Với mỗi gen qui định một tính trạng, kiểu gen lai phân tích và trong giảm phân xảy ra hoán vị gen ở cặp Aa với tần số nhỏ hơn 50%, các gen còn lại liên kết hoàn toàn Con lai có kết quả
Trang 1Hoán vị và liên kết gen
1 Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen , với hoán vị gen với tần số 20% ( và liên kết hoàn toàn) là:
abd
C 30% ABd : 30% abD : 20% AbD : 20% aBd D 25% ABD : 25% abd : 25% Abd : 25%
aBD
2 Biết gen A: quả tròn; a: quả dài Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian Phép lai tạo ra tỉ lệ kiểu hình 1 dài, ngọt : 1 tròn, chua là:
3 Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua Không có tính trạng trung gian
Phép lai với hoán vị gen với tần số 20% là:
A 4 tròn, ngọt : 4 dài, chua : 1 tròn, chua : 1 dài, ngọt B 4 tròn, chua : 4 dài, ngọt : 1 tròn, ngọt : 1 dài,
chua
C 1 tròn, ngọt : 1 dài, chua : 1 tròn, chua : 1 dài, ngọt D 1 tròn, chua : 1 dài, ngọt : 1 tròn, ngọt : 1 dài,
chua
4 Biết gen A: quả tròn; a: quả dài Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai nếu không xảy ra hoán vị gen là:
A 1 quả tròn, chua : 1 quả dài, chua B 1 quả tròn, ngọt : 1 quả dài, ngọt
5 Biết gen A: quả tròn; a: quả dài Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai {AB/Ab x ab/ab là:
A 50% quả tròn, ngọt : 50% quả dài, ngọt B 50% quả tròn, ngọt : 50% quả tròn, chua
C 50% quả tròn, chua : 50% quả dài, ngọt D 50% quả tròn, chua : 50% quả dài, chua
6 Tỉ lệ 1 : 1 có thể tạo ra từ phép lai nào sau đây?
7 Nếu cơ thể P dị hợp các hợp gen tạo ra giao tử ABD có tỉ lệ bằng 17,5% với Aa và Bb liên kết gen hoàn toàn thì kết quả đúng khi nói về P là:
A Có kiểu gen , liên kết gen hoàn toàn B Có kiểu gen , hoán vị gen tần số 35%
C Có kiểu gen , hoán vị gen tần số 35% D Có kiểu gen , hoán vị gen tần số 17,5%
8 Cơ thể P dị hợp các cặp gen tạo ra loại giao tử ABD với tỉ lệ bằng 15%
Kiểu gen của cơ thể P nói trên là:
9 Cơ thể P dị hợp các cặp gen ở câu 8 tạo ra loại giao tử ABD với tỉ lệ bằng 15%
Tần số hoán vị gen của P là:
Trang 2A 10% B 20% C 30% D 40%
10 Cơ thể P dị hợp các cặp gen khi giảm phân tạo ra loại giao tử Ab có tỉ lệ bằng 12,5%
Kết quả nào sau đây đúng khi nói về P?
A Có kiểu gen và liên kết gen hoàn toàn B Có kiểu gen và liên kết gen hoàn toàn
12,5%
11 Phát biểu nào sau đây đúng với kiểu gen ?
A Thể dị hợp 2 cặp gen B Thể đồng hợp C Thể dị hợp 1 cặp gen D Thể thuần chủng
12 Phát biểu nào sau đây đúng với kiểu gen ?
B Tạo ra 8 loại giao tử nếu xảy ra hoán vị gen D Là thể thuần chủng
13 Kiểu gen nào sau đây luôn tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau?
14 Với tần số hoán vị gen là 15% và mỗi gen qui định một tính trạng Phép lai cho duy nhất một kiểu hình ở con lai là:
15 Với mỗi gen qui định một tính trạng và tần số hoán vị gen là 20% Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 50% : 50% ở con lai là:
16 Hai cơ thể đều chứa hai cặp gen dị hợp trên một nhiễm sắc thể tương đồng lai với nhau, cho tỉ
lệ kiểu hình ở đời con là 1 : 2 : 1 Biết mỗi gen qui định một tính trạng và có hiện tượng di truyền trung gian Kiểu gen của bố và mẹ là trường hợp nào sau đây?
