DC ?.1 Cũng làm như nhân hai phân số, hãy nhân tử với tử, mẫu với mẫu của hai phân thức này để được một phân thức... Muốn nhân hai phân thức ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức
Trang 1Tiết 32- Bài 7
CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 2Khi thực hiện phép tính x+3.
3
x x
3
x x
Bạn Lan làm như
sau: x+3
Bạn Mai làm như
sau : x+3.
= x
3
x x
3
) 6
( 3
6 3
3
3 3
x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
Ý kiến của em như
thế nào?
Trang 3Tiết 32- Bài 7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
QUY TẮC
Muốn nhân hai phân thức , ta nhân các tử thức với
B.D
=
A
B . DC
?.1
Cũng làm như nhân hai phân số, hãy nhân tử với tử, mẫu với mẫu của hai phân thức này để được một phân thức.
x-5 2x
=
Cho hai phân thức 2 2
3
3x2(x+5)(x-5)
6x3(x+5)
=
Kết quả phép nhân của hai phân thức gọi là tích và
ta thường viết tích dưới dạng thu gọn
Trang 4(x-13)2 2x5
(x-13)2 2x5
=
= -3(x-13) 2x3
-3x2(x-13)2
2x5(x-13)
=
Muốn nhân hai
phân thức ta
nhân các tử thức
với nhau,các
mẫu thức với
nhau
A.C B.D
A
B . DC =
?.2 Làm tính nhân
QUY TẮC
3x2 x-13
-
-3x2 x-13
.
Trang 5Muốn nhân hai
phân thức ta
nhân các tử thức
với nhau, các
mẫu thức với
B.D
A
B . DC =
QUY TẮC
-(x2+6x+9)
x-1
x2+6x+9
3 2(x+3)3
.
-(x-1)2 2(x+3)
-(x2+6x+9)(x-1)3 (x-1) 2(x+3)3
-(x+3)2(x-1)3
2(x-1)(x+3)3
?.3 Làm tính nhân
(x-1)3 2(x+3)3
.
=
=
=
=
Trang 6Muốn nhân hai
phân thức ta
nhân các tử thức
với nhau, các
mẫu thức với
B.D
A
B . DC =
Phép nhân các phân thức có các tính chất
=
A B
C D
B
C
D .
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối đối với phép cộng
=
A B
C D
F
B
C D
F
=
C D
A
B .
E F
D
A
B .
E F
A
B .
+
Nên trong một dãy nhiều phân thức
ta không cần dùng dấu ngoặc
Trang 73x5+5x3+1
4-7x2+2 3x5+5x3+1
x 2x+3 .
x 2x+3
(3x5+5x3+1) (x4-7x2+2) .x
Tính nhanh
=
=
Muốn nhân hai
phân thức ta nhân
các tử với nhau,
các mẫu với nhau
A.C B.D
A
B . DC =
QUY TẮC
Chú ý:
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối đối với phép cộng
Phép nhân các phân
thức có các tính chất
Trang 8Bài 38 (tr 52)
b) 4y2 11x4
8y
= -1288xy42yx2
= 22x-3y2
Muốn nhân hai
phân thức ta nhân
các tử với nhau,các
mẫu với nhau
A.C B.D
A
B . DC =
QUY TẮC
Chú ý:
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối đối với phép cộng
Phép nhân các phân
thức có các tính chất = 4y11x2(-3x4.8y2)
Trang 9a) 5x+10
4x-8 . 4-2x x+2
5(x+2)(-2)(x-2) 4(x-2)(2+x)
=
-10(x+2)(x-2)
4(x-2)(x+2)
=
-5 2
=
= (5x+10)(4-2x) (4x-8)(x+2)
Bài tập: 39 (Tr: 52) Nhóm 1, 2
Muốn nhân hai phân
thức ta nhân các tử với
nhau, các mẫu với nhau
A.CB.
D
AB CD.
=
ĐẠI SỐ
QUY TẮC
Chú ý:
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối đối với phép cộng
Phép nhân các phân
thức có các tính chất
Trang 10x2-6x+9
5x3
10x2 2x-6
.
10x2(x-3)2 10x3(x-3)
=
x-3 x
=
Muốn nhân hai phân
thức ta nhân các tử
với nhau, các mẫu với
nhau
A.CB D
AB CD.
=
SỐ
QUY TẮC
Chú ý:
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối đối với phép cộng
Phép nhân các phân
thức có các tính chất
Bài tập : Nhóm 3, 4
a
= (x25x-6x+9).10x3(2x-6) 2
Trang 11Chú ý : Phép nhân các phân thức có các tính chất
=
A B
C D
.
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối đối với phép cộng
=
C D
A
B .
E F
D
A
B .
E F
A
B .
+
A B
C
D .
=
A B
C D
F
B
C D
F
Muốn nhân hai phân thức , ta nhân các tử thức với
nhau, các mẫu thức với nhau
A.C B.D
=
A
B . DC
QUY TẮC
Trang 12 Học thuộc quy tắc nhân hai phân thức
Làm bài 40/53
Xem trước bài: Phép chia các phân thức
Trang 13Cho phân thức: x+1
x-2 Tìm một phân thức sao cho tích hai phân thức này bằng 1
(x+1)(x-2) (x-2)(x+1)
Giải
x-2 x+1 Phân thức phải tìm là:
x+1
x-2
x-2 x+1
Trang 14Cho phân thức: x+1
x-2 Tìm một phân thức sao cho tích hai phân thức
này bằng 2
x
(x+1).2(x-2)
(x-2).x(x+1)
Giải
2(x-2) x(x+1) Phân thức phải tìm là:
x+1
x-2
2(x-2) x(x+1)
x
=
Trang 15Mục tiêu
- Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức.
- Học sinh biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân & có ý thức
nhận xét bài toán cụ thể để vân dụng.