐI ƯU
Phương pha ùp na øo có gia ù trị
MADmin; MSEmin; MAPEmin thì ke á t qua û của phương pha ùp đó được chọn la øm ke á t qua û dự ba ùo chính thức.
Trang 72LẬP BÁO CÁO THU NHẬP DỰ KIẾN
PHƯƠNG PHÁP TỶ LỆ PHẦN TRĂM DOANH SỐ
Dựa trên gia û thiế t cho rằng tất cả các chi phí
thà nh phần se õ chiếm mộ t tỷ lệ ổn định trong doanh số bán tương la i, khô ng thay đổ i so với tỷ
le ä của chúng trong quá khứ Ca ùc số liệ u quá khứ được sử dụng là tỷ lệ trung bình của những năm ga àn nhất.
khoản mục với tổ ng doanh số ba ùn để tìm giá
trị tuyệ t đố i của khoản mục đó Lợi tức cổ
phầ n được chia the o quye át định của Hội đồng
quản trị nê n khô ng dựa tre ân những số liệu
của quá khứ Do đó, nhà qua ûn trị tài chính