C Một cơ thể mang và cơ thể còn lại mang D Đều là
17 Cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai với một cơ thể chưa biết kiểu gen Ở con lai thấy kiểu hình mang hai tính lặn chiếm tỉ lệ 1% Tần số hoán vị gen của cơ thể mang lai là:
18 Loại giao tử nào sau đây không được tạo ra nếu tế bào mang kiểu gen giảm phân và chỉ xảy ra hoán vị gen ở cặp gen Dd?
19 Với mỗi gen qui định một tính trạng, kiểu gen lai phân tích và trong giảm phân xảy ra hoán vị gen ở cặp Aa với tần số nhỏ hơn 50%, các gen còn lại liên kết hoàn toàn
Con lai có kết quả kiểu hình nào sau đây?
A 4 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau B 4 kiểu hình với tỉ lệ không ngang nhau
C 8 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau D 8 kiểu hình với tỉ lệ không ngang nhau
20 Với mỗi gen qui định một tính trạng và di truyền theo hiện tượng tính trội hoàn toàn Kiểu
gen có hoán vị gen với tần số nhỏ hơn 50% khi mang lai phân tích thì kết quả ở con lai là:
A Có hai tổ hợp giao tử B Cho hai kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau
21 Xét gen qui định màu thân và gen qui định độ dài cánh ở ruồi giấm, thì kết luận nào sau đây đúng?
Trang 3A Hoán vị gen đều xảy ra ở cả 2 giới đực và cái B Hoán vị gen chỉ có thể xảy ra ở giới cái
C Hoán vị gen luôn xảy ra ở giới đực D Cả hai giới luôn luôn liên kết gen hoàn toàn
22 Khi các gen phân bố càng xa nhau trên một nhiễm sắc thể thì:
A Hoán vị gen càng ít xảy ra C Hoán vị gen càng có điều kiện xảy ra
23 Tần số hoán vị gen luôn luôn:
24 Câu có nôi dung đúng trong các câu sau đây là:
A Ở sinh vật, hiện tượng hoán vị gen phổ biến hơn liên kết gen hoàn toàn
B Cơ chế của hiện tượng các tính trạng di truyền liên kết hoàn toàn do trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm
phân
C Hoán vị gen luôn luôn xảy ra giống nhau ở cả hai giới trong mỗi loài
D Cả ba câu A, B, C đều sai
25 Hiện tượng có hoán vị gen với tần số nhỏ hơn 50% mà không có ở định luật phân li độc lập các tính trạng là:
A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp B Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
26 Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
A Ở ruồi giấm, hoán vị gen luôn luôn xảy ra ở giới cái khi giảm phân
B Trong hoán vị gen, nếu khoảng cách giữa hai gen trên nhiễm sắc thể càng lớn thì tần số hoán vị gen càng cao
C Hoán vị gen làm tăng tính xuất hiện biến dị tổ hợp ở con lai
D Hiện tượng hoán vị gen đôi lúc mới xảy ra trong quá trình giảm phân
27 Điểm có ở liên kết gen hoàn toàn và không có ở hoán vị gen (nhỏ hơn 50%) là:
C Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau D Mỗi gen qui định một tính trạng
28 Tần số hoán vị gen về lý thuyết được xác định bằng:
A Số kiểu hình con lai tạo ra có tỉ lệ ít B Tỉ lệ kiểu hình con lai khác bố mẹ
29 Định luật phân li độc lập và qui luật hoán vị có ý nghĩa giống nhau là:
C Tạo ra nhiều dòng thuần chủng để tạo giống mới D Tạo ra các cá thể mang tính trạng ổn
định
30 Giống nhau giữa liên kết gen, hoán vị gen và gen phân li độc lập là:
A Tạo nhiều loại giao tử trong giảm phân B Có hiện tượng gen trội át gen làm lặn alen với nó
C Giúp sự DT ổn định từng nhóm tính trạng D Có hiện tượng nhiều gen qui định một tính trạng
