Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây: Câu 12: Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp chất của kaliv
Trang 1Biên soạn: VTV-0985790978
Chương 6 KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ
1 Cấu hình electron và tính chất đặc trưng
(1) Kim loại kiềm
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
Câu 2: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây:
A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F –, Ar C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl–
Câu 3: Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:
Câu 4: Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây:
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm:
Câu 6: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 3p6 Nguyên tử R là:
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
A Đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
B Dễ bị oxi hoá
C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit
D Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử có 1e ngoài cùng
Câu 10: Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía:
Câu 11 Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây:
Câu 12: Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp chất của
kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :
A Tím của kali ,vàng của natri B Tím của natri ,vàng của kali
C Đỏ của natri ,vàng của kali D Đỏ của kali,vàng của natri
Câu 13: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây không đúng? Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Năng lượng ion hóa giảm dần
C Tính khử tăng dần D Độ âm điện tăng dần
Câu 15: Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, 19+ Ion có bán kính bé nhất là
Trang 2Biên soạn: VTV-0985790978
(1) Kim loại kiềm có độ âm điện nhỏ, năng lượng ion hóa thấp
(2) Lớp ngoài cùng kim loại kiềm dễ nhận thêm 1 electron
(3) Kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớn
(4) Kim loại kiềm có bán kính nhỏ hơn các nguyên tố trong cùng chu kì
Các phát biểu đúng là
Câu 18: Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành:
C Kiềm và khí hiđro D Muối và kiềm
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
B.Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
C.Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
D.Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion trái dấu gần nhất
B Các tinh thể phân tử có nhiệt nóng chảy cao và khó bay hơi
C Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử
D Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
B Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ dễ dàng tác dụng được với nước
C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 23: Trường hợp nào sau đây Na+ bị khử:
A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl
Câu 24: Trong điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, khi nhúng quì tím vào gần catot, thì
Câu 25: Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3:
2 Tác dụng với bazơ mạnh 6 Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh
3 Tác dụng với axit mạnh 7 Thuỷ phân cho môi trường axit
Câu 26: Vai trò của H2O trong quá trình điện phân dung dịch NaCl:
Câu 27: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:
Trang 3Biên soạn: VTV-0985790978
Câu 28: Kim loại tác dụng với 4 dung dịch: FeSO4 , Pb(NO3)2 , CuCl2 , AgNO3
Câu 29: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm:
A Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
B Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân
C Xút tác phản ứng hữu cơ
D Dùng điều chế Al trong công nghiệp
Câu 30: Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A NaOH tác dụng với HCl B NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2
C Nung nóng NaHCO3 D Điện phân NaOH nóng chảy
Câu 31:Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :
Câu 32: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:
A O2 B H2 C Cl2 D không có khí
Câu 33: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là
Câu 34: Nước Gia-ven được điều chế bằng phương pháp:
B Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn
B Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn
D Điện phân dung dịch NaCl hoặc dùng Cl2 tác dụng trực tiếp với NaOH
Câu 35: Trong phản ứng sau : NaH + H2O → NaOH + H2 Nước đóng vai trò gì ?
Câu 36: Để nhận biết các dung dịch: NaOH, KCl, NaCl, KOH cần dùng:
A Quì tím, dung dịch AgNO3 B Phenolftalêin
Câu 37: Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là:
C H2 ; O2 ; dung dịch NaF
D H2 ; dung dịch NaOF
Câu 38: Khi điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do:
A sắt dẫn điện tốt hơn than chì B cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe
C than chì dẫn điện tốt hơn sắt D cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì
Câu 39: Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là:
Câu 40: Kim loại có thể tạo peoxit là:
Câu 41: Có các chất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều có lẫn hơi nướC Dùng NaOH khan có thể làm khô các khí sau :
Câu 42: Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây
A.Cho sục khí CO2 dư qua dung dịch NaOH
B Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3
C Cho dung dịch (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaCl
D Cho BaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl
Trang 4Biên soạn: VTV-0985790978
Câu 43: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thấy :
A Xuất hiện kết tủa màu trắng bền
B Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt
C Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt
D Không hiện tượng
Câu 44: Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là
A.4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O B 2NaOH → 2Na + O2 + H2.
C 2NaOH → 2Na + H2O2 D 4NaOH → 2Na2O + O2 + H2.
