LIÊN KẾT GEN & HOÁN VỊ GEN DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GiỚI TÍNH & DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN KIỂU GEN... Bài 11: LIÊN KẾT GEN & HOÁN VỊ GENCác gen
Trang 1 LIÊN KẾT GEN & HOÁN VỊ GEN
DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GiỚI TÍNH & DI
TRUYỀN NGOÀI NHÂN
ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ
BIỂU HIỆN KIỂU GEN
Trang 2Bài 11: LIÊN KẾT GEN & HOÁN VỊ GEN
Các gen giúp sinh vật thích nghi với môi trường có thể tập hợp trên cùng một
NST, giúp duy trì sự ổn định của loài.
Gây đột biến chuyển đoạn tập trung các gen có lợi vào cùng một NST tạo giống mới
Trang 3Trình tự sắp xếp các gen trên NST số 7
Trang 4Đen-Ngắn 41%
Xám-Ngắn 9%
Đen-Dài 9%
82% kiểu hình giống P 18% kiểu hình khác P
Trang 5Xám-Dài 41%
Đen-Ngắn 41%
Xám-Ngắn 9%
Đen-Dài 9%
ab 41%
AB 41%
Ab 9%
aB 9%
Trang 6tiên đoán tần số tổ hợp gen mới, phục vụ cho công tác chọn giống và nghiên cứu
Trang 7CÂU HỎI ÔN TẬP
• Ở ngô, hạt trơn là trội hoàn toàn so với nhăn,
có màu trội so với không màu Lai ngô hạt trơn
có màu với ngô hạt nhăn không màu được kết quả: 4152 trơn có màu; 152 trơn không màu;
149 nhăn có màu; 4163 nhăn không màu Hai tính trạng trên di truyền theo quy luật:
A Phân li độc lập
B Liên kết gen
C Hoán vị gen
D Tương tác gen
• Khác với liên kết gen, hoán vị gen sẽ làm:
A giảm sự xuất hiện biến dị tổ hợp
B xuất hiện kiểu gen hoàn toàn mới
C tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp
D xuất hiện kiểu hình hoàn toàn mới
Trang 8• Cơ thể P có các cặp gen dị hợp, khi giảm phân tạo
ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết quả nào sau đây đúng khi nói về P?
A có kiểu gen Ab//aB và liên kết gen hoàn toàn
B có kiểu gen AB//aB và liên kết gen hoàn toàn
C có kiểu gen AB//ab với tần số hoán vị gen là
25%
D có kiểu gen Ab//aB với tần số hoán vị gen là
12,5%
• Khi tiến hành lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau
về một cặp tính trạng tương phẩn, rồi cho F1 tự
thụ thì ở F2 có kiểu hình là 9:7 đây là biểu hiện
của quy luật nào?
A trội không hoàn toàn
B tương tác bổ trợ
C liên kết giới tính
D hoán vị gen
Trang 9• Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc đặc điểm
của tần số hoán vị gen?
A tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen
B các gen trên NST có xu hướng chủ yếu là liên kết nên tần số hoán vị gen không vượt quá 50%q
C tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
D tần số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để mô tả khoảng cách giữa các gen khi lập bản đồ gen
• Kiểu gen ABD//abd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa
bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra đột biến:
A 2
B 4
C 6
D 8
Trang 10• Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen ABD//
abd chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là:
A 25% ABD, 25% abd, 25% Abd, 25% aBD
B 40% Abd, 40% aBD, 10% ABD, 10% abd
C 30% ABd, 30% abD, 20% AbD, 20% aBd
D 40% ABD, 40% abd, 10% Abd, 10% aBD
ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5% Kết quả nào sau đây đúng khi nói về
A có kiểu gen Ab//aB và liên kết gen hoàn toàn
B có kiểu gen AB//aB và liên kết gen hoàn toàn
C có kiểu gen AB//ab với tần số hoán vị gen là 25%
D có kiểu gen Ab//aB với tần số hoán vị gen là 12,5%
Trang 11• Tần số hoán vị gen dao động trong
Trang 12BÀI 12:
DI TRUYỀN LIÊN KẾT GiỚI TÍNH
– Nhiễm sắc thể giới tính – Xác định giới tính từ NST – Di truyền liên kết giới tính: gen trên NST X hoặc Y
– Phép lai thuận nghịch
– Ý nghĩa: giúp nhận biết phân biệt giới tính
sớm ở các loài động vật => đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GiỚI
TÍNH & DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
GHI NHỚ: Một tính trạng được gọi là di truyền liên kết với giới tính khi sự di truyền của nó luôn gắn với giới tính
Nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch cho tỉ lệ
phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính
DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN Nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống
mẹ thì gen quy định tính trạng nghiên cứu nằm ở ngoài nhân, trong tế bào chất( ti thể
hoặc lục lạp) Nguyên nhân?
