1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 6 kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm

21 628 11
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm

Trang 1

Chương 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THÔ, NHÔM Giáo án 12 CB

Chương 6: KIM LOẠI KIEM, KIM LOẠI KIEM THO, NHOM

Tiet 41, 42: QUAN TRONG CUA KIM LOAI KIEM

I./ Mục đích yêu cầu:

1 Về kiến thức:

_Vi tri đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng của kim loại kiềm Một số ứng dung quan trọng của kim loại kiềm và hợp chất như NaOH, NaHCO;, Na;CO;, KNO:

_ Tính chất vật lí (mềm, nhiệt độ nóng chảy thấp, khối lượng riêng nhỏ)

_ Tinh chất hóa hoc: tính khử mạnh nhất trong các kim loại

_ Trang thái tự nhiên của NaCIl, phương pháp đ/c kim loại kiềm _ Tính chất hóa học một số hợp chất: NaOH (kiềm mạnh), NaHCO; (lưỡng tính),

Na¿CO; (muối axit yếu), KNO: (tính oxi hóa mạnh khi đun nóng)

2 Về kỹ năng:

_ Dự đoán tính chất hóa học, kiểm tra và kết luận t/c của đơn chất và một số hợp chất

_ Quan sát mô hình rút ra được nhận xétm, phương pháp đ/c kim loại kiềm

_ Viết ptpư minh họa, viết sơ đồ điện phân điều chế kim loại kiềm

_ Tính thành phần phần trăm muối kim loại kiềm trong hỗn hợp phản ứng

3 Thái độ:

_ Biết cách sử dụng và quí trọng nguồn tài nguyên thiên nhiên

_ Thái độ học tập tích cực

II./ Chuan bi:

1 Giáo viên: Giáo an, phiếu học tập

2 Học sinh: Xem trước bài học

3 Phương pháp: — - PP đàm thoại gợi mở, đddh trực quan

III/ Tiến trình dạy học:

_Trinh bay vi tri của kim loại | _Kim loại kiêm thuộc nhóm | I Vị tri trong BTH, cấu hình e kiềm trong bảng tuần hoàn, |IA của BTH, gồm các | nguyên tử:

cấu hình electron nguyên tử nguyên tổ Li, Na, K, Rb,Fr | _Kim loại kiềm thuộc nhóm IA

_ Câu hình e lớp ngoài cùng | của BTH, gồm các nguyên tố

có dạng ns) Li, Na, K, Rb, Fr

_Cấu hình e lớp ngoài cùng có

_ Trình bày tính chất vật lí của _Nghiên cứu SGK: Các kl | H./ Tính chất vật lí:

kim loại kiềm kiềm màu trắng bạc, có ánh |_ Các kl kiềm màu trắng bạc, có

kim, dẫn nhiệt tốt, nhiệt độ | ánh kim, dẫn nhiệt tốt, nhiệt độ

* Nguyên nhân: Do kim loại | nóng chảy và nhiệt độ sôi | nóng chảy và nhiệt độ sôi thập, kiêm có mạng tính thê lập | thâp, khôi lượng riêng nhỏ, | khôi lượng riêng nhỏ, độ cứng phương tâm khối, liên kết với | độ cứng thấp thấp Nguyên nhân là do kl nhau bằng liên kết kim loại kiềm có mạng tinh thể lập

Kim loại kiềm có tính khử rất | _Nghe giảng và ghi chép với nhau bằng lk yếu mạnh Tính khử tăng dần từ Li III Tính chất hóa học:

Trang 2

Chương 6: KIM LOAI KIEM, KIM LOẠI KIỀM THO, NHOM Giáo án 12 CB

đên Cs

M->M++e Trong hợp chất kim loại kiềm

có số oxi hóa +l

_ Viết ptpứ Na với O›, Cl?