Câu 45: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A I, II và III B.II, III và VI C II, V và VI D I, IV và V
Câu 48: Dãy dung dịch nào sau đây có pH > 7 :
C.NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 D NaOH, NH3 , NaHSO4
Câu 49: Dung dịch có pH = 7 là:
Câu 50: Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây:
Câu 51: Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2) Dung dịch sau phản ứng có pH
(2) Kim loại kiềm thổ
Câu 1: Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Câu 2: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng với kim loại nhóm IIA:
A Nhiệt sôi biến đổi không tuân theo qui luật
B Nhiệt độ nóng chảy tăng dần theo chiều tăng nguyên tử khối
C Kiểu mạng tinh thể không giống nhau
D Năng lượng ion hóa giảm dần
Trang 5Biên soạn: VTV-0985790978
Câu 5: Từ Be đến Ba có kết luận nào sau sai:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Nhiệt nóng chảy tăng dần
C Điều có 2e ở lớp ngoài cùng D Tính khử tăng dần
Câu 6: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Câu 7: Cho các kim loại: Be, Mg, Ca, Li, Na Kim loại có kiểu mạng tinh thể lục phương là:
Câu 8: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là:
Câu 10: Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:
A Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ
B Kim loại kiềm thổ hoạt động hóa học mạnh
C Kim loại kiềm thổ dễ tan trong nước
D Kim loại kiềm thổ là những kim loại điều chế bằng cách điện phân
Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng
A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba đến Be
C Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
D Ca, Sr, Ba đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 12: Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2 thì ion của X sẽ có cấu hình
A 1s22s22p63s23p64s24p2 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p64s23d2 D 1s22s22p63s23p63d24s2
Câu 13: Ứng dụng nào dưới đây của Mg không đúng
A Dùng chế tạo một số hợp kim có tính chịu lực
B Dùng điều chế phân bón hóa học đa lượng
C Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ
D Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ trong công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa và ô tô
Câu 14: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A R2O3 B R2O C RO D RO2
Câu 15: Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
A Có cùng các electron hóa trị là ns2
B Có cùng mạng tinh thể lục phương
C Các nguyên tố Be, Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
D Mức oxi hoá đặc trưng trong hợp chất là +2
Câu 16: Hiện tượng xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong:
A Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không tan
B Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại sau đó tan một phần, dung dịch còn lại bị vẩn đục
C Kết tủa trắng tăng dần sau đó tan hết, thu được dung dịch trong suốt
D Ban đầu dung dịch trong suốt sau đó có kết tủa
Câu 18: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, phát biểu nào sau đây không đúng
A Số electron hoá trị bằng nhau
B.Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C Oxit đều có tính chất oxit bazơ
D Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy
Câu 19: Điều nào sau đây không đúng với Canxi
A Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với nước
B Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy
Trang 6Biờn soạn: VTV-0985790978
C Ion Ca2+ khụng thay đổi khi Ca(OH)2 tỏc dụng với HCl
D.Nguyờn tử Ca bị khử khi Ca tỏc dụng với H2
Cõu 20: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dóy chất nào sau đõy :
C NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3
Cõu 21: Cú ba chất rắn: CaO , MgO , Al2O3 dựng hợp chất nào để phõn biệt chỳng :
Cõu 22: Cú 4 mẩu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dựng H2SO4 loóng thỡ nhận biết những kim loại:
A.4 kim loại B Ag, Ba C Ag, Mg, Ba D Ba, Fe
Cõu 24: Dung dịch để phõn biệt 3 mẩu kim loại: Ca, Mg, Cu là:
Cõu 25: Cho 3 dung dịch khụng màu Na2CO3, NaCl , AlCl3 dung dịch để phõn biệt cả 3 dung dịch trờn
Cõu 26: Thuốc thử nào sau đõy khụng thể nhận biết cả 3 dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4
Cõu 27: Một dung dịch chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức giữa a ,b ,c, d là
Cõu 28: Dóy chất nào sau đõy phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Cõu 29: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và Canxicacbua Cho hỗn hợp này tỏc dụng vúi nước dư nguời ta thu đuợc hỗn
