Tuy nhiên chúng biến đổi không điều do các mạng tinh thể liên kết khác nhau... Tác dụng với nước: Be Mg Ca, Sr, Ba Không tác dụng với nước Tác dụng chậm với nước ở nhiệt đ
Trang 1Bài 30
KIM LOẠI KIỀM THỔ
Trang 2KIM LOẠI KIỀM THỔ
1 Vị trí và cấu tạo :
2 Tính chất vật lý :
3 Tính chất hoá học :
4 Ứng dụng và điều chế :
5 Trạng thái tự nhiên :
Trang 3I-Vị trí & cấu tạo :
Vị trí:
Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA, trong mỗi chu kì chúng
đứng sau kim loại kiềm.
Bao gồm các nguyên tố:Beri
(4Be), Magie (12Mg), Canxi (20Ca), Stroti (38Sr), Bari (56Ba) và Rađi (88Ra)
Trang 4I-Vị trí & cấu tạo :
Cấu tạo:
Bán kính ngtử 0.089 0.136 0.174 0.191 0.220
Năng lượng ion
hoá I(kJ/mol) 1800 1450 1150 1060 970
Độ âm điện 1.57 1.31 1.00 0.95 0.89
Thế điện cực -1.85 -2.37 -2.87 -2.89 -2.9
Mạng tinh thể Lục phương Lập phương tâm diện Lập phương tâm khối
Trang 5I-Vị trí & cấu tạo :
Nhận xét :
Các kim loại kiềm thổ có lớp ngoài cùng là ns2 nên
chúng dễ tách 2 electron khỏi nguyên tử Do đó :
Số oxi hoá là +2 trong các hợp chất.
Thế điện cực chuẩn điều rất âm
Các kiểu mạng tinh thể :
Mạng tinh thể lục phương: Be và Mg
Mạng tinh thể lập phương tâm diện:
Ca và Sr
Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Ba
Liên kết trong mạng tinh thể kém bền trừ Beri.
Trang 6II-Tính chất vật lý:
Bảng một số hằng số vật lý của kim loại kiềm thổ
Nhiệt độ nóng
chảy ( 0C) 1280 650 838 768 714
Nhiệt độ sôi (0C) 2770 1110 1440 1380 1640
Khối lượng riêng
Độ cứng (kim
Trang 7II-Tính chất vật lý:
Nhận xét:
- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao hơn so với các kim loại kiềm (trừ Beri) Tuy nhiên chúng biến đổi không điều do các mạng tinh thể liên kết khác nhau.
- Độ cứng lớn hơn các kiềm, nhưng vẫn mềm.
- Khối lương riêng tương đối nhỏ, nhẹ hơn Al (trừ Ba).
Trang 8III-Tính chất hoá học :
Tính chất đặc trưng vẫn là tính khử.
M → M2+ + 2e
Trang 91 Tác dụng với phi kim:
III-Tính chất hoá học :
2 Tác dụng với axit:
3 Tác dụng với H2O:
Trang 10III-Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
Phản ứng với oxi:
2Mg + O2 → 2MgO ( rắn) Khi đốt nóng các kim loại kiềm thổ điều bốc cháy
trong oxi tạo ra oxit Trừ BeO tất cả các oxit điều tác dụng với nước cho bazơ
Phản ứng với phi kim:
Ca + Cl2 → CaCl2 ( rắn) Kim loại kiềm tác dụng mãnh liệt với halogen khi nóng
Trang 11III-Tính chất hoá học:
2 Tác dụng với axit:
Tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng: khử H+ tạo khí H2
2Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Tác dụng với axit HNO3, HCl, H2SO4 đặc : Khử N+5
thành N-3, khử S+6 thành S-2.
4Mg + 10HNO3 (loãng) → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O 4Mg + 5H2SO4 (đặc) → 4MgSO4 + H2S + 4H2O
Trang 12III-Tính chất hoá học:
3 Tác dụng với nước:
Be Mg
Ca, Sr, Ba
Không tác dụng với nước
Tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thường tạo Mg(OH)2
Tác dụng nhanh ở nhiệt độ cao tạo MgO
Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ
Trang 13III-Tính chất hoá học :
Chú ý:
Tác dụng với CO2 : Mg cháy trong CO2
2 Mg + CO2 → MgO + C
Vì thế không dùng CO để dập tắt đám cháy có Mg.
Tác dụng với dung dịch bazơ:
Chỉ có Be phản ứng được với dung dịch bazơ để tạo ra muối berilat và khí Hidro.
Be + 2NaOH → Na2BeO2 + H2
Trang 14IV-Ứng dụng & điều chế :
Ứng dụng:
Mg và các oxit magie được sử dụng như là vật liệu chịu lửa tốt
Chế tạo hợp kim có đặc tính nhẹ và bền.
Các hiđrôxít magie được dùng làm sữa maige, clorua magie trong các muối Epsom và critrat magie dùng trong y tế
Trang 15IV-Ứng dụng & điều chế :
Ứng dụng:
Beri được sử dụng để làm hợp kim bereli đồng, có độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao, bền chắc, cứng dùng để làm lò
xo, vật liệu cấu trúc nhẹ trong các thiết bị tên lửa, tàu vũ trụ.
Beri và các hợp chất của beri.
Trang 16IV-Ứng dụng & điều chế :
Ứng dụng :
Canxi là một thành phần không thể thiếu đối với con người, chúng được dùng làm sữa chứa canxi
Làm chất khữ tách oxi, lưu huỳnh
Canxi được dùng để chế tao hợp kim của nhôm,
berily, đồng ,…
Được sử dụng trong sản xuất xi măng
Bari được sử dụng trong sản xuất buji, chất thu khí trong ống chân không
Muối stronti có màu đỏ được dùng để sản xuất pháo bông
Trang 17IV-Ứng dụng & điều chế :
Sữa chứa canxi và xi măng được sản xuất từ canxi Muốn stronti dùng làm pháo bông
Trang 18IV-Ứng dụng & điều chế :
Điều chế:
Nguyên tắc chung:
M2+ + 2e M
Phương pháp chính:
Điện phân nóng chảy muối Clorua: MCl2 M + Cl2đpnc
Trang 19IV-Ứng dụng & điều chế :
Sơ đồ điện phân:
Trang 20Thank You !
www.themegallery.com