_ Kim loại kiểm khử mạnh H”

trong dung dịch axit HCI,

HaSO¿ loãng thành khí hidro

2M + 2HCI -> 2MCI + H;Ÿ

_ Viết ptpứ Na với HạSO¿

_ Tất cả các kim loại kiềm đều

nỗ khi tiếp xúc với axit

_ Viết ptpứ Na voi HO

— KI kiêm dê dàng tác dụng

với HạO ở nhiệt độ thường Đề

bảo quản kim loại kiềm ta

thường ngâm chúng trong dầu

hỏa

_Yêu cầu học sinh nêu ứng

dụng và trạng thái tự nhiên của

kim loại kiêm

* Nguyên tắc : Khử ion của

kim loại kiềm

_ Giới thiệu một sô hợp chât

quan trọng của kim loại kiêm

4Na + O2 > 2Na20

2Na + O2 — Na2O2

2Na + Ch — 2KCI

_Nghe giang va ghi chép

2Na + H2SO4 — Na2SO4

+H;

2Na + 2H;O —> 2NaOH + H;

_ Nghe giảng, viết ptpư

_Có nhiều ứng dung quan trọng: Đ/c hợp kim có nhiệt

độ nóng chảy thấp, hợp kim

siêu nhẹ,

_Trong tự nhiên không tồn tại dưới dang đơn chât mà

ton tai 6 dang hop chat

Trong nước biên có chứa hàm lượng lớn NaCl

_ Học sinh nghe giảng

_ Học sinh nghe giảng

_ Các nguyên tử kl kiêm có năng lượng lon hóa nhỏ nên có tính

khử rất mạnh, tính khử tăng dần

từ Li—>Fr

1 T⁄d với phi kim:

a/ T/d voi oxi: tao nén oxit và peoxit:

4Na + O2 — 2Na20

2Na + Oo > NazO;

b/ T/d voi clo:

2K + Ch — 2KCl 2/ T⁄d với axit:

_ KI kiềm tác dụng mãnh liệt với axit (gây nổ)

2Na + 2HCI — 2NaCl + Ho

3/ T/d voi H20:

_ KI kiềm dễ đàng tác dụng với

H:O ở nhiệt độ thường

2Na + 2H;O — 2NaOH + H; _ Để bảo quản kim loại kiềm ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa

IV Ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế:

có chứa hàm lượng lớn NaC]

B Một số hợp chất quan trọng cúa kim loại kiềm:

Trang 3

Chương 6: KIM LOAI KIEM, KIM LOẠI KIỀM THO, NHOM Giáo án 12 CB

như NaOH, NaHCO;, NazCO:,

KNO3

_ Quan sát lọ NaOH khan, cho

biết tính chất của NaOH?

_Khi tan trong nước NaOH

phân li hoàn toàn, hãy việt

phương trình phân li?

_ NaOH có tính bazơ, hay viết

ptpư chứng minh tính chất hóa

học của NaOH

_Nghiên cứu SGK cho biết

ứng dụng của NaOH

_Nghiên cứu SGK cho biết

tinh chat cua NaHCO;3?

_ Viết pt chứng minh tính chất

trén cua mudi NaHCO;3?

_Nêu ứng dụng của muối

NaHCO; 2

* Hoạt động 2:

_Néu tinh chat cua mudi

NasCO3

_Na;CO; là hoá chất quan

trọng trong công nghiệp thuỷ

tính, bột giặt, phâm nhuộm,

_NaOH ( xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, dễ chảy rửa, tan nhiều

trong nước và toả nhiệt lớn nên cân thận khi hoa tan

NaOH

NaOH — Na’ + OH”

CO, + NaOH > NaHCO;

CO; + 2NaOH —› NazCO; + H;O

NaOH + CuSO¿ — Cu(OH);

_NaOH là hoá chất quan trọng Đứng thứ hai sau axit sunfuric NaOH là hoá chất

quan trọng

_NaHCO; là chát rắn màu trắng, ít tan trong nước, dễ bị nhiệt phân và có tính lưỡng tính

2NaHCO; ——> Na;CO;

