1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 12_ Kim loại kiềm thổ

16 727 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kim Loại Kiềm Thổ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 433 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6 KIM LOẠI KIỀM KIM LOẠI KIỀM THỔNHÔM KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ Bài 26... MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI C.. * Một số hằng số vật lí

Trang 1

Chương 6 KIM LOẠI KIỀM KIM LOẠI KIỀM THỔ

NHÔM

KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ

Bài

26

Trang 2

A KIM LOẠI KIỀM THỔ

•I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử

•II Tính chất vật lý

•III Tính chất hóa học

B MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI

C NƯỚC CỨNG

NỘI DUNG

Trang 3

I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron

nguyên tử

Quặng chứa Mg

Vật chứa Ca

Trang 4

A KIM LOẠI KIỀM THỔ

•I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử

•II Tính chất vật lý

•III Tính chất hóa học

B MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI

C NƯỚC CỨNG

NỘI DUNG

Trang 5

Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm thổ

Bán kính nguyên tử

(nm)

Năng lượng ion hoá I2

(kJ/mol)

E O

M2+/M (V) -1,85 -2,37 -2,87 -2,89 -2,90 Mạng tinh thể (Lục phương) (LPTD) (LPTK)

Trang 6

CÁC KIỂU MẠNG TINH THỂ

Ba Ca

Trang 7

* Một số hằng số vật lí của kim

loại kiềm thổ

Trang 8

•Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao hơn kim loại kiềm nhưng vẫn tương đối thấp (trừ Be)

•Khối lượng riêng: tương đối nhỏ, nhẹ hơn Al (trừ Ba)

•Độ cứng: lớn hơn kim loại kiềm nhưng vẫn tương đối mềm

I Tính chất vật lý

Trang 9

•Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao hơn kim loại kiềm nhưng vẫn tương đối thấp (trừ Be)

•Khối lượng riêng: tương đối nhỏ, nhẹ hơn Al (trừ Ba)

•Độ cứng: lớn hơn kim loại kiềm nhưng vẫn tương đối mềm

I Tính chất hóa học

Trang 10

1 TÁC DỤNG VỚI PHI KIM

a) Với oxi: tạo oxit

•PTHH: 2Mg + O2 → 2MgO ( rắn)

b) Với phi kim khác: VD Cl2

PTHH: Ca + Cl2 → CaCl2 ( rắn)

I Tính chất hóa học

Trang 11

2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT

a) Với axit HCl, H2SO4 loãng: tạo khí H2 PTHH: 2Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b) Với axit HCl, H2SO4 đặc:

Khử thành , thành

PTHH: 4Mg + 10HNO3 (loãng) → 4Mg(NO3)2 +

NH4NO3 + 3H2O

4Mg + 5H2SO4 (đặc) → 4MgSO4 + H2S + 4H2O

I Tính chất hóa học

5

Trang 12

3 TÁC DỤNG VỚI NƯỚC

I Tính chất hóa học

Không tác dụng với nước

Tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thường tạo Mg(OH)2 Tác dụng nhanh

ở nhiệt độ cao tạo MgO.

Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ

Be

Mg

Ca, Sr, Ba

Trang 13

Ứng dụng của Mg

Ứng dụng của kim loại kiềm thổ

Trang 14

Ứng dụng của kim loại kiềm thổ

khác

Trang 15

Điều chế kim loại kiềm thổ

Khử ion kim loại kiềm:

M2+ + 2e M

Thông thường: Điện phân móng chảy hợp chất muối halogenua của kim loại kiềm thổ

VD: CaCl2 Ca + Cl2

Ngày đăng: 16/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tửnguyên tử - Giáo án 12_ Kim loại kiềm thổ
tr í trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tửnguyên tử (Trang 3)
I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tửnguyên tử - Giáo án 12_ Kim loại kiềm thổ
tr í trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tửnguyên tử (Trang 3)
Cấu hình electron [He]2s2 [Ne]3s2 [Ar]4s2 [Kr]5s2 [Xe]6s2 - Giáo án 12_ Kim loại kiềm thổ
u hình electron [He]2s2 [Ne]3s2 [Ar]4s2 [Kr]5s2 [Xe]6s2 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w