02Báo cáo tài chính công ty Phân tích các chỉ số01 Đề xuất cho doanh nghiệp 04Bảng tổng hợp các chỉ số 03... TỶ SỐ THANH KHOẢN-LIQUIDITY RATIOSĐo lường khả năng thanh toán ngắn hạn của c
Trang 1Vitamin C’s Presentation
Trang 2Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long (HALONG
CANCOFO) Mục lục:
I Giới thiệu công ty
II Thành phần cổ đông công ty
III Phân tích các chỉ số
1 Bảng cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu
chuyển tiền tệ gián tiếp
Trang 4Sản phẩm của công ty:
SỨ MỆNH :Halong Canfoco cam kết cung cấp nguồn dinh dưỡng tốt nhất để góp phần xây dựng các gia đình mạnh khỏe hạnh phúc.
Trang 5Thành phần cổ đông công ty
Trang 602Báo cáo tài chính công ty Phân tích các chỉ số
01
Đề xuất cho doanh nghiệp
04Bảng tổng hợp các chỉ số
03
Trang 7Báo cáo tài chính
1.Bảng cân đối kế toán 2.Bảng báo cáo thu nhập 3.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (gián tiếp)
01.
Trang 8TÀI SẢN 2020 2019
TÀI SẢN NGẮN HẠN 212.850.906.411 161.993.942.383
1) Tiền và các tài khoản tương đương tiền 5.380.711.054 10.808.391.669
1) Các khoản phải thu ngắn hạn 30.886.202.907 21.875.987.605
1) Tài sản dài hạn dở dang 6.617.163.883 45.500.000
1) Đầu tư dài hạn 15.110.926.449 15.110.926.449
tỏ công ty đang xây dựng các công trình nhà máy sản xuất nhiều hơn, sản xuất nhiều hơn
Trang 9Quỹ đầu tư và phát triển 29.020.260.148 20.020.260.148
Thu nhập chưa phân phối 11.402.585.460 6.449.112.191
TỔNG NGUỒN VỐN 277.142.037.671 216.977.029.243
Tổng nguồn vốn có tăng củng khá nhiều của năm
2020 so với 2019, trong đó
có nợ ngắn hạn có tăng hơn do đầu tư vào mua vật liệu sản xuất và các quỹ hay thu nhập củng tăng lên khá nhiều, cho thấy công ty đang trong đà phát triển mạnh
Trang 10115.151.422 (2.335.769.098) (2.252.207.220) (75.094.745.093) (23.512.455.644)
Lợi nhuận thuần 14.948.522.330 4.500.849.229
Thu nhập khác
Các chi phí khác
171.817.153 (273.530.729)
2.827.481.261 (595.437.334)
Thu nhập thuần khác (chi
Thuế thu nhập doanh nghiệp (3.393.335.485) (1.106.998.534)
Lợi nhuận ròng sau thuế 11.453.473.269 5.625.894.622
BẢNG BÁO CÁO THU NHẬP
Đơn vị: VNĐ
Lợi nhuận ròng của công ty củng tăng cao, công ty đang trong đà phát triển vì hiện dịch covid đang bùng phát nên nhu cầu
sử dụng thực phẩm đồ hộp củng tăng cao
Trang 11Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư (45.297.074) (102.531.733)
Lợi nhuận từ hoạt động kinh
doanh trước khi thay đổi vốn lưu
động
23.103.911.608 10.178.001.690
Tăng các khoản phải thu (7.032.663.636) (9.182.907.757)
Tăng hàng tồn kho (48.199.875.093) (17.352.141.380)
Tăng/giảm các khoản phải trả 29.796.321.567 (4.795.298.052)
Giảm chi phí trả trước 445.858.791 3.592.465.325
tư vào sản xuất mạnh vào mùa covid
Trang 12Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Mua tài sản cố định và tài sản dài
Tiền thu được từ các khoản vay 340.559.007.027 181.034.593.277
Đã trả cổ tức,lợi nhuận được chia
cho chủ sở hữu
(4.999.431.000) (2.494.076.250)
Hoàn trả các khoản vay (319.269.349.009) (151.313.314.388)
Dòng tiền thuần từ hoạt động tài
Tiền và các khoản tương đương
tiền đầu năm
Trang 13Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Mua tài sản cố định và tài sản dài
Tiền thu được từ các khoản vay 340.559.007.027 181.034.593.277
Đã trả cổ tức,lợi nhuận được chia
cho chủ sở hữu
(4.999.431.000) (2.494.076.250)
Hoàn trả các khoản vay (319.269.349.009) (151.313.314.388)
Dòng tiền thuần từ hoạt động tài
Tiền và các khoản tương đương
tiền đầu năm
Trang 14Phân tích các chỉ
số 1.Chỉ số thanh khoản 2.Chỉ số hoạt động 3.Chỉ số nợ
4.Chỉ số khả năng sinh lợi 5.Phân tích dupont
02.