31 Giống nhau giữa hiện tượng liên kết gen với hiện tượng hoán vị gen là:
A Tạo nhiều biến dị tổ hợp B Làm tăng số loại tổ hợp ở con lai
32 Xét cơ thể dị hợp các cặp gen Điều sẽ xảy ra nếu cơ thể đó giảm phân có hoán vị gen với tần
số nhỏ hơn 50% là:
lập
C Cho các loại giao tử có tỉ lệ ngang nhau D Cả A, B, C đều sai
33 Sự ……(A)…… giữa các crômatit trong mỗi cặp nhiễm sắc thể kép ……(B)…… là cơ chế dẫn đến hoán vị gen (A) và (B) lần lượt là:
34 Hiện tượng hoán vị gen:
A Luôn xảy ra trong nguyên phân B Luôn xảy ra trong giảm phân
C Đôi lúc xảy ra trong nguyên phân D Đôi lúc xảy ra trong giảm phân
35 Trong phép lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình thân xám, cánh dài,
Moocgan thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:
25%
Trang 4A Định luật phân li độc lập B Qui luật liên kết gen và định luật phân
tính
C Qui luật liên kết gen và định luật PLĐL D Qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết
gen
37 Đặc điểm của hoán vị khác với liên kết gen hoàn toàn là:
A Nhiều gen nằm trên một nhiễm sắc thể B Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
C Có xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể trong GP D Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào
nhau
38 Hiện tượng hoán vị gen xảy ra vào:
39 Cơ chế dẫn đến hoán vị gen là:
40 Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là:
A Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể thường B Các gen liên kết hoàn toàn trên cùng nhiễm sắc
thể
C Các gen liên kết không hoàn toàn trên 1 nhiễm sắc thể D Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể giới tính
41 Phép lai mà Moocgan đã sử dụng để phát hiện ra qui luật liên kết gen và qui luật hoán vị gen là:
phấn
42 Phát biểu sau đây đúng khi nói về hiện tượng hoán vị gen là:
A Hiện tượng phổ biến hơn so với liên kết gen hoàn toàn
B Chỉ xảy ra ở giới đực và không xảy ra ở giới cái
C Luôn xảy ra ở mọi cơ thể trong quá trình giảm phân
D Khả năng xảy ra phụ thuộc vào khoảng cách giữa các gen trên cùng một nhiễm sắc thể
43 Giống nhau giữa liên kết gen hoàn toàn và hoán vị gen là:
A Các tính trạng di truyền có sự phụ thuộc vào nhau
B Các gen đều xảy ra trao đổi chéo trong quá trình giảm phân
C Các tính trạng luôn được di truyền ổn định qua các thế hệ
D Đều làm thay đổi trật tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể
*****************Trong giảm phân, hiện tượng hoán vị gen xảy ra từ hoạt động nào sau đây?
NST
44 Hoán vị gen là hiện tượng:
A Chuyển gen từ vị trí này đến vị trí khác trên cùng một nhiễm sắc thể
B Chuyển gen tử nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác cùng một cặp tương đồng
C Chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác không cùng cặp tương đồng
D Trao đổi các gen tương ứng giữa 2 nhiễm sắc thể trong cùng cặp tương đồng
45 Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền
Phép lai nào sau đây tạo ra 8 tổ hợp ở con lai nếu các gen liên kết hoàn toàn?
46 Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài
Trang 5D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền Cho cây liên kết gen hoàn toàn lai phân tích Kết luận nào sau đây đúng?
A Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử C Không xuất hiện kiểu hình thân cao, hạt tròn, màu vàng
B Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau D Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng
47 Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền Kết quả kiểu hình ở con tạo ra từ phép lai sau đây:
A 50% thân cao, hạt tròn, màu vàng : 50% thân thấp, hạt tròn, màu vàng
B 75% thân cao, hạt tròn, màu vàng : 25% thân thấp, hạt tròn, màu vàng
C 50% thân cao, hạt dài, màu trắng : 50% thân thấp, hạt dài, màu trắng
D 75% thân cao, hạt dài, màu trắng : 25% thân thấp, hạt dài, màu trắng
48 Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian
trong quá trình di truyền Cho một cây P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16 tổ hợp giao tử, các cây có hạt tròn đều
có màu vàng và các cây hạt dài đều có màu trắng Kiểu gen và kiểu hình của cây P nói trên là:
A (thân cao, hạt tròn, màu vàng) B (thân cao, hạt tròn, màu vàng)
C (thân cao, hạt tròn, màu vàng) D (thân thấp, hạt tròn, màu vàng)
49 Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian
trong quá trình di truyền Cơ thể mang 3 cặp gen dị hợp có kiểu gen được viết là:
50 Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian
trong quá trình di truyền Số kiểu gen có thể xuất hiện từ sự tổ hợp của các gen nói trên là:
51 Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian
trong quá trình di truyền Số kiểu gen đồng hợp về các gen nói trên là:
52 Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Kết quả kiểu hình của F1 như thế nào nếu phép lai của P là:
A 100% quả dài, hạt trắng C 50% quả dài, hạt trắng : 50% quả dài, hạt nâu
trắng
53 Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Trang 6Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Phép lai cho kiểu hình 50% quả dài, hạt trắng : 50% quả dài, hạt nâu là:
54 Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Phép lai nào sau đây cho con lai có tỉ lệ kiểu hình 1 quả dài, hạt nâu : 1 quả dài, hạt trắng : 1 quả ngắn, hạt nâu :
1 quả ngắn, hạt trắng?
A (quả dài, hạt trắng) x (quả ngắn, hạt nâu) B (quả dài, hạt nâu) x (quả ngắn, hạt nâu)
C (quả ngắn, hạt nâu) x (quả dài, hạt trắng) D (quả ngắn, hạt nâu) x (quả dài, hạt nâu)
55 Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng Số kiểu gen dị hợp về hai cặp gen là:
56 Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng Số kiểu gen dị hợp về một cặp gen là:
57 Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Số kiểu gen đồng hợp về các gen nói trên là:
58 Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Số kiểu gen có thể xuất hiện từ tổ hợp các gen nói trên là:
59 Cho biết A: quả tròn trội hoàn toàn so với a: quả dài B: quả ngọt trội hoàn toàn so với b: quả chua
Bố mẹ có kiểu gen, kiểu hình nào sau đây tạo ra con có 100% quả tròn, chua?
A (quả tròn, ngọt) x (quả dài, chua) B (quả tròn, chua) x (quả dài, chua)
C (quả dài, ngọt) x (quả dài, ngọt) D (quả tròn, ngọt) x (quả tròn, chua)
60 Cho cây có kiểu gen có kiểu hình thân cao, lá dài giao phấn với cây có kiểu hình thân thấp, lá ngắn thì con lai có tỉ lệ kiểu hình nào sau đây nếu các gen liên kết hoàn toàn?
A 50% thân cao, lá ngắn : 50% thân thấp, lá dài B 50% thân cao, lá dài : 50% thân thấp, lá ngắn
C 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài D 75% thân cao, lá dài : 25% thân thấp, là ngắn
61 Nếu các gen đều liên kết hoàn toàn và mỗi gen qui định một tính trạng thì phép lai cho tỉ lệ kiểu
hình 3 : 1 ở con lai là:
62 Nếu các gen liên kết hoàn toàn và các tính trội đều hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1
ở con lai là:
Trang 763 Hai cơ thể đều chứa hai gen dị hợp qui định hai cặp tính trạng liên kết hoàn toàn trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai với nhau tạo tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai là:
64 Kiểu gen nào sau đây tạo ra bốn loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau nếu các gen liên kết hoàn toàn?
