Tài trợ nhu cầu ngắn hạn bằng nợ dài hạn b.. Tài trợ một số nhu cầu dài hạn bằng vốn ngắn hạn c.. Tài trợ nhu cầu mùa vụ bằng vốn dài hạn d.. Tài trợ nhu cầu dài hạn bằng vốn dài hạ
Trang 1Question 1
Điểm : 1
Công ty X bán hàng với điều kiện tín dụng 3/10 net 30 Tổng doanh thu bán tín dụng là
900 triệu 40% khách hàng thanh toán vào ngày thứ 10 và 60% khách hàng thanh toán vào ngày thứ 40 Kỳ thu tiền bình quân và khoản phải thu lần lượt là :
a Đẩy nhanh kỳ thu tiền
b Đẩy nhanh tốc độ sản xuất kinh doanh
Trang 2a Cách tiếp cận tự tài trợ
b Rủi ro cao - Tỷ suất sinh lợi cao khi tài trợ cho tài sản
c Rủi ro thấp- Tỷ suất sinh lợi thấp khi tài trợ cho tài sản
d Rủi ro trung bình- Tỷ suất sinh lợi trung bình khi tài trợ cho tài sản
Trang 3c Chiết khấu theo mùa (seasonal dating)
d Tài khoản khách hàng thương mại
a Mức độ sinh lợi biến thiên cùng chiều với rủi ro
b Mức độ sinh lợi biến thiên ngược chiều với rủi ro
c Mức độ sinh lợi biến thiên cùng chiều với khả năng chuyển hóa tiền mặt
d Khả năng chuyển hóa tiền mặt biến thiên cùng chiều với rủi ro
a Tài trợ nhu cầu ngắn hạn bằng nợ dài hạn
b Tài trợ một số nhu cầu dài hạn bằng vốn ngắn hạn
c Tài trợ nhu cầu mùa vụ bằng vốn dài hạn
d Tài trợ nhu cầu dài hạn bằng vốn dài hạn
Không đúng
Điểm: 0/1
Question 11
Điểm : 1
Trang 4Một phần của danh mục chứng khoán khả nhượng nhằm đảm bảo cho các khoản thiếu hụt trong tài khoản tiền mặt của công ty được gọi là phần _
b Thay đổi theo nhu cầu mùa vụ
c Bao gồm khoản phải trả
Chọn một câu trả lời
a 80 triệu, 15%
Trang 6số tăng thêm này là 8% Chính sách B sẽ tăng doanh số so với chính sách A là $120,000
và nợ xấu trên khoản doanh số tăng thêm này là 15% Kỳ thu tiền bình quân vẫn không đổi là 60 ngày(6 vòng quay/năm) Lợi nhuận biên là 20% và không có chi phí phát sinh thêm Chi phí cơ hội là 20%
Chọn một câu trả lời
a Các chính sách là như nhau vì đều mang lại cho công ty cùng mức lợi nhuận
b Không nên thay đổi
c Áp dụng chính sách A
Trang 7a Yêu cầu người mua trả ½ tiền khi giao hàng và ½ được trả chậm
b Mở tín dụng cho người mua trên tài khoản hối phiếu
c Yêu cầu người mua trả tiền ngay khi giao hàng
d Yêu cầu người mua trả tiền trước khi hàng hóa được gửi đi
a Khả năng sinh lợi kỳ vọng tăng, trong khi rủi ro giảm
b Khả năng thanh toán giảm, trong khi khả năng sinh lợi kỳ vọng tăng
c Khả năng thanh toán tăng, trong khi rủi ro cũng tăng
Trang 8a Công ty thu nợ chậm hơn trước
b Công ty thu nợ nhanh hơn trước
c Doanh thu giảm
Trang 9a Mở tín dụng cho người mua trên tài khoản hối phiếu
b Yêu cầu người mua trả tiền trước khi hàng hóa được gửi đi
c Mở tín dụng cho người mua trên một tài khoản mở
d Yêu cầu người mua trả tiền ngay khi giao hàng
Trang 10Chọn một câu trả lời
a Gởi thư, điện thoại, viếng thăm, các hành động mang tính luật pháp
b Điện thoại, viếng thăm, gửi thư, các hành động mang tính luật pháp