+ CO; + H;O NaHCO; + HCI > NaCl

+ CO, + H20

NaHCO; + NaOH —Na2CO3

+H,0 _ NaHCO; duge dùng trong công nghiệp dược pham (thuốc đau dạ dày) và công nghiệp thực phẩm (bột nở )

_NaaCO; là chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước

Na;CO: là muối của axit yếu nên tan trong nước cho môi

trường kiềm _ Hs nghe giảng

_KNO; 1a tinh thé không

chảy, hút âm mạnh, tan nhiêu

trong nước và tỏa nhiều nhiệt _Khi tan trong nước phân li hoàn toàn:

NaOH — Na’ + OHˆ

_T/d voi oxit axit, axit va muối

CO, + NaOH —› NaHCO;

2NaHCO; ——> Na;CO;

+ CO + HạO _NaHCO;: có tính lưỡng tính: NaHCO: + HCI — NaC] + CO›

+HạO NaHCO; + NaOH —Na2CO;

+ HO

2 Ung dung:

_NaHCO; dùng trong công nghiệp dược phẩm và thực phẩm

TH Natri cacbonat

1 Tính chất:

_NaaCOa là chất bột màu trắng,

tan nhiều trong nước, ở điều

kiện thường tôn tại dưới dạng Na¿CO: 10H20

_Na;CO; là muối axit yếu,

trong nước tạo thành dd môi trường kiềm

2 Ung dung:

Na;CO: là hoá chất quan trọng

trong công nghiệp thuỷ tính, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, SỢI

IV Kali nitrat

1 Tinh chat:

_KNO; 1a tỉnh thể không màu, bền trong không khí, tan nhiều

Trang 4

Chương 6: KIM LOAI KIEM, KIM LOẠI KIỀM THO, NHOM Giáo án 12 CB

_ Quan sát lọ đựng KNO¿, cho

biết tính chất của KNO3? là

tỉnh thể không màu, bền trong

không khí, tan nhiều trong

nước

màu, bên trong không khí,

tan nhiêu trong nước

_HS nghe giảng và ghi chép

trong nước, bị phân hủy ở nhiệt

độ cao:

2KNO; ——>2KNO; + O;

_KNO; bi phân hủy ở nhiệt độ

_ Chê tạo thuôc nô:

2KNO3 + 3C +S —“-» Np

+ 3CO2 + K2S

_Ung trọng trong phân bón

_ Hãy nghiên cứu SGK cho biết | _ ChÊ tạo thuộc nô

ung dung ca KNO3? „

_Phương trình xảy ra của chât

Phiéu hoc tap:

lon Na" thể hiện tinh oxi hóa trong phản ứng nào:

đpnc

A) 2NaCI ' ” 2Na + C; B) NaCl + AgNO; = NaNO; + AgCl

°

C) 2NaNO3 h 2NaNO; + O2 D) Na;O + H;O = 2NaOH

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại?

A) Điện phân dung dich NaCL B) Điện phân NaOH nóng chảy

C) Cho khí H; đi qua NazO nung nóng D) A, B, C đều sai

M là kim loại phân nhóm chính nhóm l; X là clo hoặc brom Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là:

Khí CO; không phản ứng với dung dịch nào:

Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?

Sục từ từ khí CO; vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối Thời điểm tạo ra hai muối

như thế nào?

A) NaHCO; tạo ra trước, Na;CO tạo ra sau

C) Ca hai mudi tạo ra cùng lúc

B) Na;CO; tạo ra trước, NaHCO; tạo ra sau

D) Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau

IV DAN DO:

- Xem trước bài mới, làm các bài tập trong SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Chương 6: KIM LOAI KIEM, KIM LOẠI KIỀM THO, NHOM

QUAN TRONG CUA KIM LOAI KIEM THO

_ Vị trí cầu hình e lớp ngoài cùng, t/c vat li cua kim loại kiềm thé

_T/c hh va ứng dụng của Ca(OH);, CaCO;, CaSOu.2H;O

_ Khái niệm vê nước cứng, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cữu, toàn phần, tác

hại của nước cứng, cách làm mêm nước cứng

_ Cách nhận biết ion Ca", MẸ” trong dung dịch

_ Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

2 Kỹ năng:

_ Dự đoán, kiểm tra dự đoán bằng thí nghiệm và kết luận t/c hh của kim loại kiềm thổ, t/c của Ca(OH);

