1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi ki 2toan 7,8,9 nam 2013- YS-TQ

8 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 206,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Một người dự định đi từ thành phố A đến thành phố B bằng xe mỏy ,nhưng cuối cựng lại đi bằng ụtụ nờn đến B sớm hơn dự định 1 giờ.. Tớnh vận tốc của xe mỏy?.. Hai đờng chéo ACvà

Trang 1

Phòng GD&ĐT Yên Sơn

Họ và tên: ………

lớp 9 ……

kiểm traCHấT LƯợNG học kỳ II

năm học 2012-2013

Môn: Toán 9 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

Bài 1: (2 điểm) Giải cỏc phương trỡnh và hệ phương trỡnh sau :

a) 2x2 – 5x -7 = 0 d) 2x4 +3x2 – 2 = 0 c) 2 1

x y

+ =

 − =

Bài 2: (1,5điểm )Cho hàm số (P) : y = 2x2 (1)

a) Vẽ đồ thị hàm số (1)

b) Tỡm giỏ trị của m sao cho điểm A 1;

4 m

  thuộc đồ thị hàm số (1)

Cõu 3 ( 2 điểm )

Một người dự định đi từ thành phố A đến thành phố B bằng xe mỏy ,nhưng cuối cựng lại đi bằng ụtụ nờn đến B sớm hơn dự định 1 giờ Tớnh vận tốc của xe mỏy? Biết rằng mỗi giờ ụ tụ đi nhanh hơn xe mỏy 10 km và quóng đường AB dài 200 km,

Cõu 4 ( 3,5 điểm )

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính AD = 10cm, CD = 6cm vàBADã = 60 0

Hai đờng chéo ACvà BD cắt nhau tại E kẻ EE ⊥AD tại F

a) Chứng minh tứ giác rằng tứ giác DCEF nội tiếp

b) Tính diện tích tam giác ABD, và tam giác ACD

c) Chứng minh GE rằng CA là tia phân giác của góc BCF

Bài 5: (1,0 điểm )Cho phương trỡnh x2 – 4x + 3m-3 = 0 (1) với m là tham số.Tỡm điều kiện của m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm thoả món : x12 + x22 =10

năm học 2012-2013

Đề chính thức số 1

Đề chính thức số 1

Trang 2

Họ và tên: ……….

Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

Cõu 1: (2 đ)

Điểm kiểm tra 1 tiết mụn Toỏn của một nhúm học sinh được thống kờ bằng bảng sau

a) Dấu hiệu ở đõy là gỡ ?

b) lập bảng " tần số",tớnh cỏc tớch x.n, tớnh Số trung bỡnh cộng

c) tỡm Mốt của dấu hiệu

Cõu 2: (1,5 đ)

a) tỡm cỏc cặp đơn thức đồng dạng trong cỏc đơn thức sau

2x2y; 3( )2

2 xyz ; -5xy2; 8xy; 3 2

2x y; -1 2

2xy

b) Thu gọn đơn thức và cho biết bậc của của đơn thức đú:

2

1

.6

2x yz xy

c) Thu gọn đa thức và cho biết bậc của của đa thức:

A= 12xy3 + x3 – 6xy3 - 2x3 -3x2y- 1

2

Cõu 3(2,5 điểm):

Cho hai đa thức P(x) = -9+x3 +3x4 + 2x2 +x3 + 4x4

và Q(x) = –x2 + x3-6x + 4x2+2x3

a) Thu gọn và sắp xếp cỏc hạng tử của P(x); Q(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tớnh P(x)+ Q(x); P(x) - Q(x) c) Chứng tỏ rằng x= 1 là một nghiệm của Q(x), nhưng khụng phải là nghiệm của P(x)

Cõu 4(3,5 điểm) bài 34 /SGK.71

Cõu 5(0,5 điểm) Cho đa thức f(x) = -ax2 +6x-4 Tỡm hệ số a, biết rằng f(x) cú một

nghiệm là x= -1

Phòng GD&ĐT Yên Sơn

Họ và tên: ………

lớp 8 ……

kiểm traCHấT LƯợNG học kỳ II

năm học 2012-2013

Môn: Toán 8 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề chính thức số 1

Trang 3

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

Bài 1: (2 điểm) Giải cỏc phương trỡnh

a) 3x +8 =2

b) (x+5)(2x-13)=0

c) 22 1 ( 2 2)

x

d) x− = 7 2x+ 3

Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trỡnh : 2 3

x > − x

và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số

Cõu 3 ( 2 điểm )

Lỳc 7 giờ Một người đi xe mỏy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h Sau đú 1 giờ người thứ hai cũng đi từ A để đuổi kịp người thứ nhất với vận tốc 45 km/h Hỏi sau bao lõu người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ?