Trang 15TỶ SỐ THANH KHOẢN-LIQUIDITY RATIOS
Tỷ số thanh toán hiện hành Rc =
Đo lường khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty
1.1 tỷ số thanh toán hiện hành – current ratio
Đo lương khả năng thanh toán ngắn nợ của công ty
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
212.850.906.411 165.685.581.637
= 1.28
Trang 16TỶ SỐ THANH KHOẢN-LIQUIDITY RATIOS
Đo lường khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty
1.1 tỷ số thanh toán hiện hành – current ratio
Với tỷ số hiện thành cho ta thấy được HA LONG CANFACO có tỷ số hiện thành cao hơn masan consumer và masan consumer không có khả năng chi trả tài sản ngắn hạn Với chỉ số của Halong canfaco chỉ số cũng không quá cao cho ta thấy được doanh nghiệp đang sử dụng tài sản hiệu quả
Trang 17Tỷ số thanh toán nhanh Rq = Tài sản gắn hạn – Hàng tồn kho
TỶ SỐ THANH KHOẢN-LIQUIDITY RATIOS
Đo lường khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty
1.2 Tỷ số thanh toán nhanh – Quick ratio
Tỷ số này cho biết khả năng thanh toán thực sự của Doanh Nghiệp
Rq = 212.850.906.411 - 174.915.409.710
Nợ ngắn hạn
Vì Rq 0,229<1 nên Công ty không ổn định đang khó khăn trong việc trả nợ ngắn hạn
Nguyên nhân: hàng tồn kho chiếm giá trị lớn trong tài sản ngắn hạn của công ty(45%)
So với 2019 với tài sản ngắn hạn 161.993.942 hàng tồn kho 126.715.260.361 nợ ngắn hạn
111.799.446.488 tạo rq =0,315 thì 2020 có giấu hiệu cải thiện quản lí tồn kho nhưng vẫn thấp
Giải pháp: trong giai đoạn tới công ty cần điều chỉ lại chính sách quản lí hàng tồn kho để tránh gây sức ép từ phía chủ nợ và đảm bảo khả năng tự chủ tài chính
165.685.581.637
= 0,229
Trang 18TỶ SỐ THANH KHOẢN-LIQUIDITY RATIOS
Đo lường khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty
1.2 Tỷ số thanh toán nhanh – Quick ratio
Tỷ số này cho biết khả năng thanh toán thực sự của Doanh Nghiệp
Thông qua chỉ số thanh toán nhanh với công ty trong ngành mặc dù 2 công ty đều có khó khăn trong trả nợ ngắn hạn nhưng ha long canfoco vẫn thấp hơn so với masan và cho thấy hàng tồn kho còn quá nhiều cần chú tâm và cải thiện vấn đề này nhiều hơn
Trang 19TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
2.1 Số vòng quay các khoản phải thu – Accounts receivable turnover ratio
Vòng quay các khoản phải thu = Doanh thu thuần
Khoản phải thu
Vậy trong 1 năm các khoản phải thụ quay 15,67 vòng để đạt được doanh thu và được chuyển thành tiền của công ty
Số liệu từ 2019 với doanh thu thuần là 401.220.668.385 và khoản phải thu 21.875.987.605 ra số vòng quay 18,34 vòng cho
ta thấy được số vòng quay của 2019 cao hơn so với 2020
Vòng quay các khoản phải thu =
484.037.488.68130.886.202.907 =15,67 (vòng)
Trang 20TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
2.1 Số vòng quay các khoản phải thu – Accounts receivable turnover ratio
Vòng quay các khoản phải thu = Doanh thu thuần
Khoản phải thu
Thông qua số liệu cho thấy HẠ LONG CAFACO có được vòng quay các
khoảng phải thu cao hơn so với MASAN càng chứng tỏ hơn tỉ lệ khả năng thu hồi vốn hiệu quả đối với khoản phải thu và nợ từ khách hàng
Trang 21TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
2.2 Số vòng quay hàng tồn kho – inventory turnover ratio
Vòng quay hàng tồn kho = Gía vốn hàng bán
Hàng tồn kho
Vậy có 2,086(vòng) luân chuyển hàng tồn kho hiệu quả
Hệ số này của công ty cho thấy quản lý hàng tồn kho của công ty còn thiếu sót
Thông qua dữ liệu của năm 2019 giá vốn hàng bán 295.892.000.743 và hàng tồn kho 126.715.260.361 suy ra số vòng là 2,33 và thấy được số vòng quay hàng tồn kho đã giảm
Vậy trong thời gian tới công ty cần cải thiện công tác quản lý hàng tồn giảm thối thiếu lượng hàng bị ư đọng
Vòng quay hàng tồn kho =
174.915.409.710
=2,086 (vòng) 365.041.669.482
Trang 22TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
2.2 Số vòng quay hàng tồn kho – inventory turnover ratio
Trang 23TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
2.3 Hiệu suất sử dụng tài sản cố định-sales-to-fixed assets ratio
Hiệu xuất sử dụng TSCĐ = Doanh thu thuần
TSCĐ
Vậy 1 đồng tài sản cố định tạo ra 13,068 đồng doanh thu thuần
Tỷ số này của hạ long canfoco ở mức doanh cao hiệu quả sử dụng sử dụng ở công ty cao
Với số liệu 2019 doanh thu thuần 401.220.668.385 và TSCĐ 33.138.789.476 tạo ra 12,107
2020 có đồng doanh thu thuần cao hơn và biết được có sự cải tiến
Hiệu suất sử dụng TSCĐ =
37.037.300.641
=13,068 484.037.488.681
Trang 24TỶ SỐ HOẠT ĐỘNG – ACTIVITY RATIOS
2.3 Hiệu suất sử dụng tài sản cố định-sales-to-fixed assets ratio
Hiệu xuất sử dụng TSCĐ = Doanh thu thuần
Trang 250.2 0.4 0.6 0.8 1
Trang 26D/E =
Tỷ số nợ trên vốn cổ phần – Debt to equity
ratio (D/E)
Tổng nợ Vốn cổ phần
=> Tỷ số D/E của DN cao và có xu hướng tăng dần DN chịu rủi ro cao hơn tuy nhiên đồng thời chứng tỏ khả năng tận dụng đòn bẩy và lá chắn thuế
Nguồn: Halong Can’s 2020 public financial report Massan 2020 public financial report
2019 2020 0
1 2 3
Trang 27Tỷ số nợ trên vốn cổ phần – Debt to equity
ratio (D/E)
Tỷ số nợ dài hạn
trên vốn cổ phần
Nợ dài hạn Tổng tài sản
Trang 28EBI T
Khả năng thanh toán
Nguồn: Halong Can’s 2020 public financial report
=> Tỷ số cao và tăng nhanh sau 1 năm, cho thấy DN hoàn toàn có khả năng trả lãi vay.
2019 2020 0
1 2 3 4 5 6
2.99
5.14 3.8
Trang 29=> Khả năng kiểm soát chi phí và cạnh tranh của DN so với ngành
Trang 31Tỷ suất LN ròng – Net profit
Trung bình ngành
Trang 32Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản -
ROA
Lãi ròng Tổng tài sản
Trang 33Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần -
ROE
Lãi ròng Vốn cổ phần
Trang 34Thu nhập trên mỗi cổ phần – EPS
Lãi ròng của cổ đông
1 2 3 4 5 6
Trang 35(3.393.335.485) (3.393.335.485)
488.138.360.437 (365.041.669.482 (99.923.572.802) (3.393.335.485)
37.037.300.64 1
212.850.906.4 11
571661868
484.037.488.6 81
1.7465321852602134
170.965.804.713 106.176.232.958
277.142.037.6 71
ROE
ROA
Trang 36Bảng tổng hợp các chỉ số
03
Trang 38Nhận xét các chỉ số
tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản (ROA) tăng so với năm trước 2019(2.59%),2020(4.13%)|TB ngành (4.27%)
Đòn bẩy tài chính tăng
Biên lợi nhuận ròng tăng
Vòng quay tổng tài sản giảm
tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE) tăng so với 2019|TB ngành(11.39%)
Trang 39Đề xuất cho doanh nghiệp
04
Trang 40Đề xuất của nhóm cho doanh nghiệp
• Tiếp tục áp dụng những phương pháp quản lý doanh nghiệp đang
có vì những thành công về việc kiểm soát chi phí và đạt tỷ suất lợi
nhuận cao so với thị trường
• Tăng ROE để thu hút thêm NĐT để tận dụng thêm sức mạnh của
đòn bẩy
Trang 41Các chỉ số tài chính của CAN hiện đang khá tốt so với thị trường trung bình ngành hang tiêu dung tại Việt Nam Và đặt biệt ROE cao hơn so với trung bình ngành rất nhiều là tín hiệu tốt cho cả công ty và các
NĐT.
Tiềm năng đầu tư
Xét ROE trung bình ngành hang tiêu dung đang tang trưởng âm, thì CAN là một công ty tương đối tiềm năng Điều này thể hiện ở việc giá cổ phiếu của công ty tang từ 25.000VNĐ/cổ tới 45.000VNĐ/cổ
Trang 42Cảm ơn cô và các bạn
đã chú ý lắng nghe!