1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 tiết 47-48

9 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số trung bình cộng của dấu hiệu HĐ 3: Học sinh biết : Ý nghĩa của số trung bình cộng Học sinh hiểu: Ý nghĩa của số trung bình cộng HĐ 4: Học sinh biết : Mốt của dấu hiệu và cách

Trang 1

Tiết: 47

Tuần: 23

Ngày: 21/1

1/ MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức :

HĐ 1: Học sinh biết: Khái niệm về số trung bình cộng

HĐ 2: Học sinh biết: Khái niệm về số trung bình cộng Tính số trung bình cộng của

dấu hiệu

HĐ 3: Học sinh biết : Ý nghĩa của số trung bình cộng

Học sinh hiểu: Ý nghĩa của số trung bình cộng

HĐ 4: Học sinh biết : Mốt của dấu hiệu và cách tìm Mốt, ký hiệu

1.2 Kĩ năng:

Học sinh thực hiện được: Tính số trung bình cộng theo công thức hoặc từ bảng tần

số, tìm mốt của dấu hiệu

Học sinh thực hiện thành thạo: Tính số trung bình cộng theo công thức hoặc từ bảng

tần số, tìm mốt của dấu hiệu

1.3 Thái độ:

Thói quen: Tính toán cẩn thận, chính xác

Tính cách: Yêu thích bộ môn

2/NỘI DUNG HỌC TẬP:

Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức hoặc từ bảng tần số Biết dùng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp

và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại Biết tìm mốt của dấu hiệu và ý nghĩa thực tế của mốt Tính số trung bình cộng theo công thức hoặc từ bảng tần số,

kĩ năng tìm mốt của

3/ CHUẨN BỊ:

3.1/ GV: Bảng phụ ghi bài toán sgk trang 17, thước thẳng

3.2/ HS: Như đã dặn ở tiết trước

4/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

4.1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện : Kiểm diện hs

4.2/ Kiểm tra miệng:

Bài tập 8 trang 5 SBT

a/ Nhận xét: ( 5đ ) Có 33 học sinh làm bài kiểm tra

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Trang 2

Điểm thấp nhất là:1 Điểm cao nhất là: 10

Học sinh đạt điểm 7 chiếm tỉ lệ cao nhất Điểm trên TB chiếm tỉ lệ: 78,79%

b/ Bảng tần số ( 5đ )

Giá

trị(x) 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần

số(n) 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N=33

4.3/Tiến trình bài học:

HĐ 1: Giới thiệu bài ( 1’ )

Hai lớp học toán cùng một giáo viên, cùng

làm một bài kiểm tra Để đánh giá lớp nào

làm bài tốt hơn ta làm như thế nào ?

HĐ 2:Số trung bình cộng của dấu hiệu

( 15’ )

GV: Đưa lên bảng phụ bài toán / 17 SGK

HS: Học sinh quan sát bài toán và trả lời ?

1 và ?2 / SGK

GV: Cho học sinh nhận xét góp ý, sau đó

giáo viên nhận xét đánh giá

GV: Đưa lên bảng phụ bảng 20 và giới

thiệu cách tính điểm trung bình thông qua

bảng tần số

HS: Chú ý quan sát và nghe giảng bài

GV: Từ cách tích ở bảng 20,hãy nêu cách

tính số trung bình cộng của một dấu

hiệu ?

HS: Suy nghĩ trả lời, học sinh khác góp ý

GV: Hệ thống lại và cho học sinh ghi bài

GV: Nêu ý nghĩa của các kí hiệu có trong

công thức

HS: Đứng tại chổ trả lời, học sinh khác

nhận xét, giáo viên đánh giá

I/ Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán: SGK / 17

b) Công thức :

Để tính số trung bình cộng của dấu hiệu ta làm như sau:

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

1 1 2 2 k k

X

N

=

Trang 3

GV: Cho học sinh thảo luận nhóm ?3

khoảng 4 phút

HS: Nhận xét góp ý bài làm của nhóm

GV: Sửa bài trên bảng nhóm

HS: Ghi bài vào tập

HĐ 3: Ý nghĩa của số trung bình cộng ( 10’)

GV: Cho học sinh trả lời ?4

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Giới thiệu ý nghĩa số trung bình cộng

và đưa ra một số ví dụ để chứ ng tỏ sự hạn

chế về vai trò làm đại diện của số trung

bình cộng

HĐ 4: Mốt của dấu hiệu ( 4’ )