Cõu 4 ( 3,5 điểm )

Cho tam giác ABC có AB = 2cm, AC = 4cm sao cho ãABD ACB= ã

a) Chứng minh rằng∆ABD đồng dạng với ∆ACB

b) Tính AD, DC

c)gọi AH là đờng cao của ∆ABC, AE là đờng cao của ∆ABD Chứng tỏ S ABH = 4S ADE

Cõu 5 ( 0,5 điểm ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của P = x2 + 6x + 13

Phòng GD&ĐT Yên Sơn Đáp án, hớng dẫn chấm môn toán 9

năm học 2012-2013

Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 4 ( 3 điểm) Cho tứ giỏc ABCD nội tiếp đường trũn đường kớnh AD Hai đường chộo

AC và BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuụng gúc với AD tại F Chứng minh rằng:

a) Tứ giỏc DCEF nội tiếp được b) gúc CDE = gúc CFE

c) Tia CA là tia phõn giỏc của gúc BCF

Bài 4 (3điểm) Hỡnh vẽ:

Đề chính thức số 1

1

1 2

F

E

C

B

A

Trang 4

a)Ta có: ACD = 90 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD ) · 0

Hay ECD = 90· 0

Xét tứ giác DCEF có:

ECD = 90 ( cm trên )· 0

·EFD = 90 ( vì EF 0 ⊥ AD (gt) )

ECD + EFD = 90 90 180

=> + = , mà ECD , · EFD là 2 góc ở vị trí đối diện.·

=> Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( đpcm )

b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a )

=> CDE = CFE ( góc nội tiếp cùng chắn · · CE ) ( đpcm )¼

c) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a ) => C = D ( góc nội tiếp cùng chắn ¶1 ¶1 EF )»

(4)

Xét đường tròn đường kính AD, ta có: C = D ( góc nội tiếp cùng chắn ¶2 ¶1 AB ) (5)¼

Từ (4) và (5) => C = C hay CA là tia phân giác của ¶1 ¶2 BCF ( đpcm )·

Trang 6

C ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM:

Câu

1 Thu gọn đơn thức 3 3 5

2x y

2

P(x)=-5x -8x+ +2x

2

3 4 2 3

Q(x)=2x +4x -5x -6x+

2

0.25

Sắp xếp đa thức 4 2 1

P(x)=-5x +2x -8x+

2

4 3 2 3

Q(x)=4x +2x -5x -6x+

2

0,25

b)

-5x +2x -8x+ 4x +2x -5x -6x+

= 4 2 1 4 3 2 3

-5x +2x -8x+ 4x +2x -5x -6x+

=-x4+2x3-3x2-14x+2

0,5

0,5

c) R(x)= P(x)-Q(x)

= 4 2 1 4 3 2 3 -5x +2x -8x+ -4x -2x +5x

= -9x4-2x3+7x2-2x-1

0,25

0,25

Thay x = -1 vào đa thức R(x) = -9x4-2x3+7x2-2x-1

Ta được: -9 +2+7+2-1 = 1 Vậy x = -1 không phải là nghiệm của đa thức R(x)

0,25

0,25

Câu

a) Đấu hiệu là điểm kiểm tra 1 tiết môn Tiếng anh của mỗi học sinh lớp 7A 1

Trang 7

Câu Ý Nội dung Điểm

Giá trị

Tần số

c) Số trung bình cộng là

2.3+3.2+4.1+5.5+6.6+7.5+8.5+9.1 X=

a) Chứng minh được ∆ABD = ∆EBD (c.g.c)

suy ra được AD = DE ( hai cạnh tương ứng)

0,5 0,5

Trong tam giác vuông EDC có DC > EC (cạnh huyền lớn hơn cạnh góc

Suy ra DM = DC ( hai cạnh tương ứng)

Chứng minh được ∆BMC là tam giác đều

ME là đường cao của ∆MBC, đồng thời ME là đường trung tuyến

0,25 0,25

Áp dụng định lý Py-ta-go tính đúng MC=10

I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (3 ®iÓm)

Từ câu 1 đến hết câu 6 mỗi ý đúng cho 0,5 đ

1.B 2.D 3 A 4.C 5.B 6 D

II Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)

Câu 7: (1,5 đ)

Thu gọn: A= (2x2 + xy +4y2) - x2 – xy - 3y2 = x 2 +y2 (0,5đ)

Thay x= 1; y= 2 rồi tính được A= 1 +4 = 5 (1đ)

Câu 8(3,5 điểm):

a) Thu gọn và viết đa thức P(x); Q(x) theo chiều giảm dần của biến

Cho hai đa thức P(x) = 4x3 +3x + x5 – 2x3 + 4x – x5 -8

= (-2x3+ 4x3) + (x5 – x5) + (4x +3x) -8 = 2x3 + 7x -8 (0,75đ)

và Q(x) = x3 – 2x2 + 3x + 1 + 2x2

Trang 8

= x3 + (-2x2 + 2x2) + 3x + 1 = x3 + 3x + 1 (0,75đ)

b)Tớnh P(x)+ Q(x); P(x) - Q(x)

Đặt đỳng phộp tớnh rồi tớnh được:

P(x) + Q(x) = 3x3 + 10x -7 (1đ) P(x) - Q(x) = 2x3 + 4x -9 (1đ)

Cõu 9: (1đ) Tỡm nghiệm của đa thức 2x-6

2x-6 =0 (0,25đ)

2x=6 (0,25đ)

x=3 (0,25đ) Vậy : Đa thức 2x-6 cú nghiệm là: x=3 (0,25đ)

Cõu 10: (1đ) Cho đa thức P(x) = 2(x-3)2 + 5

Vỡ 2(x-3)2 ³ 0 nờn 2(x-3)2 + 5 > 5 với mọi giỏ trị của x (0,5đ) Vậy : Đa thức P(x) khụng cú nghiệm (0,5đ)

Ghi chú: Học sinh có thể chứng minh theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 01/02/2015, 23:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w