65 Cơ thể chứa hai cặp gen dị hợp qui định hai cặp tính trạng liên kết hoàn toàn trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai phân tích cho con lai có kết quả nào sau đây?
nhau
nhau
66 Cho ruồi giấm đực và ruồi giấm cái F1 đều mang kiểu gen kiểu hình thân xám cánh dài giao phối với nhau Nếu các gen liên kết hoàn toàn thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
A 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn B 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh
ngắn
C 1 thân xám, cánh ngắn : 2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh dài D 3 xám, ngắn : 1đen,ngắn
67 Di truyền liên kết có đặc điểm giống di truyền độc lập là:
C Sự di truyền của các nhóm tính trạng luôn ổn định D Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở con lai
68 Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Ở ruồi giấm, hiện tượng liên kết gen hoàn toàn không xảy ra ở giới cái
B Ở bướm tằm, hiện tượng liên kết gen hoàn toàn không xảy ra ở giới đực
C Ở đậu Hà Lan không xảy ra hiện tượng liên kết gen D Cả A, B, C đều sai
69 Liên kết gen tạo ra kết quả:
A Làm hạn chế số loại giao tử tạo ra trong giảm phân B Làm hạn chế biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế số kiểu gen, số kiểu hình ở con lai D Cả A, B, C đều đúng
70 Hiện tượng liên kết gen có tác dụng:
A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp và làm đa dạng kiểu gen, kiểu hình ở sinh vật
B Cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên
C Làm tăng sự sai khác ở các thế hệ con lai so với bố mẹ chúng
D Đảm bảo sự di truyền bền vững của các nhóm tính trạng do các gen liên kết
71 Trong liên kết gen hoàn toàn, số nhóm liên kết gen bằng với:
A Số NST có trong giao tử bình thường của loài B Số nhóm tính trạng di truyền liên
kết
C Số nhiễm sắc thể có trong bộ đơn bội của loài D Cả A, B, C đều đúng
72 Nhóm liên kết gen là:
A Nhiều gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau cùng di truyền với nhau
B Nhiều gen nằm trên một nhiễm sắc thể cùng phân li và tổ hợp trong phân bào
C Các gen trên các nhiễm sắc thể phân li độc lập với nhau
D Các gen khác nhau cùng biểu hiện một loại tính trạng
73 Ruồi đực F1 mang có kiểu hình thân xám, cánh dài lai phân tích với ruồi cái có thân đen, cánh ngắn , cho con lai có kết quả kiểu hình nào sau đây?
ngắn
C 100% thân xám, cánh dài D 41% xám,dài : 41%đen, ngắn : 9%xám,ngắn : 9% đen,
dài
74 Kết quả F1 của thí nghiệm lai 2 tính ở đậu Hà Lan của Menđen và ở ruồi giẩm của Moocgan có
điểm giống nhau là:
Trang 875 Moocgan đã chọn cặp ruồi giấm thuần chủng nào sau đây để làm thế hệ xuất phát cho phép lai trong thí nghiệm của ông?
A P: thân xám, cánh ngắn x thân đen, cánh dài B P: thân xám, cánh dài x thân đen, cánh ngắn
C P: thân xám, cánh ngắn x thân đen, cánh ngắn D P: thân đen, cánh ngắn x thân đen, cánh dài
76 Trong thí nghiệm phép lai 2 tính mà Moocgan tiến hành trên ruồi giấm có điểm giống với thí
nghiệm lai 2 tính mà Menđen thực hiện trên đậu Hà Lan là:
77 Cơ sở của hiện tượng di truyền liên kết là:
A Gen phân li độc lập và tổ hợp tự do C Nhiều gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
B Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể D Sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân
78 Ở ruồi giấm, hai tính trạng di truyền liên kết với nhau là: