1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khoảng cách trong không gian

10 3,4K 53
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách
Người hướng dẫn Giáo Viên: Nguyễn Văn Thanh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hòa Vang
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 361,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HÒA VANGBÀI GiẢNG: KHOẢNG CÁCH GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN THANH... Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A1B và B1D.

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HÒA VANG

BÀI GiẢNG:

KHOẢNG CÁCH

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN THANH

Trang 2

§8 KHOẢNG CÁCH

Nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng trong hình học

phẳng?

d M

∆ =

+

Từ công thức trên , hãy suy

ra công thức tính khoảng cách từ điểm M(x0,y0;z0) đến

mặt phẳng (α) : Ax+By+Cz+D=0 trong không gian ?

Cho đt ∆: ax + by + c = 0

và điểm M(xM; yM).

Khoảng cách từ M đến ∆:

Trang 3

1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

nr

0 x

y

z

•M 0

H

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz

cho một điểm M0(x0;y0;z0) và một mặt

phẳng (α):Ax+By+Cz+D=0

d M

Ví dụ 1:

Tính khoảng cách từ điểm M(1;-1;2)

đến mặt phẳng (α): 2x-y+2z-5 =0 Từ công thức trên

hãy nêu phương pháp tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song?

Chú ý: + Với 2 mặt phắng song song α và β thì:

d(α;β) = d(M0; β) với M0 tùy ý thuộc α

+ Với a//mp(α) thì d(a; α)=d(M0;α) với M0 tùy ý thuộc a

Trang 4

1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

0 x

y

z

• M1

M0

Cho đt ∆ đi qua M0, có VTCP

Và 1 điểm M1

ur

1

;

| |

M M u

d M

u

∆ =

uuuuur r

r

ur

M2

M3

H

Từ công thức trên hãy nêu phương pháp tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song

song?

Với 2 đường thẳng song song a và b

Ta có: d(a;b) = d(M0;b) với M0 ∈a

Ví dụ 2:

Tính khoảng cách từ M2;3;1),

Trang 5

Ví dụ 2: Tính khoảng cách từ M(2;3;1),

Giải:

∆ đi qua M0(-2;1;-1) có Vtcp =(1;2;-2)ur

0

M Muuuuur

M M u

uuuuur r

Ta có : =(4;2;2)

d M

u

∆ =

uuuuur r r

3

=(-8;10;6)

Trang 6

3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

'

ur

[ ]

[ ]

∆ ∆ =

uuuuuur

r r

( , ')

, '

u u M M d

u u

x =1+ 2t

y = 7 + t

z = 3 + t

∆ 



:

0 x

y

z

*

*

u r

M 0

M 0 ’

M 3 ’

M 1 ’

M 2 ’

M 1

M 2

M 3

Cho 2 đường thẳng chéo nhau ∆; ∆’

Δ: qua M0 và có vtcp

Δ’ qua M’0 và có vtcp u r

'

u r

∆’

Ví dụ 3:

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

x +1 y - 2 z - 2

Trang 7

x =1+ 2t

y = 7 + t

z = 3 + t

∆ 



:

Ví dụ 3:

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

x +1 y - 2 z - 2

∆ Đi qua M0(1;7;3) có vtcp =(2;1;1)

∆’ đi qua M1(-1;2;2) có vtcp =(1;2;-1)u rur'

Ta có: [ ; ] =(-3;3;3) ;ur'

M Muuuuuur

=(-2;-5;-1)

u r

[ ; ]

u r

'

ur

M Muuuuuur

=6-15-3= -12≠0

⇒∆ và ∆’ chéo nhau

uuuuur

r r

r r0 1

2 2 2

; '

M d

Giải:

Trang 8

∆ x - 2 = y = z +1

:

Ví dụ 4:

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

x - 3 y - 2 z

∆ Đi qua M0(2;0;-1) có vtcp =(4;-6;-8)

∆’ đi qua M1(3;2;0) có vtcp =(-2;3;4)uru r'

Ta có: M Muuuuuur0 1

=(1;2;1) 4:(-6): (-8) = -2:3:4 ≠ 1:2:1 ⇒ ∆ // ∆’ [ ; ] =(5;-6;7)M Muuuuuur0 1

'

ur

0 1

M M u

u

uuuuuu r r

r

Giải:

Trang 9

CỦNG CỐ

1.Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng

3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

d M

1

;

| |

M M u

d M

u

∆ =

uuuuur r

r

2.Khoảng cách từ 1 điểm đến 1đường thẳng

( , ')

, '

u u M M d

u u

∆ ∆ =

r

r r

r r

Bài tập về nhà: (các bài tập sgk)

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng

A1B và B1D

Trang 10

Giê häc kÕt thóc, chóc c¸c thÇy søc kháe,

c¸c em häc t«t.

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w