_ Viết được các pt hoa hoc dang phân tử ion rut gon minh họa t/c hh

_ Tính thành phân % về khôi lượng hôn hợp muôi trong hôn hợp pư

3 Về thái độ:

_ Thái độ tích cực trong học tập, làm việc theo nhóm, giúp nhau cùng tiễn bộ II./ Chuan bi:

1 Giáo viên: - Giáo án, hệ thống câu hỏi

2 Học sinh: - Xem trước bài học, học thuộc bài cũ

3 Phương pháp:

III/ Tiến trình dạy học:

Tiết 43 ppct

- Day hoc néu van dé

Hoạt động 1: Ôn định lớp, kiểm tra bài củ (10°)

_ Vị trí của kim loại kiềm trong BTH, cấu hình e lớp ngoài cùng có dang ntn? 2đ _ Nêu tính chất vật lí của kI kiêm, nguyên nhân gây nên những t/c trên? 2đ _ Tính chất hóa học cơ bản của kl kiểm là gì? Viết phương trình minh họa? 2đ _ Phương pháp điều chế kI kiềm? Vì sao phải sử dụng pp này? 2đ

Nêu một số hợp chất quan trong của kim loại kiềm? Nêu tính chất từng chất? 2đ

_Nghiên cứu SGK cho biết

tính chât vật lí cua kl kiém

thd? So snh v6i kl kiém?

_Tinh chất này không biến đổi

theo qui luật vì KLKT có kiêu

mạng tính thê không giông

_KI kiềm thuộc nhóm HIA

_ Hs nghe giảng và ghi chép

A KIM LOAI KIEM THO

I Vi tri trong bang tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tứ: _ Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm

IIA trong BTH Gồm các nguyên tố: Be, Mg, Ca, Sr, Be,

KLK

_ Những tính chất vật lí biến đổi không theo qui luật do các

KLKT có kiểu mạng tính thể

Trang 6

Chương 6: KIM LOAI KIEM, KIM LOẠI KIỀM THO, NHOM Giáo án 12 CB

nhau

Hoạt động 3:

_ Dựa vào đặc điểm cấu tạo hãy

dự đoán te hh chung của

KLKT?

_ KI kiềm thổ có 2e hóa trị nên

trong hợp chất chúng có số oxi

hóa +2

_ Quan sát thí nghiệm Mg cháy

trong kk? Hãy viết ptpư?

_Quan sat TN Mg tac dụng với

HCI, HNO: đặc? Việt ptpư rút

_ Dựa vào kiến thức đã học hãy

dự đoán tính chất hóa học của

Ca(OH)2?

_Quan sat thi nghi¢m CO; t/d

voi nước vôi trong Việt

phương trình minh họa

_—_ KLKT có năng lượng ion hóa nhỏ nên có tính khử mạnh (yếu hơn KLK), tính khử tăng dần từ Be đến Ba

Ca + 2HạO — Ca(OH);

B MỘT SÓ HỢP CHÁT QUAN TRỌNG CỦA CANXI

1 Canxi hidroxit (Ca(OH)2) _ Ca(OH); còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, khó tan trong nước Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)›

_Ca(OH); dễ dàng hấp thụ khí CO; nên được dùng nhận biết khí CO;

CO; + Ca(OH); — CaCOs

+HạO

Trang 7

Chương 6: KIM LOAI KIEM, KIM LOẠI KIỀM THO, NHOM Giáo án 12 CB

_Nghiên cứu SGK nêu ứng

dụng của Ca(OH)

_ Dự đoán t/c của CaCO;

_Lam tiếp TN trên cho CO;

qua dd Ca(OH) da co ket tua

HS quan sat nhan xét ?