Trang 13CÂU HỎI ÔN TẬP
NST giới tính X quy định Bố máu khó đông lấy
mẹ máu đông bình thường sinh con trai con
gái bình thường Những người con gái này lấy chồng bình thường Kết luận nào sau đây
• Ở gà, A: lông sọc vằn; a: lông trắng Các gen
nằm trên NST giới tínhh X Lai gà mái trắng với
gà trống sọc vằn, F1 được gà mái trắng Kiểu gen của bố mẹ là:
A XaY x XAXA
B XaY x XAXa
C XAY x XaXa
D XAY x XAXa
Trang 14• Giới tính của thai nhi được xác định lúc:
A trước khi thụ thai
B ngay khi thụ thai
C sau khi thụ thai
D không thể xác định được
• Nếu kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ
lệ phân li kiểu hình khác ở hai giới thì gen
Trang 15• Đặc điểm di truyền của tính trạng được quy
định bởi gen lặn nằm trên NST giới tính X là:
A di truyền chéo
B di truyền thẳng
C chỉ biểu hiện ở mức giới tính
D chỉ biểu hiện ở giống cái
• Hiện tượng lá lốm đốm xanh ở cây vạn niên
thanh là kết quả di truyền:
A phân li độc lập
B tương tác gen
C trội lặn không hoàn toàn
D theo dòng mẹ
Trang 16• Trong các bệnh sau, bệnh nào là bệnh di
truyền liên kết với giới tính:
A Bệnh ung thư máu
Trang 17• Ở người, bệnh máu khó đông do gen
lặn nằm trên NST giới tính X gây nên
Bố mẹ bình thường, con trai bị bệnh là được truyền từ:
Trang 18BÀI 13: ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG
LÊN SỰ BIỂU HIỆN KIỂU GEN
GEN (ADN)
mARN
TÍNH TRẠNG PROTEIN POLIPEPTIT
GHI NHỚ:
GHI NHỚ:
Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen
tương ứng với các môi trường khác nhau gọi là mức phản ứng của kiểu gen
Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau
được gọi là sự mềm dẻo kiểu hình
Trang 19CẨM TÚ CẦU
TRỒNG
Ở CÁC LOẠI ĐẤT
KHÁC NHAU
Trang 20CÂU HỎI ÔN TẬP
đổi:
A đồng loạt, xác định, không di truyền.
B đồng loạt, không xác định, không di truyền.
C đồng loạt, xác định, một số trường hợp có thể di truyền.
D riêng lẻ, không xác định, di truyền.
Trang 21• Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi
kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là:
A Sự thay đổi kiểu hình
B Sự tương tác kiểu hình
C Sự điều chỉnh kiểu hình
D Sự mềm dẻo kiểu hình
• Sơ đồ mối quan hệ gen và tính trạng:
A Gen (ADN) mARN Protein
Trang 22• Trên thực tế, “kiểu hình” dùng để chỉ:
A toàn bộ tính trạng của cơ thể
B các tính trạng trội đã bộc lộ của cơ thể
C toàn bộ các tính trạng lặn
D một vài tính trạng nào đó đang được nghiên cứu
A Là sự phản ứng lại các tác nhân từ môi
trường
B Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu
gen tương ứng với các môi trường khác nhau
C Sự thay đổi kiểu hình một cách nhanh
chóng khi bị tác động từ môi trường
D A, B, C đều đúng
Trang 23• Kiểu gen có thể điều chỉnh mức độ mềm
dẻo của kiểu hình:
A trong phạm vi nhất định
B không giới hạn
C tuỳ thuộc vào con người
D Cả 3 đều sai
• Để xác định mức phản ứng của kiểu gen
trước hết ta phải tạo các cá thể không
cùng kiểu gen rồi đem trồng trong những điều kiện môi trường khác nhau:
Trang 24• Thường biến là gì? Thường biến là gì
A Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác
B Là sự không thay đổi những gen trong cơ thể sinh vật
C Là sự không bị tác động bởi yếu tố môi
trường
D Tất cả đều sai
A Là bệnh do đột biến gen, không thể chữa
B Cho ăn kiêng khi phát hiện sớm
C Thuốc đặc trị
D Hoá trị
Trang 25TỔ 4
TỔ 4: Trần Hoàng Oanh Trịnh Cẩm Chi Thang Nguyên Ngọc
Phạm Sĩ Toàn Trần Thị Thu Thảo Phạm Võ Chí Phương
Thái Tiến Phố Nguyễn Thị Ánh Loan