1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIM LOẠI KIỀM

17 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kim Loại Kiềm Và Hợp Chất Quan Trọng Của Kim Loại Kiềm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Học
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 7,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM NỘI DUNG BÀI HỌC A.. KIM LOẠI KIỀM I.Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử II.Tính chất vật lí III.Tính

Trang 2

BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT

QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM

NỘI DUNG BÀI HỌC

A KIM LOẠI KIỀM I.Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử

II.Tính chất vật lí

III.Tính chất hóa học

IV.Ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế

Trang 3

I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron

nguyên tử

Trang 5

II Tính chất vật lí

Nguyên

tố Nhiệt độ nóng chảy (t OC ) Nhiệt độ sôi (t OC )

Khối lượng riêng (g/cm 3 ) (Độ cứng kim Độ cứng

cương = 10 )

Trang 6

 Kim loại kiềm có màu trắng bạc, có ánh kim, dẫn

điện tốt, nhiệt độ nóng chảy, sôi, độ cứng thấp, khối lượng riêng nhỏ

II Tính chất vật lí

Mạng lập phương tâm khối

 Mạng lập phương tâm

khối, cấu trúc rỗng, trong tinh

thể có liên kết kim loại yếu

Trang 7

III Tính chất hóa học

M M+ + e

Chất khử

 Tác dụng với phi kim

Tác dụng với axit

Tác dụng với nước

Trang 8

III Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

a Tác dụng với oxi

4Na + O 2 2Na 2O kk khô ở t o c thường

(natri oxit) 2Na + O 2 Na 2 O 2 khí oxi khô

(natri peoxit) 4M + O 2 2M 2 O 2M + O 2 M 2 O 2 (trừ Li)

Trang 9

III Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

b Tác dụng với clo

2Na + Cl 2 2NaCl 2M + Cl 2 2MCl

Trang 10

Tác dụng với axit ( HCl, H2SO4 loãng,…)

 Tất cả kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với axit

III Tính chất hóa học

2 Tác dụng với axit

M + HCl MCl + 1 / 2 H 2

2K + H 2 SO 4 K 2 SO 4 + H 2

Na + HCl NaCl + 1 / 2 H 2

2M + H 2 SO 4 M 2 SO 4 + H 2

Trang 11

Thí nghiệm: Na + H 2 O ?

 Từ Li đến Cs phản ứng với H2O xảy ra ngày càng mãnh liệt

 Do kim loại kiềm dễ tác dụng với nước và oxi trong không khí nên người ta bảo quản kim loại kiềm trong dầu hoả

III Tính chất hóa học

3 Tác dụng với nước

Na + H 2 O NaOH + 1 / 2 H 2

M + H 2 O MOH + 1 / 2 H 2

Trang 12

IV Ứng dụng – Trạng thỏi tự nhiờn - Điều chế

1 Ứng dụng

2 Trạng thỏi tự nhiờn

Kim loại kiềm

Chế tạo hợp kim Chất trao đổi nhiệt (K,Na) Chế tạo tế bào quang điện (Cs)

Điều chế kim loại hiếm…

 Trong tự nhiờn kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất: chủ yếu ở dạng muối clorua, silicat, aluminat

3 Điều chế

 Nguyờn tắc: Khử ion kim loại kiềm trong cỏc hợp

chất

M + + e M

Đốt Li, Na, K

Trang 13

Sơ đồ điện phân NaCl nóng chảy

+

-Anôt bằng than chì

Lưới thép hình trụ

Canôt bằng thép Canôt bằng thép

Na

NaCl

2Cl- -2e = Cl2

Na+ + e = Na

Trang 14

CỦNG CỐ

 Kim loại kiềm ở nhóm IA : Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

 Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp,

khối lượng riên nhỏ

Tính chất hoá học

• Tác dụng với phi kim: O 2 , Cl 2 ,…

•Tác dụng vối axít: HCl, H 2 SO 4 ,…gây nổ

• Tác dụng với H 2 O

 Ứng dụng

• Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng

chảy thấp, hợp kim siêu nhẹ

• Cs làm tế bào quang điện

Điều chế • M + + e M O

• Phương pháp: Quan trọng là điện phân

nóng chảy muối halogenua kim loại kiềm

Trang 15

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại

kiềm là?

A ns 1 B ns 2 C ns 2 np 1 D (n-1)d x ns y

Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng

là 2s22p6 M+ la cation nào sau đây?

A Ag + B Cu+ C Na+ D K+

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ điện phân NaCl nóng chảy - KIM LOẠI KIỀM
i ện phân NaCl nóng chảy (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w