c Viếng thăm, các hành động mang tính luật pháp, gởi thư, điện thoại
d Gởi thư, điện thoại, các hành động mang tính luật pháp, viếng thăm
a Tăng tài sản lưu động trong khi phát sinh thêm nợ lưu động
b Tăng tài sản lưu động trong khi giảm nợ lưu động
c Giảm tài sản lưu động, tăng nợ lưu động, và giảm nợ dài hạn
Trang 12d Hạn mức thường được lập cho thời gian dài
a Mức nợ phải trả tối ưu
b Mức khoản phải thu tối ưu
c Mức tài sản lưu động tối ưu
d Mức tồn kho tối ưu
Công ty C có một hợp đồng tổng mức tín dụng với ngân hàng trong đó tổng mức tín dụng
là $2 triệu với 10% lãi suất và mức bù trừ là 10% trên tổng số tiền vay Nếu công ty cũng
Trang 13phải trả 0.4% số dư bù trừ và mượn $1.2 triệu cho cả năm thì chi phí của khoản vay này là:
Trang 14a Có được chiết khấu 45% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày
b Có được chiết khấu 1% nếu thanh toán trong vòng 10 ngày
c Có được chiết khấu 10% nếu thanh toán trong vòng 45 ngày
d Có được chiết khấu 1% nếu thanh toán trong vòng 45 ngày
a Kinh nghiệm quá khứ của riêng công ty với khách hàng
b Báo cáo tài chính do khách hàng nộp lại
c Các danh hiệu và giải thưởng mà khách hàng có được
d Các ngân hàng
e Các tổ chức đánh giá tín dụng
Không đúng
Trang 15c Doanh số tiền mặt giảm
d Công ty thu nợ nhanh hơn trước
a Bán giá cao hơn nhờ cung cấp dịch vụ tốt hơn
b Tạo áp lực phải sản xuất và phân phối với tốc độ nhanh hơn các đối thủ cạnh tranh
Trang 16c Giải phóng được một số các tài sản cố định
Hai công ty có cùng quy mô nợ ngắn hạn với mục đích và thời gian như nhau Một khoản
nợ có đảm bảo và khoản kia không có đảm bảo Tỷ lệ lãi suất trên khoản nợ có đảm bảo
có thể cao hơn so với lãi suất trên khỏan nợ không đảm bảo
Trang 17a Tài trợ nhu cầu dài hạn bằng vốn dài hạn
b Tài trợ nhu cầu ngắn hạn bằng nợ dài hạn
c Tài trợ nhu cầu mùa vụ bằng vốn dài hạn
d Tài trợ một số nhu cầu dài hạn bằng vốn ngắn hạn
Trang 18c Tăng tài sản lưu động trong khi giảm nợ lưu động
d Giảm tài sản lưu động, tăng nợ lưu động, và giảm nợ dài hạn
a Tiền mặt, nợ ngắn hạn, khoản phải thu
b Tiền mặt, khoản phải thu, nợ ngắn hạn
c Tiền mặt, khoản phải thu và tồn kho
d Khoản phải thu và tồn kho, nợ ngắn hạn
Không đúng
Điểm: 0/1
Question 8
Điểm : 1
Trang 19So với _, thì _ có tài sản lưu động chuyển hoá thành doanh thu với tốc độ chậm hơn, nên mỗi đồng tài sản lưu động sẽ vận động kém hiệu quả hơn
b Kỳ chuyển hóa tiền mặt= Chu kỳ sản xuất kinh doanh+ kỳ thanh toán bình quân+
kỳ thu tiền bình quân
c Kỳ chuyển hóa tiền mặt= Kỳ chuyển hóa tồn kho+ kỳ thanh toán bình quân+ kỳ thu tiền bình quân
d Kỳ chuyển hóa tiền mặt= Kỳ chuyển hóa tồn kho- kỳ thanh toán bình quân+ kỳ thu tiền bình quân
Trang 20b Giá trị hiện tại của tất cả các khoản trả lãi được trả trước nếu vay chiết khấu trong khi giá trị tương lai của tất cả các khỏan trả lãi được trả khi đáo hạn nếu trả sau
c Không có câu nào đúng