Cõu 34: Cho biết phản ứng nào khụng xảy ra ở nhiệt độ thường
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2H2O + 2NH3
D.CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + HCl
Cõu 35: Dựng hoỏ chất nào sau đõy để phõn biệt 3 chất rắn: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3
2 Điều chế, ứng dụng của kim loại kiềm, kiềm thổ và cỏc hợp chất
(1) Điều chế, ứng dụng của kim looại kiềm và cỏc hợp chất
Cõu 1: Khi cho dung dịch NaOH d vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 trong suốt, thì trong cốc:
A.có kết tủa trắng xuất hiện. B có sủi bọt khí
Cõu 2: Đun núng nhẹ dung dịch NaHCO3 thấy:
A.cú sủi bọt khớ khụng màu, khụng mựi B sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa trắng
Cõu 3: Dóy gồm cỏc kim loại tan trong dung dịch NaOH (dư) là:
A K, Al, Zn, Ba B K, Ag, Ba, Ca C Na, Mg, Ca D K, Fe, Zn
Cõu 4: Để phõn biệt Al, Al2O3 và Mg cú thể dựng
Cõu 5: Dung dịch Na2CO3 cú thể tỏc dụng với tất cả cỏc chất trong dóy sau:
Trang 7Biờn soạn: VTV-0985790978
C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO
Cõu 6: Cho sơ đồ: Na → X1 → X2 → X3 → X1 → Na Cỏc chất X1, X2, X3 lần lượt là:
Cõu 7: Để chứng minh NaHCO3 và Al(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh, người ta dựng phản ứng với:
A.HCl và NaOH B HCl và Na2CO3 C KOH và Ca(OH)2 D Ca(OH)2 và BaCl2
Cõu 8: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y cú thể là
Cõu 9: Trong cụng nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương phỏp
A điện phõn dung dịch NaCl, khụng cú màng ngăn điện cực
B điện phõn dung dịch NaNO3, khụng cú màng ngăn điện cực
C.điện phõn dung dịch NaCl, cú màng ngăn điện cực
D điện phõn NaCl núng chảy
Cõu 10: Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phõn dung dịch NaCl với điện cực trơ, cú màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khớ NH3vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Cỏc thớ nghiệm đều điều chế được NaOH là
Cõu 12: Khi sục từ từ đến d khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 thì:
A xuất hiện kết tủa keo trắng
B không có hiện tợng gì xảy ra
C xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị tan một phần
D lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết
Cõu 13: Dung dịch X gồm NaCl, KNO3 Cho một lỏ nhụm vào khụng thấy hiện tượng gỡ xảy ra Thờm tiếp dung dịch NaOH vào, thấy hiện tượng:
A nhụm tan dần, giải phúng khớ khụng màu, khụng mựi
B nhụm tan dần, giải phúng khớ khụng màu húa nõu đỏ trong khụng khớ
C nhụm tan dần, giải phúng khớ mựi khai
D xảy ra sự ăn mũn điện húa với catot là nhụm
Cõu 14: Bột kẽm cú thể bị hũa tan hoàn toàn bởi dung dịch của cỏc chất trong dóy sau:
Cõu 15: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch NaOH, thu dung dịch X dung dịch X vừa tác dụng đợc với CaCl2, vừa tác dụng đợc với KOH Trong dung dịch X chứa chất tan
A NaHCO3; Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2CO3; NaOH
Cõu 16: Khi phõn tớch một muối M, người ta làm cỏc thớ nghiệm sau:
- Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch muối M chỉ thấy xuất hiện một kết tủa
- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch muối M thấy cú khớ thoỏt ra
- Ch dung dịch NH3 dư vào dung dịch muối M thấy cú kết tủa keo
Muối M là:
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4 C (NH4)2CO3 D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Cõu 17: Cho chuỗi biến hóa:
Trang 8A Al(OH)3 ; Al2O3, CuSO4, Cu B Al2O3, AlCl3, Cu(OH)2, CuSO4
C Cu, Al2(SO4)3, Cu(OH)2, Al2O3 D Al(OH)3, Al2O3, Cu(OH)2, Cu
Cõu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa:
X là nguyên liệu dùng để sản xuất vôi sống Cỏc chất A, B, C lần lợt là
A CO2, Na2CO3, NaHCO3 B.CO2, NaHCO3, Na2CO3
C Ca(HCO3)2, NaHCO3, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, Na2CO3, NaHCO3
Cõu 19: X, Y, Z là 3 muối ( trung hòa hoặc axit ) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn các điều kiện
- X tác dụng với Y có kết tủa tạo thành
- Y tác dụng với Z có kết tủa tạo thành
- X tác dụng với Z vừa có kết tủa,vừa có khí thoát ra
Công thức của X, Y, Z lần lợt là
A Na2CO3, AgNO3, AlCl3 B NaCl, AgNO3, MgSO4
C BaCl2, Na2SO4, Pb(NO3)2 D Cu2S, Na2SO4, BaCl2
Cõu 20: Cho 2 muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
- Dung dịch X + dung dịch Y → không xảy ra phản ứng
- Dung dịch Y + Cu → không xảy ra phản ứng
- Dung dịch X + dung dịch Y + Cu → xảy ra phản ứng.