HS: Chú ý nghe giảng bài

GV: Đưa ví dụ trang 19 lên bảng phụ để học

sinh nhận xét cở dép nào bán chạy

nhất, từ đó giáo viên giới thiệu mốt của

dấu hiệu

HS: Nghe giảng và ghi bài

Trong đó: * x1, x2 , … xk là các giá trị khác nhau của dấu hiệu X

* n1, n2, … nk: là các tần số tương ứng

*N: số các giá tr

?3

Giá trị (x)

Tần số (n)

Các tích

3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 10 8 10 3 1

6 8 20 60 56 80 27 10

267

6, 675 40

N=40 Tổng:267

II / Ý nghĩa của số trung bình cộng:

Số trung bình cộng thường được dùng làm

“ đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi

muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

* Chú ý: Xem SGK / 19

III / Mốt của dấu hiệu:

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

Kí hiệu Mo

Trang 4

4.4/Tổng kết:

1/ Nhắc lại cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu ?

Để tính số trung bình cộng của dấu hiệu ta làm như sau:

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

1 1 2 2 k k

X

N

=

Trong đó:

• x1, x2 , … xk là các giá trị khác nhau của dấu hiệu X

• n1, n2, … nk: là các tần số tương ứng

• N: số các giá trị

2/ Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng?

Số trung bình cộng thường được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

3/ Mốt của dấu hiệu là gì ?

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

Kí hiệu Mo

Bài tập 14/20 SGK

Giá trị (x)

Tần số (n)

Các tích

3 4 5 6 7 8 9 10

1 3 3 4 5 11 3 5

3 12 15 24 35 88 27 50

254

7, 26 35

N=35 Tổng:254

4.5/ Hướng dẫn học tập:

Đối với bài học tiết này:

- Học thuộc lý thuyết, công thức tính số trung bình cộng, ý nghĩa của nó, mốt của dấu hiệu, cách tìm và kí hiệu

- Xem các ví vụ và bài tập đã làm

- Làm bài tập 15/20 SGK

Trang 5

Đối với bài học tiếttiếp theo:

Chuẩn bị tốt bái tập để luyện tập

5/ PHỤ LỤC :

-

Trang 6

-Tiết: 48

Tuần : 23

Ngày: 21/1

1/ MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức:

HĐ 1: Học sinh biết: Khái niệm về số trung bình cộng, tính số trung bình cộng của dấu

hiệu

HĐ 2: Học sinh biết: Khái niệm về số trung bình cộng Tính số trung bình cộng của

dấu hiệu và kí hiệu Ý nghĩa của số trung bình cộng Mốt của dấu hiệu và cách tìm Mốt, ký hiệu

HĐ 3: Học sinh biết: Khái niệm về số trung bình cộng Tính số trung bình cộng của

dấu hiệu và kí hiệu Ý nghĩa của số trung bình cộng Mốt của dấu hiệu và cách tìm Mốt, ký hiệu

Học sinh hiểu: Khái niệm về số trung bình cộng Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

và kí hiệu Ý nghĩa của số trung bình cộng Mốt của dấu hiệu và cách tìm Mốt, ký hiệu

1.2 Kĩ năng:

Học sinh thực hiện được: Tính số trung bình cộng theo công thức hoặc từ bảng tần

số, tìm mốt của dấu hiệu

Học sinh thực hiện thành thạo: Tính số trung bình cộng theo công thức hoặc từ bảng

tần số, tìm mốt của dấu hiệu

1.3 Thái độ:

Thói quen: Tính toán cẩn thận, chính xác

Tính cách: Yêu thích bộ môn

1.2 Kĩ năng:

- Kỹ năng tính số trung bình cộng, ý nghĩa của số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu

1.3 Thái độ:

- Tính toán cẩn thận, yêu thích bộ môn, tính số trung bình cộng và ước lượng các số trng bình cộng thường gặp ở ngồi thực tế

2/ NỘI DUNG HỌC TẬP:

- Tính số trung bình cộng, ý nghĩa của số trung bình cộng, viết kí hiệu số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu kí hiệu Mốt và ý nghĩa của Mốt

3/ CHUẨN BỊ:

3.1/ GV: Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi các bài tập

LUYỆN TẬP

Trang 7

4/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

4.1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện : Kiểm diện học sinh

4.2/ Kiểm tra miệng:

1/ Nêu cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Mốt của dấu hiệu là gì ?

( 10đ )

Để tính số trung bình cộng của dấu hiệu ta làm như sau: ( 5đ )

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

1 1 2 2 k k

X

N

=

Trong đó:

• x1, x2 , … xk là các giá trị khác nhau của dấu hiệu X

• n1, n2, … nk: là các tần số tương ứng

• N: số các giá trị

2/ Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? ( 3đ )

Số trung bình cộng thường được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

3/ Mốt của dấu hiệu là gì ? ( 2đ )

Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số Kí hiệu Mo

4.3/Tiến trình bài học:

HĐ 1: Ở tiết trước chúng ta đã được làm

quyen với số trung bình cộng và ý nghĩa

của nó, mốt của dấu hiệu Hôm nay

chúng ta sẽ làm rõ vấn đề trên( 1’ )

HĐ 2: Sửa bài tập cũ ( 10’ )

HS: Nhận xét bài làm của bạn trên lớp

GV: Nhận xét cho điểm

I/ Sửa bài tập cũ

Bài tập 15/20SGK

a/ Dấu hiệu: Tuổi thọ của mỗi bóng đèn Số các giá trị: 50

b/

Tuổi Tần Các

Trang 8

HĐ 3: Bài tập mới ( 20’ )

GV: Cho HS làm bài tập 16/20 SGK

HS: Đọc to đề bài cho cả lớp cùng nghe

GV: Cho học sinh đứng tại chổ suy nghĩ trả

lời

HS: Dưới lớp chú ý nghe và nhận xét góp ý

GV: Nhận xét sửa sai nếu có

GV: Cho HS làm bài tập 17/20 SGK

HS: Đọc to đề bài cho cả lớp cùng nghe

GV: Cho học sinh làm trong tập nộp chấm

điểm 2 tập và gọi thêm 2 tập

HS: Làm khoảng 3 phút

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày

HS: Chú ý nhận xét bài làm

GV: Bình xét cho điểm

GV: Đưa lên bảng phụ bài tập 18/20 SGK

HS: Đọc to đề bài cho cả lớp cùng nghe

GV: Giải thích theo huớng dẫn của SGK.

Cho học sinh thảo luận nhóm khoảng 5 phút

Giáo viên quan sát uốn nắn

GV: Gọi HS nhận xét góp ý, sau đó giáo

viên sửa bài trên bảng nhóm

thọ số (n) tích(x.n)

1150 1160 1170 1180 1190

5 8 12 18 7

5750 9280 14040 21240 8330

58640 50 1172,8

X =

N=50 Tổng: 58640

c/ M0=1180

II/ Bài tập mới :

Bài tập 16/20 (SGK)

Không nên dùng số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu vì các giá trị có sự chênh lệch quá lớn chẳng hạn (2 ;100)

Bài tập 17/20 (SGK

Thời gian

Tần số (n)

Các tích(x.n)

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

1 3 4 7 8 9 8 5 3 2

3 12 20 42 56 72 72 50 33 24

50

N=50 Tổng:384

Bài tập 18/21 (SGK )

Chiều GT Tần số Các

Trang 9

cao Tbìn

h

(n) tích(x.n)

105 110-120 121-131 132-142 143-153 155

105 115 126 137 148 155

1 7 35 45 11 1

105 805 4410 6165 1628 155

13268 100 132,68

X =

=

N=100 Tổng:1326

8

4.4/Tổng kết : Bài học kimh nghiệm

Khi chia đơn vị dài trên các trục ta phải chia bằng nhau (trên cùng 1 trục )

Số trung bình cộng có ý nghĩa như thế nào?

Số trung bình cộng cĩ thể đại diện hợp lý ( hoặc khơng hợp lí ) cho bảng điều tra số

liệu về vấn đề đang quan tâm

4.5/ Hướng dẫn học tập:

Đối vớibài học tiết này:

- Về nhà học thuộc cơng thức tính số trung bình cộng và Mo Ý nghĩa của số trung

bình cộng, xem lại bài tập đã sửa, chú ý cách lập bảng tần số theo dạng dọc

- Làm bài tập 8/5 SBT

Đối với bài học tiết sau:

- Oân tập các nội dung sau:

+ Khái niệm dấu hiệu, tần số, số trung bình cộng,

+ Cách lập bảng tần số, vẽ biểu đồ và công thức tính số trung bình cộng ý nghĩa của số

trung bính cộng, mốt của dấu hiệu

5/ PHỤ LỤC:

-

Ngày đăng: 02/02/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tần số - Đại số 7 tiết 47-48
Bảng t ần số (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w