d Lãi suất được trừ ra khỏi khoản được vay nếu trả trước (vay chiết khấu) và lãi suất được trả khi đáo hạn nếu trả sau
b Đẩy nhanh kỳ thu tiền
c Đẩy nhanh tốc độ sản xuất kinh doanh
d Kéo dài kỳ trả tiền
Trang 21Một khoản vay có thế chấp cung cấp cho người vay hai nguồn chi trả nợ : dòng ngân quỹ
từ công ty và giá trị thế chấp của khoản vay
Đáp án :
Trang 22c Không có câu nào đúng
d Lãi suất được trừ ra khỏi khoản được vay nếu trả trước (vay chiết khấu) và lãi suất được trả khi đáo hạn nếu trả sau
Trang 23a Không sớm hơn 6 tháng để tối đa hóa thời gian chiếm dụng vốn
b Không có câu trả lời đúng
c Vào ngày cuối cùng phải trả nợ
Trang 24Công ty vay 100 triệu tại ngân hàng trong 1 năm với lãi suất danh nghĩa là 12%, cả số tiền gốc lẫn lãi 112 triệu phải trả đều hằng tháng, Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế của món vay là:
a Bao gồm khoản phải trả
b Là khoản tài sản lưu động cần thiết để đáp ứng nhu cầu dài hạn tối thiểu của công
a Tăng chi phí thu nợ, tăng nguồn vốn, tăng tồn kho
b Tăng chi phí thu nợ, tăng nguồn vốn, tăng rủi ro
Trang 25c Tăng chi phí thu nợ, tăng rủi ro, tăng tồn kho
d Tăng nguồn vốn, tăng rủi ro, tăng tồn kho
a Vay ngắn hạn và vay dài hạn
b Khả năng chuyển hóa thành tiền và rủi ro
c Mức sinh lợi và rủi ro
Trong chính sách tài trợ bảo thủ, một công ty sẽ sử dụng nguồn vốn dài hạn để tài trợ một
số tài sản lưu động tạm thời, Công ty nên làm gì khi giảm tài sản lưu động tạm thời sẽ làm cho tổng tài sản nhỏ hơn tổng nguồn tài trợ dài hạn
Chọn một câu trả lời
a Sử dụng ngân quỹ thừa để mua loại chứng khoán thường của công ty
b Sử dụng ngân quỹ thừa để trả nợ dài hạn
c Mua thêm máy móc và thiết bị
d Đầu tư các luồng tài trợ dài hạn còn thừa vào các chứng khoán khả nhượng Không đúng
Trang 26c Quy mô và cơ cấu hợp lý của các tài sản cố định, nguồn tài trợ các tài sản cố định
d Quy mô và cơ cấu hợp lý của các tài sản lưu động, nguồn tài trợ các tài sản cố định
Trang 28a Tài khoản đầu cơ
b Tài khoản giao dịch
Trang 29Doanh số bán tín dụng của công ty là 3.6 tỷ với khoản phải thu là 600 triệu Kỳ chuyển hóa tồn kho 80 ngày Bíết rằng 1 năm có 360 ngày và kỳ chuyển hóa tiền mặt là 50 ngày,
kỳ thanh toán bình quân sẽ là:
60% doanh thu $900,000 của công ty Wonder là bán tín dụng Vòng quay tồn kho là 4.5,
kỳ thu tiền bình quân và tồn kho cuối kỳ lần lượt sẽ là (năm có 365 ngày) Chọn một câu trả lời
Trang 30a Yêu cầu người mua trả tiền ngay khi giao hàng
b Yêu cầu người mua trả tiền trước khi hàng hóa được gửi đi
c Mở tín dụng cho người mua trên một tài khoản mở
d Mở tín dụng cho người mua trên tài khoản hối phiếu
Chọn một câu trả lời
a 85 ngày
b 89 ngày
Trang 31b Báo cáo tài chính do khách hàng nộp lại
c Kinh nghiệm quá khứ của riêng công ty với khách hàng
d Các danh hiệu và giải thưởng mà khách hàng có được
Trang 32Chọn một câu trả lời
a Mức sinh lợi và phương pháp tài trợ
b Thời gian và mức sinh lợi
c Phương pháp và thời gian tài trợ