X, Y tơng ứng là các muối:
A NaNO3 và NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3
Cõu 21: X, Y, Z là 3 muối ( trung hòa hoặc axit ) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn các điều kiện
- X tác dụng với Y có khí thoát ra
- Y tác dụng với Z có kết tủa tạo thành
- X tác dụng với Z vừa có kết tủa,vừa có khí thoát ra
Công thức của X, Y, Z lần lợt là
A Na2CO3, KHSO4, BaCl2 B Na2CO3, KHSO4, MgCl2
C Ba(NO3)2, K2SO4, Ba(AlO2)2 D NaHSO4, Na2SO3, Ba(HCO3)2
Cõu 22: Cỏc chất A, B, C là các hợp chất khác nhau của cùng một kim loại Khi đốt mỗi chất bằng ngọn lửa không màu
đều cho ngọn lửa có màu vàng Chúng có thể chuyển hoá lẫn nhau theo sơ đồ:
C NaCl; NaOH; NaHCO3 D Na2O; NaHCO3; Na2CO3
Cõu 23: Các chất A, B, C, D là các chất khác nhau của cùng một nguyên tố kim loại, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau:
A → B → C →H2O
D → A.
Các chất A, B, C, D có công thức tơng ứng là:
Cõu 24: Để điều chế bari kim loại, người ta cú thể dựng cỏc phương phỏp sau:
X A
B C HCl
Trang 9Biên soạn: VTV-0985790978
(1) Điện phân dung dịch BaCl2 có màng ngăn xốp
(2) Điện phân BaCl2 nóng chảy có màng ngăn xốp
(3) Dùng Al để khử ion Ba2+ trong BaO
(4) Dùng K để khử Ba2+ trong dung dịch muối
Phương pháp thích hợp là
Câu 25: Có các phát biểu sau:
a) NaHCO3 là một chất lưỡng tính
b) Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
c) Al là kim loại lưỡng tính
d) Al bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội
e) Nước cứng làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
f) Kim loại kiềm thổ có tính khử rất mạnh
Câu 28: Từ hỗn hợp X gồm Al2O3, CuO, MgO, để điều chế Al, Mg, Cu có thể sử dụng thêm dãy hóa chất sau (các dụng
cụ và điều kiện phản ứng coi như có đủ):
Câu 29: Khi cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:
A Sủi bọt khí không màu
B Xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
C Xuất hiện kết tủa màu xanh
D Sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 30: Cho Na tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X Khi thêm dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch
X thấy có khí Y bay ra Khí Y là:
Câu 31: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl
C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl
D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
Câu 32: Cho dung dịch Na2CO3 từ từ vào dung dịch HCl dư Hiện tượng xảy ra là?
(2) Điều chế, ứng dụng của kim loại kiềm thổ và các hợp chất
Câu 1: Để sát trùng, tẩy uế xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta dùng
Câu 2: Công thức của thạch cao sống là:
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4
Trang 10Biên soạn: VTV-0985790978
Câu 3: Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng:
3-Câu 4: Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây?
Câu 6: Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có độ tan nhỏ nhất ?
A CaSO4 B.CaCO3 C Ca(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 7: Chất nào cho dưới đây không dùng để làm mềm nước cứng?
A.Na2CO3 B.Ca(OH)2 C.Na3PO4 D.Ba(OH)2
Câu 10: Một cốc nước có chứa các ion : Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
Câu 11: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
A Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
B Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+
C Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
D.Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
Câu 13: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất: canxit, thạch cao, florit Công thức của các khoáng chất tương
Câu 14: Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: Amoni Sunphat, Amoni Clorua, Nattri Sunphat, Natri Hiđroxit Thuốc thử để
nhận biết cả 4 chất lỏng trên là
Câu 16: Phản ứng chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
A Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 17: Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA
A.Điện phân nóng chảy B Điện phân dung dịch
Câu 18: Phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình: CaCO3 → CaO + CO2 Yếu tố làm giảm hiệu suất phản ứng:
Câu 19: Nước cứng là nước :
A Chứa nhiều hay ít ion Ca2+ , Mg2+ B Chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+
Câu 20: Sử dụng nước cứng không gây những tác hại nào sau
C.Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp D Tắc ống dẫn nước nóng trong nồi hơi
Câu 21: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
Câu 24: Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3:
C.Sản xuất ximăng D Sản xuất bột nhẹ để pha sơn
Câu 25: Đun nóng nhẹ dung dịch Ca(HCO3)2 thấy: