Chào mừng các em đến với tiết học!. Chào mừng các em đến với tiết học!... Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và , tìm tọa độ giao điểm H của d và ... PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG
Trang 1Chào mừng các em
đến với tiết học!
Chào mừng các em
đến với tiết học!
Trang 2PTTQ của : a x + b y +c = 0
có phương trình tham số:
NHẮC LẠI MỘT SỐ KIẾN THỨC CŨ
Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) Khi đó: AB = (x B - x A ) 2 + (y B - y A ) 2
u = (a;b) | u | = a 2 + b 2
có phương trình:
ax + by + c = 0 a’x + b’y + c’ = 0
là nghiệm của hpt:
Trang 3M 0
H
d
Trang 4x O
H
d
Bước 1 Lập phương trình đường thẳng d qua M 0 và vuông góc với
Bước 2 Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và , tìm tọa độ giao điểm H của d và
Bước 3 Tính độ dài M 0 H.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M 0 (x 0 ; y 0 ) và đt : ax + by + c = 0
M 0
Trang 5Gọi d là đường thẳng đi qua M 0
và vuông góc với
VTCP của d:
PTTS của d:
Từ đó, ta được:
Ta có: VTPT của :
Gọi H(x H ; y H ) = d
a(x 0 + at H ) + b(y 0 + bt H ) + c = 0
u d =
t H = - (ax 0 + by 0 + c)
a 2 + b 2
M 0
y
x O
H
d
d(M 0 ,)=M 0 H
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M 0 (x 0 ; y 0 ) và đt : ax + by + c = 0
ax 0 + a 2 t H + by 0 + b 2 t H + c = 0 (a 2 + b 2 )t H = - (ax 0 + by 0 + c)
Trang 6Gọi d là đường thẳng đi qua M 0
và vuông góc với
VTCP của d:
PTTS của d:
Từ đó, ta được:
Ta có: VTPT của :
Gọi H(x H ; y H ) = d
a(x 0 + at H ) + b(y 0 + bt H ) + c = 0
u d =
t H = - (ax 0 + by 0 + c)
a 2 + b 2
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M 0 (x 0 ; y 0 ) và đt : ax + by + c = 0
d(M 0 ,)=M 0 H
(x H – x 0 ) 2 + (y H – y 0 ) 2
=
(x 0 +at H – x 0 ) 2 + (y 0 +bt H – y 0 ) 2
=
= (a 2 + b 2 )t H 2
= |t H | a 2 + b 2
a 2 + b 2
|- (ax 0 + by 0 + c)|
a 2 + b 2
=
a 2 + b 2
|ax 0 + by 0 + c|
=
Vậy, d(M 0 , ) =
a 2 + b 2
|ax 0 + by 0 + c|
Trang 7Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0ax ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c ax + by + c = 0= ax + by + c = 00 và điểm M0 ax + by + c = 0(x0; ax + by + c = 0y0).
Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:
(SGK)
d( M 0 , Δ ) = |ax 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c|
a 2 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0b 2
hợp sau:
a/ M(-3; 2); : 2x - 3y - 5 = 0 b/ M(3; -1); :
c/ M(-1;5); : x = 0
x = 1 - 3t
y = - 2 + 4t
Trang 8Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0ax ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c ax + by + c = 0= ax + by + c = 00 và điểm M0 ax + by + c = 0(x0; ax + by + c = 0y0).
Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:
(SGK)
Vớ dụ 2: Cho tam giỏc ABC Cú A(1;-2), BC: 2x - y + 1 = 0
Tớnh độ dài đường cao AH của tam giỏc ABC A
H
AH = d(A,BC)
d( M 0 , Δ ) = |ax 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c|
a 2 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0b 2
Trang 9Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0ax ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c ax + by + c = 0= ax + by + c = 00 và điểm M0 ax + by + c = 0(x0; ax + by + c = 0y0).
Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:
(SGK)
Ví ax + by + c = 0dụ ax + by + c = 03: Tính khoảng cách giữa 2 đ ờng thẳng:
M
’
x = 1 - 3t
y = - 2 + 4t
: và ’: 4x + 3y – 5 = 0.x + 3y – 5 = 0. 5 = 0.
M’
d( M 0 , Δ ) = |ax 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c|
a 2 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0b 2
Trang 10Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0ax ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c ax + by + c = 0= ax + by + c = 00 và điểm M0 ax + by + c = 0(x0; ax + by + c = 0y0).
Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:
(SGK)
Ví ax + by + c = 0dụ ax + by + c = 04: Tính bán kính R của đ ờng tròn tâm I(2; -2) và tiếp xúc với đ ờng thẳng : 4x + 3y – 5 = 0.x – 5 = 0 3x – 5 = 0 5 = 0.
R = d(I, )
d( M 0 , Δ ) = |ax 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c|
a 2 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0b 2
Trang 11Cuỷng coỏ:
* Khoảng cách từ M0 ax + by + c = 0(x0; ax + by + c = 0y0). đến : ax ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c ax + by + c = 0= ax + by + c = 00 đ ợc
tính bởi công thức:
* Ứng dụng cụng thức (I):
- Tớnh độ dài đường cao của một tam giỏc.
- Tớnh khoảng cỏch giữa 2 đường thẳng song song
- Bỏn kớnh đường trũn khi biết tọa độ tõm và tiếp xỳc với một đường thẳng.
(I)
d( M 0 , Δ ) = |ax 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0by 0 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0c|
a 2 ax + by + c = 0+ ax + by + c = 0b 2
Trang 12Bài tập về nhà
- Xem l¹i néi dung bµi häc N¾m ch¾c c¸c néi dung võa nh¾c phÇn cđng cè.
- Lµm bµi 6, 8 vµ bµi 9 SGK trang 80, 81
Trang 13Bài học đến đây xin kết thúc,
chúc các em học tốt!
Bài học đến đây xin kết thúc,
chúc các em học tốt!