_Nghiên cứu SGK cho biết

ứng dụng của canxi sunfit ?

Tiết 45 ppct

Hoạt động 5 :

_Thế nào là nước cứng? Có

may loại nước cứng? thành

phần hóa học của chúng như

_HS Nghién cứu SGK nên ứng dụng

_CaCO; là chất rắn màu trắng, không tan trong nước

bị nhiệt phân hủy ở 1000°C:

CaCO; —'““—› CaO + CO;

CaSO4.2H20 — >

Thạch cao sống

CaSO¿.H;O + H;O

Thạch cao nung CaSOu.2H2O —*“—›

Thạch cao sống

CaSO, + H20

Thach cao khan

_Ung dung: san xuat xi

măng, nan tuong.,

_Nước chứa nhiều ion Ca”

và Mg”” gọi là nước cứng _Người ta chia nước cứng

CaCO; + CO; + HạO :]

Ca(HCO));

=> phản ứng này giải thích hiện tượng thạch nhủ ở hang động _Ứng dụng: làm vật liệu xây

dựng, sx vôi, xi măng,

3 Canxi sunfat: (CaSOa) _ Trong tự nhiên tồn tại đưới dạng CaSOx.2HzO gọi là thạch

cao sống

CaSO¿.2HạO —"“—›

Thạch cao sống

CaSOq.H20 + H2O Thach cao nung CaSO¿.2H;O —#“—›

Trang 8

Chương 6: KIM LOAI KIEM, KIM LOẠI KIỀM THO, NHOM Giáo án 12 CB

_ Nghiên cứu SGK cho biết tác

hại của nước cứng

_Nguyên tắc làm mềm nước

cứng la gi?

_Nêu phương pháp hóa học

làm mêm nước cứng ?

_Nghiên cứu SGK cho biết

phương pháp trao đôi ion làm

mêm nước cứng là øì?

_Cách nhận biết ion Ca?” và

Mpg?' trong dung dịch ?

clorua của canxi va magie

Các muối này khó tan, khó phân hủy nên được gọi là nước cứng vĩnh cữu

_ Dùng phương pháp kết tủa +Đun nóng:

cho nước cứng vĩnh cũu hay toàn phần

Ca(HCOs3)2 + Na2CO3 —>

CaCO; + 2NaHCO;3 CaSO¿ + NazCO; —› CaCO;

+ Na2SO4

_ Dùng những vật liệu vô cơ hay hữu cơ có khả năng trao

đổi một số ion trong thành

phần cấu tạo để giữ lại

những ion Ca”” và Mg”

trong nước làm giảm tính cứng của nước

_Dùng ion CO” để nhận biết ion Ca?” và Mg”, hiện tượng tạo kết tủa trắng và tan

trong dd CO;

Ca?” + COạ”” — CaCO;[

CaCQ: + CO; + HạO —

+Nước cứng vĩnh cữu: gây nên

bởi các muối sunfat, clorua của

canxi và magie Các muối này khó tan, khó phân hủy nên được gọi là nước cứng vĩnh cữu

+Nước cứng toàn phần: gồm cả tính vĩnh cửu và tính tạm thời

2 Tác hại: gây nhiều tác hại trong đời sông và sản xuât

3 Cách làm mềm nước cứng:

_Nguyên tắc làm mềm nước

cứng là làm giảm nồng độ ion Ca?” và Mg”” trong nước cứng

_Dùng Ca(OH); lượng vừa đủ

để trung hòa các muối axit:

Ca(OH); + Ca(HCO¿); —›

CaCO; + HO

_Dùng NazCO: hoặc Na3PO4 dé làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

số ion trong thành phần cấu tạo

để giữ lại những ion Ca”” và Mg” trong nước làm giảm tính cứng của nước

4 Nhận biết ion Ca”, Mpg?” trong dung dịch:

_Dùng ion CO;” để nhận biết ion Ca?" và Mg”, hiện tượng

tạo kết tủa trắng và tan trong dd

CO> Ca?” + CO¿” — CaCOạ[

Trang 9

Chương 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THÔ, NHÔM Giáo án 12 CB

Hoàn thành phiếu học tập sau:

Câu 1: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là:

a Phương pháp thủy luyện b Phương pháp nhiệt luyện

c Phương pháp điện phân nóng chảy d Phương pháp điện phân dung dịch

Câu 2: Kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với: I H;O; 2 Halogen; 3 Silic oxit; 4 Axit; 5 Rượu;

6 Dung dịch muối; 7 Dễ dàng cat got bang dao; 8 O dang tinh khiết có màu xanh lam

Câu 3: Nước cứng là gì? Có may loại nước cứng ? Phương pháp làm mềm nước cứng ?

Câu 4: Thực hiện sơ đỗ biến hóa sau với M là Ca và Ba:

M —> MO —› M(OH)> —> MCO; —> M(HCO;); —> MCO; —> MCI; —> MSO,

IV DAN DO:

- _ Xem trước bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

Chương 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THÔ, NHÔM Giáo án 12 CB

Bài 27: NHOM VA HOP CHAT CUA NHOM

_ Nguyên tắc và sx nhôm bằng pp điện phân nhôm oxit nóng chảy

_T/c vat li va ung dung của một s6 chat: Al,O3; Al(OH)3; mudi nhom

_T/c luGng tinh cla AlzO:; Al(OH);: vừa t/d với axit, vừa t/d với bazơ mạnh

_ Cách nhận biết ion nhôm trong dd

2 Về kỹ năng:

_ Quan sát mẫu vật thí nghiệm, rút ra kết luận về tính chất hóa học và nhận biết ion nhôm, viết các pt hh minh họa t/c hh của nhôm, hợp chất của nhôm

_ Sử dụng và bảo quản hợp lí đồ dùng bằng nhôm

_ Tinh thành phan % về khối lượng của nhôm trong hh kim loại đem phản ứng

_ Tính khối lượng boxit để sản xuất lượng nhôm, xác định hiệu suất phản ứng

3 Về thái độ:

- Biết cách sử dụng có hiệu quả những vật dụng trong gia đình

- Tính tiết kiệm trong việc sử dụng dụng cụ

1 Giáo viên: - Giáo án, hệ thống câu hỏi giúp HS học bài

2 Học sinh: - Xem trước bài học, học thuộc bài cũ

3 Phương pháp: — - Dạy học nêu vẫn đề

II./ Tiến trình dạy học:

Hoạt động ï: Ôn định lớp, kiểm tra bài củ (5) ` - „

_ Hãy nêu tính chât hóa học của kim loại kiêm th6? Viet phương trình minh họa?

_ Hãy nêu biện pháp làm mêm nước cứng? Việt phương trình nêu có?

_ Vị trí của AI? _Ở ô 13, nhóm IIIA, chu kỳ 3 | cấu hinh electron nguyên tử: _ Cau hinh electron ? _ Cấu hình e: 1s”2s”2p3s”3p' | O 6 13, nhém IIIa, chu ky 3 _ Số electron lớp ngoài cùng ? Cấu hình e: 1s”2s”2p°3s”?3p' _ AI đễ nhận hay nhường e ? AI dễ nhường 3e hóa trị, có số _Số oxi hóa của AI trong hợp | _AI đễ nhường 3e hóa trị, có | oxi hóa +3 trong hợp chất

chất 2 số oxi hóa +3 trong hợp chất

_ AT có tính khử hay oxi hóa? _ AI có tính khử

_ Str dung mau vat Al kim loai | Al cé mau trang bac

Thông báo thêm AI là kim loại chảy ở 660°C, dé kéo soi, dé dat nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt mỏng, nhẹ, dẫn điện tốt, dẫn

nhiệt tốt

_So sánh tính khử của AI với | Nhôm là kim loại có tính | * Nhôm là kim loại có tính khử

Ngày đăng: 12/05/2014, 13:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  phụ. - Chương 6  kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm
ng phụ (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w